Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 11 - Mã đề: 456 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

SỞ GD- ĐT NINH THUẬN  
Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU Môn địa lý ( chương trình chuẩn)  
Mã đề: 456  
Họ và tên:......................................................Lớp.............  
I.  
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm)  
Câu 1. Chỉ số nào sau đây của Trung Quốc còn rất thấp so với các nước phát triển?  
A. Thu hút đầu trực tiếp nước ngoài (FDI). B. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP).  
C. Thu nhập bình quân đầu người (GDP/người). D. Tốc độ tăng trưởng GDP.  
Câu 2. Tại Trung Quốc, lúa gạo trồng nhiều nhất ở:  
A. phía bắc Miền Tây B. phía nam Miền Tây C. phía bắc Miền Đông  
Câu 3. Ngành công nghiệp là khởi nguồn của Nhật Bản đầu thế kỷ 19 là:  
D. phía nam Miền Đông  
A. công nghiệp chế tạo  
Câu 4. Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào của Trung Quốc không phải đứng số 1 thế giới?  
A. Than. B. Thép. C.Điện. D. Xi măng.  
B. công nghiệp xây dựng C. công nghiệp dệt  
D. điện tử-tin học  
Câu 5. Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ cấu kinh tế Nhật Bản?  
A. Dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn nhất trong GDP. C. Công nghiệp chiếm tỷ trọng lớn nhất trong GDP.  
B.Nông nghiệp chiếm tỷ trọng nhỏ nhất trong GDP. D. Công nghiệp chiếm tỷ trọng lớn hơn nông nghiệp.  
Câu 6. Điều nào sau đây không đúng, khi nói về nước Nga?  
A. Lãnh thổ giáp 2 đại dương.  
B. Lãnh thổ trên 2 châu lục.  
C. Lãnh thổ Châu Á rộng hơn Châu Âu.  
D. Lãnh thổ Châu Âu rộng hơn Châu Á.  
Câu 7. Sắp xếp 4 đảo lớn của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam.  
A. Kiuxiu, Xicôcư, Hônsu, Hôcaiđô  
B. Hônsu, Hôcaiđô, Kiuxiu, Xicôcư  
C. Hôcaiđô, Hônsu, Xicôcư, Kiuxiu  
D. Xicôcư, Hônsu, Hôcaiđô, Kiuxiu  
Câu 8. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là:  
A. Xicôcư  
B. Hônsu  
C. Kiuxiu  
D. Hôcaiđô  
Câu 9. Điều nào sau đây không đúng, khi nói về khí hậu Nhật Bản?  
A. Khí hậu mang tính chất lục địa.  
C. Phía bắc có khí hậu ôn đới.  
B. Khí hậu mang tính chất hải dương.  
D. Phía nam có khí hậu cận nhiệt.  
Câu 10. Nước Nga có chỉ số nào sau đây, lớn nhất thế giới?  
A. Dân số. B. Diện tích. C. GDP.  
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về dân cư Nhật Bản?  
D. GDP/người  
A. Tuổi thọ trung bình cao nhất thế giới.  
C. Tỷ lệ sinh ngày càng giảm.  
B. Tỷ lệ người già trong dân số ngày càng cao.  
D. Dân số ít, dưới 100 triệu người.  
Câu 12. Hiện nay, ngành nào của nước Nga có sản lượng đứng đầu thế giới?  
A. Điện. B. Ô tô. C. Dầu mỏ. D. Xe máy.  
Câu 13. Vùng Trung ương của nước Nga, nằm ở phía nào Châu Âu?  
A. Đông. B. Tây. C. Nam. D. Bắc.  
Câu 14. Ở nước Nga, lúa mì trồng nhiều nhất:  
A. Đồng bằng Đông Âu B. Đồng bằng Tây Xibia C. Cao nguyên trung Xibia  
Câu 15. Ngành công nghiệp nào không phải là ngành truyền thống của nước Nga?  
D. Vùng Viễn Đông  
D. Khai thác gỗ.  
A. Luyện kim.  
B. Khai thác khoáng sản. C. Công nghiệp dệt.  
Câu 16. Ngành công nghiệp nào, không phải là thế mạnh của Nhật Bản?  
A. Công nghiệp chế tạo. B. Công nghiệp khai khoáng. C. Sản xuất điện tử.D. Công nghiệp xây dựng.  
Câu 17. Đảo tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất của Nhật Bản là:  
A. Kiuxiu  
B. Xicôcư  
C. Hônsu  
D. Hôcaiđô  
Câu 18. Vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất của nước Nga là:  
A. Vùng Trung ương B. Vùng Trung tâm đất đen C. Vùng U-ran D. Vùng Viễn Đông  
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây, không phải của Miền Đông Trung Quốc?  
A. Có nhiều đồng bằng châu thổ.  
C. Phía nam khí hậu cận nhiệt.  
B. Nhiều rừng và đồng cỏ.  
D. Phía bắc khí hậu ôn đới.  
Câu 20. Nhật Bản nằm ở phía nào của Thái Bình Dương?  
A. Đông. B. Tây. C. Nam. D. Bắc.  
Câu 21. Vùng trồng lúa mì nhiều nhất Trung Quốc là:  
A. phía bắc Miền Tây  
C. phía bắc Miền Đông  
B. phía nam Miền Tây  
D. phía nam Miền Đông  
Câu 22. Tại sao những năm 1973-1974 tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản bị giảm xuống?  
A. Khủng hoảng năng lượng thế giới. B. Nhật Bản bị chiến tranh.  
C. Nhật Bản bị thiên tai. D. Tài nguyên bị cạn kiệt.  
Câu 23. Sản phẩm xuất khẩu chủ lực của Nhật Bản là:  
A. sản phẩm nông nghiệp  
B. công nghiệp chế biến C. năng lượng  
D. nguyên liệu công nghiệp  
Câu 24. Công ty nào sau đây không phải của Nhật Bản?  
A. Toyota.  
B. Honda.  
C. Suzuki.  
D. Samsung.  
Câu 25. Ý nào sau đây sai, khi nói về vị trí địa lý Trung Quốc?  
A. Phía đông Trung Quốc giáp Thái Bình Dương. B. Phía tây Thái Bình Dương giáp Trung Quốc.  
C. Phía tây Trung Quốc giáp Thái Bình Dương. D.Phía đông Thái Bình Dương không giáp Trung Quốc.  
Câu 26. Kể theo thứ tự từ bắc xuống nam các đồng bằng lớn của Trung Quốc.  
A. Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc B. Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Bắc, Hoa Nam  
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam D. Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung, Đông Bắc  
Câu 27. Đặc điểm nào sau đây, không phải của Miền Tây Trung Quốc?  
A. Gồm nhiều dãy núi và sơn nguyên.  
C. Có sa-mạc rộng lớn.  
B. Có hoang mạc rộng lớn.  
D. Khí hậu ôn đới lục địa.  
.Câu 28. Cây trồng chiếm 50% diện tích canh tác của Nhật Bản, và hiện nay đang giảm là:  
A. chè B. lúa gạo C. thuốc lá D. tơ tằm  
Câu 29. Sản lượng đánh bắt cá của Nhật Bản những năm gần đây giảm vì:  
A. chịu ảnh hưởng của thiên tai  
C. trữ lượng cá bị suy giảm  
B. người Nhật ít ăn cá  
D. sự biến động của thị trường  
Câu 30. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về dân số Trung Quốc?  
A. Tỷ trọng dân thành thị đang giảm.  
C. Tỷ trọng dân thành thị đang tăng.  
B. Tỷ trọng dân nông thôn đang giảm.  
D. Số dân thành thị ít hơn số dân nông thôn.  
Câu 31. Ý nào sau đây sai, khi nói về dân số Trung Quốc?  
A. Dân số Trung Quốc đang tăng.  
C. Tỷ suất sinh đang tăng.  
B. Có sự chênh lệch về giới tính.  
D. Duy trì chính sách 1 con.  
Câu 32. Điều nào sau đây, không đúng về tự nhiên Nhật Bản?  
A. Nhật Bản nghèo khoáng sản.  
C. Hầu hết lãnh thổ là đồi núi.  
B. Nhật Bản hay bị động đất.  
D. Biển Nhật Bản ít hải sản.  
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)  
Cho bảng số liệu:  
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC  
(Đơn vị: %)  
2004  
Năm  
Xuất khẩu  
Nhập khẩu  
1985  
39,3  
60,7  
51,4  
48,6  
Em hãy vẽ biểu đồ hình tròn, biểu hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc.  
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐA  
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32  
ĐA  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………  
doc 2 trang Thùy Anh 7320 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 11 - Mã đề: 456 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_11_ma_de_456_nam_hoc_2016.doc