Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI LỚP 10 CB (HÓA )
Kiểm tra HKI năm: 2016 - 2017
Vận dụng ở cấp Vận vận ở cấp
độ thấp độ cao hơn .
hiệu Viết được công
tử, xác định các loại hạt, vị trí nguyên tử, xác nguyên tử, viết thức hợp chất với
Nhận biết
Thông hiểu
số
Chủ đề (nội dung)
Chủ đề 1: Từ số hiệu nguyên Từ số hiệu Từ
các nguyên tố, tính chất của định các loại cấu
chúng trong BTH (chương 1 hạt trong 1 electron,
hình oxi,hidro,
xác hidroxit. Xác định
trí hóa trị trong hợp
và chương 2: Nguyên tử, nguyên tử.
BTH các nguyên tố hóa học ).
định
vị
nguyên tố trong chất.
BTH.
Số câu: 1 câu
Số điểm: 3,0 đ;
Tỉ lệ: 30%
Số điểm: 1,0 đ Số điểm: 1,0 đ
Số điểm: 1,0 đ
Chủ đề 2: Viết công thức Từ số hiệu Xác định số oxi Xác định cộng Từ số hiệu
electron, công thức cấu tạo, nguyên tử, hóa các nguyên hóa tri và điện nguyên tử, viết
xác định cộng hóa trị và số viết cấu hình tố trong hợp hóa trị của các công thức
oxi hóa các chất. (Chương 3: electron theo chất.
chất.
electron viết
công thức cấu
tạo.
Liên kết hóa học).
lớp
để viết
thức
công
electron
và
công thức cấu
tạo.
Số câu : 1 câu
số điểm: 3,0 đ; Tỉ lệ: 30%
Số điểm: 0,5 đ Số điểm:1,0 đ
Số điểm: 1,0đ
Số điểm: 0,5 đ
Chủ đề 3: Tính thành phần Nắm
phần trăm số nguyên tử của công
mỗi đồng vị (số khối của nguyên
đồng vị còn lại trong nguyên khối
được Biết cách chuyển Vận dụng bài học Tính
khối
thức đổi công thức để áp dụng.
tử khi đề yêu cầu.
trung
lượng của 1
nguyên tố qua
nguyên tử khối
trung bình
tử ).
bình.
Số câu: 1 câu
Số điểm: 2,0 đ; Tỉ lệ:2,0%
Số điểm:
0,5 đ
Số điểm: 0,5 đ Số điểm: 0,5 đ
Số điểm: 0,5 đ
Chủ đề 4: Tìm tên nguyên tố Từ hợp chất Tính được % các Từ % các chất Viết c.h.e qua
dựa vào thành phần % các với oxi hợp chất trong công trong công thức, tổng số hạt
nguyên tố.
chất với hidro thức.
và ngược lại.
tính được nguyên trong nguyên
tử khối chất cần tử đã tính.
tìm.
Số câu: 1 câu
số điểm: 2,0 đ; Tỉ lệ: 20%
Tổng số điểm: 10,0 đ
Tổng số câu : 4
Số điểm: 0,5 đ Số điểm: 0,5 đ
Số điểm: 2,5 đ Số điểm: 3,0 đ
Số điểm: 0,5 đ
Số điểm: 3,0 đ
Số điểm: 0,5 đ
Số điểm: 1,5 đ
Tỉ lệ %: 100%
Tỉ lệ: 30%
Tỉ lệ: 25%
Tỉ lệ: 25%
Tỉ lệ: 15%
Sở GD – ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Phạm Văn Đồng
Họ và tên:
ĐỀ KIỂM TRA: HKI ; LỚP 10 CB
NĂM HỌC: 2016 -2017
MÔN: HÓA ; Chương trình: Cơ Bản
Thời gian làm bài : 45 phút
Lớp: 10C
( Không kể thời gian chép đề )
ĐỀ 1:
Câu 1: ( 3,0 điểm)
Cho kí hiệu nguyên tử sau : 31R
15
a) Cho biết số proton, số eclectron, số nơtron và điện tích hạt nhân của nguyên tố trên.
b) Viết cấu hình electron của R và R3- và xác định vị trí của R trong bảng tuần hoàn.
c) Viết công thức hợp chất với oxi và hidro của R.
Câu 2: ( 3,0 điểm)
Cho biết : N( Z = 7 ); H(Z =1)
a) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của NH3.
b) Xác định số oxi hóa của nitơ trong hợp chất sau: HNO3 ;NH3.
c) Xác định cộng hóa trị của NH3 và điện hóa trị của CaCl2 .
Câu 3: ( 2,0 điểm )
Trong tự nhiên nguyên tố brom có hai đồng vị là 79Br và 81Br , biết nguyên tử khối trung
bình của brom là 79,82. Hãy xác định thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị.
Câu 4: ( 2,0 điểm ).
Một nguyên tố R ứng với công thức RH2. Hợp chất của nó với oxi có chứa 60 % oxi về
khối lượng.
a) Xác định nguyên tử khối của R.
b) Viết cấu hình electron và cho biết tính chất của R. Biết trong nguyên tố R có số hạt
nơtron bằng số hạt proton.
( Chú ý: Không sử dụng bảng tuần hoàn ).
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Sở GD – ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Phạm Văn Đồng
Họ và tên :
ĐỀ KIỂM TRA: HKI ; LỚP 10 CB
NĂM HỌC: 2016 -2017
MÔN: HÓA ; Chương trình: Cơ Bản
Thời gian làm bài: 45 phút
Lớp : 10C
( Không kể thời gian chép đề )
ĐỀ 2:
Câu 1: ( 3,0 điểm ).
24
Cho kí hiệu nguyên tử sau : 12R
a) Cho biết số proton, số eclectron ,số nơtron và điện tích hạt nhân của nguyên tố trên.
b ) Viết cấu hình electron của R, R2+ và xác định vị trí của R trong bảng tuần hoàn.
c) Viết công thức hợp chất với oxi và hidroxit của R.
Câu 2: ( 3,0 điểm).
Cho biết: C( Z = 6 ); H(Z =1)
a) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của CH4.
b) Xác định số oxi hóa của S trong hợp chất sau: H2SO4 ; H2S.
c) Xác định cộng hóa trị của CH4 và điện hóa trị của Na2S.
Câu 3: ( 2,0 điểm ).
Trong tự nhiên nguyên tố đồng có hai đồng vị trong đó 63Cu chiếm 73%. Biết tử khối
trung bình của đồng là 63,64. Hãy xác định số khối đồng vị thứ 2 của đồng.
Câu 4: ( 2,0 điểm ).
Một nguyên tố R ứng với công thức R2O5. Hợp chất của nó với hidro có chứa 8,82 %
hidro về khối lượng.
a) Xác định nguyên tử khối của R.
b) Viết cấu hình electron và cho biết tính chất của R. Biết trong nguyên tố R có số hạt
nơtron nhiều hơn hạt proton là 1.
( Chú ý : Không sử dụng bảng tuần hoàn ).
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………................................................
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………................................................
Đáp án Hướng dẫn chấm và biểu điểm (Hóa 10 CB)
Kiểm tra HKI năm: 2016- 2017
ĐỀ 1:
Đáp án và hướng dẫn chấm
Biểu điểm
Câu 1: (3,0 ñieåm).
a) số p = số e = 15, số n = 31 - 15 = 16 , điện tích hạt nhân: 15+
b) R (Z= 15) : 1s22s22p63s23p3
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
R + 3e R3- 1s22s22p63s23p6
ô nguyên tố : 15
chu kỳ: 3 vì có 3 lớp electron
nhóm: VA vì có 5 electron ở lớp ngoài cùng
Công thức với oxi: R2O5
Công thức với hidro: RH3
0,5 đ
0,5 đ
c)
Câu 2: (3,0 ñieåm).
a) N : 2/5 thiếu 3 e
H : 1 thiếu 1e
. .
1,0 đ
H : N : H
H
;
H- N - H
H
Công thức e
công thức cấu tạo
0,5 đ
0,5 đ
b) Cấu hình electron : HNO3 ; NH3 .
+ HNO3 : +1 + x + 3(-2) = 0 x = + 5
+ NH3 : x + 3(+1) = 0 x = -3
c) H- N - H Cộng hóa trị của N = 3, của H =1
H
0,5 đ
0,5 đ
CaCl2 : Điện hóa trị của Ca = 2+ ,Cl = 1-
Câu 3: (2,0 ñieåm).
Gọi x1 là thành phần % số nguyên tử của đồng vị 81Br
x2= 100 - x1 là thành phần % số nguyên tử của đồng vị 79Br
1,0 đ
1,0 ñ
A1x1 + A2x2
81.x1 + 79(100 -x2)
A=
= 79,82
100
100
81x1 - 79x1 + 7900 = 7982
2x1 = 82 x1 = 41%
Mà x2 = 100 -x1 = 100 - 41 = 59%
Câu 4: (2,0 ñieåm).
a) %R = 100 – 60 = 40 %
RH2 Công thức hợp chất với oxi là : RO3
1,0 ñ
MR
3.MO
MR
3.16
=
=
MR = 32
%R
%O
40
60
b) MR =AR = Z + N = 32
0,5 ñ
0,5 ñ
Mà : N = Z Z + Z = 32 Z = 16
Z= 16 : 1s22s22p63s23p4 có tính phi kim vì có 6 electron ở lớp ngoài cùng
Đáp án Hướng dẫn chấm và biểu điểm (Hóa 10 CB)
Kiểm tra HKI năm: 2016- 2017
ĐỀ 2:
Đáp án và hướng dẫn chấm
Biểu điểm
Câu 1: (3,0 ñieåm ).
a) số p = số e = 12 , số n = 24 - 12 = 12 , điện tích hạt nhân : 12+
b) R (Z= 12) : 1s22s22p63s2
0,5 đ
0,5 đ
R R2+ + 2e : 1s22s22p6
ô nguyên tố : 12
0,5 đ
chu kỳ :3 vì có 3 lớp electron
nhóm :IIA vì có 2 electron ở lớp ngoài cùng
Công thức với oxi : RO
0,5 đ
0,5 đ
c)
Công thức với hidro : R(OH)2
Câu 2: (3,0 ñieåm ).
a) C : 2/4 thiếu 4 e
H : 1 thiếu 1e
H
H
1,0 đ
H : C : H
H
;
H- C - H
H
Công thức e
công thức cấu tạo
b) Cấu hình electron : H2SO4 , H2S .
+ H2SO4 : 2(+1) + x + 4(-2) = 0 => x = +6
+ H2S : 2(+1) + x = 0 => x = -2
0,5 đ
0,5 đ
0
+6
+ 4
+4
c)
H
0,5 đ
0,5 đ
H- C - H Cộng hóa trị của C = 4 ; H = 1
H
Na2S điện hóa trị của Na = 1+; S = 2-
Câu 3: (2,0 ñieåm ).
Vì: x1 + x2 x2= 100 - x1 = 100 - 73 = 27 %
A1x1 + A2x2
63 .73 + A2.27
1,0 đ
1,0 ñ
A=
= 63,64
100
100
4599 + 27A2 = 6364
27A2 = 6364 - 4599 = 1765 A2 = 65
Câu 4: (2,0 ñieåm ).
a) %R = 100 – 8,82 = 91,18 %
R2O5 Công thức hợp chất với hidro là : RH3
1,0 ñ
MR
3.MH
MR
3
=
=
MR = 31 ( P )
%R
%H
91,18
8,82
b) MP =AP = Z + N = 31
0,5 ñ
0,5 ñ
Mà : N = Z + 1 Z + Z + 1 = 31 2Z = 30 Z = 15
Z= 15 : 1s22s22p63s23p3 có tính phi kim vì có 5 electron ở lớp ngoài cùng
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

