Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)
Ngày soạn
ngày kiểm tra
Tiết 70 kiểm tra học kỳ 2
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HKII (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
I.MỤC TIÊU:
- Biết:
Lý tính, cấu tạo, hóa tính, phương pháp điều chế các đơn chất và hợp chất của halogen
Cách nhận biết các đơn chất, hợp chất trong chương halogen
Lý tính, cấu tạo, hóa tính, phương pháp điều chế các đơn chất và hợp chất của oxi – lưu huỳnh
Cách nhận biết các đơn chất, hợp chất trong chương O-S
Khái niệm về tốc độ phản ứng
- Hiểu:
Hóa tính của các đơn chất và hợp chất của halogen ( tính oxy hóa, tính khử, tính axit)
Hóa tính của các đơn chất và hợp chất của oxi và lưu huỳnh ( tính oxy hóa, tính khử, tính axit) .
- Vận dụng: Giải các bài toán về khối lượng, phần trăm, nồng độ.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
Trắc nghiệm: 20 câu
Tự luận: 2 câu
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung kiến
Mức độ nhận thức
thức của chương
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp
độ
cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TL
TNKQ TL
- cách điều chế Cl2 - hóa tính của
- nhận biết ion
halogenua
, HCl.
halogen, axit HCl
Chương 5:
Nhóm
halogen
- Ứng dụng của
halogen, hợp chất
có oxy của clo
- chuyển hóa các
chất liên quan
-phản ứng kim
loại với axit
HCl.
1
Số câu hỏi
Số điểm
3
0,9
4
1,2
0,5
1
1
0,3
0,5
1
8
2,4
1
2
.- cấu tạo của O, S - hóa tính của O2, S , - phản ứng SO2
- lý tính của O2, S
- điều chế O2 , SO2 H2SO4.
H2S , SO2, SO3 và
với dd bazơ
- phản ứng kim
Chương 6:
Oxi – lưu
huỳnh
- Nhận biết khí SO2. loại với axit
- chuyển hóa các chất H2SO4
liên quan
2
3
Số câu hỏi
Số điểm
Chương 7:
Tốc độ phản hưởng đến tốc độ
ứng hóa học phản ứng
– Cân bằng
4
1,2
0,5
1
5
1,5
1
0,3
0,5
1
10
3,0
1
2
Các yếu tố ảnh
hóa học
Số câu hỏi
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
2
0,6
9
2
0,6
0,5
1
9
2,7
0,5
1
2
0,6
1
2
20
6đ
2
4đ
2,7
3,7đ
3,7đ
2,6đ
10đ
2
ĐỀ 1
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 132
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:.................................
Cho Mg=24; Fe=56
A/TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng trên?
A. xúc tác B. nhiệt độ C. nồng độ D. áp suất
Câu 2: Để nhận biết dung dịch HCl, cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?
A. AgCl
Câu 3: Lưu huỳnh thể hiện tính oxy hóa khi phản ứng với cặp chất nào?
A. SO2, SO3 B. O2, O3 C. H2, Fe
B. phenolphtalein
C. AgNO3
D. Na2SO4
D. Mg, H2SO4
Câu 4: Cấu hình eletron lớp ngoài cùng có dạng ns2np4. Cặp nguyên tử nào sau đây thỏa mãn cấu
hình trên?
A. N, P
Câu 5: Cho khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr. Halogen nào được tạo thành:
A. I2 B. Br2 C. Cl2 và Br2 D. I2 và Br2
Câu 6: Khí clo có thể điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách oxy hóa chất nào sau đây?
B. O, S
C. C, Si
D. F, Cl
A. NaCl
B. MnO2
C. HCl
D. KMnO4
Câu 7: Tính chất hóa học cơ bản của clo là:
A. tính oxy hóa và tính khử
C. tính khử mạnh
B. tính axit mạnh
D. tính oxy hóa mạnh
Câu 8: Tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải... là ứng dụng của chất nào sau đây?
A. clorua vôi, nước Giaven
C. axit clohyđric, bạc clorua
B. hyđro clorua, hyđro sunfua
D. natri clorua, mangan clorua
Câu 9: Làm thế nào để biết phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra?
A. có chất khí bay ra
C. sản phẩm có màu đen
B. xuất hiện chất rắn màu vàng
D. tạo thành chất rắn màu đỏ
Câu 10: Cho một lượng nhỏ chất X vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất X là:
A. khí hyđro
Câu 11: Dùng nước brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A. H2S, SO2 B. O2, H2 C. SO2, CO2
Câu 12: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX2. X là:
A. brom B. flo C. clo
Câu 13: Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây
B. khí hyđro clorua
C. khí clo
D. iot
D. O2, CO2
D. iot
A. NO2 , AgCl, Zn
C. NaNO3 , Ba(OH)2, P2O5
B. Cu, CuO, AgNO3
D. CuO, Ba(OH)2, Zn
Câu 14: Trong công nghiệp, SO2 được điều chế bằng phản ứng:
A. S + O2 → SO2
B. 2SO3 → 2SO2 + O2
C. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
D. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2
Câu 15: Phương pháp điều chế oxy trong phòng thí nghiệm là:
A. nhiệt phân Na2SO4 B. nhiệt phân KMnO4 C. phân hủy O3
D. khử SO2
Câu 16: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 250 ml dung dịch KOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:
A. K2SO3, KHSO3 B. K2SO3, KOH dư C. KHSO3 D. K2SO4, KHSO4
Câu 17: Ý nghĩa của việc tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong là gì?
A. làm tăng nhiệt độ phản ứng B. làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
3
C. làm tăng áp suất khí trong bếp lò
D. làm tăng nồng độ sản phẩm CO2
Câu 18: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:
A. đều có dạng thù hình
C. đều là chất rắn có màu vàng
B. đều là chất khí không màu
D. đều là hai dạng thù hình của nhau
Câu 19: Phản ứng: H2SO4 + Cu → CuSO4 + H2O + SO2 chứng tỏ ...
A. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh
C. H2SO4 đặc có tính khử mạnh
B. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
D. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. H2SO4 đặc vừa có tính axit vừa có tính oxi hóa
B. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C. SO2 có tính khử, tính oxy hóa, là oxit axit
D. H2S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/án
B/TỰ LUẬN
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)
1
SO2
S
2 H2S 3 SO2 4 SO3 5 H2SO4 6 Fe2(SO4)3 + SO2
2/ Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 loãng thu
được 3,36 lít khí bay ra (đkc).
a/ tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?
b/ tính nồng độ mol/lít dung dịch H2SO4 đã dùng?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
..........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
..........................................................................
4
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 209
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:.................................
Cho Mg=24; Fe=56
A/TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong công nghiệp, SO2 được điều chế bằng phản ứng:
A. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
B. S + O2 → SO2
C. 2SO3 → 2SO2 + O2
D. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2
Câu 2: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 250 ml dung dịch KOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:
A. K2SO3, KOH dư
Câu 3: Để nhận biết dung dịch HCl, cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?
A. AgNO3 B. phenolphtalein C. AgCl D. Na2SO4
Câu 4: Làm thế nào để biết phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra?
B. K2SO4, KHSO4
C. K2SO3, KHSO3
D. KHSO3
A. xuất hiện chất rắn màu vàng
C. tạo thành chất rắn màu đỏ
B. sản phẩm có màu đen
D. có chất khí bay ra
Câu 5: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:
A. đều là chất rắn có màu vàng
C. đều là chất khí không màu
B. đều là hai dạng thù hình của nhau
D. đều có dạng thù hình
Câu 6: Phương pháp điều chế oxy trong phòng thí nghiệm là:
A. phân hủy O3 B. khử SO2 C. nhiệt phân KMnO4 D. nhiệt phân Na2SO4
Câu 7: Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây
A. Cu, CuO, AgNO3
C. NO2 , AgCl, Zn
B. NaNO3 , Ba(OH)2, P2O5
D. CuO, Ba(OH)2, Zn
Câu 8: Tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải... là ứng dụng của chất nào sau đây?
A. axit clohyđric, bạc clorua
C. clorua vôi, nước Giaven
B. natri clorua, mangan clorua
D. hyđro clorua, hyđro sunfua
Câu 9: Cho một lượng nhỏ chất X vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất X là:
A. iot
B. khí hyđro
C. khí hyđro clorua
D. khí clo
D. O2, O3
Câu 10: Lưu huỳnh thể hiện tính oxy hóa khi phản ứng với cặp chất nào?
A. Mg, H2SO4
B. H2, Fe
C. SO2, SO3
Câu 11: Tính chất hóa học cơ bản của clo là:
A. tính axit mạnh
B. tính oxy hóa mạnh
D. tính khử mạnh
C. tính oxy hóa và tính khử
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
B. H2SO4 đặc vừa có tính axit vừa có tính oxi hóa
C. H2S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
D. SO2 có tính khử, tính oxy hóa, là oxit axit
Câu 13: Cho khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr. Halogen nào được tạo thành:
A. I2 và Br2 B. Br2 C. Cl2 và Br2 D. I2
Câu 14: Ý nghĩa của việc tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong là gì?
A. làm tăng nồng độ sản phẩm CO2
C. làm tăng nhiệt độ phản ứng
B. làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
D. làm tăng áp suất khí trong bếp lò
Câu 15: Phản ứng: H2SO4 + Cu → CuSO4 + H2O + SO2 chứng tỏ ...
A. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
C. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
B. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh
D. H2SO4 đặc có tính khử mạnh
5
Câu 16: Dùng nước brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A. SO2, CO2 B. O2, CO2 C. O2, H2
Câu 17: Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng trên?
A. xúc tác B. nồng độ C. nhiệt độ D. áp suất
D. H2S, SO2
Câu 18: Cấu hình eletron lớp ngoài cùng có dạng ns2np4. Cặp nguyên tử nào sau đây thỏa mãn cấu
hình trên?
A. N, P
B. F, Cl
C. C, Si
D. O, S
Câu 19: Khí clo có thể điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách oxy hóa chất nào sau đây?
A. MnO2
B. NaCl
C. KMnO4
D. HCl
Câu 20: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX2. X là:
A. iot
Câu
Đ/án
B. flo
C. clo
D. brom
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B/TỰ LUẬN
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)
1
SO2
S
2 H2S 3 SO2 4 SO3 5 H2SO4 6 Fe2(SO4)3 + SO2
2/ Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 loãng thu
được 3,36 lít khí bay ra (đkc).
a/ tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?
b/ tính nồng độ mol/lít dung dịch H2SO4 đã dùng?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
..........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
..........................................................................
6
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 357
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:.................................
Cho Mg=24; Fe=56
A/TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Ý nghĩa của việc tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong là gì?
A. làm tăng nhiệt độ phản ứng
C. làm tăng áp suất khí trong bếp lò
B. làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
D. làm tăng nồng độ sản phẩm CO2
Câu 2: Tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải... là ứng dụng của chất nào sau đây?
A. hyđro clorua, hyđro sunfua
C. clorua vôi, nước Giaven
B. natri clorua, mangan clorua
D. axit clohyđric, bạc clorua
Câu 3: Khí clo có thể điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách oxy hóa chất nào sau đây?
A. NaCl
B. HCl
C. KMnO4
D. MnO2
Câu 4: Trong công nghiệp, SO2 được điều chế bằng phản ứng:
A. S + O2 → SO2
B. 2SO3 → 2SO2 + O2
C. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
D. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2
Câu 5: Phương pháp điều chế oxy trong phòng thí nghiệm là:
A. phân hủy O3
B. nhiệt phân Na2SO4 C. khử SO2
D. nhiệt phân KMnO4
Câu 6: Cấu hình eletron lớp ngoài cùng có dạng ns2np4. Cặp nguyên tử nào sau đây thỏa mãn cấu
hình trên?
A. N, P
Câu 7: Lưu huỳnh thể hiện tính oxy hóa khi phản ứng với cặp chất nào?
A. H2, Fe B. Mg, H2SO4 C. O2, O3
Câu 8: Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây
B. C, Si
C. F, Cl
D. O, S
D. SO2, SO3
A. Cu, CuO, AgNO3
C. CuO, Ba(OH)2, Zn
B. NaNO3 , Ba(OH)2, P2O5
D. NO2 , AgCl, Zn
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. H2S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
B. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C. H2SO4 đặc vừa có tính axit vừa có tính oxi hóa
D. SO2 có tính khử, tính oxy hóa, là oxit axit
Câu 10: Cho khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr. Halogen nào được tạo thành:
A. Cl2 và Br2
B. Br2
C. I2
D. I2 và Br2
Câu 11: Tính chất hóa học cơ bản của clo là:
A. tính oxy hóa mạnh
B. tính oxy hóa và tính khử
D. tính axit mạnh
C. tính khử mạnh
Câu 12: Dùng nước brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A. O2, H2 B. O2, CO2 C. SO2, CO2
Câu 13: Cho một lượng nhỏ chất X vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất X là:
A. khí hyđro B. khí hyđro clorua C. khí clo D. iot
Câu 14: Làm thế nào để biết phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra?
D. H2S, SO2
A. sản phẩm có màu đen
C. có chất khí bay ra
B. tạo thành chất rắn màu đỏ
D. xuất hiện chất rắn màu vàng
Câu 15: Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng trên?
A. áp suất B. xúc tác C. nồng độ D. nhiệt độ
7
Câu 16: Phản ứng: H2SO4 + Cu → CuSO4 + H2O + SO2 chứng tỏ ...
A. H2SO4 đặc có tính khử mạnh
C. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
B. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh
D. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
Câu 17: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 250 ml dung dịch KOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:
A. K2SO3, KOH dư
Câu 18: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX2. X là:
A. flo B. brom C. iot
B. K2SO3, KHSO3
C. KHSO3
D. K2SO4, KHSO4
D. clo
Câu 19: Để nhận biết dung dịch HCl, cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?
A. Na2SO4
B. AgNO3
C. phenolphtalein
D. AgCl
Câu 20: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:
A. đều có dạng thù hình
B. đều là chất khí không màu
C. đều là hai dạng thù hình của nhau
D. đều là chất rắn có màu vàng
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/án
B/TỰ LUẬN
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)
1
SO2
S
2 H2S 3 SO2 4 SO3 5 H2SO4 6 Fe2(SO4)3 + SO2
2/ Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 loãng thu
được 3,36 lít khí bay ra (đkc).
a/ tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?
b/ tính nồng độ mol/lít dung dịch H2SO4 đã dùng?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
..........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
..........................................................................
8
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 485
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:.................................
Cho Mg=24; Fe=56
A/TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng trên?
A. nhiệt độ B. nồng độ C. áp suất D. xúc tác
Câu 2: Tính chất hóa học cơ bản của clo là:
A. tính axit mạnh
B. tính oxy hóa và tính khử
D. tính khử mạnh
C. tính oxy hóa mạnh
Câu 3: Lưu huỳnh thể hiện tính oxy hóa khi phản ứng với cặp chất nào?
A. SO2, SO3 B. Mg, H2SO4 C. O2, O3
Câu 4: Khí clo có thể điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách oxy hóa chất nào sau đây?
A. MnO2 B. KMnO4 C. NaCl D. HCl
Câu 5: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 250 ml dung dịch KOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:
D. H2, Fe
A. K2SO3, KOH dư
Câu 6: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX2. X là:
A. flo B. iot C. clo
Câu 7: Phương pháp điều chế oxy trong phòng thí nghiệm là:
A. phân hủy O3 B. nhiệt phân KMnO4 C. nhiệt phân Na2SO4 D. khử SO2
Câu 8: Ý nghĩa của việc tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong là gì?
B. K2SO3, KHSO3
C. KHSO3
D. K2SO4, KHSO4
D. brom
A. làm tăng áp suất khí trong bếp lò
C. làm tăng nồng độ sản phẩm CO2
B. làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
D. làm tăng nhiệt độ phản ứng
Câu 9: Trong công nghiệp, SO2 được điều chế bằng phản ứng:
A. S + O2 → SO2
B. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2
C. 2SO3 → 2SO2 + O2
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. SO2 có tính khử, tính oxy hóa, là oxit axit
B. H2SO4 đặc vừa có tính axit vừa có tính oxi hóa
C. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D. H2S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Câu 11: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:
A. đều là chất khí không màu
C. đều là chất rắn có màu vàng
B. đều là hai dạng thù hình của nhau
D. đều có dạng thù hình
Câu 12: Dùng nước brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A. H2S, SO2 B. O2, H2 C. SO2, CO2
Câu 13: Cho khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr. Halogen nào được tạo thành:
A. Br2 B. I2 và Br2 C. Cl2 và Br2 D. I2
Câu 14: Cho một lượng nhỏ chất X vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất X là:
A. khí hyđro clorua B. khí hyđro C. khí clo D. iot
Câu 15: Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây
D. O2, CO2
A. CuO, Ba(OH)2, Zn
C. NaNO3 , Ba(OH)2, P2O5
B. Cu, CuO, AgNO3
D. NO2 , AgCl, Zn
Câu 16: Tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải... là ứng dụng của chất nào sau đây?
A. axit clohyđric, bạc clorua B. hyđro clorua, hyđro sunfua
9
C. natri clorua, mangan clorua
Câu 17: Để nhận biết dung dịch HCl, cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?
A. AgNO3 B. Na2SO4 C. AgCl D. phenolphtalein
Câu 18: Phản ứng: H2SO4 + Cu → CuSO4 + H2O + SO2 chứng tỏ ...
D. clorua vôi, nước Giaven
A. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh
C. H2SO4 đặc có tính khử mạnh
B. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
D. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
Câu 19: Cấu hình eletron lớp ngoài cùng có dạng ns2np4. Cặp nguyên tử nào sau đây thỏa mãn cấu
hình trên?
A. N, P
B. F, Cl
C. O, S
D. C, Si
Câu 20: Làm thế nào để biết phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra?
A. sản phẩm có màu đen
C. xuất hiện chất rắn màu vàng
B. tạo thành chất rắn màu đỏ
D. có chất khí bay ra
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/án
B/TỰ LUẬN
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)
1
SO2
S
2 H2S 3 SO2 4 SO3 5 H2SO4 6 Fe2(SO4)3 + SO2
2/ Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 loãng thu
được 3,36 lít khí bay ra (đkc).
a/ tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?
b/ tính nồng độ mol/lít dung dịch H2SO4 đã dùng?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
..........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
..........................................................................
10
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐÁP ÁN
made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
C
C
B
D
C
D
A
B
C
C
D
D
A
B
A
B
A
A
D
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
C
A
A
D
C
D
C
D
B
B
C
A
B
B
A
C
D
D
A
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
C
B
A
D
D
A
C
A
D
A
C
C
D
D
B
B
C
B
A
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
C
D
D
B
B
B
B
A
D
D
C
B
C
A
D
A
A
C
C
Tự luận
Câu
1 (3đ)
Nội dung
Điểm
1
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
S + H2 2 H2S
2H2S + 3O2 3 2SO2 +2H2O
2SO2 + O2 4 2SO3
SO3 + H2O 5 H2SO4
H2SO4 + Fe 6 FeSO4 + H2
2 (1đ)
Mg + 2HCl
MgCl2 + H2
0,5đ
0,5đ
x
x
FeCl2 + H2
y
Fe + 2HCl
y
nH2 = x + y = 0,15
m hh = 24x + 56y = 6,8
x = 0,05; y = 0,1
mMg = 24.0,05 = 1,2g
mFe = 6,8-1,2 = 5,6g
Tổng
4đ
Hướng dẫn chấm:: các phương trình 1,2,3 ở câu tự luận 1 có đun nóng
phương trình 3 có xúc tác
HS giải cách khác hợp lý vẫn đạt điểm tối đa
11
ĐỀ 2
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 132
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:.................................
A/TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Rắc men vào tinh bột (đã được nấu chín) để ủ rượu. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng
trên?
A. xúc tác
B. nhiệt độ
C. nồng độ
D. áp suất
Câu 2: Để nhận biết hai dung dịch HCl, NaCl cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?
A. AgNO3
Câu 3: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi phản ứng với cặp chất nào?
A. SO2, SO3 B. H2, Fe C. O2, O3
Câu 4: Oxy, lưu huỳnh có chung cấu hình electron nào sau đây?
A. ns2np5 B. ns2np4 C. ns1np4
B. quì tím
C. phenolphtalein
D. NaOH
D. Mg, H2SO4
D. ns2np3
Câu 5: Cho khí clo vào nước và cho khí clo vào dung dịch NaOH. Kết luận đúng về vai trò của khí
clo là:
A. chỉ thể hiện tính oxy hóa
C. vừa oxy hóa vừa khử
B. chỉ thể hiện tính khử
D. chỉ thể hiện tính axit
Câu 6: Cặp chất nào sau đây không thể tạo ra khí clo?
A. HCl, KMnO4 B. HCl, MnO2 C. NaCl, KMnO4
Câu 7: Khí clo phản ứng với hầu hết kim loại, điều này chứng tỏ khí clo có:
D. KClO3, MnO2
A. tính axit mạnh
C. tính khử mạnh
B. tính oxy hóa mạnh
D. tính oxy hóa và tính khử
Câu 8: Clorua vôi, nước Giaven có ứng dụng nào trong thực tế?
A. tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải
C. pha chế nước giải khát
B. giữ thực phẩm lâu hư
D. làm phân bón, thuốc trừ sâu
Câu 9: Phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra có hiện tượng:
A. có chất khí bay ra
C. sản phẩm có màu đen
B. tạo thành chất rắn màu đỏ
D. xuất hiện chất rắn màu vàng
Câu 10: Cho một lượng nhỏ chất Y vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất Y là:
A. khí hyđro B. khí hyđro clorua C. khí clo D. iot
Câu 11: Có thể phân biệt hai chất khí SO2, CO2 bằng thuốc thử:
A. dung dịch brom
C. dung dịch NaCl
B. dung dịch NaOH
D. dung dịch H2SO4 loãng
Câu 12: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX3. X không thể là:
A. brom
B. flo
C. clo
D. iot
Câu 13: CuO, Ba(OH)2, Zn có thể phản ứng được với :
A. dung dịch HCl
B. dung dịch AgNO3 C. dung dịch NaCl
D. dung dịch NaOH
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng phản ứng:
A. S + O2 → SO2
B. 2SO3 → 2SO2 + O2
C. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 15: Phương pháp điều chế oxy trong công nghiệp là:
A. nhiệt phân Na2SO4
C. phân hủy O3
B. chưng phân đoạn không khí lỏng
D. điện phân dung dịch muối NaNO3
Câu 16: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:
12
A. K2SO3, KHSO3
B. K2SO3, KOH dư
C. K2SO4, KHSO4
D. KHSO3
Câu 17: Khi cần ủ bếp than, người ta đậy đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
Cách làm này đã vận dụng yếu tố nào sau đây?
A. làm giảm diện tích bề mặt tiếp xúc
C. làm giảm nhiệt độ phản ứng
B. làm tăng áp suất khí trong bếp lò
D. làm giảm nồng độ khí oxy
Câu 18: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:
A. đều là chất rắn có màu vàng
C. đều là chất khí không màu
B. đều có thể tồn tại dạng đơn chất
D. đều là hai dạng thù hình của nhau
Câu 19: Phản ứng: H2SO4 + Zn → ZnSO4 + SO2 + H2O thể hiện:
A. H2SO4 đặc có tính khử mạnh
C. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh
B. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
D. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. dung dịch H2S vừa có tính khử, vừa có tính axit
B. H2SO4 đặc chỉ có tính axit
C. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính axit
D. SO2 có tính khử khi phản ứng với H2S
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/án
B/ TỰ LUẬN
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)
1
FeS H2S 2
S
3 Na2S 4 ZnS 5 ZnSO4 6ZnCl2
2/Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thì thu được 4,48 lít khí (đktc) và một chất
rắn không tan.
a/Tính khối lượng Fe và Cu có trong hỗn hợp.
b/ Cho chất rắn không tan trên tác dụng với oxy, tính thể tích oxy phản ứng (ở ĐKC)?
( Cho : Cu = 64 , Fe =56 , H=1 , S=32 , O=16 )
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
......................................................................
13
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 209
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:.................................
A/TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng phản ứng:
A. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2
B. S + O2 → SO2
C. 2SO3 → 2SO2 + O2
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 2: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:
A. K2SO3, KOH dư
Câu 3: Để nhận biết hai dung dịch HCl, NaCl cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?
A. AgNO3 B. quì tím C. phenolphtalein D. NaOH
Câu 4: Phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra có hiện tượng:
B. K2SO3, KHSO3
C. KHSO3
D. K2SO4, KHSO4
A. có chất khí bay ra
C. xuất hiện chất rắn màu vàng
B. sản phẩm có màu đen
D. tạo thành chất rắn màu đỏ
Câu 5: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:
A. đều là chất khí không màu
C. đều là chất rắn có màu vàng
B. đều có thể tồn tại dạng đơn chất
D. đều là hai dạng thù hình của nhau
Câu 6: Phương pháp điều chế oxy trong công nghiệp là:
A. phân hủy O3
C. chưng phân đoạn không khí lỏng
B. điện phân dung dịch muối NaNO3
D. nhiệt phân Na2SO4
Câu 7: CuO, Ba(OH)2, Zn có thể phản ứng được với :
A. dung dịch AgNO3 B. dung dịch NaCl
C. dung dịch HCl
D. dung dịch NaOH
Câu 8: Clorua vôi, nước Giaven có ứng dụng nào trong thực tế?
A. pha chế nước giải khát
C. giữ thực phẩm lâu hư
B. làm phân bón, thuốc trừ sâu
D. tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải
Câu 9: Cho một lượng nhỏ chất Y vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất Y là:
A. khí clo
Câu 10: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi phản ứng với cặp chất nào?
A. Mg, H2SO4 B. O2, O3 C. SO2, SO3
B. khí hyđro
C. khí hyđro clorua
D. iot
D. H2, Fe
Câu 11: Khí clo phản ứng với hầu hết kim loại, điều này chứng tỏ khí clo có:
A. tính oxy hóa mạnh
C. tính axit mạnh
B. tính oxy hóa và tính khử
D. tính khử mạnh
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. H2SO4 đặc chỉ có tính axit
B. dung dịch H2S vừa có tính khử, vừa có tính axit
C. SO2 có tính khử khi phản ứng với H2S
D. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính axit
Câu 13: Cho khí clo vào nước và cho khí clo vào dung dịch NaOH. Kết luận đúng về vai trò của khí
clo là:
A. chỉ thể hiện tính khử
C. vừa oxy hóa vừa khử
B. chỉ thể hiện tính axit
D. chỉ thể hiện tính oxy hóa
Câu 14: Khi cần ủ bếp than, người ta đậy đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
Cách làm này đã vận dụng yếu tố nào sau đây?
A. làm giảm nồng độ khí oxy
B. làm giảm nhiệt độ phản ứng
C. làm giảm diện tích bề mặt tiếp xúc
D. làm tăng áp suất khí trong bếp lò
14
Câu 15: Phản ứng: H2SO4 + Zn → ZnSO4 + SO2 + H2O thể hiện:
A. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
C. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
B. H2SO4 đặc có tính khử mạnh
D. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh
Câu 16: Có thể phân biệt hai chất khí SO2, CO2 bằng thuốc thử:
A. dung dịch NaCl
C. dung dịch NaOH
B. dung dịch brom
D. dung dịch H2SO4 loãng
Câu 17: Rắc men vào tinh bột (đã được nấu chín) để ủ rượu. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng
trên?
A. xúc tác
Câu 18: Oxy, lưu huỳnh có chung cấu hình electron nào sau đây?
A. ns2np5 B. ns2np3 C. ns1np4
Câu 19: Cặp chất nào sau đây không thể tạo ra khí clo?
A. HCl, MnO2 B. HCl, KMnO4 C. KClO3, MnO2
B. nồng độ
C. nhiệt độ
D. áp suất
D. ns2np4
D. NaCl, KMnO4
Câu 20: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX3. X không thể là:
A. iot
B. flo
C. clo
D. brom
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/án
B/ TỰ LUẬN
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)
1
FeS H2S 2
S
3 Na2S 4 ZnS 5 ZnSO4 6ZnCl2
2/Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thì thu được 4,48 lít khí (đktc) và một
chất rắn không tan.
a/Tính khối lượng Fe và Cu có trong hỗn hợp.
b/ Cho chất rắn không tan trên tác dụng với oxy, tính thể tích oxy phản ứng (ở ĐKC)?
( Cho : Cu = 64 , Fe =56 , H=1 , S=32 , O=16 )
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
........................................................................
15
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 357
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:.................................
A/TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khi cần ủ bếp than, người ta đậy đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
Cách làm này đã vận dụng yếu tố nào sau đây?
A. làm giảm diện tích bề mặt tiếp xúc
C. làm giảm nhiệt độ phản ứng
B. làm tăng áp suất khí trong bếp lò
D. làm giảm nồng độ khí oxy
Câu 2: Clorua vôi, nước Giaven có ứng dụng nào trong thực tế?
A. tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải
C. giữ thực phẩm lâu hư
B. làm phân bón, thuốc trừ sâu
D. pha chế nước giải khát
Câu 3: Cặp chất nào sau đây không thể tạo ra khí clo?
A. HCl, KMnO4 B. NaCl, KMnO4 C. KClO3, MnO2
D. HCl, MnO2
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng phản ứng:
A. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
B. 2SO3 → 2SO2 + O2
C. S + O2 → SO2
D. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2
Câu 5: Phương pháp điều chế oxy trong công nghiệp là:
A. phân hủy O3
C. chưng phân đoạn không khí lỏng
B. nhiệt phân Na2SO4
D. điện phân dung dịch muối NaNO3
Câu 6: Oxy, lưu huỳnh có chung cấu hình electron nào sau đây?
A. ns2np5 B. ns1np4 C. ns2np3
Câu 7: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi phản ứng với cặp chất nào?
A. Mg, H2SO4 B. O2, O3 C. H2, Fe
Câu 8: CuO, Ba(OH)2, Zn có thể phản ứng được với :
D. ns2np4
D. SO2, SO3
A. dung dịch AgNO3 B. dung dịch NaCl
C. dung dịch HCl
D. dung dịch NaOH
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. dung dịch H2S vừa có tính khử, vừa có tính axit
B. H2SO4 đặc chỉ có tính axit
C. SO2 có tính khử khi phản ứng với H2S
D. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính axit
Câu 10: Cho khí clo vào nước và cho khí clo vào dung dịch NaOH. Kết luận đúng về vai trò của khí
clo là:
A. chỉ thể hiện tính axit
C. chỉ thể hiện tính oxy hóa
B. chỉ thể hiện tính khử
D. vừa oxy hóa vừa khử
Câu 11: Khí clo phản ứng với hầu hết kim loại, điều này chứng tỏ khí clo có:
A. tính oxy hóa và tính khử
C. tính khử mạnh
B. tính axit mạnh
D. tính oxy hóa mạnh
Câu 12: Có thể phân biệt hai chất khí SO2, CO2 bằng thuốc thử:
A. dung dịch NaOH
C. dung dịch NaCl
B. dung dịch brom
D. dung dịch H2SO4 loãng
Câu 13: Cho một lượng nhỏ chất Y vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất Y là:
A. khí hyđro B. khí clo C. iot D. khí hyđro clorua
Câu 14: Phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra có hiện tượng:
A. sản phẩm có màu đen B. tạo thành chất rắn màu đỏ
16
C. có chất khí bay ra
D. xuất hiện chất rắn màu vàng
Câu 15: Rắc men vào tinh bột (đã được nấu chín) để ủ rượu. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng
trên?
A. nhiệt độ
B. xúc tác
C. nồng độ
D. áp suất
Câu 16: Phản ứng: H2SO4 + Zn → ZnSO4 + SO2 + H2O thể hiện:
A. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh
C. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
B. H2SO4 đặc có tính khử mạnh
D. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
Câu 17: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:
A. KHSO3 B. K2SO3, KOH dư C. K2SO4, KHSO4 D. K2SO3, KHSO3
Câu 18: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX3. X không thể là:
A. flo B. brom C. iot D. clo
Câu 19: Để nhận biết hai dung dịch HCl, NaCl cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?
A. NaOH B. phenolphtalein C. quì tím D. AgNO3
Câu 20: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:
A. đều là chất rắn có màu vàng
C. đều có thể tồn tại dạng đơn chất
B. đều là hai dạng thù hình của nhau
D. đều là chất khí không màu
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/án
B/ TỰ LUẬN
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)
1
FeS H2S 2
S
3 Na2S 4 ZnS 5 ZnSO4 6ZnCl2
2/Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thì thu được 4,48 lít khí (đktc) và một
chất rắn không tan.
a/Tính khối lượng Fe và Cu có trong hỗn hợp.
b/ Cho chất rắn không tan trên tác dụng với oxy, tính thể tích oxy phản ứng (ở ĐKC)?
( Cho : Cu = 64 , Fe =56 , H=1 , S=32 , O=16 )
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
..........................................................................
.........................................................................
17
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 485
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:.................................
A/TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Rắc men vào tinh bột (đã được nấu chín) để ủ rượu. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng
trên?
A. nồng độ
B. xúc tác
C. áp suất
D. nhiệt độ
Câu 2: Khí clo phản ứng với hầu hết kim loại, điều này chứng tỏ khí clo có:
A. tính oxy hóa mạnh
C. tính oxy hóa và tính khử
B. tính axit mạnh
D. tính khử mạnh
Câu 3: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi phản ứng với cặp chất nào?
A. SO2, SO3 B. Mg, H2SO4 C. O2, O3
Câu 4: Cặp chất nào sau đây không thể tạo ra khí clo?
A. HCl, MnO2 B. KClO3, MnO2 C. HCl, KMnO4
D. H2, Fe
D. NaCl, KMnO4
Câu 5: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:
A. K2SO3, KOH dư B. K2SO3, KHSO3 C. K2SO4, KHSO4 D. KHSO3
Câu 6: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX3. X không thể là:
A. flo B. iot C. clo D. brom
Câu 7: Phương pháp điều chế oxy trong công nghiệp là:
A. phân hủy O3
C. nhiệt phân Na2SO4
B. chưng phân đoạn không khí lỏng
D. điện phân dung dịch muối NaNO3
Câu 8: Khi cần ủ bếp than, người ta đậy đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
Cách làm này đã vận dụng yếu tố nào sau đây?
A. làm giảm nhiệt độ phản ứng
C. làm giảm diện tích bề mặt tiếp xúc
B. làm tăng áp suất khí trong bếp lò
D. làm giảm nồng độ khí oxy
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng phản ứng:
A. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2
B. S + O2 → SO2
C. 2SO3 → 2SO2 + O2
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. SO2 có tính khử khi phản ứng với H2S
B. dung dịch H2S vừa có tính khử, vừa có tính axit
C. H2SO4 đặc chỉ có tính axit
D. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính axit
Câu 11: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:
A. đều có thể tồn tại dạng đơn chất
C. đều là chất rắn có màu vàng
B. đều là hai dạng thù hình của nhau
D. đều là chất khí không màu
Câu 12: Có thể phân biệt hai chất khí SO2, CO2 bằng thuốc thử:
A. dung dịch NaCl
C. dung dịch brom
B. dung dịch NaOH
D. dung dịch H2SO4 loãng
Câu 13: Cho khí clo vào nước và cho khí clo vào dung dịch NaOH. Kết luận đúng về vai trò của khí
clo là:
A. chỉ thể hiện tính khử
C. vừa oxy hóa vừa khử
B. chỉ thể hiện tính oxy hóa
D. chỉ thể hiện tính axit
Câu 14: Cho một lượng nhỏ chất Y vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất Y là:
A. khí clo B. khí hyđro clorua C. khí hyđro D. iot
18
Câu 15: CuO, Ba(OH)2, Zn có thể phản ứng được với :
A. dung dịch HCl B. dung dịch NaCl C. dung dịch NaOH
Câu 16: Clorua vôi, nước Giaven có ứng dụng nào trong thực tế?
D. dung dịch AgNO3
A. pha chế nước giải khát
C. làm phân bón, thuốc trừ sâu
B. giữ thực phẩm lâu hư
D. tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải
Câu 17: Để nhận biết hai dung dịch HCl, NaCl cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?
A. quì tím B. NaOH C. AgNO3 D. phenolphtalein
Câu 18: Phản ứng: H2SO4 + Zn → ZnSO4 + SO2 + H2O thể hiện:
A. H2SO4 đặc có tính khử mạnh
C. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh
B. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
D. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh
Câu 19: Oxy, lưu huỳnh có chung cấu hình electron nào sau đây?
A. ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np4
Câu 20: Phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra có hiện tượng:
D. ns1np4
A. sản phẩm có màu đen
C. tạo thành chất rắn màu đỏ
B. xuất hiện chất rắn màu vàng
D. có chất khí bay ra
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/án
B/ TỰ LUẬN
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)
1
FeS H2S 2
S
3 Na2S 4 ZnS 5 ZnSO4 6ZnCl2
2/Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thì thu được 4,48 lít khí (đktc) và một
chất rắn không tan.
a/Tính khối lượng Fe và Cu có trong hỗn hợp.
b/ Cho chất rắn không tan trên tác dụng với oxy, tính thể tích oxy phản ứng (ở ĐKC)?
( Cho : Cu = 64 , Fe =56 , H=1 , S=32 , O=16 )
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
.........................................................................
19
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐÁP ÁN
made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
B
C
C
B
A
D
C
A
D
A
D
B
D
D
B
C
A
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
C
B
C
B
C
C
D
A
B
A
B
C
A
D
B
A
D
D
A
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
A
B
A
C
D
B
C
A
D
D
B
B
D
B
A
A
C
C
C
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
A
C
D
D
B
B
D
D
B
A
C
C
A
A
D
A
C
C
B
Tự luận:
Câu
1 (3đ)
Nội dung
Điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
2H2S + SO2 2 3S + 2H2O
2Na + S 3 Na2S
Na2S + ZnCl2 4 ZnS + 2NaCl
ZnS + H2SO4 5ZnSO4 + H2S
ZnSO4 + BaCl2 6ZnCl2 + BaSO4
2 (1đ)
a/ Fe + 2HCl FeCl2 + H2
0,5đ
0,5đ
nH2 = nFe = 0,2 mol; mFe = 0,2.56 = 11,2g
mCu = 17,6 – 11,2 = 6,4 g
b/ 2Cu + O2
2CuO
nO2 = ½ nCu = 0,05mol
VO2 = 1,12 lít
Hướng dẫn chấm: Mối câu trắc nghiệm đúng được 0,3 đ
Tự luận: HS giải theo cách khác nếu hợp lý vẫn đạt điểm tối đa
20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2015_2016_tr.doc

