Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Địa lí 11 (Cơ bản)
Cấp độ
Nhận biết
Chủ đề
Vận dụng
Thấp
Thông hiểu
cao
Sự tương
phản về trình Nhận biết các
độ phát triển căn cứ phân
Hiểu được đặc
điểm các nhóm
nước
kinh tế - xã
hội của các
nhóm nước
Số câu: 2
chia các nước
thành 2 nhóm
nước
1
1
Điểm: 2/3
Tỉ lệ %: 20/3
1/3
10/3
1/3
10/3
- Nhận biết các
biểu hiện của
- Xu hướng
toàn cầu hóa, toàn câu hóa
Vận dụng kĩ
năng nhận xét,
phân tích bảng
biểu số liệu,
biểu đồ
khu vực hóa
kinh tế
- Cơ hội và
kinh tế
- Nhận biết cơ
hội và thách
Hiểu và nắm
được các tổ
chức liên kết
kinh tế khu vực
thách thức đối thức của TCH
với nước đang đối với các
phát triển
nước đang phát
triển
1
Số câu: 3
1
1
Điểm: 3/3
Tỉ lệ %: 30/3
1/3
10/3
1/3
10/3
1/3
10/3
Hiểu được các
nguyên nhân và
hậu quả của
một số vấn đề
mang tính toàn
cầu
Một số vấn đề
mang tính
toàn cầu
Liên hệ
được với
Việt Nam
Số câu: 2
1
1
Điểm: 2/3
Tỉ lệ %: 20/3
1/3
10/3
1/3
10/3
Hiểu được
nguyên nhân và
hậu quả của
một số vấn đề
của châu châu
Phi, Mĩ La tinh
và khu vực Tây
Nam Á và
Trung Á
Nhận biết một
số vấn đề của
châu Phi, Mĩ
La tinh và khu
vực Tây Nam
Á và Trung Á
Vận dụng kĩ
năng nhận xét,
phân tích bảng
biểu số liệu,
biểu đồ
Một số vấn đề
của châu lục
và khu vực
Liên hệ
được với
Việt Nam
Số câu: 7
1
3
2
1
Điểm: 7/3
1/3
3/3
2/3
1/3
Tỉ lệ %: 70/3
10/3
30/3
20/3
10/3
Nhận biết về vị Hiểu được các
trí địa lí, lãnh đặc điểm về tự
thổ, đặc điểm nhiên, dân cư,
Vận dụng kĩ
tự nhiên, tài
xã hội đã mang
năng nhận xét,
Liên hệ
Hợp chúng
quốc Hoa Kỳ
nguyên thiên lại những thuận phân tích bảng thực tế hiện
nhiên, dân cư lợi nhất định
xã hội và đặc cho sự phát
điểm về kinh tế triển kinh tế của
biểu số liệu,
biểu đồ
nay
hoa kì
1
hoa kì
Số câu: 7
3
2
1
Điểm: 7/3
Tỉ lệ %: 70/3
1/3
10/3
3/3
30/3
2/3
20/3
1/3
10/3
- Hiểu được
mục đích, thể
chế EU
- Vị thế của EU
Nhận biết quá trong nền kinh
trình hình thành tế Thế giới
Vận dụng kĩ
năng nhận xét,
phân tích bảng
biểu số liệu,
biểu đồ
Liên minh
châu Âu
và phát triển
của EU
- Hiểu được các
mối quan hệ
hợp tác, liên kết
giữa các nước
thành viên EU
và ngoài EU
Số câu: 7
1
5
1
Điểm: 7/3
Tỉ lệ %:70/3
1/3
10/3
5/3
50/3
1/3
10/3
Hiểu được
những thuận lợi
và khó khăn về
tự nhiên và dân
Nhận biết các
đặc điểm về tự
nhiên, dân cư
và xã hội của
Nga
Liên bang
Nga
cư xã hội của
Nga
1
1/3
10/3
15
Số câu: 2
Điểm: 2/3
1
1/3
10/3
6
Tỉ lệ %: 20/3
Tổng câu: 30
Tổng điểm:10
Tỉ lệ: 100%
9
3,0
30
2,0
20
5,0
50
2. ĐỀ
a. Đề 1: Mã đề: 111
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... SBD: .............................
Đề:
(Đề gồm 05 trang)
Câu 1: Nhóm các nước đang phát triển có những đặc điểm nào sau đây?
A. GDP/người thấp; chỉ số HDI ở mức thấp; nợ nước ngoài nhiều
B. GDP/người cao; đầu tư nước ngoài nhiều; chỉ số HDI cao
C. GDP/ thấp; đầu tư nước ngoài ít; chỉ số HDI trung bình
D. GDP/người thấp; chỉ số HDI ở mức thập; tuổi thọ cao
Câu 2: Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1900 – 2005
(Đơn vị: triệu người)
Năm
1900
76
1920
105
1940
132
1960
179
1980
227
2005
Số dân
296,5
Biểu đồ thích hợp thể hiện qui mô dân số của Hoa Kì từ 1900 đến 2005 là:
A. Biểu đồ đường B. Biểu đồ cột C. Biểu đồ miền D. Biểu đồ tròn
Câu 3: Vấn đề xã hội nào dưới đây không phải của các nước Mĩ La tinh?
A. Có sự chênh lệch quá lớn về thu nhập giữa các tầng lớn dân cư
B. Chế độ chiếm hữu ruộng đất bất bình đẳng và đô thị hóa tự phát
C. Dân cư đang già hóa nhanh chóng
D. Một bộ phận lớn dân cư còn trong tình trạng nghèo đói
Câu 4: Dựa vào bảng số liệu sau:
GDP
Tên tổ chức
(Tỉ USD – năm 2004)
ASEAN
EU
799,9
12690,5
23008,1
13323,8
APEC
NAFTA
Để thể hiện qui mô về GDP của các tổ chức khu vực trên, biểu đồ nào phù hợp
nhất?
A. Biểu đồ miền
B. Biểu đồ cột
C. Biểu đồ đường
D. Biểu đồ tròn
Câu 5: Dựa vào biểu đồ sau, chọn đáp án đúng:
A. GDP của Mĩ la tinh tăng đều qua các năm
B. GDP giảm mạnh nhất từ năm 1990 đến 1995
C. Tốc độ tăng trung bình là 3,0%/năm
D. GDP của Mĩ la tinh tăng nhưng tăng không đều (từ 1985 – 2004)
Câu 6: Dựa vào bảng số liệu sau, chọn đáp án không đúng:
Xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại của Hoa Kì, thời kì 1996 – 2004 (tỉ
USD)
Năm
1996
625,07
822,02
1998
682,14
944,35
2000
781,00
2002
693,00
2004
819,00
Xuất khẩu
Nhập khẩu
1259,00
1200,00
1526,20
Cán cân
thương mại
- 169,95
- 262,21
-578,00
- 507,00
- 707,20
A. Giá trị nhập khẩu tăng qua các giai đoạn
B. Cán cân thương mại tăng dần qua các giai đoạn từ 1996 đến 2004
C. Giá trị xuất khẩu tăng qua từng giai đoạn
D. Giá trị nhập khẩu luôn luôn cao hơn xuất khẩu
Câu 7: Nguyên nhân làm cho các nguồn vốn (FDI) đầu tư vào Mĩ La tinh giảm là
A. do người dân các nước Mĩ La tinh biểu tình không cho các công ty tư bản nước
ngoài khai thác các tài nguyên thiên nhiên
B. do tình hình chính trị không ổn định
C. do xung đột sắc tộc, tôn giáo
D. do các nước Mĩ La tinh đã tìm ra được các chính sách phát triển kinh tế hợp lí
Câu 8: Luồng nhập cư vào Hoa Kì ở thế kỉ XX có nguồn gốc từ:
A. Mĩ La tinh
B. Châu Phi
C. Châu Á
D. Châu Âu
Câu 9: Khu vực Mĩ La tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản; khí hậu, đất đai thuận lợi
cho nông nghiệp phát triển nhưng các nước Mĩ La tinh lại có từ 37% đến 62% dân số
sóng dưới mức nghèo khổ, nguyên nhân là
A. Do các nước Mĩ La tinh thực hiện chiến lược thu hút đầu tư nước ngoài về vốn,
khoa học – công nghệ, máy móc, thiết bị hiện đại cũng như kinh nghiệm quản lí kinh
tế
B. Do người dân không có đất canh tác và không được hưởng lợi nhuận từ việc khai
thác các tài nguyên khoáng sản
C. Do trình độ dân trí thấp, lại lười nhát lao động
D. Do thiếu máy móc thiết bị sử dụng cho nông nghiệp nên người dân kéo nhau lên
thành phố tìm kiếm việc làm
Câu 10: Hình thức tổ chức sản xuất máy bay E-bớt của EU là:
A. Chuyên môn hóa.
B. Tập trung hóa.
D. Liên hợp hóa.
C. Chuyên môn hóa, hợp tác hóa.
Câu 11: Dòng sông được coi là biểu tượng của nước Nga, có giá trị tưới tiêu, giao
thông, thủy điện và du lịch là
A. Ô-bi
B. Ê-nit-xây
C. An-ga-ra
D. Von-ga
Câu 12: Hệ quả tiêu cực của khu vực hóa kinh tế là:
A. Góp phần làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo
B. Thúc đẩy mở cửa thị trường các nước, tạo thành thị trường rộng lớn
C. Tăng cường tự do thương mại hóa, đầu tư dịch vụ trong khu vực
D. Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
Câu 13: Vai trò quan trọng trong việc cung cấp dầu mỏ của khu vực Tây Nam Á và
Trung Á được thể hiện ở:
A. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì nền kinh tế thế giới sẽ chuyển
sang một giai đoạn mới đó là sử dụng các nhiên liệu siêu sạch, không gây ô nhiễm môi
trường
B. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì các nước trên Thế giới sẽ tự chủ
trong việc khai thác, chế biến và sử dụng dầu mỏ, khí tự nhiên
C. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì nền kinh tế Thế giới sẽ suy
thoái hoàn toàn, xe cộ điêu đứng hàng loạt, giá thành xe cộ thấp, nông dân có thể mua
được vài ba chiếc để sử dụng.
D. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì nền kinh tế của Thế giới sẽ rơi
vào thời kì khủng hoảng
Câu 14: Trong các nguồn gây ô nhiễm ở Việt Nam, nguồn gây ô nhiễm chính nào có
tác hại đến nuôi trồng thủy sản và đời sống con người nhiều nhất?
A. Nhận thức thấp kém của người dân nước ta
B. Đắm tàu, rửa tàu và tràn dầu ở vùng ven bờ biển nước ta
C. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học đổ ra sông suối, ao hồ …
D. Chất thải từ các nhà máy xí nghiệp và rác thải của con người chưa được xử lí
Câu 15: Liên minh châu Âu được thành lập từ năm nào?
A. 1951
B. 1967
C. 1958
D. 1957
Câu 16: Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng
của các nước khác là hình thức biểu hiện của:
A. Tự do lưu thông dịch vụ.
C. Tự do di chuyển.
B. Tự do lưu thông tiền vốn.
D. Tự di lưu thông hàng hóa.
Câu 17: Nền kinh tế của châu Phi đang phát triển theo chiều hướng tích cực, nguyên
nhân chủ yếu là
A. việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên đã hợp lí hơn
B. tình trạng xung đột sắc tộc đã được hạn chế
C. đã có những chính sách phát triển kinh tế hiệu quả hơn
D. đã kiểm soát được tốc độ gia tăng dân số
Câu 18: Các đô thị lớn của Hoa Kì chủ yếu phân bố ở vùng:
A. Vùng Đông Bắc. B. Vùng Trung tâm. C. Vùng phía Tây. D. Vùng phía Nam.
Câu 19: Dựa vào biểu đồ sau, chọn đáp án đúng:
A. Nhật Bản có tỉ trọng thấp nhất
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất là các nước khác
C. EU chiếm tỉ trọng cao nhất trong xuất khẩu của Thế giới
D. EU chỉ cao hơn Hoa Kì và Nhật Bản
Câu 20: Đặc điểm nào không đúng với EU?
A. EU là liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới
B. EU là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng
C. EU là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới
D. EU là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
Câu 21: Căn cứ để phân chia các quốc gia thành 2 nhóm nước phát triển và đang phát
triển là
A. Vị trí địa lí
B. Điều kiện tự nhiên
C. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội
D. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội và điều kiện tự nhiên
Câu 22: Ý nào là cơ hội đối với các nước đang phát triển khi toàn cầu hóa kinh tế?
A. Các giá trị đạo đức của nhân loại được xây dựng hàng chục thế kỉ nay đang có
nguy cơ bị xói mòn.
B. Các quốc gia trên thế giới có thể nhanh chóng đón đầu được công nghệ hiện đại,
áp dụng ngay vào quá trình phát triển kinh tế - xã hội
C. Trong quá trình đổi mới công nghệ, các nước phát triển đã chuyển giao các công
nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm sang các nước đang phát triển
D. Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh, phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi
nhọn như điện tử - tin học, năng lượng nguyên tử, công nghệ hàng không vũ trụ …
Câu 23: Hiện nay, ở nước ta lưu vực sông nào ô nhiễm nặng nhất?
A. Lưu vực sông Đồng Nai và sông Sài Gòn
B. Lưu vực sông Tiền Giang và Hậu Giang
C. Lưu vực sông Nhuệ và sông Đáy
D. Lưu vực sông Cầu
Câu 24: Nguyên nhân nào không gây ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển đại dương?
A. Dùng mìn, thuốc nổ đánh bắt hải sản
B. Chất thải công nghiệp và chất thải sinh học chưa được xử lý đổ ra sông, hồ
C. Thuốc trừ sâu, phân hóa học từ các đồng ruộng
D. Các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu
Câu 25: Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ nối liền hai nước:
A. Anh - Đức.
B. Anh - Pháp.
C. Anh - Hà Lan. D. Anh - Thụy Điển.
Câu 26: Tài nguyên kim loại quý hiếm của Hoa Kì phân bố ở vùng:
A. Vùng phía Nam. B. Vùng Trung tâm. C. Vùng phía Tây. D. Vùng Đông Bắc
Câu 27: Hậu quả của ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương là
A. làm ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương
B. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt của con người chưa được xử lí thải
vào nguồn nước, biển và đại dương
C. thiếu nước sinh hoạt, thủy sản chết hàng loạt
D. gây ra các bệnh tật, ngụ độc
Câu 28: Dân số Hoa kì tăng nhanh, chủ yếu do:
A. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
C. Số người trong độ tuổi sinh đẻ cao.
B. Kết cấu dân số trẻ.
D. Nhập cư.
Câu 29: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
A. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng cao
B. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung
C. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo
D. Các nước EU có cính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối
Câu 30: Khó khăn tự nhiên nào dưới đây không phải của LB Nga?
A. Nhiều vùng khí hậu khắc nghiệt (băng giá hoặc khô hạn)
B. Địa hình núi và cao nguyên chiếm phần lớn diện tích
C. Không có đồng bằng lớn
D. Tài nguyên phong phú nhưng phân bố ở những nơi khó khai thác, khó vận
chuyển
------------ HẾT ----------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
b. Đề 2: Mã đề: 112
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... SBD: .............................
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Địa lí 11 (Cơ bản)
Thời gian làm bài:45 phút;
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 112
Đề:
(Đề gồm 05 trang)
Câu 1: Hiện nay, ở nước ta lưu vực sông nào ô nhiễm nặng nhất?
A. Lưu vực sông Cầu
B. Lưu vực sông Tiền Giang và Hậu Giang
C. Lưu vực sông Đồng Nai và sông Sài Gòn
D. Lưu vực sông Nhuệ và sông Đáy
Câu 2: Liên minh châu Âu được thành lập từ năm nào?
A. 1958
B. 1957
C. 1951
D. 1967
Câu 3: Trong các nguồn gây ô nhiễm ở Việt Nam, nguồn gây ô nhiễm chính nào có
tác hại đến nuôi trồng thủy sản và đời sống con người nhiều nhất?
A. Đắm tàu, rửa tàu và tràn dầu ở vùng ven bờ biển nước ta
B. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học đổ ra sông suối, ao hồ …
C. Chất thải từ các nhà máy xí nghiệp và rác thải của con người chưa được xử lí
D. Nhận thức thấp kém của người dân nước ta
Câu 4: Luồng nhập cư vào Hoa Kì ở thế kỉ XX có nguồn gốc từ:
A. Châu Á
B. Châu Âu
C. Mĩ La tinh
D. Châu Phi
Câu 5: Các đô thị lớn của Hoa Kì chủ yếu phân bố ở vùng:
A. Vùng Trung tâm. B. Vùng phía Tây. C. Vùng Đông Bắc. D. Vùng phía Nam.
Câu 6: Nhóm các nước đang phát triển có những đặc điểm nào sau đây?
A. GDP/người thấp; chỉ số HDI ở mức thập; tuổi thọ cao
B. GDP/người cao; đầu tư nước ngoài nhiều; chỉ số HDI cao
C. GDP/ thấp; đầu tư nước ngoài ít; chỉ số HDI trung bình
D. GDP/người thấp; chỉ số HDI ở mức thấp; nợ nước ngoài nhiều
Câu 7: Dựa vào bảng số liệu sau, chọn đáp án không đúng:
Xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại của Hoa Kì, thời kì 1996 – 2004 (tỉ
USD)
Năm
1996
625,07
822,02
1998
682,14
944,35
2000
781,00
1259,00
2002
693,00
1200,00
2004
819,00
1526,20
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Cán cân
thương mại
- 169,95
- 262,21
- 578,00
- 507,00
- 707,20
A. Giá trị xuất khẩu tăng qua từng giai đoạn
B. Cán cân thương mại tăng dần qua các giai đoạn từ 1996 đến 2004
C. Giá trị nhập khẩu tăng qua các giai đoạn
D. Giá trị nhập khẩu luôn luôn cao hơn xuất khẩu
Câu 8: Hình thức tổ chức sản xuất máy bay E-bớt của EU là:
A. Chuyên môn hóa.
B. Liên hợp hóa.
D. Tập trung hóa.
C. Chuyên môn hóa, hợp tác hóa.
Câu 9: Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng
của các nước khác là hình thức biểu hiện của:
A. Tự di lưu thông hàng hóa.
C. Tự do lưu thông dịch vụ.
B. Tự do lưu thông tiền vốn.
D. Tự do di chuyển.
Câu 10: Hệ quả tiêu cực của khu vực hóa kinh tế là:
A. Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
B. Tăng cường tự do thương mại hóa, đầu tư dịch vụ trong khu vực
C. Thúc đẩy mở cửa thị trường các nước, tạo thành thị trường rộng lớn
D. Góp phần làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo
Câu 11: Nền kinh tế của châu Phi đang phát triển theo chiều hướng tích cực, nguyên
nhân chủ yếu là
A. đã kiểm soát được tốc độ gia tăng dân số
B. đã có những chính sách phát triển kinh tế hiệu quả hơn
C. tình trạng xung đột sắc tộc đã được hạn chế
D. việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên đã hợp lí hơn
Câu 12: Khu vực Mĩ La tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản; khí hậu, đất đai thuận
lợi cho nông nghiệp phát triển nhưng các nước Mĩ La tinh lại có từ 37% đến 62% dân
số sóng dưới mức nghèo khổ, nguyên nhân là
A. Do người dân không có đất canh tác và không được hưởng lợi nhuận từ việc khai
thác các tài nguyên khoáng sản
B. Do các nước Mĩ La tinh thực hiện chiến lược thu hút đầu tư nước ngoài về vốn,
khoa học – công nghệ, máy móc, thiết bị hiện đại cũng như kinh nghiệm quản lí kinh
tế
C. Do trình độ dân trí thấp, lại lười nhát lao động
D. Do thiếu máy móc thiết bị sử dụng cho nông nghiệp nên người dân kéo nhau lên
thành phố tìm kiếm việc làm
Câu 13: Tài nguyên kim loại quý hiếm của Hoa Kì phân bố ở vùng:
A. Vùng phía Tây. B. Vùng Trung tâm. C. Vùng phía Nam. D. Vùng Đông Bắc
Câu 14: Dân số Hoa kì tăng nhanh, chủ yếu do:
A. Kết cấu dân số trẻ.
B. Nhập cư.
C. Số người trong độ tuổi sinh đẻ cao.
D. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
Câu 15: Nguyên nhân nào không gây ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển đại dương?
A. Dùng mìn, thuốc nổ đánh bắt hải sản
B. Chất thải công nghiệp và chất thải sinh học chưa được xử lý đổ ra sông, hồ
C. Thuốc trừ sâu, phân hóa học từ các đồng ruộng
D. Các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu
Câu 16: Ý nào là cơ hội đối với các nước đang phát triển khi toàn cầu hóa kinh tế?
A. Các quốc gia trên thế giới có thể nhanh chóng đón đầu được công nghệ hiện đại,
áp dụng ngay vào quá trình phát triển kinh tế - xã hội
B. Trong quá trình đổi mới công nghệ, các nước phát triển đã chuyển giao các công
nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm sang các nước đang phát triển
C. Các giá trị đạo đức của nhân loại được xây dựng hàng chục thế kỉ nay đang có
nguy cơ bị xói mòn.
D. Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh, phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi
nhọn như điện tử - tin học, năng lượng nguyên tử, công nghệ hàng không vũ trụ …
Câu 17: Dựa vào biểu đồ sau, chọn đáp án đúng:
A. Nhật Bản có tỉ trọng thấp nhất
B. EU chỉ cao hơn Hoa Kì và Nhật Bản
C. Chiếm tỉ trọng cao nhất là các nước khác
D. EU chiếm tỉ trọng cao nhất trong xuất khẩu của Thế giới
Câu 18: Dựa vào bảng số liệu sau:
GDP
Tên tổ chức
(Tỉ USD – năm 2004)
ASEAN
EU
799,9
12690,5
23008,1
13323,8
APEC
NAFTA
Để thể hiện qui mô về GDP của các tổ chức khu vực trên, biểu đồ nào phù hợp
nhất?
A. Biểu đồ tròn
C. Biểu đồ miền
B. Biểu đồ cột
D. Biểu đồ đường
Câu 19: Dòng sông được coi là biểu tượng của nước Nga, có giá trị tưới tiêu, giao
thông, thủy điện và du lịch là
A. Von-ga
B. Ô-bi
C. Ê-nit-xây
D. An-ga-ra
Câu 20: Hậu quả của ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương là
A. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt của con người chưa được xử lí thải
vào nguồn nước, biển và đại dương
B. làm ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương
C. thiếu nước sinh hoạt, thủy sản chết hàng loạt
D. gây ra các bệnh tật, ngụ độc
Câu 21: Căn cứ để phân chia các quốc gia thành 2 nhóm nước phát triển và đang phát
triển là
A. Vị trí địa lí
B. Điều kiện tự nhiên
C. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội và điều kiện tự nhiên
D. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội
Câu 22: Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ nối liền hai nước:
A. Anh - Pháp.
B. Anh - Đức. C. Anh - Hà Lan. D. Anh - Thụy Điển.
Câu 23: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo
B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng cao
C. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung
D. Các nước EU có cính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối
Câu 24: Khó khăn tự nhiên nào dưới đây không phải của LB Nga?
A. Nhiều vùng khí hậu khắc nghiệt (băng giá hoặc khô hạn)
B. Địa hình núi và cao nguyên chiếm phần lớn diện tích
C. Tài nguyên phong phú nhưng phân bố ở những nơi khó khai thác, khó vận
chuyển
D. Không có đồng bằng lớn
Câu 25: Nguyên nhân làm cho các nguồn vốn (FDI) đầu tư vào Mĩ La tinh giảm là
A. do các nước Mĩ La tinh đã tìm ra được các chính sách phát triển kinh tế hợp lí
B. do người dân các nước Mĩ La tinh biểu tình không cho các công ty tư bản nước
ngoài khai thác các tài nguyên thiên nhiên
C. do xung đột sắc tộc, tôn giáo
D. do tình hình chính trị không ổn định
Câu 26: Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1900 – 2005
(Đơn vị: triệu người)
Năm
1900
1920
105
1940
132
1960
179
1980
227
2005
Số dân 76
296,5
Biểu đồ thích hợp thể hiện qui mô dân số của Hoa Kì từ 1900 đến 2005 là:
A. Biểu đồ miền B. Biểu đồ đường C. Biểu đồ tròn D. Biểu đồ
cột
Câu 27: Vấn đề xã hội nào dưới đây không phải của các nước Mĩ La tinh?
A. Có sự chênh lệch quá lớn về thu nhập giữa các tầng lớn dân cư
B. Dân cư đang già hóa nhanh chóng
C. Một bộ phận lớn dân cư còn trong tình trạng nghèo đói
D. Chế độ chiếm hữu ruộng đất bất bình đẳng và đô thị hóa tự phát
Câu 28: Đặc điểm nào không đúng với EU?
A. EU là liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới
B. EU là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới
C. EU là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng
D. EU là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
Câu 29: Dựa vào biểu đồ sau, chọn đáp án đúng:
A. GDP của Mĩ la tinh tăng nhưng tăng không đều (từ 1985 – 2004)
B. GDP của Mĩ la tinh tăng đều qua các năm
C. GDP giảm mạnh nhất từ năm 1990 đến 1995
D. Tốc độ tăng trung bình là 3,0%/năm
Câu 30: Vai trò quan trọng trong việc cung cấp dầu mỏ của khu vực Tây Nam Á và
Trung Á được thể hiện ở:
A. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì các nước trên Thế giới sẽ tự
chủ trong việc khai thác, chế biến và sử dụng dầu mỏ, khí tự nhiên
B. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì nền kinh tế của Thế giới sẽ rơi
vào thời kì khủng hoảng
C. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì nền kinh tế Thế giới sẽ suy
thoái hoàn toàn, xe cộ điêu đứng hàng loạt, giá thành xe cộ thấp, nông dân có thể mua
được vài ba chiếc để sử dụng.
D. Nếu hai khu vực này ngừng cung cấp dầu mỏ thì nền kinh tế thế giới sẽ chuyển
sang một giai đoạn mới đó là sử dụng các nhiên liệu siêu sạch, không gây ô nhiễm môi
trường
--------------- HẾT ----------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
3. ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
Mã đề
Câu hỏi Đáp án
Mã đề
Câu hỏi Đáp án
A
B
C
B
D
B
B
D
B
C
D
A
D
D
D
B
C
A
C
B
C
B
A
A
B
C
C
D
A
C
C
B
C
B
C
D
B
C
B
D
B
A
A
B
A
A
D
B
A
C
D
A
B
D
D
D
B
C
A
B
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
111
1
2
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
112
1
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_dia_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tru.doc

