Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 2 (2015-2016)
Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn
Thời gian làm bài:45 phút
I.MỤC TIÊU:
- Kiểm tra đánh giá được kiến thức của học sinh trong quá trình học chương IV,V.
- Đánh giá được kĩ năng trình bày, tính logic trong giải toán tự luận của môn vật lí.
- Kiểm tra lại kết quả quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm cho các chương tiếp theo.
II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Kết hợp Tự luận và Trắc nghiệm.
III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Chủ đề
Biết
Hiểu
Vận dụng
TN TL
Tông
TN
TL
TN
TL
Chương IV. TỪ TRƯỜNG
TỪ TRƯỜNG
-Biết được từ tính của - Hiểu được định nghĩa - Vận dụng các quy tắc
nam châm, của dây
dẫn có dòng điện.
- Nắm được định
nghĩa và các tính chất
đường sức từ
từ trường, hướng của
từ trường tại một điểm. mặt Nam- mặt Bắc để
Biết được từ trường
tồn tại ở đâu và có tính
chất gì.
nắm tay phải, quy tắc
xác định chiều của
đường sức từ.
2câu-0,6đ
2câu-0,6đ
LỰC TỪ. CẢM
ỨNG TỪ
- Phát biểu được định
nghĩa và nêu được
phương, chiều của cảm đoạn dây dẫn thẳng có
ứng từ tại một điểm
của từ trường. -- Nêu
được đơn vị đo cảm
ứng từ.
- Xác định được véctơ
lực từ tác dụng lên một
- Nắm được định
nghĩa từ trường đều.
- Viết được công thức
tính lực từ tác dụng
lên đoạn dây dẫn có
dòng điện chạy qua
đặt trong từ trường
đều.
dòng điện chạy qua
được đặt trong từ
trường đều.
2câu- 0,6đ
2câu-0,6đ
TỪ TRƯỜNG
- Viết được công thức - Xác định được độ
- Vận dụng được
CỦA DÒNG ĐIỆN tính cảm ứng từ tại
lớn, phương,chiều của nguyên lí chồng chất
CHẠY TRONG
CÁC DÂY DẪN
CÓ HÌNH DẠNG
ĐẶC BIỆT
một điểm trong từ
trường gây bởi dòng
điện thẳng, vòng dây, trường gây bởi dòng
ống dây.
véctơ cảm ứng từ tại
một điểm trong từ
từ trường.
điện thẳng dài vô hạn,
dòng điện tròn và cảm
ứng từ tại một điểm
trong lòng ống dây có
dòng điện chạy qua.
2câu-0,6đ
1 câu- 0,3đ
a, b, c-
c-1,5đ
4câu-4,9đ
2,5đ
- Xác định được cường - Giải được bài tập lực
độ, phương, chiều của Lo-ren-xơ
lực Lo-ren-xơ tác dụng
- Nêu được lực Lo-ren-
xơ là gì và viết được
công thức tính lực
này.
LỰC LO-REN-XƠ
lên một điện tích q
chuyển động với vận
r
v
tốc
trong mặt phẳng
vuông góc với các
đường sức của từ
trường đều.
1 câu- 0,3đ
5câu-1,5đ
1câu-0,3đ
4câu-1,2đ
1câu-0,3đ
a, b, c- 1câu-0,3đ
3câu-0,9đ
11câu-7đ
Tổng chương IV
c-1,5đ
2,5đ
Chủ đề
Biết
Hiểu
Vận dụng
TN TL
Tông
TN
TL
TN
TL
Chương V. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
TỪ THÔNG. CẢM - Viết được công
- Hiểu được định luật
Len- xơ về chiêu của
- Mô tả được thí
ỨNG ĐIỆN TỪ
thức tính từ thông
nghiệm về hiện tượng
cảm ứng điện từ.
qua một diện tích và dòng điện cảm ứng.
nêu được đơn vị đo
từ thông. Nêu được
- Xác định được chiều
của dòng điện cảm ứng
các cách làm biến đổi theo định luật Len-xơ.
từ thông.
- Nêu được dòng
điện Fu-cô là gì.
3 câu- 0,9đ
1câu-0,3đ
4câu-1,2đ
SUẤT ĐIỆN
ĐỘNG CẢM ỨNG
- Phát biểu được định - Hiểu được quan hệ
- Tính được suất điện
động cảm ứng trong
trường hợp từ thông
qua mạch biến đổi đều
giữa suất điện động
cảm ứng và định luật
Len- xơ.
luật Fa-ra-đây về
cảm ứng điện từ.
- Viết được công
thức định luật Fa-ra-
đây về cảm ứng điện
từ.
- Nắm được sự chuyển theo thời gian trong
các bài toán.
hóa năng lượng trong
hiện tương cảm ứng
điện từ.
1 câu-0,3đ
1 câu-0,3đ
2câu-0,6đ
TỰ CẢM
- Viết được công
thức tính từ thông
riêng của mạch kín,
độ tự cảm của ống
dây và suất điện động mang năng lượng.
tự cảm.
- Nêu được từ trường
trong lòng ống dây có
dòng điện chạy qua và
mọi từ trường đều
- Tính được suất điện
động cảm ứng trong
ống dây khi dòng điện
chạy qua nó có cường
độ biến thiên.
- Nêu được độ tự
cảm là gì và đơn vị
đo độ tự cảm.
- Nêu được hiện
tượng tự cảm là gì.
- Biết được ứng dụng
của hiện tượng tự
cảm.
2 câu- 0,6đ
5câu- 1,5đ
1 câu- 0,3đ
3 câu- 0,9đ
1câu- 0,3đ
2câu-0,6đ
4câu-1,2đ
10câu-3đ
Tổng chương V
Tổng
10câu-3đ
7câu-2,1đ
a, b, c- 3câu-0,9đ c-1,5đ
21câu-10đ
2,5đ
a)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 2 (2015-2016)
Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn
I.Trắc nghiệm: Chọn được một đáp án đúng được 0,3 điểm
Đề 1
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án
C D C A C A D A A A
B
C
D
D
B
B
B
B
D
C
Đề 3
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án
C A D A A A B B B C
D
D
B
B
D
C
C
D
C
A
II.Tự luân:
Bài toán
Đáp án
Biểu điểm
a)
0, 5đ
I1
2,4
B1 2.107
B2 2.107
2.107
2.107
0,6.105 (T)
8.102
r
D1
I2
2,4
6.102
0,8.105 (T)
0, 5đ
r
D2
b)
Theo nguyên lý chồng chất từ trường:
BP B1 B2
0,25đ
0,25đ
Vì B1 B2
2
2
0,5đ
nên BP B12 B22
0,6.105
0,8.105
.105 (T)
BP có phương chiều như hình vẽ.
B1
1đ
(vẽ tam giác
đúng 0,25đ
; mỗi vectơ
đúng 0,25đ
)
BP
P
B2
I1
I2
Gọi K là điểm mà tại đó cảm ứng từ tại đó bằng không
Để cho cảm ứng từ tại 1 điểm bằng không: BK 0 K nằm giữa 2 dòng
0,25đ
0,25đ
điện D1 và D2
rK rK 10
c)
1
2
B1K B2K
rK
r
I1
I2
1
1
0,25đ
0,25đ
K2
rK rK 5cm
1
2
Vậy tập hợp điểm K có BK 0 là đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa dây D1
và dây D2, nằm chính giữa dây D1 và dây D2
Chú ý:
- Nếu sai hoặc thiếu mỗi đơn vị thì trừ 0,25đ, nhưng không trừ quá 0,5đ cho toàn bài .
- Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm trọn.
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2 VÀ ĐỀ 4
I.Trắc nghiệm: Chọn được một đáp án đúng được 0,3 điểm
Đề 2
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
A A A C A C A D C D
B
C
B
B
D
C
D
D
B
B
Đề 4
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án
C D A A A D C D C A
D
D
B
B
A
C
B
C
B
B
II.Tự luân:
ĐÁP ÁN ĐỀ 2 VÀ ĐỀ 4
Đáp án
Bài toán
Biểu điể
0, 5đ
I1
1,2
B1 2.107
B2 2.107
2.107
2.107
0,6.105 (T)
4.102
a)
r
D1
0, 5đ
I2
1,2
3.102
0,8.105 (T)
r
D2
b)
Theo nguyên lý chồng chất từ trường:
BP B1 B2
0,25đ
0,25đ
Vì B1 B2
2
2
0,5đ
nên BP B12 B22
0,6.105
0,8.105
.105 (T)
BP có phương chiều như hình vẽ.
B1
1đ
(vẽ
tam
BP
P
giác
đúng
0,25đ
; mỗi
vectơ đún
0,25đ
)
B2
I1
I2
Gọi K là điểm mà tại đó cảm ứng từ tại đó bằng không
Để cho cảm ứng từ tại 1 điểm bằng không: BK 0 K nằm giữa 2 dòng
điện D1 và D2
rK rK 5
c)
1
2
0,25đ
B1K B2K
rK
r
I1
I2
1
1
0,25đ
0,25đ
0,25đ
K2
rK rK 2,5cm
1
2
Vậy tập hợp điểm K có BK 0 là đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa dây D1
và dây D2, nằm chính giữa dây D1 và dây D2
Chú ý:
- Nếu sai hoặc thiếu mỗi đơn vị thì trừ 0,25đ, nhưng không trừ quá 0,5đ cho toàn bài .
- Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm trọn.
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 2 (2015-2016)
Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề:1
Họ và tên:
Lớp:
SBD:
ĐIỂM:
GT
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án
Câu 1: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực hút lên các vật.
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
Câu 2: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;
C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;
D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
Câu 3: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn
cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là
A. 1,8 N.
B. 1800 N.
C. 18 N.
D. 0 N.
Câu 4: Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm
ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là
A. 10 A.
B. 6 A.
C. 1 A.
D. 0,06 A.
Câu 5: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Bán kính của dòng
điện đó là:
A. 20 (cm)
Câu 6:§é lín cña lùc Lorex¬ ®-îc tÝnh theo c«ng thøc
A. f q vBsin B. f q vB C. f q vBcos
B. 22 (cm)
C. 10 (cm)
D. 26 (cm)
D. f qvBtan
Câu 7: Lực Lo – ren – xơ là
A. lực Trái Đất tác dụng lên vật.
C. lực từ tác dụng lên dòng điện.
B. lực điện tác dụng lên điện tích.
D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
Câu 8: Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực
Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-14 N. Vận tốc của electron là
A. 106 m/s.
B. 109 m/s.
C. 1,6.106 m/s.
D. 1,6.109 m/s.
Câu 9: Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ . Dòng điện cảm ứng trong khung có
chiều:
B
ic
B
ic
B
ic
B
ic
B
A
C
D
Câu 10: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một
từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm
A. 4.10-6 T.
B. 2.10-7/5 T.
C. 5.10-7 T.
D. 3.10-7 T.
Câu 11:Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và
vectơ pháp tuyến mặt phẳng chứa vòng dây là α . Từ thông qua vòng dây có diện tích S được tính theo công
thức:
A. Ф = BS.sinα
B. Ф = BS.cosα
C. Ф = B.tanα
D. Ф = S.cotα
Câu 12: Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2
lần, từ thông
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. bằng 0.
D. giảm 2 lần.
Câu 13: Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault?
A. phanh điện từ;
B. nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên;
C. lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau; D. đèn hình TV.
Câu 14: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. độ lớn cảm ứng từ;
B. diện tích đang xét;
C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;
D. nhiệt độ môi trường.
Câu 15: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
t
t
t
A. ec
B. ec
C.ec .t
D. ec
Câu 16: Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các
đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng
của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là
A. 240 V.
B. 240 mV.
C. 2,4 V.
D. 1,2 V.
Câu 17: Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian
0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là
A. 100 V.
B. 1V.
C. 0,1 V.
D. 0,01 V.
Câu 18: Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không
lõi, đặt trong không khí) là
A. 0,2π H.
B. 2π mH.
C. 2 mH.
D. 0,2 mH.
Câu 19: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
t
i
i
t
A. etc L.i C. etc L
B. etc L.i2
Câu 20: Đơn vị của hệ số tự cảm là:
D. etc L
A. Vôn (V)
B. Tesla (T)
C. Henry (H)
D. Vêbe (Wb)
II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán:
Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn D1 và D2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng d=10cm, có dòng
điện cùng chiều I1 I2 I 2,4A đi qua.
a) Tìm cảm ứng từ tại N cách dòng điện D1 là 8cm do dòng điện D1 gây ra. Tìm cảm ứng từ tại M cách
dòng điện D2 là 6cm do dòng điện D2 gây ra.
b)Tìm cảm ứng từ tại P cách dòng điện D1
:
R1 8cm , cách dòng điện D2 : R2 6cm, vẽ hình.
c) Xác định những điểm tại đó B 0
.
BÀI LÀM
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 2 (2015-2016)
Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề:3
Họ và tên:
Lớp:
SBD:
ĐIỂM:
GT
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án
Câu 1: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Bán kính của dòng
điện đó là:
A. 20 (cm)
Câu 2: §é lín cña lùc Lorex¬ ®-îc tÝnh theo c«ng thøc
A. f q vBsin B. f q vB C. f q vBcos
B. 22 (cm)
C. 10 (cm)
D. 26 (cm)
D. f qvBtan
Câu 3: Lực Lo – ren – xơ là
A. lực Trái Đất tác dụng lên vật.
C. lực từ tác dụng lên dòng điện.
B. lực điện tác dụng lên điện tích.
D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
Câu 4: Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực
Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-14 N. Vận tốc của electron là
A. 106 m/s.
B. 109 m/s.
C. 1,6.106 m/s.
D. 1,6.109 m/s.
Câu 5: Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ . Dòng điện cảm ứng trong khung có
chiều:
B
ic
B
ic
B
ic
B
ic
B
A
C
D
Câu 6: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ
trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm
A. 4.10-6 T.
B. 2.10-7/5 T.
C. 5.10-7 T.
D. 3.10-7 T.
Câu 7: Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các
đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng
của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là
A. 240 V.
B. 240 mV.
C. 2,4 V.
D. 1,2 V.
Câu 8: Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1
s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là
A. 100 V.
B. 1V.
C. 0,1 V.
D. 0,01 V.
Câu 9:Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và
vectơ pháp tuyến mặt phẳng chứa vòng dây là α . Từ thông qua vòng dây có diện tích S được tính theo công
thức:
A. Ф = BS.sinα
B. Ф = BS.cosα
C. Ф = B.tanα
D. Ф = S.cotα
Câu 10: Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2
lần, từ thông
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. bằng 0.
D. giảm 2 lần.
Câu 11: Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault?
A. phanh điện từ;
B. nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên;
C. lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau; D. đèn hình TV.
Câu 12: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. độ lớn cảm ứng từ;
B. diện tích đang xét;
C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;
D. nhiệt độ môi trường.
Câu 13: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
t
t
t
A. ec
B. ec
C.ec .t
D. ec
Câu 14: Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không
lõi, đặt trong không khí) là
A. 0,2π H.
B. 2π mH.
C. 2 mH.
D. 0,2 mH.
Câu 15: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
t
i
i
t
A. etc L.i C. etc L
B. etc L.i2
Câu 16: Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A. Vôn (V) B. Tesla (T)
Câu 17: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
D. etc L
C. Henry (H)
D. Vêbe (Wb)
A. tác dụng lực hút lên các vật.
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Câu 18: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;
C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;
D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
Câu 19: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn
cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là
A. 1,8 N.
B. 1800 N.
C. 18 N.
D. 0 N.
Câu 20: Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm
ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là
A. 10 A.
B. 6 A.
C. 1 A.
D. 0,06 A.
II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán:
Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn D1 và D2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng d = 10cm, có
dòng điện cùng chiều I1 I2 I 2,4A đi qua.
a) Tìm cảm ứng từ tại N cách dòng điện D1 là 8cm do dòng điện D1 gây ra. Tìm cảm ứng từ tại M cách
dòng điện D2 là 6cm do dòng điện D2 gây ra.
b) Tìm cảm ứng từ tại P cách dòng điện D1
:
R1 8cm , cách dòng điện D2 : R2 6cm, vẽ hình.
c) Xác định những điểm tại đó B 0
.
BÀI LÀM
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 2 (2015-2016)
Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề:2
Họ và tên:
Lớp:
SBD:
ĐIỂM:
GT
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án
Câu 1: Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực
Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-14 N. Vận tốc của electron là
A. 106 m/s.
B. 109 m/s.
C. 1,6.106 m/s.
D. 1,6.109 m/s.
Câu 2: Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ . Dòng điện cảm ứng trong khung có
chiều:
B
ic
B
ic
B
ic
B
ic
B
A
C
D
Câu 3: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ
trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm
A. 4.10-6 T.
B. 2.10-7/5 T.
C. 5.10-7 T.
D. 3.10-7 T.
Câu 4: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn
cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là
A. 1,8 N.
B. 1800 N.
C. 18 N.
D. 0 N.
Câu 5: Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm
ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là
A. 10 A.
B. 6 A.
C. 1 A.
D. 0,06 A.
Câu 6: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Bán kính của dòng
điện đó là:
A. 20 (cm)
Câu 7:§é lín cña lùc Lorex¬ ®-îc tÝnh theo c«ng thøc
A. f q vBsin B. f q vB C. f q vBcos
B. 22 (cm)
C. 10 (cm)
D. 26 (cm)
D. f qvBtan
Câu 8: Lực Lo – ren – xơ là
A. lực Trái Đất tác dụng lên vật.
C. lực từ tác dụng lên dòng điện.
B. lực điện tác dụng lên điện tích.
D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
Câu 9: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực hút lên các vật
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
Câu 10: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;
C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;
D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
Câu 11:Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và
vectơ pháp tuyến mặt phẳng chứa vòng dây là α . Từ thông qua vòng dây có diện tích S được tính theo công
thức:
A. Ф = BS.sinα
B. Ф = BS.cosα
C. Ф = B.tanα
D. Ф = S.cotα
Câu 12: Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2
lần, từ thông
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. bằng 0.
D. giảm 2 lần.
Câu 13: Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian
0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là
A. 100 V.
B. 1V.
C. 0,1 V.
D. 0,01 V.
Câu 14: Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không
lõi, đặt trong không khí) là
A. 0,2π H.
B. 2π mH.
C. 2 mH.
D. 0,2 mH.
Câu 15: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
t
i
i
A. etc L.i C. etc L
B. etc L.i2
Câu 16: Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A. Vôn (V) B. Tesla (T)
Câu 17: Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault?
D. etc L
t
D. Vêbe (Wb)
C. Henry (H)
A. phanh điện từ; B. nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên;
C. lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau;
D. đèn hình TV.
Câu 18: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. độ lớn cảm ứng từ;
B. diện tích đang xét;
C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;
D. nhiệt độ môi trường.
Câu 19: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
t
t
t
A. ec
B. ec
C.ec .t
D. ec
Câu 20: Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các
đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng
của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là
A. 240 V.
B. 240 mV.
C. 2,4 V.
D. 1,2 V.
II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán:
Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn D1 và D2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng d=5cm, có dòng
điện cùng chiều I1 I2 I 1,2A đi qua.
a) Tìm cảm ứng từ tại N cách dòng điện D1 là 4cm do dòng điện D1 gây ra. Tìm cảm ứng từ tại M cách
dòng điện D2 là 3cm do dòng điện D2 gây ra.
b) Tìm cảm ứng từ tại P cách dòng điện D1
:
R1 4cm, cách dòng điện D2 : R2 3cm , vẽ hình.
c) Xác định những điểm tại đó B 0
.
BÀI LÀM
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 2 (2015-2016)
Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề:4
Họ và tên:
Lớp:
SBD:
ĐIỂM:
GT
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án
Câu 1: Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A. Vôn (V) B. Tesla (T)
C. Henry (H)
D. Vêbe (Wb)
Câu 2: Lực Lo – ren – xơ là
A. lực Trái Đất tác dụng lên vật.
C. lực từ tác dụng lên dòng điện.
B. lực điện tác dụng lên điện tích.
D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
Câu 3: Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực
Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-14 N. Vận tốc của electron là
A. 106 m/s.
B. 109 m/s.
C. 1,6.106 m/s.
D. 1,6.109 m/s.
Câu 4: Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ . Dòng điện cảm ứng trong khung có
chiều:
B
ic
B
ic
B
ic
B
ic
B
A
C
D
Câu 5: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ
trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm
A. 4.10-6 T.
B. 2.10-7/5 T.
C. 5.10-7 T.
D. 3.10-7 T.
Câu 6: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;
C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;
D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
Câu 7: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn
cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là
A. 1,8 N.
B. 1800 N.
C. 18 N.
D. 0 N.
Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault?
A. phanh điện từ;
B. nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên;
C. lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau;
D. đèn hình TV.
Câu 9: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực hút lên các vật.
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Câu 10:§é lín cña lùc Lorex¬ ®-îc tÝnh theo c«ng thøc
A. f q vBsin
Câu 11: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
A. etc L.i
B. etc L.i2
B. f q vB
C. f q vBcos
D. f qvBtan
t
i
t
C. etc L
D. etc L
i
Câu 12: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. độ lớn cảm ứng từ;
B. diện tích đang xét;
C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;
D. nhiệt độ môi trường.
Câu 13: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
t
t
t
A. ec
B. ec
C.ec .t
D. ec
Câu 14: Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các
đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng
của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là
A. 240 V.
B. 240 mV.
C. 2,4 V.
D. 1,2 V.
Câu 15: Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm
ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là
A. 10 A.
B. 6 A.
C. 1 A.
D. 0,06 A.
Câu 16: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Bán kính của dòng
điện đó là:
A. 20 (cm)
B. 22 (cm)
C. 10 (cm)
D. 26 (cm)
Câu 17:Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và
vectơ pháp tuyến mặt phẳng chứa vòng dây là α . Từ thông qua vòng dây có diện tích S được tính theo công
thức:
A. Ф = BS.sinα
B. Ф = BS.cosα
C. Ф = B.tanα
D. Ф = S.cotα
Câu 18: Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2
lần, từ thông
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. bằng 0.
D. giảm 2 lần.
Câu 19: Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian
0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là
A. 100 V.
B. 1V.
C. 0,1 V.
D. 0,01 V.
Câu 20: Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không
lõi, đặt trong không khí) là
A. 0,2π H.
B. 2π mH.
C. 2 mH.
D. 0,2 mH.
II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán:
Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn D1 và D2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng d=5cm, có dòng
điện cùng chiều I1 I2 I 1,2A đi qua.
a) Tìm cảm ứng từ tại N cách dòng điện D1 là 4cm do dòng điện D1 gây ra. Tìm cảm ứng từ tại M cách
dòng điện D2 là 3cm do dòng điện D2 gây ra.
b) Tìm cảm ứng từ tại P cách dòng điện D1
:
R1 4cm, cách dòng điện D2 : R2 3cm , vẽ hình.
c) Xác định những điểm tại đó B 0
BÀI LÀM
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_11_bai_so_2_nam_hoc_2015.doc

