Đề kiểm tra Học kì 1 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NINH HẢI
ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 10
NĂM HỌC: 2016 – 2017
MÔN: SINH – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Thời gian làm bài: 45 phút
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
357
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Nếu một mạch ADN có trình tự bazơ nitơ là XGTTTA, thì trình tự của mạch bổ sung sẽ là:
A. GXAAAT. B. GXATAT. C. ATTTGX. D. TUUUXG.
Câu 2: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
A. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển.
B. Phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan.
C. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
D. Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.
Câu 3: Một gen có 4800 liên kết hiđro và có tỉ lệ A/G = 1/2. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói trên
bằng :
A. A = T = 1200, G = X = 600.
C. A = T = 360, G = X = 540.
B. A = T = 600, G = X = 1200.
D. A = T = 540, G = X = 360.
Câu 4: Khi cho tế bào thực vật vào một loại dung dịch, một lát sau tế bào có hiện tượng co nguyên sinh.
Nguyên nhân của hiện tượng này là gì?
A. Dung dịch có nồng độ chất hòa tan thấp hơn nồng độ dịch tế bào.
B. Dung dịch có nồng độ chất hòa tan cao hơn nồng độ dịch tế bào.
C. Phản ứng tự vệ của tế bào trong môi trường lạ.
D. Dung dịch có nồng độ chất hào tan bằng nồng độ dịch tế bào.
Câu 5: Một gen có số nuclêôtit là 2760 và có 483 cặp A – T. Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên là :
A. A = T = 35 %, G = X = 15 %.
C. A = T = 17,5 %, G = X = 32,5 %.
B. A = T = 32,5 % , G = X = 17,5 %.
D. A = T = 15 % , G = X = 35 %.
Câu 6: Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực có chung đặc điểm nào sau đây?
A. Ti thể, ribôxôm, tế bào chất.
C. Ti thể, tế bào chất, màng sinh chất.
B. Nhân, màng sinh chất, ribôxôm.
D. Ribôxôm, màng sinh chất, tế bào chất.
Câu 7: Chức năng của ADN là:
A. Mang các gen cấu trúc, gen điều hòa, gen vận hành.
B. Làm khuôn mẫu để tổng hợp ARN.
C. Chứa mạch mã gốc điều khiển tổng hợp prôtêin.
D. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 8: Một phân tử protein cấu trúc bậc 3 có 200 axitamin .Hỏi có bao nhiêu liên kết pep tit.
A. 199.
B. 197.
C. 196.
D. 198.
Câu 9: Đường đơn gồm có:
A. Glucozo, fructozo, xenlulozo.
C. Glicogen , xenlulozo , tinh bột , kitin.
B. Glucozo , fructozo , galactozo.
D. Glactozo , tinh bột , kitin.
Câu 10: Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố đại lượng ?
A. C,H,O,N, Ca, Mg, Cu.
C. C,H,O,N, Ca, Mg, S.
B. C, H, O, N, Ca, Mg, Zn.
D. C, H, O, N, Ca, Mg, Mn.
Câu 11: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?
A. Hai lớp photpholipit và các phân tử prôtêin. B. Hai lớp photpholipit và không có prôtêin.
C. Một lớp photpholipit và không có prôtêin.
D. Một lớp photpholipit và các phân tử prôtêin.
Câu 12: ATP được cấu tạo từ 3 thành phần.
A. Timin , đường ribozo , 3 nhóm photphat.
C. Ađênin , đường ribozo , 3 nhóm photphat.
B. Xitozin , đường ribozo , 3 nhóm photphat.
D. Guanin , đường ribozo , 3 nhóm photphat.
Câu 13: Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?
Trang 1/2 - Mã đề thi 357
A. Giới nguyên sinh. B. Giới khởi sinh.
C. Giới thực vật.
D. Giới động vật.
Câu 14: Quá trình hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ có đặc điểm:
I. Các ion khoáng đi từ môi trường đất có nồng độ cao vào tế bào rễ có nồng độ thấp.
II. Nhờ có năng lượng, các ion từ môi trường đất có nồng độ thấp vào tế bào rễ có nồng độ cao.
III. Không cần tiêu tốn năng lượng.
IV. Các ion cần thiết đi ngược chiều nồng độ nhờ có chất vận chuyển.
A. I, III.
B. II, IV.
C. I, IV.
D. II, III.
Câu 15: Sự vây bắt và nuốt vi khuẩn của bạch cầu là một ví dụ về hiện tượng:
A. Xuất bào.
C. Ẩm bào.
B. Thực bào.
D. Vận chuyển thụ động.
Câu 16: Sự thẩm thấu là.
A. Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng.
B. Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng.
C. Sự di chuyển của các ion qua màng.
D. Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng.
Câu 17: Đơn phân của Protein là:
A. axít amin.
C. Ribonucleotit.
B. Nucleotít.
D. axít amin và nucleotít.
Câu 18: Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:
A. Có chứa Ribôxôm.
B. Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất.
C. Có màng sinh chất.
D. Có chứa AND.
Câu 19: Một gen của sinh vật nhân sơ có Guanin chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Trên một mạch
của gen này có Ađênin là 150 và Timin là 120. Số liên kết Hydro của gen là:
A. 1020.
B. 1180.
C. 1080.
D. 990.
Câu 20: Enzim là gì.
A. Chất tiêu hóa cơ học thức ăn của cơ thể.
B. Chất phân hủy đường saccarôzơ thành glucôzơ và mantôzơ.
C. Chất làm tăng năng lượng hoạt hóa cho các phản ứng hóa hóa xảy ra trong tế bào.
D. Chất xúc tác sinh học được tạo ra bởi cơ thể sống.
Câu 21: Cặp bào quan – chức năng nào sau đây là không đúng?
A. Không bào / chứa chất dự trữ.
C. Ti thể / hô hấp tế bào.
B. Lizôxôm / tiêu hóa nội bào.
D. Lục lạp / hô hấp tế bào.
Câu 22: Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất gọi là.
A. Thực bào.
Câu 23: Thành phần cấu tạo của lipit là:
A. Axítbéo và rượu. B. Gliêrol và đường.
B. Xuất bào.
C. Xuất, nhập bào.
D. ẩm bào.
C. Đường và rượu.
D. Axitbéo và Gliêrol.
Câu 24: Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là:
A. Được cấu tạo từ Ađênin, Uraxin, Timin và Guanin.
B. Được cấu tạo từ Guanin,Xitôzin ,Timin và Ađênin.
C. Đại phân tử, có cấu trúc đa phân.
D. Được cấu tạo từ nhiều đơn phân.
Câu 25: Một gen có khối lượng 540000 đơn vị cacbon và có 2320 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại
nuclêôtit của gen nói trên bằng :
A. A = T = 360, G = X = 540.
C. A = T = 520, G = X = 380.
B. A = T = 540, G = X = 360.
D. A = T = 380, G = X = 520.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 357
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_357_nam_hoc_2.doc
Ma tran hk1-10(16-17).docx
THI_SINH10_dapancacmade.xls

