Bài kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÝ 11 NĂM HỌC: 2016 – 2017
TỔ VẬT LÝ
Thời gian: 45 phút – MÃ ĐỀ: 123
Họ và tên: ……………………………………… Lớp: ……………
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
A. PHẦN CHUNG (7đ)
I. TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Câu 1: Tại tâm của dòng điện tròn có cường độ 10A, cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6 T. Đường kính của dòng điện đó là
bao nhiêu ?
A. 10 cm
B. 3,5 cm
C. 20 cm
D. 40 cm
Câu 2: Tính chất cơ bản của từ trường là
A. tác dụng lực hút lên các vật.
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Câu 3: 1 electron bay vuông góc với các đường sức vào 1 từ trường đều độ lớn 200 mT thì chịu 1 lực Lo – ren – xơ có
độ lớn 1,6.10-12 (N). Vận tốc của e là bao nhiêu biết
?
C
qe 1,6.1019
A. 108 m/s.
B. 109 m/s.
C. 5.107 m/s.
D. 5.108 m/s.
Câu 4: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. nhiệt độ môi trường.
C. diện tích đang xét.
B. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ
D. độ lớn cảm ứng từ.
Câu 5: Tõ th«ng Ф qua mét khung d©y biÕn ®æi, trong kho¶ng thêi gian 0,5 (s) tõ th«ng gi¶m tõ 1,2 (Wb) xuèng cßn 0,4
(Wb). SuÊt ®iÖn ®éng c¶m øng xuÊt hiÖn trong khung cã ®é lín b»ng:
A. 1,6 (V).
B. 4 (V).
C. 2 (V).
D. 1 (V).
Câu 6: Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi khoảng cách từ điểm ta xét tới dòng điện giảm 4 lần và cường độ
dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A. không đổi.
B. giảm 4 lần.
C. tăng 8 lần.
D. giảm 8 lần.
Câu 7: Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía:
A. Cạnh của lăng kính
B. Trên của lăng kính
C. Dưới của lăng kính
D. Đáy của lăng kính.
Câu 8: Chiếu 1 tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất
sao cho tia phản xạ vuông góc với
n
3
tia khúc xạ. Góc lệch giữa tia tới và tia khúc xạ
A. 600
B. 900
C. 300
D. 450
Câu 9: Tia sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang mơi trường có chiết suất n2. So sánh góc tới i và góc khúc xạ
r trong các trường hợp sau:
A. Nếu n1 < n2 thì i < r. B. Nếu n1 > n2 thì i > r. C. Nếu n1> n2 thì i < r.
D. Nếu n1 < n2 thì i r.
Câu 10: Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3). Điều kiện của góc tới i để không có tia
khúc xạ trong nước là:
A. i ≥ 62044’.
B. i < 62044’.
C. i ≥ 41048’.
D. i ≥ 48035’.
Câu 11. Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng
A. lớn hơn 2f. B. từ f đến 2f. C. bằng 2f. D. từ 0 đến f.
Câu 12: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100cm, đeo kính đeo kính để nhìn rõ vật ở xa vô cùng mà mắt
không điều tiết. Kính đeo sát mắt. Độ tụ của kính thích hợp phải đeo là:
A. - 2dp
B. – 1dp
C. - 1,5dp
D.- 1dp
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn, đặt cách nhau một khoảng AB = 10cm, có cùng cường độ dòng điện I1 =
I2 = 2A nhưng chạy ngược chiều nhau. Xác định cảm ứng từ tổng hợp tại điểm N biết N cách dây thứ nhất 6cm, và M
cách dây thứ hai 8cm?
Bài 2: Một ống dây hình trụ có lõi chân không, chiều dài l = 30cm, có N = 2000vòng, diện tích mỗi vòng 100cm2.
a. Tính hệ số tự cảm của ống dây.
b. Dòng điện qua cuộn cảm đó tăng đều từ 0 đến 5A trong 0,1s. Tính etc?
B. PHẦN RIÊNG (Học sinh học ban nào thì làm theo ban đó) (3đ)
I.THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Bài 3. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 40cm Một vật sáng AB cao 2cm đặt trước thấu kính vuông góc với trục chính
và cách thấu kính 30cm.
a. Hãy xác định vị trí, tính chất, số phóng đại ảnh tạo bởi thấu kính. Vẽ ảnh.
b. Hỏi vật dịch chuyển lại gần hay ra xa thấu kính một đoạn là bao nhiêu để thu được ảnh thật cao bằng 1/4 vật?
II. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Bài 3. Cho một thấu kính hội tụ L1 có tiêu cự lần lượt là f1 = 10cm. Vật sáng AB = 2 cm đặt vuông góc với trục chính
của thấu kính, trước thấu kính L1 cách O 1 một khoảng d1 = 15 cm
a. Hãy xác định vị trí, tính chất, số phóng đại ảnh tạo bởi thấu kính. Vẽ ảnh.
b. Đạt thêm thấu kinh hội tụ L2 có tiêu cự f2 = 15 cm ghép đồng trục cách thấu kính hội tụ L1 một khoảng a = 35
cm . Hãy xác định vị trí, tính chất, chiều cao của ảnh cuối cùng qua hệ thấu kính? Vẽ ảnh?
c. Muốn ảnh cuối cùng qua thấu kính L2 ở vô cùng thì ta phải đặt vật sáng AB trước thấu kính L1 một khoảng
d1 là bao nhiêu?
Bài làm
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÝ 11 NĂM HỌC: 2016 – 2017
TỔ VẬT LÝ
Thời gian: 45 phút – MÃ ĐỀ: 456
Họ và tên: ……………………………………… Lớp: ……………
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
A. PHẦN CHUNG (7đ)
I. TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Câu 1: Tại tâm của dòng điện tròn có cường độ 20A, cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6 T. Đường kính của dòng điện đó là
bao nhiêu?
A. 80 cm
B. 3,5 cm
C. 20 cm
D. 40 cm
Câu 2: Tính chất cơ bản của từ trường là
A. tác dụng lực hút lên các vật.
B. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
C. tác dụng lực điện lên điện tích.
Câu 3: 1 electron bay vuông góc với các đường sức vào 1 từ trường đều độ lớn 200 mT thì chịu 1 lực Lo – ren – xơ có
độ lớn 1,6.10-10 (N). Vận tốc của e là bao nhiêu biết
?
C
qe 1,6.1019
A. 108 m/s.
B. 109 m/s.
C. 5.107 m/s.
D. 5.109 m/s.
Câu 4: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. độ lớn cảm ứng từ.
C. diện tích đang xét.
B. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ
D. nhiệt độ môi trường.
Câu 5: Tõ th«ng Ф qua mét khung d©y biÕn ®æi, trong kho¶ng thêi gian 0,5 (s) tõ th«ng gi¶m tõ 1,5 (Wb) xuèng cßn 0,5
(Wb). SuÊt ®iÖn ®éng c¶m øng xuÊt hiÖn trong khung cã ®é lín b»ng:
A. 1,6 (V).
B. 4 (V).
C. 2 (V).
D. 1 (V).
Câu 6: Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi khoảng cách từ điểm ta xét tới dòng điện giảm 2 lần và cường độ
dòng điện tăng 4 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A. không đổi.
Câu 7: Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía:
A. Cạnh của lăng kính B. Trên của lăng kính C. Dưới của lăng kính D. Đáy của lăng kính.
B. giảm 4 lần.
C. tăng 8 lần.
D. giảm 8 lần.
Câu 8: Chiếu 1 tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n = 1,5 sao cho tia phản xạ vuông góc với
tia khúc xạ. Góc lệch giữa tia tới và tia khúc xạ
A. 19,60
B. 35,30
C. 41,50
D. 56,30
Câu 9: Tia sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang mơi trường có chiết suất n2. So sánh góc tới i và góc khúc xạ
r trong các trường hợp sau:
A. Nếu n1 <n2 thì i <r. B. Nếu n1 > n2 thì i < r. C. Nếu n1 > n2 thì i > r.
D. Nếu n1 < n2 thì i r.
Câu 10: Tia sáng đi từ môi trường có chiết suất (n1 = 1,3) đến mặt phân cách với môi trường không khí (n2 = 1). Điều
kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là:
A. i ≥ 62044’.
B. i < 62044’.
C. i ≥ 50017’.
D. i ≥ 48035’.
Câu 11. Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh thật bé hơn vật thì vật phải nằm trước kính một khoảng
A. lớn hơn 2f. B. từ f đến 2f. C. bằng 2f. D. từ 0 đến f.
Câu 12: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm, đeo kính đeo kính để nhìn rõ vật ở xa vô cùng mà mắt
không điều tiết. Kính đeo sát mắt. Độ tụ của kính thích hợp phải đeo là:
A. - 2dp
B. – 1dp
C. - 0,5dp
D.- 1dp
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn, đặt cách nhau một khoảng AB = 5cm, có cùng cường độ dòng điện I1 =
I2 = 2A nhưng chạy ngược chiều nhau. Xác định cảm ứng từ tổng hợp tại điểm N biết N cách dây thứ nhất 3cm, và M
cách dây thứ hai 4cm?
Bài 2: Một ống dây hình trụ có lõi chân không, chiều dài l = 50cm, có N = 1000vòng, diện tích mỗi vòng 100cm2.
a. Tính hệ số tự cảm của ống dây.
b. Dòng điện qua cuộn cảm đó tăng đều từ 0 đến 8A trong 0,2s. Tính etc?
B. PHẦN RIÊNG (Học sinh học ban nào thì làm theo ban đó) (3đ)
I.THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Bài 3: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 50cm Một vật sáng AB cao 4cm đặt trước thấu kính vuông góc với trục chính
và cách thấu kính 30cm.
a. Hãy xác định vị trí, tính chất, số phóng đại ảnh tạo bởi thấu kính. Vẽ ảnh.
b. Hỏi vật dịch chuyển lại gần hay ra xa thấu kính một đoạn là bao nhiêu để thu được ảnh thật cao bằng 1/2 vật?
II. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Bài 3. Cho một thấu kính hội tụ L1 có tiêu cự lần lượt là f1 = 20cm. Vật sáng AB = 3 cm đặt vuông góc với trục chính
của thấu kính, trước thấu kính L1 cách O 1 một khoảng d1 = 30 cm
a. Hãy xác định vị trí, tính chất, số phóng đại ảnh tạo bởi thấu kính. Vẽ ảnh.
b. Đạt thêm thấu kinh hội tụ L2 có tiêu cự f2 = 30 cm ghép đồng trục cách thấu kính hội tụ L1 một khoảng a = 70
cm . Hãy xác định vị trí, tính chất, chiều cao của ảnh cuối cùng qua hệ thấu kính? Vẽ ảnh?
c. Muốn ảnh cuối cùng qua thấu kính L2 ở vô cùng thì ta phải đặt vật sáng AB trước thấu kính L1 một khoảng
d1 là bao nhiêu?
Bài làm
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

