Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)
TRƯỜNG PT DTNT PINĂNG TẮC KIỂM TRA HỌC KÌ I
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
Năm học: 2016 - 2017
Môn: Hóa Học – Khối 11 (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài : 45 phút
(Ma trận có 02 trang)
MA TRẬN ĐỀ
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức về
- Axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung
dịch các chất điện li.
- Các tính chất của nitơ, photpho, amoniac và muối amoni, axit nitric và muối nitrat, axit
photphoric và muối photphat.
- Các tính chất của cacbon, silic và hợp chất của chúng.
2. Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng về
- Giải các bài toán có liên quan đến pH và môi trường axit, trung tính hay kiềm.
- Tính được thể tích khí thu được (đktc).
- Xác định sản phẩm tạo thành.
3. Thái độ:
Nghiêm túc, trung thực, cẩn thận.
4. Phát triển năng lực:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học.
- Năng lực tính toán hóa học.
- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học.
II. Ma trận
Cấp độ
Vận dụng
Vận
Nhận biết
Thông hiểu
Chủ đề
Cộng
Vận dụng
dụng
cao
(TN)
(TN)
thấp (TN)
(TN)
- Tính
được nồng được
1. Chương 1: - Nêu được khái niệm
- Phân loại
được axit,
bazơ,
- Tính
Sự điện li.
(7 tiết)
về sự điện li, chất điện
li, axit, bazơ và muối.
độ dung
dịch dựa
vào pH.
nồng độ
mol ion
trong
- Biết đánh giá được độ hiđroxit
axit, độ bazơ theo nồng lưỡng tính,
độ H+, pH.
muối theo - Xác định dung
thuyết A-rê- được môi dịch.
ni-ut.
trường
của dung
dịch.
- Hiểu được
bản chất,
điều kiện xảy
ra phản ứng
trao đổi ion
trong dung
dịch các chất
điện li.
Số câu
3
3
2
1
9
- 1 -
Số điểm
Tỉ lệ%
1 đ
10,0%
1 đ
10,0%
2/3 đ
6,7%
1/3 đ
3,3%
3 đ
30,0%
2. Chương 2: - Nêu được ứng dụng,
- Hiểu được
- Tính
- Xác
Nitơ –
Photpho.
(11 tiết)
điều chế, tính chất vật lí tính chất hóa được thể định
và hóa học.
học.
tích khí
(đktc) và
khối
được tên
kim loại
theo
lượng
theo
phương
trình
phương
trình hóa
học.
hóa học.
- Tính
được thể
tích khí
thu được
(đktc) dựa
vào hiệu
suất phản
ứng.
- Xác định
được khối
lượng
muối tạo
thành khi
cho axit
tác dụng
với bazơ.
4
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
4
5
1
14
14/3 đ
46,7%
4/3 đ
13,3%
5/3 đ
16,7%
4/3 đ
13,3%
1/3 đ
3,4%
3. Chương 3: - Biết được tính chất
Cacbon – Silic. vật lí, ứng dụng, điều
- Hiểu được
tính chất hóa sản phẩm
- Xác định
(5 tiết)
chế.
học.
muối thu
được khi
cho CO2
tác dụng
với dung
dịch kiềm.
1
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2
4
7
2/3 đ
6,7%
9
3 đ
30%
4/3 đ
1/3 đ
3,3%
7/3 đ
23,3%
30
13,3%
12
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
7
2
4 đ
40%
7/3 đ
23,3%
2/3 đ
6,7%
10 đ
100%
-----------------Hết--------------
- 2 -
TRƯỜNG PT DTNT PINĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2016 - 2017
Môn: Hóa Học – Khối 11 (Chương trình chuẩn)
(Đáp án có 01 trang)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÃ ĐỀ
132
209
357
485
CÂU
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
ĐIỂM
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
10
A
C
C
B
A
C
D
B
B
B
D
B
C
A
B
B
B
D
B
C
A
D
A
A
D
D
C
C
D
A
D
D
D
A
D
C
A
A
A
C
A
C
B
C
B
A
C
C
B
B
C
D
B
B
B
D
D
C
A
C
C
D
A
D
C
B
C
C
D
A
B
B
D
A
B
A
A
B
D
A
D
B
A
C
B
B
C
B
C
D
A
B
D
A
B
C
D
C
B
B
A
C
A
A
C
A
B
C
C
A
B
D
C
D
B
D
A
D
D
A
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
TỔNG
----------------Hết------------
- 3 -
TRƯỜNG PT DTNT PINĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Hóa học. Khối 11 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề chính thức
(Đề kiểm tra có 03 trang)
(Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh: ..............................................................Số báo danh: .....
Mã đề: 132
ĐỀ:
Câu 1: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng
nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu?
A. 6,72 lít.
B. 7,62 lít.
C. 33,6 lít.
D. 3,36 lít .
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa
0,1 mol Ca(OH)2. Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm:
A. Chỉ có CaCO3.
B. CaCO3 và Ca(OH)2.
C. Chỉ có Ca(HCO3)2.
D. Ca(OH)2 và Ca(HCO3)2.
Câu 3: Môi trường bazơ có pH là:
A. pH =7.
B. pH =14.
C. pH >7.
D. pH <7.
Câu 4: Chọn câu đúng:
A. Muối amoni tan nhiều trong nước, có màu.
B. Khí amoniac có mùi khai, xốc, tan nhiều trong nước.
C. Amoni clorua là NH4NO3.
D. Điều chế khí amoniac bằng cách đun nóng muối amoni với muối.
Câu 5: Hòa tan 12,8 g kim loại hóa trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch HNO3,
thu được 8,96 lít (đktc) một khí duy nhất màu nâu đỏ. Tên của kim loại là:
A. Đồng (Cu).
Câu 6: Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với chất:
A. H2. B. Ca. C. O2.
Câu 7: Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất
B. Thủy ngân (Hg). C. Kẽm (Zn).
D. Sắt (Fe).
D. Mg.
A. KNO2, N2 và O2.
C. KNO2 và NO2.
B. KNO2, N2 và CO2.
D. KNO2 và O2.
Câu 8: Muối nào sau đây là muối axit:
A. K2CO3.
B. NaHCO3.
C. NaCl.
D. (NH4)2SO4.
Câu 9: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li chỉ xảy ra khi:
A. Sản phẩm phản ứng phải có chất kết tủa.
B. Sản phẩm phản ứng là chất điện li yếu, chất kết tủa hay chất khí.
C. Sản phẩm phản ứng phải có chất dễ bay hơi.
D. Các chất tham gia phản ứng phải là chất điện li mạnh.
Câu 10: Cho dung dịch KOH dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nhẹ, thể
tích khí thoát ra (đktc) là:
A. 1,12 lít.
B. 2,24 lít.
C. 4,48 lít.
D. 0,112 lít.
Câu 11: Kết luận nào sau đây đúng:
A. Nitơ dùng để sản xuất phân đạm, axit sunfuric,…
B. Nitơ tồn tại chỉ ở dạng tự do.
- 4 -
C. Trong phòng thí nghiệm, khí nitơ sản xuất bằng phương pháp chưng cất phân
đoạn không khí lỏng.
D. Nitơ là chất khí không màu, không mùi, không duy trì sự cháy.
Câu 12: Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dung dịch
là:
A. Không xác định được.
C. Axit.
B. Bazơ.
D. Trung tính.
Câu 13: Cho phản ứng sau: NH3 + O2 → N2 + H2O. NH3 đóng vai trò chất:
A. Chất oxi hóa.
C. Chất khử.
B. Môi trường.
D. Vừa khử, vừa oxi hóa.
Câu 14: Chọn câu đúng:
A. Dung dịch HF dùng để khắc chữ và vẽ hình lên thủy tinh.
B. Axit silixic là chất dạng keo, tan trong nước.
C. Muối silicat của các kim loại đều tan trong nước.
D. Khí than ướt là hỗn hợp CO và H2O.
Câu 15: Tính chất hóa học của H3PO4 là:
A. Tính oxi hóa.
C. Tính khử.
B. Axit.
D. Tính oxi hóa và axit.
Câu 16: Nhận định nào sau đây đúng:
A. Axit photphoric là axit 2 nấc.
C. Photpho chỉ thể hiện tính khử.
nitrat.
B. Photpho có 2 dạng thù hình.
D. Nhận biết axit photphoric bằng bari
Câu 17: Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4
1M. Muối thu được sau phản ứng là:
A. Na2HPO4 và Na3PO4.
C. NaH2PO4.
B. NaH2PO4 và Na2HPO4.
D. Na3PO4.
Câu 18: Phương trình ion rút gọn của phản ứng: NH4Cl + AgNO3 → AgCl +
NH4NO3 là:
A. NH4 + NO3 → NH4NO3.
C. 2H CaCO3 Ca2 CO2 H2O . D. Cl- + Ag+ → AgCl.
B. H OH H2O
.
Câu 19: Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?
A. KOH.
B. H2SO4.
C. NaCl.
D. CaCl2.
Câu 20: Một dung dịch có chứa 4 ion với thànhphần: 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+,
2-
0,015 mol SO4 , x mol Cl−. Giá trị của x là:
A. 0,035.
B. 0,010.
C. 0,020.
D. 0,015.
Câu 21: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac?
Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và
hiệu suất của phản ứng là 25%.
A. 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2.
C. 8,4 lít N2 và 25,2 lít H2.
B. 268,8 lít N2 và 806,4 lít H2 .
D. 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2.
Câu 22: Nhận định nào sau đây đúng:
A. Axit cacbonic là axit bền.
B. Kim cương, than chì là dạng thù hình của silic.
C. Khí CO2 duy trì sự cháy, là chất gây hiệu ứng nhà kính.
D. Khí CO rất độc, không màu, không mùi.
- 5 -
Câu 23: Silic thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
A. Fe.
Câu 24: Muối nhiệt phân được là:
A. MgCO3. B. BaCl2.
B. F2.
C. O2.
D. NaOH.
D. CaSO4.
C. Na2CO3.
Câu 25: Dung dịch muối, axít, bazơ là những chất điện li vì:
A. Dung dịch của chúng dẫn điện.
B. Chúng có khả năng phân li thành hiđrat trong dung dịch.
C. Các ion hợp phần có tính dẫn điện.
D. Những chất khi tan trong nước phân li ra ion.
Câu 26: Axit nitric đặc có thể phản ứng được với các chất nào sau đây ở điều kiện
thường?
A. Al, K O, (NH ) S , Zn(OH) .
B. Fe, MgO, CaSO , NaOH.
3
2
4 2
2
C. Ca, Cr, NaHCO , Al(OH)
D. Cu, Fe O , Na CO , Fe(OH)
3
3.
2 3 2.
2
3
Câu 27: Tính chất hóa học của cacbon là:
A. Tính oxi hóa.
B. Tính khử.
D. Tính phi kim.
C. Vừa khử, vừa oxi hóa.
Câu 28: Sau cơn mưa dông, cây cối xanh tốt hơn, là do:
A. Nước mưa sạch hơn, giúp cây mau phát triển.
B. Nước mưa cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho cây.
-
C. Có lượng nhỏ NO3 trong nước mưa, là nguồn phân bón cho cây.
D. Cây được cung cấp đủ nước.
Câu 29: Khí CO tác dụng được với chất nào?
A. NaOH.
B. H2O.
C. HCl.
D. Fe2O3.
D. 12,4.---------------
Câu 30: Dung dịch Ca(OH)2 0,02M có pH bằng:
A. 12,6.
B. 12,3.
C. 1,4.
-------------------
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Zn= 65; Cu= 64; Mg= 24; Fe= 56; S
=32; As= 75; N= 14;
P= 31; Ca= 40; Mg= 24; B= 11; Ba=137; H= 1; Cl= 35,5; O= 16; Se= 79; F= 19; Ne=
20.
-------------------------------------------------- HẾT ----------
(Giám thị không giải thích gì thêm)
- 6 -
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

