Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 11 - Đề 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỐ TIN – CÔNG NGHỆ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11
MÔN Tin Học – Năm học: 2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút; Đề 02
Họ, tên học sinh:....................................................................SBD:..................................Lớp:11A..…
Câu 1
Đáp
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
án
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Hãy chọn phương án ghép đúng. Độ dài tối đa của xâu kí tự trong PASCAL là
A. 256; B. 255; C. 65535; D. Tùy ý;
Câu 2: Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Length(S) là
A. 12; B. 13 C. 14 D. 15
Câu 3: Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Pos(‘Vietnam’,S)
là
A. 5;
Câu 4: Cho khai báo sau :
B. 6;
C. 7;
D. 8;
Var hoten : String;
Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu;
C. Xâu có độ dài lớn nhất là 255;
B.Xâu có độ dài lớn nhất là 0;
D.Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó;
Câu 5: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện
A. Chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu từ vị trí vt ; B.Chèn xâu S2 vào S1 bắt đầu từ vị trí vt ;
D.sao chép vào cuối S1 một phần của S2 từ vị trí vt ;
C.Nối xâu S2 vào S1;
Câu 6: Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào ?
Program Welcome ;
Var a : string[10];
Begin
a := ‘tinhoc ’;
writeln(length(a));
End.
A.6;
B. 7;
C. 10;
D. Chương trình có lỗi;
Câu 7: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng ?
A.Type 1chieu=aray[1..100] of char;
C.Type mang1c=array(1..100) of char;
B.Type mang=array[1-100] of char;
D.Type mang1c=array[1..100] of char;
Câu 8: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là
mảng số có N phần tử) ?
S := 0 ;
For i := 1 to N do
S := S + A[i] ;
A.Tính tổng các phần tử của mảng A;
C.Đếm số phần tử của mảng A;
B. In ra màn hình mảng A;
D.Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên.
Câu 9: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự là ?
A. Mảng các ký tự;
B. Dãy các kí tự trong bảng mã ASCII;
C. Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh;
D. Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng Anh;
Câu 10: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cách khai báo xâu kí tự nào sau đây là đúng ?
A. S := file of string ;
B. var S : file of char ; C. var S : string; D.Cả 3 câu đều đúng ;
Câu 11: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là ?
A.Xâu không;
Câu 12: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phần tử đầu tiên của xâu ký tự mang chỉ số là ?
A. 0 B. Do người lập trình khai báo C. 1 D. Không có chỉ số
Câu 13: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự ?
A. Var S : string; B. var X1 : string[100]; C. var S : string[256]; D. var X1 : string[1];
B. Xâu rỗng;
C. Xâu trắng;
D.Không phải là xâu kí tự;
Câu 14: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Length(S) cho kết quả gì ?
A. Độ dài xâu S khi khai báo; B. Số ký tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách;
C.Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng D.Số ký tự hiện có của xâu S.
Câu 15: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị
của biến S là ?
S := ‘Ha Noi Mua thu’; Delete(S,7,8); Insert(‘Mua thu’, S, 1);
A. Ha Noi Mua thu;
Câu 16: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt được viết
A. Insert(vt,S1,S2); B.Insert(S1,S2,vt); C.Insert(S1,vt,S2); D.Insert(S2,S1,vt);
B.Mua thu Ha Noi mua thu;
C.Mua thu Ha Noi;
D. Ha Noi;
Câu 17: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự có các phép toán là ?
A.Phép cộng, trừ, nhân, chia B. Phép cộng và phép trừ C. Chỉ có phép cộng D. Phép ghép xâu và phép so
sánh
Câu 18: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hai xâu kí tự được so sánh dựa trên ?
A.Mã của từng kí tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải
B.Độ dài tối đa của hai xâu
C. Độ dài thực sự của hai xâu D.Số lượng các kí tự khác nhau trong xâu
Câu 19 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là :
A.Chữ cái in hoa tương ứng với ch B.Xâu ch gồm toàn chữ hoa
C.Xâu ch toàn chữ thường
D.Biến ch thành chữ thường
Câu 20: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? (giá trị của biến
đếm)
dem := 0 ;
For ch := ‘a’ to ‘z’ do
If pos(ch,S) <> 0 then dem :=dem + 1 ;
A.Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S
B.Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S
C.Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S D.Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong
xâu S
II. Tự Luận:
Câu 1: Vẽ sơ đồ thao tác với tệp. (0.5đ)
Câu 2: Cho chương trình sau. (1.5 đ)
Dòng 1: Rewrite(f);
Dòng 6: End.
Dòng 2: Assign(f,’baitap.txt’);
Dòng 3: Var f:text; s,a,b:integer;
Dòng 4: Begin
Dòng 7: Write(f,s);
Dòng 8: Write(‘Nhap a,b=’);
Dòng 9: Readln(a,b);
Dòng 10: Close(f);
Dòng 5: s:=a+b;
a. Hãy sắp xếp lại sao cho đúng thành chương trình hoàn chỉnh.
b. Ví dụ nhập a=7; b=4; Cho biết nội dung trong tệp baitap.txt sau khi thực
hiện chương trình đó.
Bài 1: ...............................................................................B...à..i..2..:............................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 11 - Đề 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_11_de_2_nam_hoc_2016_20.docx

