Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT –
CHƯƠNG 4: BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ĐẠI SỐ 10.
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng thấp Vận dụng cao
TNKQ TL
Cộng
Chủ đề
TNKQ TL
TNKQ TL
TNKQ
TL
Bất đẳng thức Dựa vào tính
Dựa vào hệ quả
của bđt Cô-Si để
chất bđt để
nhận biết 1 số tìm GTLN-
bđt tương
đương
2
GTNN
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0.4
3
1.2
12%
0.8
Bất pt & hệ bpt Dựa vào phép Dựa vào phép
1 ẩn biến đổi tìm biến đổi tim tập
Tìm ĐKXĐ của
hàm căn thức
tập nghiệm bpt nghiệm của hệ
bpt
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
Tỉ lệ
0.4
0.4
0.4
1.2
12%
Dấu của nhị
thức
Dựa vào đlí về
dấu nhị thức
giải bpt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
2.0
1
2.0
20%
Bpt bậc nhất 2
ẩn
Dựa vào quy tắc
tìm miền nghiệm
bpt
1
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
2.0
20%
2.0
Dấu của tam
thức
Dựa vào đlí về Dựa vào đlí về
Tìm m để bpt có
Tìm m để pt có 2
nghiệm dương
dấu tam thức
dấu tam thức giải nghiệm hoặc vô
giải bpt
bpt
nghiệm
hoặc âm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0.8
1
2.0
1
0.4
1
0.4
2
3.6
36%
13
10.0
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
6
4.0
4
4.8
2
0.8
1
0.4
I. BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI
CHỦ ĐỀ
Bất đẳng thức
CÂU
CẤP ĐỘ
Nhận biết
MÔ TẢ
1
2
Nhân 2 vế của bđt cho một số
Tính chất bđt chứa dấu giá trị tuyệt đối
3
4
5
Thông hiểu
Nhận biết
Thông hiểu
Tìm GTLN hoặc GTNN của biểu thức
Tìm tập nghệm của bpt bật nhất đơn giản
Giải hệ bpt bậc nhất đơn giản
Bất pt & hệ bpt một ẩn
6
Vận dụng thấp Tìm ĐK của căn bậc hai, từ đó giải hệ bpt
Dấu của nhị thức
Bpt bậc nhất hai ẩn
1-TL
1-TL
Nhận biết
Thông hiểu
Giải bpt tích của hai nhị thức
Áp dụng quy tắc tìm miền nghiệm bpt bậc nhất
hai ẩn
Dấu của tam thức
7
8
Nhận biết
Giải bpt bậc hai
Giải bpt tích
TL
Thông hiểu
Biến đổi đưa về dạng
9
Vận dụng thấp Tìm m để bpt bậc hai vô nghiệm
10
Vận dụng cao Tìm m để pt có hai nghiệm dương phân biệt
SỞ GDĐT- NINH THUẬN
TRƯỜNG TH PT PHẠM VĂN ĐỒNG
HỌ VÀ TÊN : .........................................
KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 4 LỚP 10
NĂM HỌC 2016- 2017
Môn: toán chương trình chuẩn
Thời gian làm bài 45 phút
Lớp:
10c
ĐIỂM:
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN:
ĐỀ 1:
I . Phần trắc nghiệm: ( 10 câu- 4 điểm)
Câu 1: Cho ba số a, b, c và c < 0, câu nào khẳng định đúng?
A
a b a.c b.c
B. a b a.c b.c C. a b a.c b.c
D. a b a.c b.c
Câu 2: Cho số dương a, bất đẳng thức x a tương đương với:
. A
B.
C.
D.
Câu 3: Cho hàm số y = (x – 2)(3 – x) với x
[2;3] giá trị lớn nhất của hàm số là:
1
1
1
1
. A
B
C.
D
2
4
3
5
Câu 4: Cho Bất phương trình 3x 2 0 , tập nghiệm của Bất phương trình là:
2
2
2
2
3
;
;
;
;
A.
B.
C.
D.
3
3
3
6x33x2
Câu 5: Tập nghiệm của hệ bất phương trình: 3x12x2
là:
1
1
3
A 3;
B. ;3
C. ;
D. ;
3
2x 1
Câu 6: Cho Biểu thức: f x x 2
, tập xác định của Biểu thức f (x) là:
3x 1
1
1
1
3
D ;
D ;
D ;
1
3
3
3
D 2;
A.
B.
C.
D.
Câu 7: S= 1;3 là tập nghiệm của Bất phương trình nào trong các Bất phương trình sau:
A. x2 2x 3 0
B.2x2 8x 6 0
C. x2 4x 3 0
D. x2 4x 3 0
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 3 > 0 là:
A. T = - 3; 3 .
B. T =
(
0;3
)
.
C..T = - ¥ ;- 3 È 3;¥
D. T = - 3;¥
(
)
(
) (
)
(
)
Câu 9: Bất phương trình:
vô nghiệm khi:
. A
B.
C.
D.
Câu 10:
có hai nghiệm dương phân biệt khi:
. A
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUÂN: (6 ĐIỂM)
Câu 1( 4điểm) Giải các bất phương trình sau:
2x
2
a. (2đ) (1 – x)(x + 2) > 0
b. (2đ)
x2 2x 3 x 4
Câu 2: ( 2 điểm )Biểu diễn hình học miền nghiệm của bất phương trình: x + 2y
10
BÀI LÀM:
I . Phần trắc nghiệm:
câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
II.phần tự luận:
SỞ GDĐT- NINH THUẬN
TRƯỜNG TH PT PHẠM VĂN ĐỒNG
HỌ VÀ TÊN : .........................................
KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 4 LỚP 10
NĂM HỌC 2016- 2017
Môn: toán chương trình chuẩn
Thời gian làm bài 45 phút
Lớp:
10c
ĐIỂM:
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN:
ĐỀ 2:
I . Phần trắc nghiệm: ( 10 câu- 4 điểm)
Câu 1: Cho ba số a, b, c và c >0, câu nào khẳng định đúng?
A
a b a.c b.c
B. a b a.c b.c
C. a b a.c b.c
D. a b a.c b.c
Câu 2: Cho số dương a, bất đẳng thức x a tương đương với:
. A
B.
C.
D.
Câu 3: Cho hàm số y = (x – 4)(5 – x) với x
[4;5] .Tìm giá trị lớn nhất của hàm số.
1
1
1
1
. A
B
C.
D
2
4
3
5
Câu 4: Cho Bất phương trình 7x 2 0 , tập nghiệm của Bất phương trình là:
2
2
2
2
7
;
;
;
;
A.
B.
C.
D.
7
7
7
4x15x2
Câu 5: Tập nghiệm của hệ bất phương trình: 2x16x3
là:
1
A T = 4;
B. T = ;4
C. T= ;
D. T = 1;
4
x 1
Câu 6: Cho Biểu thức: f x x 4
, tập xác định của Biểu thức f (x) là:
2x 1
1
1
1
2
1
2
D ;
D ;
D ;
D 4;
A.
B.
C.
D.
2
2
Câu 7: S= 3;1 là tập nghiệm của Bất phương trình nào trong các Bất phương trình sau:
A. x2 2x 3 0
B.2x2 8x 6 0
C. x2 4x 3 0
D. x2 4x 3 0
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 5 > 0 là:
A. T = - 5; 5 . B. T = C..T = - ¥ ;- 5 È 5;¥
Câu 9: Bất phương trình: x2 – 6x – m - 4 > 0 vô nghiệm khi:
. A m 13 B. m 10 C. m 9
Câu 10: 3 m x2 2 m 3 x m 2 0 có hai nghiệm dương phân biệt khi:
(
0;5
)
.
D. T = - 5;¥
(
)
(
) (
)
(
)
D. m 9
1
1
1
2
1
2
A m
;3
B m ;2 ;
C
m
2;
D m 2;
2
2
II. PHẦN TỰ LUÂN: (6 ĐIỂM)
Câu 1( 4điểm) Giải các bất phương trình sau:
3x
3
a. (2đ) (4x – 1)(x + 2) < 0
b. (2đ)
x2 3x 4 x 5
Câu 2: ( 2 điểm )Biểu diễn hình học miền nghiệm của bất phương trình: 2x + y
6
BÀI LÀM:
I . Phần trắc nghiệm:
câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
II.phần tự luận:
Đáp án và thang điểm
Đề 1:
I . Phần trắc nghiệm: (4đ)
câu
Đáp án
1
C
2
A
3
B
4
B
5
B
6
D
7
C
8
C
9
A
10
A
II. Phần tự luận: (6đ)
câu
Đáp án
Thang điểm
a . (1 – x)(x + 2) > 0
Câu 1
lập bảng xét dấu VT suy ra tập nghiệm của bpt T = 2;1
2
2x
2
4x 6
(x2 2x 3)(x 4)
3
b .
0
x2 2x 3 x 4
VT ta có: 4x + 6 = 0 x
2
2
x 3
x2 +2x – 3 = 0
x 1
x + 4 = 0 x = -4
3
BXDVT suy ra tập nghiệm của bpt T = ;4 3; 1;
2
Vẽ : x + 2y =10 trên Oxy
Câu 2
y
5
x
2
O
10
Lấy O (0;0) Ta có: 0 + 2.0 < 10
Vậy: Miền chứa O(0;0) là miền nghiệm của bp
Đáp án và thang điểm
Đề 2:
I . Phần trắc nghiệm: (4đ)
câu
Đáp án
1
A
2
D
3
B
4
B
5
D
6
D
7
A
8
C
9
A
10
C
II. Phần tự luận: (6đ)
câu
Đáp án
Thang điểm
a. (2đ) (4x – 1)(x + 2) < 0
Câu 1
lập bảng xét dấu VT suy ra tập nghiệm của bpt T = 2;1
2
3x
3
6x 12
b. (2đ)
0
x2 3x 4 x 5
(x2 3x 4)(x 5)
2
BXDVT suy ra tập nghiệm của bpt T = ;5 4;2 1;
Vẽ : 2x - y = 6 trên Oxy
Câu 2
y
6
3
x
2
O
Lấy O(0;0) Ta có: 2.0 + 0 < 6
Vậy: Miền chứa O không là miền nghiệm của bpt
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_bai_so_4_nam_hoc_2016_20.doc

