Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 11 - Mã đề: 207 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: HÓA – SINH – KTNN  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I  
MÔN: HÓA HỌC 11  
Năm học 2016– 2017  
Nội dung kiến  
thức  
1) Sự điện li,  
phân loại các  
chất điện li.  
Nhận biết (TN)  
Thông hiểu (TN)  
- Phân biệt được chất  
điện li, chất không điện bảo toàn điện tích.  
li, chất điện li mạnh,  
chất điện li yếu.  
Vận dụng (TN)  
Vận dụng ở mức  
độ cao hơn (TN)  
Tổ  
- Bài tập về định luật  
- Viết được phương  
trình điện li của chất  
điện li mạnh, chất điện  
li yếu.  
Số câu  
2
1
3
Số điểm  
Tỉ lệ %  
0,6đ  
6%  
0,4đ  
4%  
1,0đ  
10%  
2) Axit, bazơ và  
muối  
Phân biệt được một  
chất cụ thể là axit,  
bazơ, muối, hiđroxit  
lưỡng tính, muối trung  
hoà, muối axit theo  
định nghĩa.  
Viết được phương  
trình điện li của các  
axit, bazơ, muối,  
hiđroxit lưỡng tính cụ  
thể.  
Số câu  
2
2
Số điểm  
Tỉ lệ %  
0,6đ  
6%  
0,6đ  
6%  
3) Sự điện li của  
nước, pH, chất  
chỉ thị axit-bazơ  
- Xác định môi trường  
dựa vào nồng độ H+  
hay OH-  
- Tính pH của dd  
thu được khi trộn 1  
axit mạnh với 1  
bazơ mạnh.  
Số câu  
1
1
2
Số điểm  
Tỉ lệ %  
0,3đ  
3%  
0,4đ  
4%  
0,7đ  
7%  
4) Phản ứng  
trao đổi ion  
trong dung dịch  
các chất điện li  
Số câu  
- Viết phương trình ion  
thu gọn.  
- Tính thể tích khí  
thu được sau phản  
ứng  
1
1
2
Số điểm  
Tỉ lệ %  
0,3đ  
3%  
0,4đ  
4%  
0,7đ  
7%  
5) Nitơ,  
amoniac, muối  
amoni  
- Tính chất hóa học của Dung dịch NH3 tác  
Nitơ.  
dụng với dung dịch  
muối. Tính khối  
lượng kết tủa  
- Tính chất hoá học của  
amoniac.  
- Tính chất hóa học của  
muối amoni.  
Số câu  
Số điểm  
3
0,9đ  
4
1,3đ  
1
0,4  
Trang 1/5 - Mã đề thi 207  
Tỉ lệ %  
9%  
13%  
4%  
6) Axit nitric và  
muối nitrat  
- Cách điều chế HNO3 - Tính chất hóa học của  
- Tính thành phần  
% khối lượng của  
hỗn hợp kim loại  
- Tìm nguyên tố  
kim loại trong phản  
ứng với HNO3.  
trong phòng thí nghiệm  
và trong công nghiệp  
(từ amoniac).  
HNO3 (2 câu).  
- Phản ứng nhiệt phân  
của muối nitrat.  
tác  
dụng  
với  
HNO3.  
Số câu  
1
3
1
1
6
Số điểm  
Tỉ lệ %  
0,3đ  
3%  
0,9đ  
9%  
0,4đ  
4%  
0,4đ  
4%  
2,0đ  
20%  
7) Photpho, axit  
photphoric và  
muối photphat  
Số câu  
- Tính chất hóa học của - Bài tập H3PO4 phản  
photpho.  
ứng với dung dịch  
kiềm.  
1
1
2
Số điểm  
Tỉ lệ %  
0,3đ  
3%  
0,4đ  
4%  
0,7đ  
7%  
8) Phân bón hoá - Biết thành phần hóa  
học  
học của các loại phân  
đạm, phân lân, phân  
kali, phân hỗn hợp,  
phân phức hợp  
Số câu  
1
1
Số điểm  
Tỉ lệ %  
0,3đ  
3%  
0,3đ  
3%  
9) Cacbon- silic  
và hợp chất của  
cacbon – silic.  
- Tính chát vật lí, và - Tính chất hóa học của - Tính thành phần %  
cách điều chế CO, CO2. cacbon, CO, CO2, muối muối cacbonat trong  
cacbonat. (2 câu)  
- Tính chất hóa học  
của Si, SiO2  
hỗn hợp khi phản  
ứng với axit.  
- Bài tập CO2 tác  
dụng với dung dịch  
kiềm Ca(OH)2, tính  
khối lượng kết tủa  
2
Số câu  
1
3
6
Số điểm  
Tỉ lệ %  
0,3đ  
3%  
0,9đ  
9%  
0,8đ  
8%  
2,0đ  
20%  
10) Đại cương về  
hóa học hữu cơ.  
Xác định các chất là  
hiđrocacbon hay dẫn  
Lập CTPT của hợp  
chất hữu cơ.  
xuất của hiđrocacbon  
Số câu  
1
1
2
Số điểm  
Tỉ lệ %  
0,3đ  
3%  
17  
5,1đ  
51%  
0,4đ  
4%  
8
3,2đ  
32%  
0,7đ  
7%  
30  
10,0  
100  
Tổng phần  
chung  
2
0,8đ  
8%  
3
0,9đ  
9%  
Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Số báo danh: . . . . . . . . . . . ..  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Trường Chinh  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017  
MÔN: HÓA HỌC LỚP 11. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
*********  
(đề kiểm tra có 2 trang)  
(không kể thời gian phát đề)  
Mã đề thi 207  
Trang 2/5 - Mã đề thi 207  
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố :  
H = 1; C = 12; O = 16; S=32; Na = 23; K=39; Zn=65; Mg=24; Al=27;  
Fe=56; Cu=64; P=31; Ca=40  
Câu 1: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?  
to  
to  
A. NH4Cl NH3 + HCl  
B. NH4NO3 N2O + H2O  
to  
to  
C. NH4NO2 NH3 + HNO2  
D. NH4HCO3 NH3 + CO2 + H2O  
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là:  
A. CuO, NO2 B. CuO, NO2, O2 C. Cu(NO2)2, O2  
Câu 3: Cho các chất: SO2, CH3COONa, Br2, HCl, CuSO4, Ba(OH)2, H2SO3, C6H6. Số chất điện li là:  
D. Cu, NO2, O2  
A. 6  
Câu 4: Chất nào sau đây không phản ứng được với NaHCO3?  
A. HCl B. NaOH C. Fe(OH)2  
B. 5  
C. 4  
D. 7  
D. H2SO4  
Câu 5: Cho các chất sau đây: HCl, H2SO4, NaOH, Zn(OH)2, H2S. Số chất có khả năng phân li ra cation  
H+ trong nước là:  
A. 3  
Câu 6: Thành phần hóa học của supephotphat kép là:  
A. Ca(H2PO4)2 B. Ca(H2PO4)2, CaSO4 C. CaSO4, Ca3(PO4)2  
Câu 7: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất là dẫn xuất của hiđrocacbon?  
B. 5  
C. 4  
D. 2  
D. CaCO3, CaHPO4  
A. CH4, C2H5Cl, C3H9N  
C. CH3COOH, C6H6, C3H8  
B. C2H5Cl, C3H7OH, CH3COOH  
D. C3H7OH, C3H9N, C6H12  
Câu 8: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây tạo ra sản phẩm là chất khí?  
A. Li, Mg, Al B. O2, Ca, Mg C. Ca, Na, K D. H2, O2  
Câu 9: Phương trình nào biểu diễn đúng sự điện li của K2SO4 khi tan trong nước?  
A. K2SO4 € 2KSO42  
C. K2SO4 2KSO42  
B. K2SO4 € 2KSO4  
D. K2SO4 2K SO42  
Câu 10: Phản ứng hóa học nào sau đây thể hiện tính bazơ của amoniac?  
Pt  
A. 4NH3 + 5O2 850o900o C4NO + 6H2O  
to  
B. NH3 + O2 N2 + H2O  
to  
C. NH3 + CuO N2 + Cu + H2O  
D. 2NH3 + MgCl2 + 2H2O  
Câu 11: Trong phản ứng với chất nào sau đây HNO3 thể hiện tính axit?  
A. Fe(OH)2 B. C C. FeO  
Câu 12: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất cần dùng là:  
Mg(OH)2 + 2NH4Cl  
D. MgO  
A. Dung dịch NaNO3, dung dịch H2SO4 loãng  
C. NaNO3 tinh thể, HCl đặc  
B. NaNO3 tinh thể, H2SO4 đặc  
D. Dung dịch NaNO3, H2SO4 đặc  
Câu 13: Cho các phản ứng hóa học sau:  
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2  
(3) CaSO4 + BaCl2  
Các phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là:  
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (4)  
Câu 14: Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất nào sau đây?  
A. KClO3, S, Ca B. K, O2, Cl2 C. HNO3, K, Na  
Câu 15: Tính chất vật lí nào không đúng cho CO?  
A. Là chất khí không màu, không mùi, không vị B. Hơi nhẹ hơn không khí  
C. Tan nhiều trong nước D. Rất độc  
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2  
(4) K2SO4 + Ba(NO3)2  
D. (2), (3), (4)  
D. KClO3, Cl2, Br2  
Câu 16: Phản ứng nào sau đây thể hiện tính oxi hóa của Cacbon?  
to  
to  
A. 4Al + 3C Al4C3  
B. C + O2 CO2  
to  
to  
C. C + 2CuO 2Cu + CO2  
D. C + 4HNO3 CO2 + 4NO2 + 2H2O  
Câu 17: Một dung dịch có [OH-]= 5.10-4 M. Dung dịch này làm cho quỳ tím chuyển sang màu gì?  
Trang 3/5 - Mã đề thi 207  
A. Xanh  
Câu 18: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?  
A. Si + NaOH B. SiO2 + HF  
C. SiO2 + NaOH D. Si+ HF  
B. Đỏ  
C. Tím  
D. Vàng  
to  
Câu 19: Phương trình điện li nào dưới đây chứng tỏ Pb(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính?  
(1) Pb(OH)2  
Pb + 2OH  
(2) Pb(OH)2  
(4) Pb(OH)+  
C. 3, 4  
PbO22+ 2H+  
2+  
-
+
-
2+  
-
Pb + OH  
(3) Pb(OH)2  
A. 1, 3  
Pb(OH) + OH  
B. 1, 4  
D. 1, 2  
Câu 20: Nhóm chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?  
A. Fe, Cu B. Al, Zn C. Zn, Mg D. Cr, Mg  
Câu 21: Sục khí NH3 dư vào 500ml dung dịch chứa đồng thời MgCl2 0,2M và CuSO4 0,1M. Khối lượng  
kết tủa thu được là:  
A. 5,8 gam  
Câu 22: Cho 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là:  
A. 10 gam B. 20 gam C. 30 gam D. 40 gam  
B. 8,3 gam  
C. 4,9 gam  
D. 10,7 gam  
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X cần 5 mol khí oxi, sau phản ứng thu được 3 mol CO2 và  
4 mol nước. Công thức phân tử của X là:  
A. C3H8  
B. C3H6O2  
C. C3H8O  
D. C3H6  
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được  
4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe và Mg trong  
hỗn hợp lần lượt là:  
A. 39,13% và 60,87% B. 60,87% và 39,13% C. 40,34% và 59,66% D. 59,66% và 40,34%  
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 26 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,792 lít  
khí N2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Kim loại M là:  
A. Cu  
B. Al  
C. Mg  
D. Zn  
Câu 26: Một dung dịch chứa 0,2 mol Fe2+, 0,1 mol Al3+ và x mol SO42. Cô cạn dung dịch thu được bao  
nhiêu gam muối khan?  
A. 47,5  
B. 45,7  
C. 54,6  
D. 45,5  
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 46,8 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được  
11,2 lít khí CO2 (đktc). Thành phần % theo khối lượng của MgCO3 trong hh là:  
A. 39,5%  
B. 35,9%  
C. 61,4%  
D. 64,1%  
Câu 28: Cho 200ml dung dịch KOH 1M phản ứng với dung dịch chứa 19,8 gam (NH4)2SO4, đun nóng.  
Thể tích khí thoát ra ở đktc là:  
A. 6,72 lít  
B. 4,48 lít  
C. 5,6 lít  
D. 2,24 lít  
Câu 29: Cho 300ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 19,6 gam H3PO4. Khối lượng muối thu  
được sau phản ứng là:  
A. 26,2 gam  
B. 22,6 gam  
C. 14,2 gam  
D. 12,4 gam  
Câu 30: Trộn 500ml dung dịch HNO3 0,2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Xem như thể tích  
không thay đổi, pH của dung dịch thu được là:  
A. 12  
B. 7  
C. 1  
D. 13  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA HỌC 11  
Năm học: 2016-2017  
Câu  
1
2
Đề 138  
Đề 360  
Đề 479  
Đề 583  
Điểm  
0,3  
0,3  
C
D
C
C
C
C
C
B
Trang 4/5 - Mã đề thi 207  
3
4
5
6
7
8
9
C
D
C
C
B
D
D
D
D
B
A
B
C
A
D
B
C
A
A
B
B
A
C
A
D
B
A
D
B
A
D
C
C
C
B
D
A
B
C
C
D
D
B
D
A
C
D
B
A
B
D
A
B
C
A
A
A
A
B
B
B
B
A
B
A
D
B
D
C
C
D
D
A
C
A
A
C
D
A
C
B
D
D
C
A
A
D
A
C
A
C
C
A
B
C
B
D
A
A
B
C
D
B
B
D
B
D
A
D
A
D
C
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
Trang 5/5 - Mã đề thi 207  
doc 5 trang Thùy Anh 11000 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 11 - Mã đề: 207 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_11_ma_de_207_nam_hoc_20.doc