Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Lần 4 - Đề 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Phạm Văn Đồng
Họ và tên : …………………….
Lớp : 10C
ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT ; LỚP 10 CB (lần 4)
NĂM HỌC : 2016 -2017
MÔN : Hóa ; Chương trình : Cơ Bản
Thời gian làm bài : 45 phút
( Không kể thời gian chép đề )
Ñeà 1
I.TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm )
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137, Pb= 207
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
13
14
15
16
Đáp án
Câu 1> Dẫn 2,24 lít khí H2S (đktc) qua 100 ml dd NaOH 2M. Sản phẩm thu được sau phản ứng là
A. Na2S. B. NaHS. C. Na2S và NaHS. D. Na2S và NaOH
Câu 2> Chất khí có thể làm mất màu dung dịch brom là
A.SO2 B.CO2 C.H2
Câu 3> Trong c¸c hîp chÊt ho¸ häc sè oxi ho¸ th-êng gÆp cña l-u huúnh lµ:
A. 1, 4, 6 B. -2, 0, +2, +4, +6 C.-2, 0, +4, +6
D.O2
D. kÕt qu¶ kh¸c
C©u 4 > Trong phòng thí nghiệm khí SO2 điều chế bằng cách nào .
A. Cho S tác dụng với O2
B. Đốt quặng pirit sắt
C . Cho Na2SO3 tác dụng dung dịch H2SO4 ,đun nóng
Câu 5 > Phản ứng chứng tỏ ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi là
D. Phân hủy KClO3
A. 2Mg + O2 →2MgO
C. 3C + 2O3 →3CO2
B. 2Ag + O3 →Ag2O + O2
D. C2H5OH + 3O2 →2CO2 + 3H2O
Câu 6 > H2SO4 đặc , nguội không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. Magie . B. Đồng . C. Nhôm .
Câu 7 > Cấu hình electron : 1s22s22p63s23p4 là cấu hình của
A. Cl B. O C. S
D. Bari clorua
D. Br
Câu 8 > Cho phản ứng hoá học sau : S + 2H2SO4 3 SO2 + 2 H2O. Câu nào sau đây giải thích
đúng tính chất của phản ứng ?
A. S là chất khử , H2SO4 là chất oxi hoá .
C. SO2 là chất bị khử , H2SO4 là chất oxi hóa
B. S là chất bị khử , H2SO4 là chất bị oxi hóa
D. S là chất oxi hóa,H2SO4 là chất khử
Câu 9 > Đun nóng 9,6 gam bột lưu huỳnh với 5,4 gam bột nhôm cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn.Khối lượng chất thu được sau phản ứng là
A.7,5 gam
Câu 10 >Hòa tan hoàn toàn 14g kim loại X hóa trị 2 vào H2SO4 loãng thu được 5,6 lít H2 (đktc). Kim loại đó là
A. Mg. B. Zn. C. Cu. D. Fe
B.12 gam
C.14 gam
D.15 gam
Câu 11 > Cho phản ứng: a Zn + b H2SO4 → cZnSO4 + dSO2 + eH2O .Tổng hệ số a và b trong phương
trình hoá học là
A. 2
Câu 12 > Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực ?
A. H2S B. O2 C. Al2S3
B. 3
C. 4
D. 6
D. SO2
Câu 13> Hoà tan hoàn toàn 26g Zn trong dung dịch axit H2SO4 loãng,thấy thoát ra V lít khí H2(đktc).
Gía tri V thu được là
A.3,36
B.4,48
C.2,24
D.8,96
Câu 14> Chọn phát biểu sai?
A. SO2 là oxit axit
B. SO2 có tính khử
C. SO2 có tính oxi hoá
D. SO2 có mùi trứng thối
Câu 15> Phản ứng hoá học nào viết sai?
A. O2 +2 Zn → 2ZnO
B .S + O2 → SO2
D. Fe + S → FeS
C. Cu + H2SO4loãng → CuSO4 + H2
Câu 16>Hoà tan 8,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu trong axit H2SO4 loãng dư,sau khi phản ứng xảy ra
thì thu được 2,24 lít khí H2(đktc).Số gam của Cu trong hỗn hợp X lần lượt là
A. 6,4
B. 2,4
C.2,8
D. 6
II.TỰ LUẬN :(6.0 điểm )
Câu 1> (2,0 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều jiện (nếu có )
(2)
(3)
(4)
Na2SO3 (1) SO2 SO3 H2SO4 BaSO4
Caâu 2> (1,0 điểm) Khi cho dung dịch Pb(NO3)2 vào dung dịch K2S thì có hiện tượng gì xảy ra.Nêu
hiện tượng và viết phương trình phản ứng ?
Câu 3 > (3,0 điểm) Cho 24,2 g hỗn hợp hai kim loại gồm Zn và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì
thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) .
a> Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên .
b> Cũng lượng hỗn hợp hai kim loại trên cho tác dụng với dd H2SO4 đặc,nguội thu được khí SO2
.Tính thể tích khí SO2 ở (đktc)
* LÖU YÙ: Khoâng söû duïng baûng heä thoáng tuaàn hoaøn
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………….........................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
...........................................................................................................................
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………….........................................................
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Phạm Văn Đồng
Họ và tên : …………………….
Lớp : 10C
ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT ; LỚP 10 CB (lần 4)
NĂM HỌC : 2016 -2017
MÔN : Hóa ; Chương trình : Cơ Bản
Thời gian làm bài : 45 phút
( Không kể thời gian chép đề )
Ñeà 2
I.TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm )
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137 , Pb= 207
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
13
14
15
16
Đáp án
Câu 1> H2SO4 đặc , nguội không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. Kẽm . B. Sắt . C. Canxicacbonat.
D. đồng (II) oxit
Câu 2> Dẫn 4,48 lít SO2 đựng 100ml dd NaOH 2M . Sản phẩm nào sau đây thu được sau phản ứng ?
A. NaHSO3. B. Na2SO3. C. NaHSO3 và Na2SO3 D. Na2SO3 và NaOH
Câu 3> Cho phản ứng hoá học sau : 2H2S + SO2 3 S + 2 H2O. Câu nào sau đây giải thích đúng tính
chất của phản ứng ?
A. SO2 là chất khử , H2S là chất oxi hoá .
C. SO2 là chất bị khử , H2S là chất oxi hóa
B. SO2 là chất bị khử , H2S là chất bị oxi hóa
D. H2S là chất khử, SO2 là chất oxi hóa
C©u 4> Trong phßng thÝ nghiÖm ng-êi ta ®iÒu chÕ oxi b»ng c¸ch.
A. ĐiÖn ph©n n-íc
C. Ch-ng cÊt ph©n ®o¹n kh«ng khÝ láng
B. NhiÖt ph©n Cu(NO3)2
D. NhiÖt ph©n KClO3 cã xóc t¸c MnO2
Câu 5> Hoà tan hoàn toàn một miếng kim loại Zn trong dung dịch axit H2SO4 loãng,thấy thoát ra 3,36
lít khí H2(đktc), lượng muối thu được là
A.10,5 gam
Câu 6 > Cấu hình electron : 1s22s22p4 là cấu hình của
A. Cl B. O C. S
Câu 7 > Để phân biệt hai axit H2SO4 loãng và axit HCl có thể dùng chất nào sau đây?
B.12,8 gam
C.9,75 gam
D. 7,95 gam
D. Br
A.BaSO3
Câu 8 > Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất oleum H2S2O7 là
A. + 2 B. + 4 C. +6
B.BaSO4
C.BaCl2
D.Na2SO4
D. +8
Câu 10 >Hòa tan hoàn toàn 13g kim loại A hóa trị 2 vào H2SO4 loãng thu được 4,48 lít H2 (đktc). Kim loại đó là
A. Mg. B. Zn. C. Cu. D. Fe
Câu 11> Đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam bột S trong không khí.Thể tích khí oxi tham gia phản ứng(đktc) là
A. 4,48 lít B.2,24 lít C.3,36 lít D.6,72 lít
Câu 12 > Cho phản ứng: a Mg + b H2SO4 → cMgSO4 + dS + eH2O .Tổng hệ số a và b trong phương
trình hoá học là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Câu 13> Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH CM thu được
dung dịch X. Cho biết giá trị CM là .
A. 1M
B. 2M
C. 1,5M
D.2,5M
Câu 14> Phản ứng hoá học nào viết sai?
A. H2 + S → H2S
B. S + O2 → SO2
C. 2Al+ 3S → Al2S3
D. 2Fe + 3S → Fe2S3
Câu 15 > Cho biết hợp chất nào sau đây vừa có tính khử ,vừa có tính oxi hóa .
A. H2S
Câu 16 > Nhóm chất tác dụng với axit H2SO4 loãng là
A. Cu,NaOH, FeO B. Mg,Cu(OH)2, CaO
B. H2SO4
C. SO3
D. SO2
C. Na2SO4, Al, Fe2O3
D. Ag, Zn, Al2O3
II.TỰ LUẬN :(6.0 điểm
Caâu 1> (2,0 điểm ) Hoaøn thaønh sô ñoà phaûn öùng sau,ghi roõ ñieàu kieän (neáu coù)
KClO3 (1) O2 (2) SO2 (3) Na2SO3 (4) BaSO3
Caâu 2> (1,0 điểm ) Khi cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4 thì có hiện tượng gì xảy ra.Nêu
hiện tượng và viết phương trình phản ứng ?
Câu 3> (3,0 điểm ) Hoøa tan 20,9 g hoãn hôïp goàm MgS vaø ZnS taùc duïng vừa đủ vôùi dung dịch HCl
loãng thì thu ñöôïc 6,72 lít khí H2S (ñktc).
a> Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp trên .
b> Dẫn khí H2S ở trên qua dung dịch Pb(NO3)2 vừa đủ thì thu được bao nhiêu gam kết tủa .
* LÖU YÙ: Khoâng söû duïng baûng heä thoáng tuaàn hoaøn
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………….........................................................
.............................................................................................................................
............................................................................................................................
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………….........................................................
.............................................................................................................................
............................................................................................................................
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………….
.............................................................................................................................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 10 CB (Lần 4:HKII)
( 2016 - 2017)
Chủ đề (nội dung)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận vận ở cấp
độ cao.
TN
TL
TN
TL
TN
TL TN
TL
1. Vị trí ,cấu tạo của
Nhận biết được
Nắm được cấu
Từ cấu tạo của
các nguyên tố chương các nguyên tố
hình electron
các nguyên tố
oxi –lưu huỳnh .
thuộc nhóm
hoặc số electron halogen suy ra
halogen
ở lớp ngoài
được tính chất
cùng của các
cơ bản của
nguyên tố nhóm chúng
halogen
Số câu : 3 câu
số điểm :0,75 đ
1
1
1
0,25 đ
0,25 đ
0,25
2.Tính chất vật lí của
các nguyên tố nhóm
halogen .
Nhận biết các
tính chất của các tượng phản ứng
nguyên tố trong
nhóm halogen
1
Gỉai thích hiện
xảy ra trong quá
trình phản ứng
1
Số câu : 2 câu
số điểm : 1,25 đ
0,25đ
1,0 đ
3. Tính chất hóa học
của các nguyên tố
nhóm halogen
So sánh được
tính oxi hóa hoặc phản ứng xảy ra phương trình
tính axit của các trong quá trình phản ứng và
Nắm được các
Viết được
Viết được
phương trình
phản ứng và
nguyên tố
phản ứng
tính khối lượng tính khối lượng
,nồng độ mol ,nồng độ mol
,thể tích của các ,thể tích của
chất theo yêu
cầu
các chất theo
yêu cầu (theo
mức độ cao
hơn )
Số câu : 9 câu
2
4
1
1
1
số điểm :6,75 đ
0,5đ
1,0 đ
0,25 đ
3,0 đ
2,0 đ
4.Nhận biết các ion
trong dung dịch của
các nguyên tố nhóm
halogen
Biết được các
ion trong nhóm
halogen là ion
nào
Biết được dung Áp dụng cách
dịch nào dùng nhận biết ion
để nhận biết ion trong nhóm
các nguyên tố
nhóm halogen
1
halogen để nhận
biết các bài tập.
1
Số câu : 3 câu
1
số điểm :0,75đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
5.Điều chế các nguyên
tố nhóm halogen
Biết được các
phản ứng dùng
Tính khối lượng
,nồng độ mol
để điều chế các ,thể tích của các
nguyên tố
halogen
1
chất theo yêu
cầu
1
Số câu : 2
Số điểm : 0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
Tổng số điểm : 10,0 đ 1,25 đ
1,75 đ 1,0 đ
1,0 đ
4
3,0 đ
1
2,0 đ
1
Tỉ lệ :
20 %
Tổng số câu :19
Tỉ lệ % : 100%
5
7
1
Tỉ lệ :
12,5%
Tỉ lệ : Tỉ lệ : Tỉ lệ : Tỉ lệ :
17,5% 10% 10 % 30%
Đáp án ,hướng dẫn chấm và biểu điểm (Hóa 10 CB)
(Lần 4(HKII), 2016 -2017)
ĐỀ : 1
Đáp án và hướng dẫn chấm
Biểu điểm
Caâu 1> (2,0 điểm ) Mỗi PT ( 0,5 đ)
t0
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
(1) Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
xt,t
(2) 2SO2 + O2
(3) SO3 + H2O
2SO3
H2SO4
(4) H2SO4 +BaCl2
BaSO4 + 2HCl
Câu 2> (1,0 đ)
Cho dd Pb(NO3)2 vào dung dịch K2S thì xuất hiện kết tủa đen của PbS
0,5đ
0,5đ
PT : K2S + Pb(NO3)2
PbS + 2KNO3
Câu 3> (3,0 đ)
a> Gọi x là số mol của Zn mZn = 65 x
y
-----
8,96
Fe mFe = 56y
0,25đ
0,5 đ
0,5đ
nH
0,4(mol)
2
22,4
PT : Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
x
x
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
y
y
0,5 đ
0,5 đ
65x 56y 24,2
x 0,2
x y 0,4
y 0,2
mZn= 65x = 65.0,2 = 13 g mFe = 24,2 -13 = 11,2 g
b> Zn + 2 H2SO4 ZnSO4 + SO2 + H2O
0,2 (mol) -----
VSO2= 0,2.22,4 = 4,48 lít
0,2 (mol)
0,25 đ
0,5 đ
Đáp án ,hướng dẫn chấm và biểu điểm (Hóa 10 CB)
(Lần 4(HKII), 2016 -2017)
ĐỀ : 2
Đáp án và hướng dẫn chấm
Biểu điểm
Caâu 1> (2,0 điểm ) Mỗi PT ( 0,5 đ)
t0
0,5đ
(1) 2KClO3 2KCl + 3 O2
0,5đ
0,5đ
0,5đ
t0
(2) S + O2 SO2
(3) SO2 + 2NaOH
Na2SO3 + 2H2O
(4) Na2SO3 + BaCl2
BaSO3 + 2NaCl
Câu 2> (1,0 đ)
Cho dd BaCl2 vào 3 vào dung dịch Na2SO4 thì xuất hiện kết tủa trắng
của BaSO4
0,5đ
PT : Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
0, 5đ
Câu 3> (3,0 đ)
a> Gọi x là số mol của MgS mMgS = 56 x
y
-----
ZnS mZnS = 97y
0,25đ
0,5đ
6,72
nH 2S
0,3(mol)
22,4
PT : : MgS + H2SO4 ZnSO4 + H2S
x
x
ZnSO4 + H2S
y
0,5 đ
ZnS + H2SO4
y
56x 97y 20,9
x y 0,3
x 0,2
y 0,1
0,5 đ
0,5 đ
mMgS= 56x = 56.0,2 = 11,2 g mZnS = 20,9 – 11,2 = 9,7 g
c> H2S + Pb(NO3)2
0,3
PbS + 2HNO3
0,25 đ
0,5 đ
0,3
(mol)
mPbS = 0,3( 207 + 32) = 71,7 g
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Lần 4 - Đề 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_10_lan_4_de_1_nam_hoc_20.doc

