Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
Tính trọng số phân bổ điểm cho các chủ đề, cấp độ trong đề kiểm tra học kì II
Hình thức phối hợp trắc nghiệm và tự luận.
Môn lý: 11 cơ bản. Năm học: 2016 – 2017
Nội dung
Tổng Tiết lí
số thuyết
tiết
Chỉ số
Trọng số
Số câu
Điểm số
LT VD
LT
VD
LT
VD
LT
VD
1
Chương IV: Từ trường
Chương V: Cảm ứng
điện từ
6
7
4
4
2,8
2,8
3,2
4,2
9
9
10
14
5
5
1,5
1,5
2
Chương VII: Khúc xạ
ánh sáng
Chương VIII: Mắt. Các
dụng cụ quang học
Tổng
4
2
7
1,4
4,9
2,6
9,1
5
8
3
7
0,9
2,1
6
14
31
16
39
29
61
1
2
2
4
17
11,9
19,1
20
Trường THPT Bác Ái
Tổ: Toán – Tin – Lý - KTCN
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
HÌNH THỨC PHỐI HỢP TRẮC NHIỆM VÀ TỰ LUẬN
Môn Vật lý 11 [Năm học 2016 – 2017 ]
Cấp độ
Tên chủ đề:
Nội dung, chương…
Nhận biết
Cấp độ 1
TNKQ
Thông hiểu
Cấp độ 2
Vận dụng
Cấp độ thấp (3)
Cấp độ cao (4)
TNKQ
TỰ LUẬN
Chủ đề 1: Từ trường (6 tiết)
1. TỪ TRƯỜNG
(1 tiết)
-Nam châm có đặc
điểm gì?
- Định nghĩa tương tác dài và dòng điện tròn
từ, lực từ
-Định nghĩa được từ
trường
- Nắm được đặc điểm từ
trường của dòng điện thẳng
Vận dụng quy tắc bàn
tay phải, vào Nam ra
Bắc để xác định hướng
từ trường
- Chỉ ra được điểm tương tự
và điểm khác nhau giữa
đường sức từ và đường sức
điện.
-Nêu được định nghĩa
và tính chất đường sức - Hiểu được từ trường xuất
từ
hiện khi nào
- Nắm được hướng của từ
trường trong nam châm
thẳng, xác định các cực của
nam châm
Số câu
1
2. LỰC TỪ. CẢM - Nêu được khái niệm
-Vận dụng quy tắc bàn tay
- Vận dụng công thức
ỨNG TỪ
từ trường đều
trái để xác định chiều của lực độ lớn của lực từ, cảm
( 1 tiết)
-Nắm được đặc điểm
của lực từ do từ trường - Hiểu được ý nghĩa của véc
đều tác dụng lên dòng tơ cảm ứng từ
từ
ứng từ để làm các bài
tập liên quan. xác định
chiều của lực từ
điện
- Hiểu được sự tương tự giữa
cường độ điện trường và cảm
ứng từ
( phương, chiều, độ
lớn)
- Nêu được đặc điểm
- Tính độ lớn của lực từ , cảm
của véc tơ cảm ứng từ( ứng từ
phương, chiều, độ lớn).
Đơn vị cảm ứng từ
Số câu
3. TỪ TRƯỜNG
NHIỀU DÒNG
ĐIỆN
1
- Nêu được đặc điểm
Từ trường do dòng
điện thẳng dài gây ra
tại một điểm M
( phương, chiều, độ
lớn)
- Xác định chiều của cảm ứng - Vận dụng được công
từ tại 1 điểm do dòng điện
thẳng dài gây ra
- Xác định được mặt nam,
mặt bắc của vòng tròn
- Hiểu và viết được biểu thức ứng từ tại tâm vòng tròn
- Vận dụng nguyên lí
thức độ lớn cảm ứng từ chồng chất từ trường
tại 1 điểm do dòng điện giải các bài toán tổng
(1 tiết)
thẳng dài gây ra;
công thức độ lớn cảm
hợp
- Nêu được đặc điểm
nguyên lí chồng chất từ
để làm các bài tập đơn
của từ trường của dòng trường
giản
điện tròn (Phương,
- Tính được công thức độ lớn
chiều, độ lớn)
cảm ứng từ tại 1 điểm do
dòng điện thẳng dài gây ra
- Tính độ lớn cảm ứng từ tại
tâm vòng tròn
Số câu
1
1 câu
4. LỰC LO-REN- - Định nghĩa lực lo-
- Vận dụng qui tắc bàn tay
trái
- Vận dụng công thức
độ lớn lực lo-ren-xơ,
XƠ
ren-Xơ; nêu được đặc
( 1 tiết)
điểm của lực lo-ren-xơ, Chiều của lực loren xơ từ
đơn vị của các đại hình vẽ
bán kính quĩ đạo tròn để
làm các bài tập đơn giản
lượng trong công thức - Hiểu được dạng quĩ đạo của
điện tí ch chuyển động vuông
góc với từ trường
- xác định được công thức
bán kính quĩ đạo tròn
- Tính được độ lớn lực lo-ren-
xơ
Số câu
Số câu
1
1
5 câu
1 câu
Số điểm (%)
1,5đ(9%)
2đ (10%)
Chủ đề 2: Cảm ứng điện từ ( 7 tiết)
5. TỪ THÔNG.
CẢM ỨNG ĐIỆN đơn vị từ thông
-Định nghĩa từ thông,
- Hiểu được nguyên nhân gây - ứng dụng của hiện
ra sự biến thiên từ thông, mối tượng cảm ứng điện từ
TỪ
-Định nghĩa dòng điện quan hệ giữa sự biến thiên từ để giải thích hiện tượng
( 2 tiết)
cảm ứng , hiện tượng
cảm ứng điên từ
- Nắm được định luật
Len-Xơ
thông và dòng điện cảm ứng trong thực tế
- Vận dụng định luật Len_Xơ, - Vận dụng công thức
qui tắc vào nam ra bắc xác
định được chiều của dòng
tính từ thông để làm các
bài tập đơn giản
- Định nghĩa dòng điện điện cảm ứng, từ trường cảm
Fu-cô ứng
Sô câu
1
1
6. SUẤT ĐIỆN
ĐỘNG CẢM ỨNG động cảm ứng
( 1 tiết) - Công thức suất điện
- Định nghĩa suất điện - Xác định chiều của suất
điện động cảm ứng;
- Vận dụng công thức
định luật Fa-ra-đây để
- Hiểu được sự phù hợp giữa làm bài tập đơn giản
xuất điện động cảm ứng và
định luật Len- xơ.
động cảm ứng
- Hiểu được bản chất của
hiện tượng cảm ứng điện từ
- Tính được suất điện động
cảm ứng
Số câu
1
7. HIỆN TƯỢNG - Hiện tượng tự cảm
TỰ CẢM
- Tính được độ tự cảm, năng - Vận dụng công thức
- Công thức tính độ tự lượng từ trường của ống dây suất điện động tự cảm,
(1 tiết)
cảm ống dây, từ thông tự cảm
riêng
năng lượng từ trường để
biến đổi tìm các đại
lượng liên quan
Số câu
Số câu
Số điểm (%)
1
1
5 câu
1,5đ( 9%)
Chủ đề 3: Khúc xạ ánh sáng (4 tiết)
8. Khúc xạ ánh sáng -Định nghĩa hiện tượng - Vẽ được đường đi của tia
- Vận dụng định luật
khúc xạ ánh sáng tính
được góc khúc xạ, chiết
suất của môi trường. Vẽ
đường đi của tia sáng
(1 tiết)
khúc xạ
- Phát biểu định luật
khúc xạ ánh sáng
sáng trong hiện tượng khúc
xạ
- Viết được biểu thức định
- Lấy ví dụ hiện tượng luật khúc xạ dạng đối xứng
khúc xạ
- Tính được góc tới, góc khúc
xạ
- Rút ra được mối quan hệ
giữa tia tới và tia khúc xạ
khia tia sáng truyền qua các
môi trường có chiết suất khác
nhau
- Hiểu được tính thuận nghịch
của sự truyền ánh sáng. Lấy
ví dụ chứng minh.
Số câu
9. Phản xạ toàn
phần
1
-Định nghĩa hiện tượng -Lấy ví dụ hiện tượng phản
phản xạ toàn phần xạ toàn phần
-Viết biểu thức để xác - Tính được góc giới hạn
- Vận dụng điều kiện để
có phản xạ toàn phần từ
đó xác định đường đi
(1 tiết)
định góc giới hạn
- Nếu được điều kiện
để có phản xạ toàn
phần
- Hiểu cấu tạo của cáp quang của tia sáng trong một
số bài tập đơn giản
Số câu
Số câu,
1
1
3 câu
số điểm (%)
0,9đ( 5%)
Chủ đề 4: Mắt. Các dụng cụ quang học (14 tiết)
- Định nghĩa lăng kính. - Hiểu được cấu tạo lăng kính
10. Lăng kính
- Vận dụng các công
thức lăng kính, điều
kiện phản xạ toàn phần
Để xác định đường đi
của tia sáng
Lấy ví dụ lăng kính
- Hiểu 2 tác dụng của lăng
kính
- Viết được các công thức
lăng kính
- Tính được góc chiết quang,
chiết suất, góc tới, góc khúc
xạ tại 2 mặt bên của lăng kính
2
Số câu
11. Thấu kính mỏng -Định nghĩa thấu kính quang tâm, tiêu điểm, tiêu
- Vận dụng công thức
thấu kính để giải bài tập
đơn giản
(2 tiết)
- Viết biểu thức tiêu
diện của thấu kính hội tụ và
cự, độ tụ của thấu kính phân kì
- Khái niệm ảnh, vật
- Viết công thức thấu
kính, công thức hệ số
phóng đại.
- Biết dựng ảnh của một vật
qua thấu kính
- So sánh ảnh, vật qua thấu
kính hội tụ và thấu kính phân
- Xác định vị trí ảnh,
tính chát ảnh
kì
Số câu
12. Mắt
(1 tiết )
1
-Định nghĩa sự điều
tiết. Điểm cực cận.
Điểm cực viễn.
Khoảng nhìn rõ của
mắt
2
1 câu
- Hiểu được cấu tạo của mắt. - Vận dụng giải bài toán
- Cách khắc phục mắt cận thị về các tật của mắt trong
- Cách khắc phục mắt viễn thị trường hợp đơn giản
Số câu
Số câu
Số điểm (%)
TS số câu ( điểm)
Tỉ lệ %
1
1
7 câu
2,1đ( 16%)
20 câu (6đ)
39%
1 câu
2đ(29%)
2 câu(4 đ)
61%
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
KIỂM TRA HỌC KỲ II (BÀI SỐ 4) - LỚP 11
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Vật lý - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ: 201
(Không kể thời gian phát đề)
Đề ra: (Đề kiểm tra gồm có 02 trang)
A. Phần trắc nghiệm:
C©u 1 :
Chiếu một tia sáng từ không khí vào khối thủy tinh chiết suất 1,52. Hãy tính góc tới, biết
góc khúc xạ là 250.
420
B. 450
C. 400
D. 430
A.
C©u 2 :
1
Một vòng dây dẫn phẳng có đường kính 2 cm đặt trong từ trường đều B
T
. Từ thông
5
qua mặt phẳng vòng dây khi véc tơ cảm ứng từ
góc 600 bằng:
B
hợp với véc tơ pháp tuyến của vòng dây
10-4 Wb
B. 10-5 Wb
C. 10-6 Wb
D. 10-3 Wb
A.
C©u 3 :
A.
C.
C©u 4 :
Cho một thấu kính có độ tụ D = 5 dp. Đây là thấu kính gì? Có tiêu cự bao nhiêu?
Thấu kính phân kì; f = 0,2 m
Thấu kính phân kì, f = - 0,2 m
Suất điện động trong mạch kín tỉ lệ với :
B. Thấu kính hội tụ; f = - 0,2 m
D. Thấu kính hội tụ; f = 0,2 m
Tốc độ biến thiên của từ thông
mạch
D. Tốc độ chyển động của mạch kín trong
qua
Độ lớn của từ thông
qua mạch
A.
C.
B.
Độ lớn của cảm ứng từ B của từ trường
từ trường
C©u 5 :
A.
Theo qui tắc bàn tay trái thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện :
Vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và véc tơ cảm ứng từ
B
B
B.
Có chiều hướng theo véc tơ cảm ứng từ
C.
Chỉ vuông góc với đoạn dây dẫn
Chỉ vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
B
D.
C©u 6 :
Một lăng kính thủy tinh chiết suất n có góc chiết quang A rất nhỏ. Góc lệch D của tia ló so
với tia tới sẽ là :
A
2
sin
n 1
n 1
D (n 1)A
D (n 1)A
D
D
A
A.
B.
C.
D.
A
sin
2
C©u 7 :
A.
Độ tự cảm của ống dây điện chiều dài l, tiết diện S, gồm N vòng dây có lõi không khí là :
2
N2
N
l
N
l
N
L 4.107
S
L 4.107 S2
L 4.107
S
L 4.10
S
B.
C.
D.
l
l
C©u 8 :
Chọn câu trả lời đúng?
Một khung dây tròn bán kính 31,4 cm có 20 vòng dây quấn cách điện với nhau, đặt trong
không khí có dòng điện I = 0,5A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tại tâm khung dây ?
2.10-5T
B. 3.10-5T
C. 4.10-5T
D. 5.10-5T
A.
C©u 9 :
Cho ống dây có chiều dài l = 50cm, tiết diện S = 10cm2 gồm 1000 vòng. Hệ số tự cảm của
ống dây có lõi không khí bằng :
2,5.10-2 H
B. 2,5.10-3 H
C. 2,5.10-7 H
D. 2,5.10-6 H
A.
C©u 10 :
Một tia sáng chiếu xiên từ nước sang thủy tinh. Góc tới trong nước là i1 , góc khúc xạ trong
thủy tinh là i2 , chiết suất của nước là n1 , chiết suất của thủy tinh là n2 . Đẳng thức nào sau
đây là đúng với định luật khúc xạ ánh sáng?
n1 sini2 sini1
n1 sini1 sini2
n2 sini2 n1 sini1
n2 sini1 n1 sini2
A.
B.
C.
D.
C©u 11 :
A.
Qui ước nào sau đây là sai khi nói về các đường sức từ?
Có thể cắt nhau
B. Vẽ dày hơn ở những chỗ từ trường mạnh
C.
C©u 12 :
Có chiều đi ra từ cực Bắc, đi vào cực nam D. Có thể là đường cong khép kín
Vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ cho ảnh ngược chiều nhỏ hơn vật. Vật đặt trong
khoảng :
f d2 f
d 2 f
0d f
d2 f
A.
B.
C.
D.
C©u 13 :
Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 , điều kiện đầy
đủ để xảy ra phản xạ toàn phần là :
n1n2 và iigh
n1n2 và iigh
n1n2 và iigh
n1n2 và iigh
A.
B.
C.
D.
Một hạt điện tích q = 3,2.10-9C có khối lượng m = 2.10-27kg bay vào từ trường đều có
B = 0,04T với vận tốc v = 2.106 m/s theo phương vuông góc với từ trường. Hạt chuyển động
trên quĩ đạo tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
C©u 14 :
3,125.10-11 m
B. 3,5.10-11 m
C. 4,5.10-11 m
D. 4,125.10-11 m
A.
C©u 15 :
4
Một tia sáng đi từ môi trường nước có chiết suất (n1 ) sang môi trường không khí có
3
chiết suất (n2 1). Xác định góc giới hạn để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
440
B. 460
C. 48,60
D. 450
, lực Lorentz có
A.
C©u 16 :
v
Khi hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều
B
với vận tốc
phương:
Vuông góc với mặt phẳng chứa
Song song với cảm ứng từ
v
B
A.
B.
D.
và
Song song với vận tốc
v
v
B
B
C.
Song song với mặt phẳng chứa và
C©u 17 :
Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với truch chính của một thấu kính hội tụ cho
ảnh ảo khi vật đặt ở vị trí :
A.
Ngoài điêm I
B. Trùng với điểm I C. Trong khoảng FI D. Trong khoảng OF
C©u 18 :
Chiếu một chùm tia sáng hẹp vào một lăng kính có chiết suất n = 1,5, có tiết diện thẳng là
tam giác cân ABC, có góc chiết quang A = 50. Góc lệch D là :
3,50
B. 20
C. 4,50
D. 2,50
A.
C©u 19 :
A.
C©u 20 :
A.
Vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ ta thu được ảnh A’B’ nhỏ hơn AB. Ảnh đó là :
Có thể thật hay ảo B. Ảnh ảo C. Luôn cùng chiều với vật D. Ảnh thật
Từ thông qua một mặt có diện tích S không phụ thuộc :
Độ lớn của diện tích S
Góc nghiêng giữa mặt phẳng chứa diện
tích S với cảm ứng từ
B. Độ lớn chu vi đường giới hạn diện tích S
B
C.
D.
Độ lớn của cảm ứng từ
B
gửi qua S
B. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 10 cm trong không
khí. Dòng điện chạy trong hai dây là I1 10A;I2 20A và cùng chiều nhau. Xác định hướng
và độ lớn cảm ứng từ tại điểm M cách mỗi dây là 5cm?
Câu 2: Cho thấu kính có độ tụ 10 dp. Một vật được đặt trước cách thấu kính 4 cm.
a) Xác định loại thấu kính? Tiêu cư của thấu kính? (0,5đ)
b) Xác định vị trí, tính chất ảnh?
c) Vẽ ảnh?
(1,0đ)
(0,5đ)
……………….Hết………………
BANG DAP AN hk2 -11-2016-2017
A. Phần trắc nghiệm:
Cau
1
201
C
B
D
B
A
C
B
A
B
C
A
D
C
A
C
A
D
D
D
B
202
B
C
B
C
B
B
D
A
A
D
B
A
C
C
C
D
D
D
A
A
203
D
D
D
C
B
C
A
C
B
A
D
B
A
B
A
C
B
A
D
C
204
C
B
A
B
D
D
C
B
B
A
D
D
A
D
A
B
C
C
C
A
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B. Phần tự luận
Câu hỏi
1
Nội dung kiến thức
Tóm tắt:
Điểm
0.25
Ghi chú
Phương
pháp tư
duy, kĩ
năng trình
bày lập
luận chưa
tốt trừ tối
đa 0,25đ
r r 5cm
1
2
Cho I1 10A
I2 20A
Tìm BM ?
0,25-0,25
0,25
- Biểu diễn được B ;B2
1
I1
10
B 2.107. 2.107
4.105T
8.105T
1
r
5.102
1
I2
20
B2 2.107 2.107
0,25
r
5.102
2
1
B B B2 . Do B B2 BM B2 B 4.105T
0,25-0,25
0,25
1
1
- Biểu diễn được BM
Tóm tắt:
Phương
pháp tư
duy, kĩ
năng trình
bày lập
D 10dp
a ) f ?
b) d ' ?
d 4cm
Cho:
Tìm
c) vẽ ảnh ?
luận chưa
tốt trừ tối
đa 0,25đ
0,25
0,25
+ Do D 10dp0 nên đây là thấu kính hội tụ
2a
2b
1
1
f
0,1m 10cm
D 10
0,5-0,25
df
4.10
+
d'
6,7cm .
d f 4 10
Do d' 0 nên ảnh là ảo cách thấu kính 6,7 cm
0,25
0,5
+ Vẽ hình đúng
- Bài làm viết thiếu đơn vị ở đáp số trừ tối đa 0,25đ
- Câu hỏi làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_11_bai_so_4_nam_hoc_2016.doc

