Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
Họ và tên: ………………………………………
Lớp: ……………..
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
Môn: HOÁ HỌC 11
Thời gian: 45 phút
Phiếu trả lời
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
(Cho C:12; H:1; N:14; O:16;Na:2;Cl:35,5;Br :80;K:39; P:31;Cu:64;N:14;Mg:24 ;Al:27;Fe:56;Zn:65;Ca:40)
I.PHẦN CHUNG (20 câu trắc nghiệm)
C©u 1 :
Trộn 300ml dung dịch NaOH 0,02M vào 200ml dung dịch HCl 0,035M.Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thì dung dịch có giá trị pH bằng
A. 11
B. 2,7
C. 3
D. 2,5
C©u 2 :
Biện pháp không đảm bảo an toàn khi đốt than để sưởi ấm?
A. Không dùng qua đêm hay đặt ngay dưới gầm giường,
B. Chỉ dùng tối đa một tiếng đủ để làm ấm phòng, sau đó phải tắt đi.
C. Khi sử dụng thì phòng phải có lối để thoát khí như mở hé cửa sổ.
C©u 3 :
Chọn phát biểu sai nguyên tố cacbon
A. Kim cương dẫn điện tốt
C. Kim cương rất cứng
B. Than chì mềm
D. Tinh thể than chì có cấu trúc lớp
C©u 4 :
Cho 300ml dung dịch KOH 0,1M vào 120ml dung dịch H3PO4 0,1M.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì khối lượng muối thu được là
A. 2,856 gam
B. 1,044 gam
C. 1,578 gam
D. 2,316gam
C©u 5 :
Điều kiện nào không đúng về phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li?
A. Phản ứng tạo thành chất điện li mạnh
C. Phản ứng tạo thành chất kết tủa
C©u 6 :
B. Phản ứng tạo thành axit yếu
D. Phản ứng tạo thành nước
Nhóm chất nào không tác dụng với dung dịch NH3?
A. H2O,AlCl3,H2SO4 B. FeCl3,H2SO4,CuCl2
C©u 7 :
C. HCl,O2,Mg(NO3)2
D. NaCl,KNO3,NaOH
D. H2SO4
Theo thuyết Areniut,chất không phải axit là
A. HCl B. CH3OH
C©u 8 :
C. CH3COOH
Nung hỗn hợp chất rắn X gồm CuO và Cu(NO3)2 (có số mol bằng nhau).Sau khi phản ứng nhiệt
phân xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn giảm 10,8 gam.Phần trăm khối lượng của Cu(NO3)2
trong hỗn hợp X là
A. 70,15%
B. 50%
C. 60%
D. 29,85%
C©u 9 :
Nguyên liệu nào không dùng để điều chế axit H3PO4
A. Ca3(PO4)2 và H2SO4 đặc
C. P và HNO3 đặc
B. Na3PO4 và H2SO4 đặc
D. P2O5 và H2O
C©u 10 :
Trong một bình kín có chứa 10 lít N2 và 12 lít H2,Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa về điều kiện
ban đầu. Biết rằng có 25% H2 tham gia phản ứng, thể tích hỗn hợp sau phản ứng là bao nhiêu lít?
A. 20
B. 15
C. 9
D. 18
C©u 11 :
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là:
A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
C. Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
2H+ + S2- H2S
B. CuS + H2SO4 (loãng) → CuSO4 + H2S
D. ZnS + 2HCl → ZnCl2 + H2S
C©u 12 :
Phát biểu nào sai về Photpho?
A. Photpho trắng mềm
B. Photpho đỏ là chất bột màu đỏ
C. Photpho đỏ tan trong benzen
D. Photpho trắng phát quang trong bóng tối
C©u 13 :
Chất nào không tác dụng với dung dịch HNO3 loãng?
A. CuO B. Ba(OH)2 C. Fe2 (SO4)3
C©u 14 :
D. CaCO3
Ứng dụng nào không phải NH3?
A. Sản xuất HNO3 B. Điều chế N2
C©u 15 :
C. Điều chế N2H4
Nhóm chất nào trong số các nhóm chất sau có tính lưỡng tính ?
D. Sản xuất phân urê
D. Sn(OH)2,Zn(OH)2
A. Mg(OH)2,Al(OH)3 B. Fe(OH)2,Zn(OH)2
C©u 16 :
C. Ba(OH)2,Pb(OH)2
Chọn phát biểu sai về môi trường kiềm
OH ] > 1,0.107 M
] < [OH
[
[
H
H
] < 1,0.107 M
] = 1,0.107 M
[
A.
B.
C.
D.
[
H
]
C©u 17 :
Để phân biệt 3 dung dịch đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn là Na3PO4, NaCl,NH4Cl ta có
thể dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau?
A. NaOH
B. BaCl2
C. Ba(OH)2
D. AgNO3
C©u 18 :
Chất nào sau đây không tác dụng với N2?
A. H2,Mg
B. Cu,Ag
C. O2,Li
D. Ca,Al
C©u 19 :
Thành phần hóa học của amophot là hỗn hợp của nhóm chất nào sau đây?
A. (NH4)3PO4 và (NH4)2HPO4
C. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
B. (NH4)2HPO4 và Ca(H2 PO4)2
D. (NH4)3PO4 và NH4H2PO4
C©u 20 :
Chất không điện li là chất nào trong số các chất sau?
A. C2H5OH
B. HCl
II. PHẦN RIÊNG (20 câu trắc nghiệm)
A. CƠ BẢN (10 câu)
C. CH3COOH
D. NaCl
C©u 21 : Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. NaI 0,010M
B. NaI 0,002M
C. NaI 0,001M
D. NaI 0,100M
C©u 22 :
A.
C.
C©u 23 :
Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3
B.
D.
8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl
4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
NH3 + HCl NH4Cl
2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O
Câu nào dưới đây không đúng khi nói về H3PO4
A. axit H3PO4 có độ mạnh trung bình.
C. axit H3PO4 có tính oxi hoá mạnh.
B. axit H3PO4 là một axit 3 lần axit
D. axit H3PO4 là axit khá bền với nhiệt.
C©u 24 :
Chọn phát biểu sai
A. Phân supephotphat đơn chỉ chứa Ca(H2PO4)2
C. Phân lân cung cấp photpho
B. Phân đạm cung cấp nitơ
D. Phân kali cung cấp kali
C©u 25 :
Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và CuO phản ứng vừa đủ vào 200 ml dung dịch HNO3 3M thu được
1,12 lit(đktc) khí NO(sản phẩm khử duy nhất).Tìm giá trị m
A. 19 gam
C©u 26 :
B. 16,8 gam
C. 18 gam
D. 17,8 gam
Dung dịch A có 0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42- và còn lại là Cl-. Khi cô cạn dung dịch A
thu được 47,7 gam rắn. Vậy M sẽ là:
A. Zn
C©u 27 :
B. Mg
Nồng độ ion Na+ có trong 400ml hỗn hợp dung dịch Na3PO4 0,01M và Na2SO4 0,02M là
A. 0,012M B. 0,028M C. 0,02M D. 0,004M
C©u 28 :
C. Fe
D. Cu
Dẫn khí CO2 được điều chế bằng cách cho 100 gam CaCO3 tác dụng với HCl dư đi qua dung dịch
chứa 60 gam NaOH.Lượng muối natri điều chế được là
A. 95g gam
B. 79,5 gam
C. 3,04 gam
D. 84 gam
C©u 29 :
Cho sơ đồ phản ứng sau: N2 → A → NO2 → HNO3 → B → NH3
A,B lần lượt có thể là
A. NH3,N2
B. NH3,NH4NO2
C. NO,NH4NO3
D. NH4NO2, NH4NO3
C©u 30 :
Số phản ứng có thể tạo ra khí N2 trong các trường hợp sau:
(1)Nhiệt phân NH4NO2; (2) Đốt khí NH3 trong không khí;(3)Kim loại hoạt động tác dụng với HNO3
loãng;(4) Kim loại yếu tác dụng với HNO3 đặc là
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
B. NÂNG CAO (10 câu)
Ca
B
C
D
.Các chất A,B,C,D lần
SiO C
HCl
O
2
2
C©u 31 :
Cho sơ đồ phản ứng: Ca3(PO4)2
A
o
o
1200 C
t
lượt là
A. P,Ca3P2,PH3,H3PO4
C. PH3,H3PO4, P,Ca3P2
B. H3PO4, P,Ca3P2,PH3
D. Ca3P2,PH3,H3PO4,P
C©u 32 :
Một dung dịch CH3COOH 0,1 M có độ điện li α là 1,32%. Hằng số phân li Ka của axit là bao nhiêu
A. 1,744.10-5 B. 1,766.10-5 C. 1,788.10-5 D. 1,799.10-5
C©u 33 :
Chất X vừa tác dụng với dung dịch axit,vừa tác dụng với dung dịch kiềm,tan trong dung dịch
NH3.Chất Y có tính khử,độc,không tác dụng với dung dịch axit,dung dịch kiềm,nước,là chất quan
trong trong luyện kim.X,Y lần lượt là chất nào
A. Pb(OH)2,H2
B. Al(OH)3,NO
C. Cu(OH)2,C
D. Zn(OH)2,CO
C©u 34 :
Nhóm chất không tác dụng với photpho
A. Cl2,S,KNO3
B. HNO3,KClO3
C. Ca,Mg,O2
D. NaCl,H2S
C©u 35 :
Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4). Hãy chọn đáp án đúng.
A. (1), (4) có pH=7
C. (1), (3) có pH<7
B. (4), (3) có pH =7
D. (4), (2) có pH>7
C©u 36 :
Cho 1,92 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra
một chất khí có tỉ khối hơi so với H2 là 15 và dung dịch A.Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối
thiểu cần dùng để kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch A?
A. 0,24lít
C©u 37 :
B. 0,15 lít
C. 0,128 lít
D. 0, 2 lít
Loại phân superphotphat kép có chứa 62,92% muối canxi dihidrophotphat,còn lại gồm các chất
chứa photpho.Độ dinh dưỡng của loaị phân này là?
A. 40,15%
C©u 38 :
B. 38,18%
C. 37,08%
D. 30,5%
Hòa tan hết 20,09 gam hỗn hợp Al và Zn trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và
3,136 lít(đktc) hỗn hợp gồm 2 khí NO và N2O có khối lượng 5,18 gam.Cho dung dịch NH3(dư) vào
dung dịch A.Tính khối lượng kết tủa tạo thành
A. 27,72 gam
B. 5,46 gam
C. 14,82 gam
D. 33,18 gam
C©u 39 :
Cho các chất sau đây:FeO,CO,HNO3,FeCl2,P,C,N2,Fe3O4,CO2,H3PO4.Số chất vừa thể hiện tính oxi
hóa và thể hiện tính khử là
A. 6
C©u 40 :
B. 7
C. 9
D. 8
Cho phương trình hóa học :FeS2 + HNO3 = Fe2(SO4)3 + NO + H2SO4 + H2O.Tổng hệ số tối giản của
phương trình trên là
A. 25
B. 17
C. 28
D. 26
HẾT
Họ và tên: ………………………………………
Lớp: ……………..
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
Môn: HOÁ HỌC 11
Thời gian: 45 phút
Phiếu trả lời
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
(Cho C:12; H:1; N:14; O:16;Na:2;Cl:35,5;Br :80;K:39; P:31;Cu:64;N:14;Mg:24 ;Al:27;Fe:56;Zn:65;Ca:40)
I.PHẦN CHUNG (20 câu trắc nghiệm)
C©u 1 :
Trong một bình kín có chứa 10 lít N2 và 12 lít H2,Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa về điều kiện
ban đầu. Biết rằng có 25% H2 tham gia phản ứng, thể tích hỗn hợp sau phản ứng là bao nhiêu lít?
A. 9
C©u 2 :
B. 20
C. 15
D. 18
Nung hỗn hợp chất rắn X gồm CuO và Cu(NO3)2 (có số mol bằng nhau).Sau khi phản ứng nhiệt
phân xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn giảm 10,8 gam.Phần trăm khối lượng của Cu(NO3)2
trong hỗn hợp X là
A. 60%
B. 29,85%
C. 50%
D. 70,15%
C©u 3 :
Điều kiện nào không đúng về phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li?
A. Phản ứng tạo thành chất kết tủa
C. Phản ứng tạo thành axit yếu
B. Phản ứng tạo thành nước
D. Phản ứng tạo thành chất điện li mạnh
C©u 4 :
Chọn phát biểu sai nguyên tố cacbon
A. Tinh thể than chì có cấu trúc lớp
C. Kim cương rất cứng
B. Kim cương dẫn điện tốt
D. Than chì mềm
C©u 5 :
Chất không điện li là chất nào trong số các chất sau?
A. C2H5OH
B. HCl
C. CH3COOH
D. NaCl
C©u 6 :
Nguyên liệu nào không dùng để điều chế axit H3PO4
A. Na3PO4 và H2SO4 đặc
B. Ca3(PO4)2 và H2SO4 đặc
C. P và HNO3 đặc
D. P2O5 và H2O
C. CH3COOH
C. Cu,Ag
C©u 7 :
Theo thuyết Areniut,chất không phải axit là
A. HCl
B. CH3OH
D. H2SO4
D. H2,Mg
C©u 8 :
Chất nào sau đây không tác dụng với N2?
A. O2,Li
B. Ca,Al
C©u 9 :
Trộn 300ml dung dịch NaOH 0,02M vào 200ml dung dịch HCl 0,035M.Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thì dung dịch có giá trị pH bằng
A. 11
B. 2,5
C. 2,7
D. 3
C©u 10 :
Ứng dụng nào không phải NH3?
A. Sản xuất HNO3
B. Điều chế N2
C. Điều chế N2H4
D. Sản xuất phân urê
C©u 11 :
Phát biểu nào sai về Photpho?
A. Photpho đỏ tan trong benzen
C. Photpho trắng mềm
B. Photpho đỏ là chất bột màu đỏ
D. Photpho trắng phát quang trong bóng tối
C©u 12 :
Thành phần hóa học của amophot là hỗn hợp của nhóm chất nào sau đây?
A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B. (NH4)3PO4 và (NH4)2HPO4
C. (NH4)2HPO4 và Ca(H2 PO4)2
D. (NH4)3PO4 và NH4H2PO4
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là:
2H+ + S2- H2S
C©u 13 :
A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
B. ZnS + 2HCl → ZnCl2 + H2S
C. CuS + H2SO4 (loãng) → CuSO4 + H2S
D. Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
C©u 14 :
Chất nào không tác dụng với dung dịch HNO3 loãng?
A. CuO B. Ba(OH)2 C. Fe2 (SO4)3
C©u 15 :
D. CaCO3
Để phân biệt 3 dung dịch đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn là Na3PO4, NaCl,NH4Cl ta có
thể dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau?
A. NaOH
B. BaCl2
C. Ba(OH)2
D. AgNO3
C©u 16 :
Chọn phát biểu sai về môi trường kiềm
[
[
H
] < 1,0.107 M
[
[
H
H
] < [OH
] = 1,0.107 M
]
A.
B.
OH ] > 1,0.107 M
C.
D.
C©u 17 :
Cho 300ml dung dịch KOH 0,1M vào 120ml dung dịch H3PO4 0,1M.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì khối lượng muối thu được là
A. 2,856 gam
B. 1,578 gam
C. 2,316gam
D. 1,044 gam
C©u 18 :
Nhóm chất nào không tác dụng với dung dịch NH3?
FeCl3,H2SO4,CuCl2
A. H2O,AlCl3,H2SO4
B. HCl,O2,Mg(NO3)2
C.
D. NaCl,KNO3,NaOH
C©u 19 :
Biện pháp không đảm bảo an toàn khi đốt than để sưởi ấm?
A. Chỉ dùng tối đa một tiếng đủ để làm ấm phòng, sau đó phải tắt đi.
C. Khi sử dụng thì phòng phải có lối để thoát khí như mở hé cửa sổ.
D. Không dùng qua đêm hay đặt ngay dưới gầm giường,
C©u 20 :
Nhóm chất nào trong số các nhóm chất sau có tính lưỡng tính ?
A. Sn(OH)2,Zn(OH)2 B. Mg(OH)2,Al(OH)3 C. Ba(OH)2,Pb(OH)2
D. Fe(OH)2,Zn(OH)2
II. PHẦN RIÊNG (20 câu trắc nghiệm)
A. CƠ BẢN (10 câu)
C©u 21 : Dẫn khí CO2 được điều chế bằng cách cho 100 gam CaCO3 tác dụng với HCl dư đi qua dung dịch
chứa 60 gam NaOH.Lượng muối natri điều chế được là
A. 79,5 gam
C©u 22 :
B. 3,04 gam
C. 95g gam
D. 84 gam
Chọn phát biểu sai
A. Phân lân cung cấp photpho
C. Phân supephotphat đơn chỉ chứa Ca(H2PO4)2
B. Phân đạm cung cấp nitơ
D. Phân kali cung cấp kali
Dung dịch A có 0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42- và còn lại là Cl-. Khi cô cạn dung dịch A
thu được 47,7 gam rắn. Vậy M sẽ là:
C©u 23 :
A. Zn
B. Mg
C. Cu
D. Fe
C©u 24 :
Số phản ứng có thể tạo ra khí N2 trong các trường hợp sau:
(1)Nhiệt phân NH4NO2; (2) Đốt khí NH3 trong không khí;(3)Kim loại hoạt động tác dụng với HNO3
loãng;(4) Kim loại yếu tác dụng với HNO3 đặc là
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
C©u 25 :
A.
C.
C©u 26 :
Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3
B.
D.
NH3 + HCl NH4Cl
8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl
4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O
Nồng độ ion Na+ có trong 400ml hỗn hợp dung dịch Na3PO4 0,01M và Na2SO4 0,02M là
A. 0,012M
B. 0,028M
C. 0,004M
D. 0,02M
C©u 27 :
Cho sơ đồ phản ứng sau: N2 → A → NO2 → HNO3 → B → NH3
A,B lần lượt có thể là
A. NO,NH4NO3
B. NH3,NH4NO2
C. NH3,N2
D. NH4NO2, NH4NO3
C©u 28 :
Câu nào dưới đây không đúng khi nói về H3PO4
A. axit H3PO4 là một axit 3 lần axit
C. axit H3PO4 là axit khá bền với nhiệt.
B. axit H3PO4 có độ mạnh trung bình.
D. axit H3PO4 có tính oxi hoá mạnh.
C©u 29 :
Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và CuO phản ứng vừa đủ vào 200 ml dung dịch HNO3 3M thu được
1,12 lit(đktc) khí NO(sản phẩm khử duy nhất).Tìm giá trị m
A. 19 gam
C©u 30 :
B. 17,8 gam
Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
B. NaI 0,002M
C. 16,8 gam
D. 18 gam
A. NaI 0,010M
C. NaI 0,001M
D. NaI 0,100M
B. NÂNG CAO (10 câu)
Ca
B
C
D
.Các chất A,B,C,D lần
SiO C
HCl
O
2
2
C©u 31 :
Cho sơ đồ phản ứng: Ca3(PO4)2
A
o
o
1200 C
t
lượt là
A. Ca3P2,PH3,H3PO4,P
C. P,Ca3P2,PH3,H3PO4
B. PH3,H3PO4, P,Ca3P2
D. H3PO4, P,Ca3P2,PH3
C©u 32 :
Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4). Hãy chọn đáp án đúng.
A. (1), (4) có pH=7
C. (1), (3) có pH<7
B. (4), (3) có pH =7
D. (4), (2) có pH>7
C©u 33 :
Cho các chất sau đây:FeO,CO,HNO3,FeCl2,P,C,N2,Fe3O4,CO2,H3PO4.Số chất vừa thể hiện tính oxi
hóa và thể hiện tính khử là
A. 7
C©u 34 :
B. 6
C. 9
D. 8
Loại phân superphotphat kép có chứa 62,92% muối canxi dihidrophotphat,còn lại gồm các chất
chứa photpho.Độ dinh dưỡng của loaị phân này là?
A. 40,15%
C©u 35 :
B. 30,5%
C. 37,08%
D. 38,18%
Hòa tan hết 20,09 gam hỗn hợp Al và Zn trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và
3,136 lít(đktc) hỗn hợp gồm 2 khí NO và N2O có khối lượng 5,18 gam.Cho dung dịch NH3(dư) vào
dung dịch A.Tính khối lượng kết tủa tạo thành
A. 27,72 gam
C©u 36 :
B. 14,82 gam
Một dung dịch CH3COOH 0,1 M có độ điện li α là 1,32%. Hằng số phân li Ka của axit là bao nhiêu
A. 1,766.10-5 B. 1,799.10-5 C. 1,788.10-5 D. 1,744.10-5
C©u 37 :
C. 5,46 gam
D. 33,18 gam
Cho 1,92 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra
một chất khí có tỉ khối hơi so với H2 là 15 và dung dịch A.Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối
thiểu cần dùng để kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch A?
A. 0, 2 lít
C©u 38 :
B. 0,128 lít
C. 0,24lít
D. 0,15 lít
Cho phương trình hóa học :FeS2 + HNO3 = Fe2(SO4)3 + NO + H2SO4 + H2O.Tổng hệ số tối giản của
phương trình trên là
A. 28
B. 17
C. 25
D. 26
C©u 39 :
Nhóm chất không tác dụng với photpho
A. Cl2,S,KNO3
B. HNO3,KClO3
C. Ca,Mg,O2
D. NaCl,H2S
C©u 40 :
Chất X vừa tác dụng với dung dịch axit,vừa tác dụng với dung dịch kiềm,tan trong dung dịch
NH3.Chất Y có tính khử,độc,không tác dụng với dung dịch axit,dung dịch kiềm,nước,là chất quan
trong trong luyện kim.X,Y lần lượt là chất nào
A. Pb(OH)2,H2
B. Zn(OH)2,CO
C. Cu(OH)2,C
D. Al(OH)3,NO
HẾT
Họ và tên: ………………………………………
Lớp: ……………..
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
Môn: HOÁ HỌC 11
Thời gian: 45 phút
Phiếu trả lời
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
(Cho C:12; H:1; N:14; O:16;Na:2;Cl:35,5;Br :80;K:39; P:31;Cu:64;N:14;Mg:24 ;Al:27;Fe:56;Zn:65;Ca:40)
I.PHẦN CHUNG (20 câu trắc nghiệm)
C©u 1 :
Thành phần hóa học của amophot là hỗn hợp của nhóm chất nào sau đây?
A. (NH4)2HPO4 và Ca(H2 PO4)2
C. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
B. (NH4)3PO4 và (NH4)2HPO4
D. (NH4)3PO4 và NH4H2PO4
C©u 2 :
Phát biểu nào sai về Photpho?
A. Photpho trắng phát quang trong bóng tối
C. Photpho trắng mềm
B. Photpho đỏ tan trong benzen
D. Photpho đỏ là chất bột màu đỏ
C©u 3 :
Nhóm chất nào trong số các nhóm chất sau có tính lưỡng tính ?
A. Ba(OH)2,Pb(OH)2 B. Fe(OH)2,Zn(OH)2 C. Sn(OH)2,Zn(OH)2
C©u 4 :
D. Mg(OH)2,Al(OH)3
D. NaCl
Chất không điện li là chất nào trong số các chất sau?
A. C2H5OH
B. HCl
C. CH3COOH
C©u 5 :
Nguyên liệu nào không dùng để điều chế axit H3PO4
A. P và HNO3 đặc
B. Ca3(PO4)2 và H2SO4 đặc
C. Na3PO4 và H2SO4 đặc
D. P2O5 và H2O
C©u 6 :
Theo thuyết Areniut,chất không phải axit là
A. CH3OH B. H2SO4
C©u 7 :
C. CH3COOH
Biện pháp không đảm bảo an toàn khi đốt than để sưởi ấm?
D. HCl
A. Chỉ dùng tối đa một tiếng đủ để làm ấm phòng, sau đó phải tắt đi.
B. Khi sử dụng thì phòng phải có lối để thoát khí như mở hé cửa sổ.
C. Không dùng qua đêm hay đặt ngay dưới gầm giường,
C©u 8 :
Ứng dụng nào không phải NH3?
A. Sản xuất HNO3 B. Điều chế N2
C. Điều chế N2H4
D. Sản xuất phân urê
C©u 9 :
Chọn phát biểu sai nguyên tố cacbon
A. Kim cương rất cứng
C. Kim cương dẫn điện tốt
B. Tinh thể than chì có cấu trúc lớp
D. Than chì mềm
C©u 10 :
Trong một bình kín có chứa 10 lít N2 và 12 lít H2,Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa về điều kiện
ban đầu. Biết rằng có 25% H2 tham gia phản ứng, thể tích hỗn hợp sau phản ứng là bao nhiêu lít?
A. 9
B. 15
C. 18
D. 20
Trộn 300ml dung dịch NaOH 0,02M vào 200ml dung dịch HCl 0,035M.Sau khi phản ứng xảy ra
C©u 11 :
hoàn toàn thì dung dịch có giá trị pH bằng
A. 11 B. 3
Chất nào không tác dụng với dung dịch HNO3 loãng?
B. Fe2 (SO4)3 C. Ba(OH)2
C. 2,5
D. 2,7
C©u 12 :
C©u 13 :
A. CuO
D. CaCO3
Cho 300ml dung dịch KOH 0,1M vào 120ml dung dịch H3PO4 0,1M.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì khối lượng muối thu được là
A. 2,856 gam
C©u 14 :
B. 1,578 gam
C. 1,044 gam
D. 2,316gam
Để phân biệt 3 dung dịch đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn là Na3PO4, NaCl,NH4Cl ta có
thể dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau?
A. NaOH
B. AgNO3
C. Ba(OH)2
D. BaCl2
C©u 15 :
Chất nào sau đây không tác dụng với N2?
A. H2,Mg
B. Cu,Ag
C. Ca,Al
D. O2,Li
C©u 16 :
Nhóm chất nào không tác dụng với dung dịch NH3?
B. NaCl,KNO3,NaOH C. HCl,O2,Mg(NO3)2
FeCl3,H2SO4,CuCl2
D.
A. H2O,AlCl3,H2SO4
C©u 17 :
Nung hỗn hợp chất rắn X gồm CuO và Cu(NO3)2 (có số mol bằng nhau).Sau khi phản ứng nhiệt
phân xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn giảm 10,8 gam.Phần trăm khối lượng của Cu(NO3)2
trong hỗn hợp X là
A. 50%
B. 29,85%
C. 60%
D. 70,15%
C©u 18 :
Điều kiện nào không đúng về phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li?
A. Phản ứng tạo thành chất điện li mạnh
C. Phản ứng tạo thành axit yếu
C©u 19 :
B. Phản ứng tạo thành nước
D. Phản ứng tạo thành chất kết tủa
Chọn phát biểu sai về môi trường kiềm
OH ] > 1,0.107 M
[
H
] = 1,0.107 M
] < [OH
[
[
A.
B.
D.
[
H
]
H
] < 1,0.107 M
C.
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là:
2H+ + S2- H2S
C©u 20 :
A. Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
B. ZnS + 2HCl → ZnCl2 + H2S
C. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
II. PHẦN RIÊNG (20 câu trắc nghiệm)
A. CƠ BẢN (10 câu)
D. CuS + H2SO4 (loãng) → CuSO4 + H2S
C©u 21 : Cho sơ đồ phản ứng sau: N2 → A → NO2 → HNO3 → B → NH3
A,B lần lượt có thể là
A. NH3,N2
C©u 22 :
B. NH3,NH4NO2
C. NH4NO2, NH4NO3 D. NO,NH4NO3
Dung dịch A có 0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42- và còn lại là Cl-. Khi cô cạn dung dịch A
thu được 47,7 gam rắn. Vậy M sẽ là:
A. Mg
B. Zn
C. Cu
D. Fe
C©u 23 :
A.
C.
C©u 24 :
Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3
B.
D.
NH3 + HCl NH4Cl
8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl
4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O
Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và CuO phản ứng vừa đủ vào 200 ml dung dịch HNO3 3M thu được
1,12 lit(đktc) khí NO(sản phẩm khử duy nhất).Tìm giá trị m
A. 16,8 gam
C©u 25 :
B. 19 gam
Nồng độ ion Na+ có trong 400ml hỗn hợp dung dịch Na3PO4 0,01M và Na2SO4 0,02M là
A. 0,028M B. 0,012M C. 0,004M D. 0,02M
C©u 26 :
C. 17,8 gam
D. 18 gam
Số phản ứng có thể tạo ra khí N2 trong các trường hợp sau:
(1)Nhiệt phân NH4NO2; (2) Đốt khí NH3 trong không khí;(3)Kim loại hoạt động tác dụng với HNO3
loãng;(4) Kim loại yếu tác dụng với HNO3 đặc là
A. 1
C©u 27 :
B. 2
C. 3
D. 4
Chọn phát biểu sai
A. Phân lân cung cấp photpho
C. Phân đạm cung cấp nitơ
B. Phân supephotphat đơn chỉ chứa Ca(H2PO4)2
D. Phân kali cung cấp kali
C©u 28 :
Dẫn khí CO2 được điều chế bằng cách cho 100 gam CaCO3 tác dụng với HCl dư đi qua dung dịch
chứa 60 gam NaOH.Lượng muối natri điều chế được là
A. 79,5 gam
B. 84 gam
C. 3,04 gam
D. 95g gam
C©u 29 :
Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. NaI 0,010M
B. NaI 0,100M
C. NaI 0,001M
D. NaI 0,002M
C©u 30 :
Câu nào dưới đây không đúng khi nói về H3PO4
A. axit H3PO4 có tính oxi hoá mạnh.
C. axit H3PO4 có độ mạnh trung bình.
B. axit H3PO4 là axit khá bền với nhiệt.
D. axit H3PO4 là một axit 3 lần axit
B. NÂNG CAO (10 câu)
C©u 31 : Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4). Hãy chọn đáp án đúng.
A. (1), (3) có pH<7
C. (4), (3) có pH =7
B. (4), (2) có pH>7
D. (1), (4) có pH=7
C©u 32 :
Cho phương trình hóa học :FeS2 + HNO3 = Fe2(SO4)3 + NO + H2SO4 + H2O.Tổng hệ số tối giản của
phương trình trên là
A. 25
C©u 33 :
B. 28
Một dung dịch CH3COOH 0,1 M có độ điện li α là 1,32%. Hằng số phân li Ka của axit là bao nhiêu
A. 1,788.10-5 B. 1,766.10-5 C. 1,799.10-5 D. 1,744.10-5
C©u 34 :
C. 26
D. 17
Cho 1,92 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra
một chất khí có tỉ khối hơi so với H2 là 15 và dung dịch A.Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối
thiểu cần dùng để kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch A?
A. 0, 2 lít
C©u 35 :
B. 0,128 lít
C. 0,24lít
D. 0,15 lít
Chất X vừa tác dụng với dung dịch axit,vừa tác dụng với dung dịch kiềm,tan trong dung dịch
NH3.Chất Y có tính khử,độc,không tác dụng với dung dịch axit,dung dịch kiềm,nước,là chất quan
trong trong luyện kim.X,Y lần lượt là chất nào
A. Zn(OH)2,CO
B. Cu(OH)2,C
C. Pb(OH)2,H2
D. Al(OH)3,NO
C©u 36 :
Cho các chất sau đây:FeO,CO,HNO3,FeCl2,P,C,N2,Fe3O4,CO2,H3PO4.Số chất vừa thể hiện tính oxi
hóa và thể hiện tính khử là
A. 9
C©u 37 :
B. 7
C. 6
D. 8
.Các chất A,B,C,D lần
Ca
B
C
D
SiO C
HCl
O
2
2
Cho sơ đồ phản ứng: Ca3(PO4)2
A
o
o
1200 C
t
lượt là
A. P,Ca3P2,PH3,H3PO4
C. PH3,H3PO4, P,Ca3P2
B. Ca3P2,PH3,H3PO4,P
D. H3PO4, P,Ca3P2,PH3
C©u 38 :
Hòa tan hết 20,09 gam hỗn hợp Al và Zn trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và
3,136 lít(đktc) hỗn hợp gồm 2 khí NO và N2O có khối lượng 5,18 gam.Cho dung dịch NH3(dư) vào
dung dịch A.Tính khối lượng kết tủa tạo thành
A. 5,46 gam
C©u 39 :
B. 33,18 gam
C. 14,82 gam
D. 27,72 gam
Loại phân superphotphat kép có chứa 62,92% muối canxi dihidrophotphat,còn lại gồm các chất
chứa photpho.Độ dinh dưỡng của loaị phân này là?
A. 40,15%
B. 37,08%
C. 38,18%
D. 30,5%
C©u 40 :
Nhóm chất không tác dụng với photpho
A. Cl2,S,KNO3
B. Ca,Mg,O2
C. HNO3,KClO3
D. NaCl,H2S
HẾT
Họ và tên: ………………………………………
Lớp: ……………..
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
Môn: HOÁ HỌC 11
Thời gian: 45 phút
Phiếu trả lời
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
(Cho C:12; H:1; N:14; O:16;Na:2;Cl:35,5;Br :80;K:39; P:31;Cu:64;N:14;Mg:24 ;Al:27;Fe:56;Zn:65;Ca:40)
I.PHẦN CHUNG (20 câu trắc nghiệm)
C©u 1 :
Điều kiện nào không đúng về phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li?
A. Phản ứng tạo thành chất điện li mạnh
C. Phản ứng tạo thành chất kết tủa
C©u 2 :
B. Phản ứng tạo thành axit yếu
D. Phản ứng tạo thành nước
Ứng dụng nào không phải NH3?
A. Sản xuất HNO3 B. Điều chế N2H4
C. Điều chế N2
D. Sản xuất phân urê
C©u 3 :
Nung hỗn hợp chất rắn X gồm CuO và Cu(NO3)2 (có số mol bằng nhau).Sau khi phản ứng nhiệt
phân xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn giảm 10,8 gam.Phần trăm khối lượng của Cu(NO3)2
trong hỗn hợp X là
A. 50%
B. 70,15%
C. 60%
D. 29,85%
C©u 4 :
Chất nào không tác dụng với dung dịch HNO3 loãng?
A. Ba(OH)2
B. CuO
C. Fe2 (SO4)3
D. CaCO3
C©u 5 :
Phát biểu nào sai về Photpho?
A. Photpho trắng mềm
C. Photpho đỏ tan trong benzen
B. Photpho đỏ là chất bột màu đỏ
D. Photpho trắng phát quang trong bóng tối
C©u 6 :
Cho 300ml dung dịch KOH 0,1M vào 120ml dung dịch H3PO4 0,1M.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì khối lượng muối thu được là
A. 2,316gam
C©u 7 :
B. 1,578 gam
Thành phần hóa học của amophot là hỗn hợp của nhóm chất nào sau đây?
A. (NH4)3PO4 và (NH4)2HPO4 B. (NH4)3PO4 và NH4H2PO4
C. (NH4)2HPO4 và Ca(H2 PO4)2
C. 2,856 gam
D. 1,044 gam
D. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
C©u 8 :
Chọn phát biểu sai nguyên tố cacbon
A. Kim cương dẫn điện tốt
C. Than chì mềm
B. Tinh thể than chì có cấu trúc lớp
D. Kim cương rất cứng
C©u 9 :
Theo thuyết Areniut,chất không phải axit là
A. CH3COOH B. CH3OH
C. H2SO4
D. HCl
C©u 10 :
Trộn 300ml dung dịch NaOH 0,02M vào 200ml dung dịch HCl 0,035M.Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thì dung dịch có giá trị pH bằng
A. 2,7
C©u 11 :
B. 2,5
Nhóm chất nào trong số các nhóm chất sau có tính lưỡng tính ?
A. Mg(OH)2,Al(OH)3 B. Fe(OH)2,Zn(OH)2 C. Sn(OH)2,Zn(OH)2
C©u 12 :
C. 11
D. 3
D. Ba(OH)2,Pb(OH)2
D. HCl,O2,Mg(NO3)2
Nhóm chất nào không tác dụng với dung dịch NH3?
A. H2O,AlCl3,H2SO4
FeCl3,H2SO4,CuCl2
B. NaCl,KNO3,NaOH C.
C©u 13 :
Nguyên liệu nào không dùng để điều chế axit H3PO4
A. Ca3(PO4)2 và H2SO4 đặc
C. P2O5 và H2O
B. Na3PO4 và H2SO4 đặc
D. P và HNO3 đặc
C©u 14 :
Chất không điện li là chất nào trong số các chất sau?
A. HCl
B. NaCl
C. CH3COOH
D. C2H5OH
C©u 15 :
Biện pháp không đảm bảo an toàn khi đốt than để sưởi ấm?
B. Khi sử dụng thì phòng phải có lối để thoát khí như mở hé cửa sổ.
C. Không dùng qua đêm hay đặt ngay dưới gầm giường,
D. Chỉ dùng tối đa một tiếng đủ để làm ấm phòng, sau đó phải tắt đi.
C©u 16 :
Chất nào sau đây không tác dụng với N2?
A. Ca,Al B. O2,Li
C©u 17 :
C. H2,Mg
D. Cu,Ag
Trong một bình kín có chứa 10 lít N2 và 12 lít H2,Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa về điều kiện
ban đầu. Biết rằng có 25% H2 tham gia phản ứng, thể tích hỗn hợp sau phản ứng là bao nhiêu lít?
A. 15
C©u 18 :
B. 20
C. 9
D. 18
Để phân biệt 3 dung dịch đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn là Na3PO4, NaCl,NH4Cl ta có
thể dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau?
A. NaOH
B. BaCl2
C. AgNO3
D. Ba(OH)2
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là:
2H+ + S2- H2S
C©u 19 :
A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
C. Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
C©u 20 :
B. ZnS + 2HCl → ZnCl2 + H2S
D. CuS + H2SO4 (loãng) → CuSO4 + H2S
Chọn phát biểu sai về môi trường kiềm
[
OH ] > 1,0.107 M
] < 1,0.107 M
A.
C.
B.
[
[
H
H
] < [OH
] = 1,0.107 M
]
D.
[
H
II. PHẦN RIÊNG (20 câu trắc nghiệm)
A. CƠ BẢN (10 câu)
C©u 21 : Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3
A.
C.
C©u 22 :
B.
D.
NH3 + HCl NH4Cl
2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O
4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl
Nồng độ ion Na+ có trong 400ml hỗn hợp dung dịch Na3PO4 0,01M và Na2SO4 0,02M là
A. 0,02M
B. 0,028M
C. 0,004M
D. 0,012M
C©u 23 :
Câu nào dưới đây không đúng khi nói về H3PO4
A. axit H3PO4 có tính oxi hoá mạnh.
C. axit H3PO4 là một axit 3 lần axit
B. axit H3PO4 là axit khá bền với nhiệt.
D. axit H3PO4 có độ mạnh trung bình.
C©u 24 :
Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. NaI 0,100M B. NaI 0,001M
C©u 25 :
C. NaI 0,010M
D. NaI 0,002M
Dung dịch A có 0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42- và còn lại là Cl-. Khi cô cạn dung dịch A
thu được 47,7 gam rắn. Vậy M sẽ là:
A. Mg
C©u 26 :
B. Fe
C. Cu
D. Zn
Chọn phát biểu sai
A. Phân lân cung cấp photpho
C. Phân đạm cung cấp nitơ
B. Phân supephotphat đơn chỉ chứa Ca(H2PO4)2
D. Phân kali cung cấp kali
C©u 27 :
Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và CuO phản ứng vừa đủ vào 200 ml dung dịch HNO3 3M thu được
1,12 lit(đktc) khí NO(sản phẩm khử duy nhất).Tìm giá trị m
A. 18 gam
B. 19 gam
C. 16,8 gam
D. 17,8 gam
C©u 28 :
Số phản ứng có thể tạo ra khí N2 trong các trường hợp sau:
(1)Nhiệt phân NH4NO2; (2) Đốt khí NH3 trong không khí;(3)Kim loại hoạt động tác dụng với HNO3
loãng;(4) Kim loại yếu tác dụng với HNO3 đặc là
A. 1
C©u 29 :
B. 2
C. 3
D. 4
Dẫn khí CO2 được điều chế bằng cách cho 100 gam CaCO3 tác dụng với HCl dư đi qua dung dịch
chứa 60 gam NaOH.Lượng muối natri điều chế được là
A. 84 gam
B. 79,5 gam
C. 95g gam
D. 3,04 gam
C©u 30 :
Cho sơ đồ phản ứng sau: N2 → A → NO2 → HNO3 → B → NH3
A,B lần lượt có thể là
A. NH4NO2, NH4NO3 B. NO,NH4NO3
C. NH3,NH4NO2
D. NH3,N2
B. NÂNG CAO (10 câu)
Ca
B
C
D
.Các chất A,B,C,D lần
SiO C
HCl
O
2
2
C©u 31 :
Cho sơ đồ phản ứng: Ca3(PO4)2
A
o
o
t
1200 C
lượt là
A. P,Ca3P2,PH3,H3PO4
C. Ca3P2,PH3,H3PO4,P
B. H3PO4, P,Ca3P2,PH3
D. PH3,H3PO4, P,Ca3P2
C©u 32 :
Hòa tan hết 20,09 gam hỗn hợp Al và Zn trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và
3,136 lít(đktc) hỗn hợp gồm 2 khí NO và N2O có khối lượng 5,18 gam.Cho dung dịch NH3(dư) vào
dung dịch A.Tính khối lượng kết tủa tạo thành
A. 33,18 gam
C©u 33 :
B. 27,72 gam
C. 14,82 gam
D. 5,46 gam
Chất X vừa tác dụng với dung dịch axit,vừa tác dụng với dung dịch kiềm,tan trong dung dịch
NH3.Chất Y có tính khử,độc,không tác dụng với dung dịch axit,dung dịch kiềm,nước,là chất quan
trong trong luyện kim.X,Y lần lượt là chất nào
A. Al(OH)3,NO
C©u 34 :
B. Cu(OH)2,C
C. Zn(OH)2,CO
D. Pb(OH)2,H2
Cho 1,92 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra
một chất khí có tỉ khối hơi so với H2 là 15 và dung dịch A.Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối
thiểu cần dùng để kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch A?
A. 0, 2 lít
C©u 35 :
B. 0,24lít
Một dung dịch CH3COOH 0,1 M có độ điện li α là 1,32%. Hằng số phân li Ka của axit là bao nhiêu
A. 1,788.10-5 B. 1,766.10-5 C. 1,799.10-5 D. 1,744.10-5
C. 0,15 lít
D. 0,128 lít
C©u 36 :
Cho phương trình hóa học :FeS2 + HNO3 = Fe2(SO4)3 + NO + H2SO4 + H2O.Tổng hệ số tối giản của
phương trình trên là
A. 28
C©u 37 :
B. 25
C. 26
D. 17
Cho các chất sau đây:FeO,CO,HNO3,FeCl2,P,C,N2,Fe3O4,CO2,H3PO4.Số chất vừa thể hiện tính oxi
hóa và thể hiện tính khử là
A. 7
C©u 38 :
B. 6
C. 8
D. 9
Loại phân superphotphat kép có chứa 62,92% muối canxi dihidrophotphat,còn lại gồm các chất
chứa photpho.Độ dinh dưỡng của loaị phân này là?
A. 40,15%
B. 37,08%
C. 38,18%
D. 30,5%
C©u 39 :
Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4). Hãy chọn đáp án đúng.
A. (1), (4) có pH=7
C. (1), (3) có pH<7
C©u 40 :
B. (4), (3) có pH =7
D. (4), (2) có pH>7
Nhóm chất không tác dụng với photpho
A. Cl2,S,KNO3 B. NaCl,H2S
C. HNO3,KClO3
D. Ca,Mg,O2
HẾT
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

