Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải

Kỳ thi: KIEM TRA HOC KI 1  
Môn thi: KIEM TRA HOC KI 1  
0001: Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể xem các vật nhiễm điện là các điện tích điểm  
A. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau  
C. hai thanh nhựa đặt gần nhau  
B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau  
D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau  
0002: Biểu thức nào sau đây là không đúng  
q1 / q2  
r2  
q1 q2  
r2  
q1 q2  
r2  
qq  
r2  
A. F k  
B. F k  
C. F k  
D. F k  
0003: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt cách nhau 4cm trong chân không. Lực đẩy giữa chúng là  
F=10N. Độ lớn của mỗi điện tích là  
A. q  4/3.106 C  
B. q  4 / 3.106 C  
C. q2  4 / 3.106 C  
D. q2  4/3.106 C  
0004: Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do  
A. Nước cất B. Nước biển C. Nước sông  
D. Nước mưa  
0005: Hai quả cầu giống hệt nhau, ban đầu quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B không bị nhiễm  
điện. Sau khi cho chúng tiếp xúc và tách ra thì  
A. cả hai quả cầu đều nhiễm điện dương.  
B. quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B nhiễm điện âm.  
C. cả hai quả cầu đều nhiễm điện âm.  
D. quả cầu A trở thành trung hòa về điện.  
0006: Nếu đường sức có dạng là những đường thẳng song song cách đều nhau thì điện trường đó được  
gây bởi:  
A. hai mặt phẳng song song nhiễm điện trái dấu  
C. hai điện tích âm.  
B. hai điện tích dương  
D. hệ hai điện tích điểm.  
0007: Điện trường giữa hai bản kim loại 4900V/m, một hạt bụi nằm cân bằng trong điện trường có điện  
tích  
q= 2.10-11C. Lấy g = 9,8m/s2. Khối lượng của hạt bụi là:  
A. 10-8kg  
B. 10-10kg  
C. 10-8g  
D. 108kg  
0008: Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích  
A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi.  
C. phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển.  
B. phụ thuộc vào điện trường.  
D. phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường  
đi.  
0009: Một êlectron được thả không vận tốc đầu ở sát bản âm, trong điện trường đều giữa hai bản kim  
loại phẳng tích điện trái dấu. Biết E = 1000V/m, khoảng cách giứa hai bản là 1cm. Động năng của  
êlectron khi đến đập vào bản dương  
A. 1,6.10-18J  
B. -1,6.10-18J  
C. 1,6.10-19J  
D. -1,6.10-19J  
0010: Chọn câu đúng  
A. Khi tụ điện đã tích điện, trị số tuyệt đối của điện tích trên các bản tụ luôn bằng nhau.  
B. Tụ điện là thiết bị dùng để duy trì dòng điện trong các vật dẫn.  
C. Khi tụ điện phẳng đã tích điện thì cả hai bản tụ nhiễm điện cùng dấu.  
D. Trong tụ điện phẳng, khoảng không gian ở giữa hai bản tụ là chất dẫn điện.  
0011: Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì  
A. tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ.  
B. chúng phải có cùng điện dung  
C. hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau.  
D. tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn.  
0012: Một hạt bụi có khối lượng m = 4,5.10-9kg, điện tích q = +1,5.10-6C, chuyển động từ bản dương  
sang bản âm của tụ điện phẳng với vận tốc ban đầu bằng không. Hai bản tụ cách nhau một khoảng  
d= 2cm. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ là 3000V/m. Thời gian hạt bụi bay từ bản dương sang  
bản âm là  
A. 2.10-4s  
B. 20.10-4s  
C. 2.10-3s  
D. 20.10-4s  
0013: Nguồn điện là thiết bị dùng để  
A. tạo ra hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.  
B. tạo ra điện trường xung quanh vật dẫn.  
C. tạo ra điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.  
D. duy trì điện trường xung quanh điện tích.  
0014: Khi có điện lượng 30C chuyển qua tiết diện thẳng của một dây kim loại trong 30s. Vậy số  
êlectron chuyển qua tiết diện đó trong 1s  
A. 6,25.10-18 hạt  
B. 62,5.10-18 hạt  
C. 6,25.10-16 hạt  
D. 62,5.10-16 hạt  
0015: Trong một đoạn mạch, công của nguồn điện bằng:  
A. điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch.  
B. tích của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch.  
C. nhiệt lượng tỏa ra trên các dây dẫn.  
D. tích của suất điện động với cường độ dòng điện.  
0016: Khi các dụng cụ tiêu thụ điện sử dụng với hiệu điện thế định mức thì:  
A. công suất tiêu thụ bằng đúng công suất định mức.B. điện năng tiêu thụ là nhỏ nhất.  
C. công suất điện tiêu thụ là lớn nhất. D. dòng điện qua dụng cụ là nhỏ nhất.  
0017: Để một bóng đèn loại (120V-80W) sáng bình thường ở mạch điện có U= 220V người ta mắc với  
nó một điện trở R. Giá trị của R  
A. 150  
B. 160  
C. 120  
D. 140  
0018: Nguồn điện với suất điện động  
, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng  
điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ  
dòng điện trong mạch là:  
A. I’ = 1,5I.  
0019: Theo định luật ôm đối với toàn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch  
A. tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện. B. tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch đó.  
B. I’ = 2I.  
C. I’ = 2,5I.  
D. I’ = 3I.  
C. tỉ lệ thuận với điện trở toàn phần của mạch đó. D. tỉ lệ thuận với điện trở trong của nguồn điện.  
0020: Trong một mạch điện kín, nếu mạch ngoài thuần điện trở RN thì hiệu suất của nguồn điện có điện  
trở trong r được xác định bới công thức:  
RN  
RN .r  
RN  
RN  
A. H   
(%)  
B. H   
(%)  
C. H   
(%)  
D. H   
(%)  
RN r  
RN r  
RN r  
RN r  
0021: Điện trở R= 20  
R là I1= 0,75A. Khi hai pin mắc song song cường độ qua R là I2 = 0,6A. Giá trị của ,r mỗi pin là:  
A. 1,5V; 1 B. 1,2V; 1,5 C. 1,5V; 0,5 D. 1,2V; 0,5  
mắc vào bộ nguồn gồm hai pin giống nhau. Khi hai pin nối tiếp, cường độ qua  
0022: Trong bài thực hành đo suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa. Điện trở bảo vệ có  
tác dụng:  
A. bảo vệ nguồn điện tránh dòng điện có cường độ lớn chạy qua nguồn điện khi bị đoản mạch  
B. bảo vệ vôn kế khi có dòng điện chạy qua và đo dòng điện chính xác hơn  
C. bảo vệ ampe kế khi có dòng điện chạy qua và đo được dòng điện chính xác  
D. bảo vệ mạch điện không bị chập mạch  
0023: Chọn câu sai. Nguyên nhân nào giải thích hiện trượng khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của vật dẫn  
kim loại tăng.  
A. Sự di chuyển có hướng của ion (+) khi va chạm với các êlectron.  
B. Độ mất trật tự của mạng tinh thể kim loại tăng.  
C. Các ion (+) của mạng tinh thể kim loại dao động mạnh hơn.  
D. Tần số “va chạm” của các êlectron tự do tăng.  
0024: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói vế cách mạ một huy chương bạc  
A. Dùng muối AgNO3  
C. Dùng catốt bằng bạc  
B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.  
D. Dùng huy chương làm anốt.  
0025: Hiện tượng điện phân không được ứng dụng trong việc:  
A. hàn kim loại B. mạ điện C. đúc điện  
0026: Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 có điện trở 2,5  
D. luyện kim  
có cực dương làm bằng Ag, hiệu  
điện thế đặt vào hai cực của bình là 10V. Biết Bạc có A=108, n =2. Sau 16 phút 5 giây, khối lượng của  
Ag bám vào cực âm của bình là  
A. 4,32g  
B. 4,32kg  
C. 4,32mg  
D. Một giá trị khác  
0027: Khi bay từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều, êlectron tăng tốc, động năng tăng thêm  
250eV. Hiệu điện thế UMN có giá trị  
A. -250V  
B. 250V  
C. 125V  
D. Một giá trị khác  
0028: Dùng bếp điện có công suất 600W, hiệu suất 80% để đun 2000cm3 nước ở nhiệt độ 200C.Nhiệt  
dung riêng của nước 4180 J/ ( kg.độ). Nước sẽ sôi sau khoảng thời gian là:  
A. 23 phút 13 giây  
0029: Điện trở R= 8  
điện trở R song song với điện trở cũ. Công suất mạch ngoài lúc này  
B. 139,3 giây  
C. 1393 phút  
D. 1393333 giây  
mắc vào hai cực một ăcquy có điện trở trong r= 1  
, sau đó người ta mắc thêm  
A. P 1,62P  
0030: Một dây kim loại có các điện trở như sau: R1 100  
số nhiệt của điện trở có giá trị  
A. 4,2.104 K1 B. 6.103 K 1  
B. P 1,26P  
C. P 12,6P  
D. P 16,2P  
R2 200  
t2 24000 C . Hệ  
ở
t1 200 C  
;
ở
C. 7,2.103 K 1  
D. Một giá trị khác  
doc 3 trang Thùy Anh 6760 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tru.doc