Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc

TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC  
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I  
Môn: Địa lí 11 (Cơ bản)  
Cấp độ  
Nhận biết  
Chủ đề  
Vận dụng  
Thấp  
Thông hiểu  
cao  
Sự tương  
phản về trình Nhận biết các  
độ phát triển căn cứ phân  
Hiểu được đặc  
điểm các nhóm  
nước  
kinh tế - xã  
hội của các  
nhóm nước  
Số câu: 2  
chia các nước  
thành 2 nhóm  
nước  
1
1
Điểm: 2/3  
Tỉ lệ %: 20/3  
1/3  
10/3  
1/3  
10/3  
- Nhận biết các  
biểu hiện của  
- Xu hướng  
toàn cầu hóa, toàn câu hóa  
Vận dụng kĩ  
năng nhận xét,  
phân tích bảng  
biểu số liệu,  
biểu đồ  
khu vực hóa  
kinh tế  
- Cơ hội và  
kinh tế  
- Nhận biết cơ  
hội và thách  
Hiểu và nắm  
được các tổ  
chức liên kết  
kinh tế khu vực  
thách thức đối thức của TCH  
với nước đang đối với các  
phát triển  
nước đang phát  
triển  
1
Số câu: 3  
1
1
Điểm: 3/3  
Tỉ lệ %: 30/3  
1/3  
10/3  
1/3  
10/3  
1/3  
10/3  
Hiểu được các  
nguyên nhân và  
hậu quả của  
một số vấn đề  
mang tính toàn  
cầu  
Một số vấn đề  
mang tính  
toàn cầu  
Liên hệ  
được với  
Việt Nam  
Số câu: 2  
1
1
Điểm: 2/3  
Tỉ lệ %: 20/3  
1/3  
10/3  
1/3  
10/3  
Hiểu được  
nguyên nhân và  
hậu quả của  
một số vấn đề  
của châu châu  
Phi, Mĩ La tinh  
và khu vực Tây  
Nam Á và  
Trung Á  
Nhận biết một  
số vấn đề của  
châu Phi, Mĩ  
La tinh và khu  
vực Tây Nam  
Á và Trung Á  
Vận dụng kĩ  
năng nhận xét,  
phân tích bảng  
biểu số liệu,  
biểu đồ  
Một số vấn đề  
của châu lục  
và khu vực  
Liên hệ  
được với  
Việt Nam  
Số câu: 7  
1
3
2
1
Điểm: 7/3  
1/3  
3/3  
2/3  
1/3  
Tỉ lệ %: 70/3  
10/3  
30/3  
20/3  
10/3  
Nhận biết về vị Hiểu được các  
trí địa lí, lãnh đặc điểm về tự  
thổ, đặc điểm nhiên, dân cư,  
Vận dụng kĩ  
tự nhiên, tài  
xã hội đã mang  
năng nhận xét,  
Liên hệ  
Hợp chúng  
quốc Hoa Kỳ  
nguyên thiên lại những thuận phân tích bảng thực tế hiện  
nhiên, dân cư lợi nhất định  
xã hội và đặc cho sự phát  
điểm về kinh tế triển kinh tế của  
biểu số liệu,  
biểu đồ  
nay  
hoa kì  
1
hoa kì  
Số câu: 7  
3
2
1
Điểm: 7/3  
Tỉ lệ %: 70/3  
1/3  
10/3  
3/3  
30/3  
2/3  
20/3  
1/3  
10/3  
- Hiểu được  
mục đích, thể  
chế EU  
- Vị thế của EU  
Nhận biết quá trong nền kinh  
trình hình thành tế Thế giới  
Vận dụng kĩ  
năng nhận xét,  
phân tích bảng  
biểu số liệu,  
biểu đồ  
Liên minh  
châu Âu  
và phát triển  
của EU  
- Hiểu được các  
mối quan hệ  
hợp tác, liên kết  
giữa các nước  
thành viên EU  
và ngoài EU  
Số câu: 7  
1
5
1
Điểm: 7/3  
Tỉ lệ %:70/3  
1/3  
10/3  
5/3  
50/3  
1/3  
10/3  
Hiểu được  
những thuận lợi  
và khó khăn về  
tự nhiên và dân  
Nhận biết các  
đặc điểm về tự  
nhiên, dân cư  
và xã hội của  
Nga  
Liên bang  
Nga  
cư xã hội của  
Nga  
1
1/3  
10/3  
15  
Số câu: 2  
Điểm: 2/3  
1
1/3  
10/3  
6
Tỉ lệ %: 20/3  
Tổng câu: 30  
Tổng điểm:10  
Tỉ lệ: 100%  
9
3,0  
30  
2,0  
20  
5,0  
50  
2. ĐỀ  
a. Đề 1: Mã đề: 111  
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... SBD: .............................  
Đề:  
(Đề gồm 05 trang)  
Câu 1: Nhóm các nước đang phát triển có những đặc điểm nào sau đây?  
A. GDP/người thấp; chỉ số HDI ở mức thấp; nợ nước ngoài nhiều  
B. GDP/người cao; đầu tư nước ngoài nhiều; chỉ số HDI cao  
C. GDP/ thấp; đầu tư nước ngoài ít; chỉ số HDI trung bình  
D. GDP/người thấp; chỉ số HDI ở mức thập; tuổi thọ cao  
Câu 2: Cho bảng số liệu sau:  
SỐ DÂN HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1900 – 2005  
(Đơn vị: triệu người)  
Năm  
1900  
76  
1920  
105  
1940  
132  
1960  
179  
1980  
227  
2005  
Số dân  
296,5  
Biểu đồ thích hợp thể hiện qui mô dân số của Hoa Kì từ 1900 đến 2005 là:  
A. Biểu đồ đường B. Biểu đồ cột C. Biểu đồ miền D. Biểu đồ tròn  
Câu 3: Vấn đề xã hội nào dưới đây không phải của các nước Mĩ La tinh?  
A. Có sự chênh lệch quá lớn về thu nhập giữa các tầng lớn dân cư  
B. Chế độ chiếm hữu ruộng đất bất bình đẳng và đô thị hóa tự phát  
C. Dân cư đang già hóa nhanh chóng  
D. Một bộ phận lớn dân cư còn trong tình trạng nghèo đói  
Câu 4: Dựa vào bảng số liệu sau:  
GDP  
Tên tổ chức  
(Tỉ USD – năm 2004)  
ASEAN  
EU  
799,9  
12690,5  
23008,1  
13323,8  
APEC  
NAFTA  
Để thể hiện qui mô về GDP của các tổ chức khu vực trên, biểu đồ nào phù hợp  
nhất?  
A. Biểu đồ miền  
B. Biểu đồ cột  
C. Biểu đồ đường  
D. Biểu đồ tròn  
Câu 5: Dựa vào biểu đồ sau, chọn đáp án đúng:  
A. GDP của Mĩ la tinh tăng đều qua các năm  
B. GDP giảm mạnh nhất từ năm 1990 đến 1995  
C. Tốc độ tăng trung bình là 3,0%/năm  
D. GDP của Mĩ la tinh tăng nhưng tăng không đều (từ 1985 – 2004)  
Câu 6: Dựa vào bảng số liệu sau, chọn đáp án không đúng:  
Xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại của Hoa Kì, thời kì 1996 – 2004 (tỉ  
USD)  
Năm  
1996  
625,07  
822,02  
1998  
682,14  
944,35  
2000  
781,00  
2002  
693,00  
2004  
819,00  
Xuất khẩu  
Nhập khẩu  
1259,00  
1200,00  
1526,20  
Cán cân  
thương mại  
- 169,95  
- 262,21  
-578,00  
- 507,00  
- 707,20  
A. Giá trị nhập khẩu tăng qua các giai đoạn  
B. Cán cân thương mại tăng dần qua các giai đoạn từ 1996 đến 2004  
C. Giá trị xuất khẩu tăng qua từng giai đoạn  
D. Giá trị nhập khẩu luôn luôn cao hơn xuất khẩu  
Câu 7: Nguyên nhân làm cho các nguồn vốn (FDI) đầu tư vào Mĩ La tinh giảm là  
A. do người dân các nước Mĩ La tinh biểu tình không cho các công ty tư bản nước  
ngoài khai thác các tài nguyên thiên nhiên  
B. do tình hình chính trị không ổn định  
C. do xung đột sắc tộc, tôn giáo  
D. do các nước Mĩ La tinh đã tìm ra được các chính sách phát triển kinh tế hợp lí  
Câu 8: Luồng nhập cư vào Hoa Kì ở thế kỉ XX có nguồn gốc từ:  
A. Mĩ La tinh  
B. Châu Phi  
C. Châu Á  
D. Châu Âu  
Câu 9: Khu vực Mĩ La tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản; khí hậu, đất đai thuận lợi  
cho nông nghiệp phát triển nhưng các nước Mĩ La tinh lại có từ 37% đến 62% dân số  
sóng dưới mức nghèo khổ, nguyên nhân là  
A. Do các nước Mĩ La tinh thực hiện chiến lược thu hút đầu tư nước ngoài về vốn,  
khoa học – công nghệ, máy móc, thiết bị hiện đại cũng như kinh nghiệm quản lí kinh  
tế  
B. Do người dân không có đất canh tác và không được hưởng lợi nhuận từ việc khai  
thác các tài nguyên khoáng sản  
C. Do trình độ dân trí thấp, lại lười nhát lao động  
D. Do thiếu máy móc thiết bị sử dụng cho nông nghiệp nên người dân kéo nhau lên  
thành phố tìm kiếm việc làm  
Câu 10: Hình thức tổ chức sản xuất máy bay E-bớt của EU là:  
A. Chuyên môn hóa.  
B. Tập trung hóa.  
D. Liên hợp hóa.  
C. Chuyên môn hóa, hợp tác hóa.  
Câu 11: Dòng sông được coi là biểu tượng của nước Nga, có giá trị tưới tiêu, giao  
thông, thủy điện và du lịch là  
A. Ô-bi  
B. Ê-nit-xây  
C. An-ga-ra  
D. Von-ga  
Câu 12: Hệ quả tiêu cực của khu vực hóa kinh tế là:  
A. Góp phần làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo  
B. Thúc đẩy mở cửa thị trường các nước, tạo thành thị trường rộng lớn  
C. Tăng cường tự do thương mại hóa, đầu tư dịch vụ trong khu vực  
D. Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế  
Câu 13: Vai trò quan trọng trong việc cung cấp dầu mỏ của khu vực Tây Nam Á và  
Trung Á được thể hiện ở:  
A. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì nền kinh tế thế giới sẽ chuyển  
sang một giai đoạn mới đó là sử dụng các nhiên liệu siêu sạch, không gây ô nhiễm môi  
trường  
B. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì các nước trên Thế giới sẽ tự chủ  
trong việc khai thác, chế biến và sử dụng dầu mỏ, khí tự nhiên  
C. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì nền kinh tế Thế giới sẽ suy  
thoái hoàn toàn, xe cộ điêu đứng hàng loạt, giá thành xe cộ thấp, nông dân có thể mua  
được vài ba chiếc để sử dụng.  
D. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì nền kinh tế của Thế giới sẽ rơi  
vào thời kì khủng hoảng  
Câu 14: Trong các nguồn gây ô nhiễm ở Việt Nam, nguồn gây ô nhiễm chính nào có  
tác hại đến nuôi trồng thủy sản và đời sống con người nhiều nhất?  
A. Nhận thức thấp kém của người dân nước ta  
B. Đắm tàu, rửa tàu và tràn dầu ở vùng ven bờ biển nước ta  
C. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học đổ ra sông suối, ao hồ …  
D. Chất thải từ các nhà máy xí nghiệp và rác thải của con người chưa được xử lí  
Câu 15: Liên minh châu Âu được thành lập từ năm nào?  
A. 1951  
B. 1967  
C. 1958  
D. 1957  
Câu 16: Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng  
của các nước khác là hình thức biểu hiện của:  
A. Tự do lưu thông dịch vụ.  
C. Tự do di chuyển.  
B. Tự do lưu thông tiền vốn.  
D. Tự di lưu thông hàng hóa.  
Câu 17: Nền kinh tế của châu Phi đang phát triển theo chiều hướng tích cực, nguyên  
nhân chủ yếu là  
A. việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên đã hợp lí hơn  
B. tình trạng xung đột sắc tộc đã được hạn chế  
C. đã có những chính sách phát triển kinh tế hiệu quả hơn  
D. đã kiểm soát được tốc độ gia tăng dân số  
Câu 18: Các đô thị lớn của Hoa Kì chủ yếu phân bố ở vùng:  
A. Vùng Đông Bắc. B. Vùng Trung tâm. C. Vùng phía Tây. D. Vùng phía Nam.  
Câu 19: Dựa vào biểu đồ sau, chọn đáp án đúng:  
A. Nhật Bản có tỉ trọng thấp nhất  
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất là các nước khác  
C. EU chiếm tỉ trọng cao nhất trong xuất khẩu của Thế giới  
D. EU chỉ cao hơn Hoa Kì và Nhật Bản  
Câu 20: Đặc điểm nào không đúng với EU?  
A. EU là liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới  
B. EU là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng  
C. EU là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới  
D. EU là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.  
Câu 21: Căn cứ để phân chia các quốc gia thành 2 nhóm nước phát triển và đang phát  
triển là  
A. Vị trí địa lí  
B. Điều kiện tự nhiên  
C. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội  
D. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội và điều kiện tự nhiên  
Câu 22: Ý nào là cơ hội đối với các nước đang phát triển khi toàn cầu hóa kinh tế?  
A. Các giá trị đạo đức của nhân loại được xây dựng hàng chục thế kỉ nay đang có  
nguy cơ bị xói mòn.  
B. Các quốc gia trên thế giới có thể nhanh chóng đón đầu được công nghệ hiện đại,  
áp dụng ngay vào quá trình phát triển kinh tế - xã hội  
C. Trong quá trình đổi mới công nghệ, các nước phát triển đã chuyển giao các công  
nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm sang các nước đang phát triển  
D. Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh, phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi  
nhọn như điện tử - tin học, năng lượng nguyên tử, công nghệ hàng không vũ trụ …  
Câu 23: Hiện nay, ở nước ta lưu vực sông nào ô nhiễm nặng nhất?  
A. Lưu vực sông Đồng Nai và sông Sài Gòn  
B. Lưu vực sông Tiền Giang và Hậu Giang  
C. Lưu vực sông Nhuệ và sông Đáy  
D. Lưu vực sông Cầu  
Câu 24: Nguyên nhân nào không gây ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển đại dương?  
A. Dùng mìn, thuốc nổ đánh bắt hải sản  
B. Chất thải công nghiệp và chất thải sinh học chưa được xử lý đổ ra sông, hồ  
C. Thuốc trừ sâu, phân hóa học từ các đồng ruộng  
D. Các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu  
Câu 25: Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ nối liền hai nước:  
A. Anh - Đức.  
B. Anh - Pháp.  
C. Anh - Hà Lan. D. Anh - Thụy Điển.  
Câu 26: Tài nguyên kim loại quý hiếm của Hoa Kì phân bố ở vùng:  
A. Vùng phía Nam. B. Vùng Trung tâm. C. Vùng phía Tây. D. Vùng Đông Bắc  
Câu 27: Hậu quả của ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương là  
A. làm ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương  
B. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt của con người chưa được xử lí thải  
vào nguồn nước, biển và đại dương  
C. thiếu nước sinh hoạt, thủy sản chết hàng loạt  
D. gây ra các bệnh tật, ngụ độc  
Câu 28: Dân số Hoa kì tăng nhanh, chủ yếu do:  
A. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.  
C. Số người trong độ tuổi sinh đẻ cao.  
B. Kết cấu dân số trẻ.  
D. Nhập cư.  
Câu 29: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với thị trường chung châu Âu?  
A. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng cao  
B. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung  
C. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo  
D. Các nước EU có cính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối  
Câu 30: Khó khăn tự nhiên nào dưới đây không phải của LB Nga?  
A. Nhiều vùng khí hậu khắc nghiệt (băng giá hoặc khô hạn)  
B. Địa hình núi và cao nguyên chiếm phần lớn diện tích  
C. Không có đồng bằng lớn  
D. Tài nguyên phong phú nhưng phân bố ở những nơi khó khai thác, khó vận  
chuyển  
------------ HẾT ----------  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
b. Đề 2: Mã đề: 112  
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... SBD: .............................  
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC  
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I  
Môn: Địa lí 11 (Cơ bản)  
Thời gian làm bài:45 phút;  
(Không kể thời gian phát đề)  
Mã đề: 112  
Đề:  
(Đề gồm 05 trang)  
Câu 1: Hiện nay, ở nước ta lưu vực sông nào ô nhiễm nặng nhất?  
A. Lưu vực sông Cầu  
B. Lưu vực sông Tiền Giang và Hậu Giang  
C. Lưu vực sông Đồng Nai và sông Sài Gòn  
D. Lưu vực sông Nhuệ và sông Đáy  
Câu 2: Liên minh châu Âu được thành lập từ năm nào?  
A. 1958  
B. 1957  
C. 1951  
D. 1967  
Câu 3: Trong các nguồn gây ô nhiễm ở Việt Nam, nguồn gây ô nhiễm chính nào có  
tác hại đến nuôi trồng thủy sản và đời sống con người nhiều nhất?  
A. Đắm tàu, rửa tàu và tràn dầu ở vùng ven bờ biển nước ta  
B. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học đổ ra sông suối, ao hồ …  
C. Chất thải từ các nhà máy xí nghiệp và rác thải của con người chưa được xử lí  
D. Nhận thức thấp kém của người dân nước ta  
Câu 4: Luồng nhập cư vào Hoa Kì ở thế kỉ XX có nguồn gốc từ:  
A. Châu Á  
B. Châu Âu  
C. Mĩ La tinh  
D. Châu Phi  
Câu 5: Các đô thị lớn của Hoa Kì chủ yếu phân bố ở vùng:  
A. Vùng Trung tâm. B. Vùng phía Tây. C. Vùng Đông Bắc. D. Vùng phía Nam.  
Câu 6: Nhóm các nước đang phát triển có những đặc điểm nào sau đây?  
A. GDP/người thấp; chỉ số HDI ở mức thập; tuổi thọ cao  
B. GDP/người cao; đầu tư nước ngoài nhiều; chỉ số HDI cao  
C. GDP/ thấp; đầu tư nước ngoài ít; chỉ số HDI trung bình  
D. GDP/người thấp; chỉ số HDI ở mức thấp; nợ nước ngoài nhiều  
Câu 7: Dựa vào bảng số liệu sau, chọn đáp án không đúng:  
Xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại của Hoa Kì, thời kì 1996 – 2004 (tỉ  
USD)  
Năm  
1996  
625,07  
822,02  
1998  
682,14  
944,35  
2000  
781,00  
1259,00  
2002  
693,00  
1200,00  
2004  
819,00  
1526,20  
Xuất khẩu  
Nhập khẩu  
Cán cân  
thương mại  
- 169,95  
- 262,21  
- 578,00  
- 507,00  
- 707,20  
A. Giá trị xuất khẩu tăng qua từng giai đoạn  
B. Cán cân thương mại tăng dần qua các giai đoạn từ 1996 đến 2004  
C. Giá trị nhập khẩu tăng qua các giai đoạn  
D. Giá trị nhập khẩu luôn luôn cao hơn xuất khẩu  
Câu 8: Hình thức tổ chức sản xuất máy bay E-bớt của EU là:  
A. Chuyên môn hóa.  
B. Liên hợp hóa.  
D. Tập trung hóa.  
C. Chuyên môn hóa, hợp tác hóa.  
Câu 9: Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng  
của các nước khác là hình thức biểu hiện của:  
A. Tự di lưu thông hàng hóa.  
C. Tự do lưu thông dịch vụ.  
B. Tự do lưu thông tiền vốn.  
D. Tự do di chuyển.  
Câu 10: Hệ quả tiêu cực của khu vực hóa kinh tế là:  
A. Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế  
B. Tăng cường tự do thương mại hóa, đầu tư dịch vụ trong khu vực  
C. Thúc đẩy mở cửa thị trường các nước, tạo thành thị trường rộng lớn  
D. Góp phần làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo  
Câu 11: Nền kinh tế của châu Phi đang phát triển theo chiều hướng tích cực, nguyên  
nhân chủ yếu là  
A. đã kiểm soát được tốc độ gia tăng dân số  
B. đã có những chính sách phát triển kinh tế hiệu quả hơn  
C. tình trạng xung đột sắc tộc đã được hạn chế  
D. việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên đã hợp lí hơn  
Câu 12: Khu vực Mĩ La tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản; khí hậu, đất đai thuận  
lợi cho nông nghiệp phát triển nhưng các nước Mĩ La tinh lại có từ 37% đến 62% dân  
số sóng dưới mức nghèo khổ, nguyên nhân là  
A. Do người dân không có đất canh tác và không được hưởng lợi nhuận từ việc khai  
thác các tài nguyên khoáng sản  
B. Do các nước Mĩ La tinh thực hiện chiến lược thu hút đầu tư nước ngoài về vốn,  
khoa học – công nghệ, máy móc, thiết bị hiện đại cũng như kinh nghiệm quản lí kinh  
tế  
C. Do trình độ dân trí thấp, lại lười nhát lao động  
D. Do thiếu máy móc thiết bị sử dụng cho nông nghiệp nên người dân kéo nhau lên  
thành phố tìm kiếm việc làm  
Câu 13: Tài nguyên kim loại quý hiếm của Hoa Kì phân bố ở vùng:  
A. Vùng phía Tây. B. Vùng Trung tâm. C. Vùng phía Nam. D. Vùng Đông Bắc  
Câu 14: Dân số Hoa kì tăng nhanh, chủ yếu do:  
A. Kết cấu dân số trẻ.  
B. Nhập cư.  
C. Số người trong độ tuổi sinh đẻ cao.  
D. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.  
Câu 15: Nguyên nhân nào không gây ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển đại dương?  
A. Dùng mìn, thuốc nổ đánh bắt hải sản  
B. Chất thải công nghiệp và chất thải sinh học chưa được xử lý đổ ra sông, hồ  
C. Thuốc trừ sâu, phân hóa học từ các đồng ruộng  
D. Các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu  
Câu 16: Ý nào là cơ hội đối với các nước đang phát triển khi toàn cầu hóa kinh tế?  
A. Các quốc gia trên thế giới có thể nhanh chóng đón đầu được công nghệ hiện đại,  
áp dụng ngay vào quá trình phát triển kinh tế - xã hội  
B. Trong quá trình đổi mới công nghệ, các nước phát triển đã chuyển giao các công  
nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm sang các nước đang phát triển  
C. Các giá trị đạo đức của nhân loại được xây dựng hàng chục thế kỉ nay đang có  
nguy cơ bị xói mòn.  
D. Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh, phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi  
nhọn như điện tử - tin học, năng lượng nguyên tử, công nghệ hàng không vũ trụ …  
Câu 17: Dựa vào biểu đồ sau, chọn đáp án đúng:  
A. Nhật Bản có tỉ trọng thấp nhất  
B. EU chỉ cao hơn Hoa Kì và Nhật Bản  
C. Chiếm tỉ trọng cao nhất là các nước khác  
D. EU chiếm tỉ trọng cao nhất trong xuất khẩu của Thế giới  
Câu 18: Dựa vào bảng số liệu sau:  
GDP  
Tên tổ chức  
(Tỉ USD – năm 2004)  
ASEAN  
EU  
799,9  
12690,5  
23008,1  
13323,8  
APEC  
NAFTA  
Để thể hiện qui mô về GDP của các tổ chức khu vực trên, biểu đồ nào phù hợp  
nhất?  
A. Biểu đồ tròn  
C. Biểu đồ miền  
B. Biểu đồ cột  
D. Biểu đồ đường  
Câu 19: Dòng sông được coi là biểu tượng của nước Nga, có giá trị tưới tiêu, giao  
thông, thủy điện và du lịch là  
A. Von-ga  
B. Ô-bi  
C. Ê-nit-xây  
D. An-ga-ra  
Câu 20: Hậu quả của ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương là  
A. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt của con người chưa được xử lí thải  
vào nguồn nước, biển và đại dương  
B. làm ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương  
C. thiếu nước sinh hoạt, thủy sản chết hàng loạt  
D. gây ra các bệnh tật, ngụ độc  
Câu 21: Căn cứ để phân chia các quốc gia thành 2 nhóm nước phát triển và đang phát  
triển là  
A. Vị trí địa lí  
B. Điều kiện tự nhiên  
C. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội và điều kiện tự nhiên  
D. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội  
Câu 22: Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ nối liền hai nước:  
A. Anh - Pháp.  
B. Anh - Đức. C. Anh - Hà Lan. D. Anh - Thụy Điển.  
Câu 23: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với thị trường chung châu Âu?  
A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo  
B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng cao  
C. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung  
D. Các nước EU có cính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối  
Câu 24: Khó khăn tự nhiên nào dưới đây không phải của LB Nga?  
A. Nhiều vùng khí hậu khắc nghiệt (băng giá hoặc khô hạn)  
B. Địa hình núi và cao nguyên chiếm phần lớn diện tích  
C. Tài nguyên phong phú nhưng phân bố ở những nơi khó khai thác, khó vận  
chuyển  
D. Không có đồng bằng lớn  
Câu 25: Nguyên nhân làm cho các nguồn vốn (FDI) đầu tư vào Mĩ La tinh giảm là  
A. do các nước Mĩ La tinh đã tìm ra được các chính sách phát triển kinh tế hợp lí  
B. do người dân các nước Mĩ La tinh biểu tình không cho các công ty tư bản nước  
ngoài khai thác các tài nguyên thiên nhiên  
C. do xung đột sắc tộc, tôn giáo  
D. do tình hình chính trị không ổn định  
Câu 26: Cho bảng số liệu sau:  
SỐ DÂN HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1900 – 2005  
(Đơn vị: triệu người)  
Năm  
1900  
1920  
105  
1940  
132  
1960  
179  
1980  
227  
2005  
Số dân 76  
296,5  
Biểu đồ thích hợp thể hiện qui mô dân số của Hoa Kì từ 1900 đến 2005 là:  
A. Biểu đồ miền B. Biểu đồ đường C. Biểu đồ tròn D. Biểu đồ  
cột  
Câu 27: Vấn đề xã hội nào dưới đây không phải của các nước Mĩ La tinh?  
A. Có sự chênh lệch quá lớn về thu nhập giữa các tầng lớn dân cư  
B. Dân cư đang già hóa nhanh chóng  
C. Một bộ phận lớn dân cư còn trong tình trạng nghèo đói  
D. Chế độ chiếm hữu ruộng đất bất bình đẳng và đô thị hóa tự phát  
Câu 28: Đặc điểm nào không đúng với EU?  
A. EU là liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới  
B. EU là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới  
C. EU là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng  
D. EU là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.  
Câu 29: Dựa vào biểu đồ sau, chọn đáp án đúng:  
A. GDP của Mĩ la tinh tăng nhưng tăng không đều (từ 1985 – 2004)  
B. GDP của Mĩ la tinh tăng đều qua các năm  
C. GDP giảm mạnh nhất từ năm 1990 đến 1995  
D. Tốc độ tăng trung bình là 3,0%/năm  
Câu 30: Vai trò quan trọng trong việc cung cấp dầu mỏ của khu vực Tây Nam Á và  
Trung Á được thể hiện ở:  
A. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì các nước trên Thế giới sẽ tự  
chủ trong việc khai thác, chế biến và sử dụng dầu mỏ, khí tự nhiên  
B. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì nền kinh tế của Thế giới sẽ rơi  
vào thời kì khủng hoảng  
C. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì nền kinh tế Thế giới sẽ suy  
thoái hoàn toàn, xe cộ điêu đứng hàng loạt, giá thành xe cộ thấp, nông dân có thể mua  
được vài ba chiếc để sử dụng.  
D. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì nền kinh tế thế giới sẽ chuyển  
sang một giai đoạn mới đó là sử dụng các nhiên liệu siêu sạch, không gây ô nhiễm môi  
trường  
--------------- HẾT ----------  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
3. ĐÁP ÁN CÁC MàĐỀ  
Mã đề  
Câu hỏi Đáp án  
Mã đề  
Câu hỏi Đáp án  
A
B
C
B
D
B
B
D
B
C
D
A
D
D
D
B
C
A
C
B
C
B
A
A
B
C
C
D
A
C
C
B
C
B
C
D
B
C
B
D
B
A
A
B
A
A
D
B
A
C
D
A
B
D
D
D
B
C
A
B
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
111  
1
2
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
112  
1
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
doc 13 trang Thùy Anh 14980 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_dia_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tru.doc