Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Phạm Văn Đồng
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _Lớp 10
Năm học: 2015-2016.
Lớp:…………….
Họ và tên:………………………………………...
Môn: Sinh 10_ chương trình chuẩn
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề).
Mã đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
HS Chọn đáp án đúng nhất:
câu
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA
câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
ĐA
Câu 1: 25. Vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha luỹ thừa luôn kéo dài?
A. Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới
B. Cả a và b đúng
C. Loại bỏ những chất độc , thải ra khỏi môi trường
D. Tất cả a, b, c đều sai
Câu 2: 26. Dựa trên nhiệt độ tối ưu của sự sinh trưởng mà vi sinh vật được chia làm các nhóm nào sau đây ?
A. Nhóm ưa nhiệt và nhóm kị nhiệt
C. Nhóm ưa lạnh, nhóm ưa nóng
B. Nhóm ưa lạnh , nhóm ưa ấm và nhóm ưa nhiệt
D. Nhóm ưa nóng, nhóm ưa ấm
Câu 3: 24. Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vât ở pha suy vong là :
A. Số lượng sinh ra ít hơn số lượng chết đi
C. Số chết đi ít hơn số được sinh ra
B. Số lượng sinh ra cân bằng với số lượng chết đi
D. Không có chết , chỉ có sinh.
Câu 4: 28. Phần lớn vi sinh vật sống trong nước thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây ?
A. Nhóm chịu nhiệt B. Nhóm ưa ấm C. Nhóm kị nóng
Câu 5: 12. Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?
A. Pôlisaccarit B. Sữa chua C. Đisaccarit
D. Nhóm ưa lạnh
D. Axit glutamic
Câu 6: 36. Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào , các nhiễm sắc thể xếp thành :
A. Một hàng
B. Hai hàng
C. Ba hàng
D. Bốn hàng
Câu 7: 40. Khi hoàn thành kỳ sau , số nhiễm sắc thể trong tế bào là :
A. 4n, trạng thái đơn
B. 2n, trạng thái đơn
C. 4n, trạng thái kép
D. 2n, trạng thái đơn
Câu 8: 7. Tự dưỡng là :
A. Tự dưỡng tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ
B. Tổng hợp chất vô cơ này từ chất vô cơ khác
C. Tổng hợp chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác
D. Tự dưỡng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
Câu 9: 27. Có một dạng vi sinh vật sinh trưởng rất mạnh ở nhiệt độ môi trường dưới 10 độ C. Dạng vi sinh vật
đó thuộc nhóm nào sau đây ?
A. Nhóm ưa ấm
B. Nhóm ưa nhiệt
C. Nhóm ưa nóng
D. Nhóm ưa lạnh
Câu 10: 15. Sự sinh trưởng của vi sinh vật được hiểu là :
A. Sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật
C. Cả a,b đúng
B. Sự tăng kích thước và số lượng của vi sinh vật
D. Cả a,b,c đều sai
Câu 11: 37. Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào :
A. Kỳ cuối B. Kỳ giữa C. Kỳ sau
Câu 12: 20. Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là :
A. Pha tiềm phát B. Pha luỹ thừa C. Pha cân bằng động D. Pha suy vong
D. Kỳ đầu
Câu 13: 14. Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men
A. Muối dưa , cà B. Làm sữa chua C. Tạo rượu
D. Làm giấm
Câu 14: 17. Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút . Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên
sau 3 giờ là bao nhiêu ?
A. 32
B. 8
C. 64
D. 16
Câu 15: 11. Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men là :
A. Prôtêin
Câu 16: 32. Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?
A. Pha G1 và pha G2 B. Pha G1 C. Pha S
B. Cacbonhidrat
C. axit béo
D. Photpholipit
D. Pha G2
Câu 17: 38. Hoạt động của nhiễm sắc thể xảy ra ở kỳ sau của nguyên phân là :
A. Tiếp tục xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
B. Phân li về 2 cực tế bào ở trạng thái kép
C. Không tách tâm động và dãn xoắn
D. Tách tâm động và phân li về 2 cực của tế bào
Câu 18: 8. Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử , được gọi là :
A. Hô hấp B. Hô hấp kị khí C. Hô hấp hiếu khí D. Lên men
Câu 19: 29. Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại ?
A. Trong sữa chua B. Trong đất ẩm C. Trong máu động vật D. Trong không khí
Câu 20: 21. Trong môi trường nuôi cấy , vi sinh có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở :
A. Pha tiềm phát B. Pha cân bằng động C. Pha luỹ thừa D. Pha suy vong
Câu 21: 23. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ở giai đoạn sau của quá trình nuôi cấy, vi sinh vật giảm dần đến
số lượng là :
A. Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt
C. Cả a và b đúng
B. Các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều
D. Cả a và b sai
Câu 22: 22. Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng động là :
A. Số được sinh ra bằng với số chết đi
C. Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi
B. Chỉ có chết mà không có sinh ra
D. Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra
Câu 23: 13. Trong gia đình , có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây ?
A. Làm tương B. Làm giấm C. Làm nước mắm D. Muối dưa
Câu 24: 3. Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng được gọi là:
A. Hoá dị dưỡng B. Quang tự dưỡng C. Hoá tự dưỡng D. Quang dị dưỡng
Câu 25: 2. Các vi sinh vật có hình thức quang tự dưỡng là :
A. Vi khuẩn lưu huỳnh
B. Tảo , các vi khuẩn chứa diệp lục
D. Nấm và tất cả vi khuẩn
C. Cả a,b,c đều đúng
Câu 26: 1. Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu , người ta phân
chia làm mấy nhóm vi sinh vật ?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 27: 34. Trong kỳ đầu của nguyên nhân , nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây ?
A. Co xoắn tối đa
B. Bắt đầu dãn xoắn
C. Bắt đầu co xoắn lại
D. Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép
Câu 28: 4. Vi khuẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây ?
A. Chất vô cơ và CO2
C. Ánh sáng và chát vô cơ
B. CO2 và ánh sáng
D. Ánh sáng và chất hữu cơ
Câu 29: 30. Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng :
A. Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp
B. Thời gian kì trung gian
C. Thời gian của quá trình nguyên phân
D. Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân
Câu 30: 31. Trong 1 chu kỳ tế bào , kỳ trung gian được chia làm :
A. 1 pha
Câu 31: 5. Quang dị dưỡng có ở :
A. Vi khuẩn sắt B. Vi khuẩn màu tía
B. 2 pha
C. 3 pha
D. 4 pha
C. Vi khuẩn lưu huỳnh
D. Vi khuẩn nitrat hoá
D. Bốn kỳ
Câu 32: 33. Quá trình phân chia nhân trong một chu kỳ nguyên phân bao gồm
A. Một kỳ B. Hai kỳ C. Ba kỳ
Câu 33: 9. Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tửu hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là chất nhận
điện tử ; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là :
A. Lên men
Câu 34: 35. Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào :
A. Kỳ cuối B. Kỳ đầu C. Kỳ trung gian D. Kỳ giữa
B. Hô hấp kị khí
C. Đồng hoá
D. Hô hấp hiếu khí
Câu 35: 19. Trong môi trường cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng thì quá trình sinh trưởng của vi sinh vật
biểu hiện mấy pha ?
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 36: 6. Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon CO2, được gọi là :
A. Hoá dị dưỡng
Câu 37: 39. Trong chu kỳ nguyên phân trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở :
A. Kỳ đầu và kì cuối B. Kỳ sau và kì giữa C. Kỳ sau và kỳ cuối
B. Quang tự dưỡng
C. Quang dị dưỡng
D. Hoá tự dưỡng
D. Kỳ cuối và kỳ giữa
Câu 38: 18. Trong thời gian 100 phút , từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới . Hãy cho
biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?
A. 2 giờ
B. 40 phút
C. 20phút
D. 60 phút
Câu 39: 10. Giống nhau giữa hô hấp , và lên men là :
A. Đều xảy ra trong môi trường không có ô xi
C. Đều xảy ra trong môi trường có nhiều ô xi
B. Đều xảy ra trong môi trường có ít ô xi
D. Đều là sự phân giải chất hữu cơ
Câu 40: 16. Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là
A. Thời gian một thế hệ
C. Thời gian sinh trưởng và phát triển
B. Thời gian sinh trưởng
D. Thời gian tiềm phát
----------- HẾT ----------
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Phạm Văn Đồng
Lớp:…………….
MA TRẬN KIỂM TRA 1t-HKII
Năm học: 2015-2016.
Môn: Sinh 10_ chương trình chuẩn
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề).
Họ và tên:………………………………………...
Chủ đề
Chu ki TB và quá
trình nguyên phân
Nhận biết
- Hiện tượng các
nhiễm sắc thể xếp nguyên phân trạng sau , số nhiễm sắc
Thông hiểu
-trong chu kỳ
Vận dụng
- Khi hoàn thành kỳ
trên mặt phẳng
xích đạo của thoi
phân bào xảy ra
vào
- Hoạt động của
nhiễm sắc thể xảy
thái đơn của nhiễm thể trong tế bào là:
sắc thể tồn tại ở :
- Trong kỳ đầu của
- Trong nguyên
nguyên nhân ,
phân khi nằm trên nhiễm sắc thể có
mặt phẳng xích đạo hoạt động nào sau
của thoi phân bào , đây
ra ở kỳ sau của
nguyên phân là
các nhiễm sắc thể
xếp thành
- Nhiễm sắc thể có - Thời gian của một
hình thái đặc trưng chu kỳ tế bào được
và dễ quan sát
nhất vào
xác định bằng
- Trong 1 chu kỳ tế
bào , kỳ trung gian
được chia làm :
- Quá trình phân
chia nhân trong
một chu kỳ
nguyên phân bao
gồm
- Tổng câu:10
- Tổng điểm: 2.5
Dinh dưỡng,
chuyển hóa vật chất
và năng lượng ở vi
sinh vật.
- Tổng câu: 4
- Tổng điểm:1
- Tổng câu: 4
- Tổng điểm:1
- Tổng câu: 2
- Tổng điểm:0.5
- Quá trình nào sau
đây không phải là
ứng dụng lên men
- Quá trình phân
giải chất hữu cơ
mà chính những
phân tửu hữu cơ đó
vừa là chất cho vừa
là chất nhận điện
tử ; không có sự
tham gia của chất
nhận điện tử từ bên
ngoài được gọi là
- Hình thức dinh
dưỡng bằng nguồn
cac bon chủ yếu là
CO2, và năng lượng
của ánh sáng được
gọi là
- Giống nhau giữa
hô hấp , và lên men
là :
- Sản phẩm nào sau
đây được tạo ra từ
quá trình lên men
lactic
-. Các vi sinh vật
có hình thức quang
tự dưỡng là
- Quá trình oxi hoá
các chất hữu cơ mà
chất nhận điện tử
cuối cùng là ôxi
- Dựa vào nhu cầu
của vi sinh vật đối
với nguồn năng
lượng và nguồn
cacbon chủ yếu ,
người ta phân chia
làm mấy nhóm vi
sinh vật ?
- Trong gia đình ,
có thể ứng dụng
hoạt động của vi
khuẩn lactic để thực
hiện quá trình nào
sau đây
phân tử , được gọi là
- Nguồn chất hữu
cơ được xem là
nguyên liệu trực
tiếp của hai quá
trình hô hấp và lên
men là
- Quang dị dưỡng
có ở :
- Tự dưỡng là :
- Tổng câu: 11
- Tổng câu: 5
- Tổng câu: 3
- Tổng câu: 3
- Tổng điểm: 2.75
Sinh trưởng của vi - Thời gian tính từ
sinh vật
- Tổng điểm: 1.25
- Tổng điểm: 0.75
- Tổng điểm:0.75
- Vì sao trong môi
trường nuôi cấy
liên tục pha luỹ
thừa luôn kéo dài?
- Có một tế bào vi
sinh vật có thời
gian của một thế
hệ là 30 phút . Số
tế bào tạo ra từ tế
- Trong môi trường
cấy không được bổ
sung chất dinh
dưỡng thì quá trình
sinh trưởng của vi
sinh vật biểu hiện
mấy pha ?
lúc vi khuẩn được
nuôi cấy đến khi
chúng bắt đầu sinh
trưởng được gọi là
- Sự sinh trưởng
của vi sinh vật
được hiểu là
- Biểu hiện sinh
- Các nhiễm sắc thể
tự nhân đôi ở pha
trưởng của vi sinh nào sau đây của
vật ở pha cân bằng kỳ trung gian?
bào nói trên sau 3
giờ là bao nhiêu ?
động là
- Vi khuẩn lam
- Trong thời gian
100 phút , từ một tế
bào vi khuẩn đã
phân bào tạo ra tất
cả 32 tế bào mới .
Hãy cho biết thời
gian cần thiết cho
một thế hệ của tế
bào trên là bao
nhiêu ?
- Trong môi trường dinh dưỡng dựa vào
nuôi cấy , vi sinh
có quá trình trao
đổi chất mạnh mẽ
nhất ở
- Kiểu dinh dưỡng gây bệnh hơn các
dựa vào nguồn môi trường còn lại
năng lượng từ chất - Biểu hiện sinh
vô cơ và nguồn
cacbon CO2, được
gọi là
nguồn nào sau đây
- Môi trường nào
sau đây có chứa ít
vi khuẩn ký sinh
trưởng của vi sinh
vât ở pha suy vong
là
- Nguyên nhân nào
sau đây dẫn đến
ở giai đoạn sau của
quá trình nuôi cấy,
vi sinh vật giảm
dần đến số lượng
là :
- Thời gian cần
thiết để một tế bào
vi sinh vật phân
chia được gọi là
- Tổng câu: 15
- Tổng điểm: 3.75
Các yếu tố ảnh
hưởng đến sinh
trưởng của vi sinh
vật
- Tổng câu: 7
- Tổng câu: 5
- Tổng điểm: 1.25
- Tổng câu: 3
- Tổng điểm:0.75
- Tổng điểm: 1.75
- Dựa trên nhiệt độ
tối ưu của sự sinh
trưởng mà vi sinh
vật được chia làm
các nhóm nào sau
đây
- . Có một dạng vi - Phần lớn vi sinh
sinh vật sinh vật sống trong nước
trưởng rất mạnh ở thuộc nhóm vi sinh
nhiệt độ môi trường vật nào sau đây
dưới 10 độ C. Dạng
vi sinh vật đó
thuộc nhóm nào sau
đây ?
- Tổng câu: 3
- Tổng câu: 1
- Tổng câu: 1
- Tổng câu: 1
- Tổng điểm: 0.75
- Tổng câu: 40
- Tổng điểm: 10
- Tổng điểm: 0.25
- Tổng câu: 17
- Tổng điểm:4.25
- Tổng điểm: 0.25
- Tổng câu: 14
- Tổng điểm:3.5
- Tổng điểm:0.25
- Tổng câu:9
- Tổng điểm:1.25
made
132
132
132
132
132
132
cautron dapan
1
2
3
4
5
6
B
B
A
B
B
A
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
7
8
9
A
D
D
C
B
A
D
C
B
C
D
C
A
C
C
A
D
B
B
D
C
B
A
C
B
D
A
D
A
D
C
C
D
A
C
D
C
A
C
A
A
D
B
D
D
D
C
A
A
C
B
A
C
C
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
1
B
D
B
D
B
B
B
A
D
B
C
A
C
B
D
C
A
A
B
D
C
A
C
C
D
D
A
C
D
D
B
A
A
D
A
B
B
C
A
B
C
D
D
C
A
B
A
B
B
C
B
C
D
D
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
357
357
357
357
357
357
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
35
36
37
38
39
40
1
2
3
4
5
C
B
A
D
A
B
D
A
D
C
A
A
B
C
C
C
A
D
A
B
B
B
A
C
B
C
D
C
A
D
B
C
B
D
A
A
B
D
D
C
B
C
A
B
D
D
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_132_nam_hoc_20.doc

