Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)

Ngày soạn  
ngày kiểm tra  
Tiết 70 kiểm tra học kỳ 2  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HKII (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
I.MỤC TIÊU:  
- Biết:  
Lý tính, cấu tạo, hóa tính, phương pháp điều chế các đơn chất và hợp chất của halogen  
Cách nhận biết các đơn chất, hợp chất trong chương halogen  
Lý tính, cấu tạo, hóa tính, phương pháp điều chế các đơn chất và hợp chất của oxi – lưu huỳnh  
Cách nhận biết các đơn chất, hợp chất trong chương O-S  
Khái niệm về tốc độ phản ứng  
- Hiểu:  
Hóa tính của các đơn chất và hợp chất của halogen ( tính oxy hóa, tính khử, tính axit)  
Hóa tính của các đơn chất và hợp chất của oxi và lưu huỳnh ( tính oxy hóa, tính khử, tính axit) .  
- Vận dụng: Giải các bài toán về khối lượng, phần trăm, nồng độ.  
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:  
Trắc nghiệm: 20 câu  
Tự luận: 2 câu  
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA  
Nội dung kiến  
Mức độ nhận thức  
thức của chương  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Cộng  
Cấp độ thấp  
Cấp  
độ  
cao  
TNKQ  
TL  
TNKQ  
TL  
TNKQ  
TL  
TL  
TNKQ TL  
- cách điều chế Cl2 - hóa tính của  
- nhận biết ion  
halogenua  
, HCl.  
halogen, axit HCl  
Chương 5:  
Nhóm  
halogen  
- Ứng dụng của  
halogen, hợp chất  
có oxy của clo  
- chuyển hóa các  
chất liên quan  
-phản ứng kim  
loại với axit  
HCl.  
1
Số câu hỏi  
Số điểm  
3
0,9  
4
1,2  
0,5  
1
1
0,3  
0,5  
1
8
2,4  
1
2
.- cấu tạo của O, S - hóa tính của O2, S , - phản ứng SO2  
- lý tính của O2, S  
- điều chế O2 , SO2 H2SO4.  
H2S , SO2, SO3 và  
với dd bazơ  
- phản ứng kim  
Chương 6:  
Oxi – lưu  
huỳnh  
- Nhận biết khí SO2. loại với axit  
- chuyển hóa các chất H2SO4  
liên quan  
2
3
Số câu hỏi  
Số điểm  
Chương 7:  
Tốc độ phản hưởng đến tốc độ  
ứng hóa học phản ứng  
– Cân bằng  
4
1,2  
0,5  
1
5
1,5  
1
0,3  
0,5  
1
10  
3,0  
1
2
Các yếu tố ảnh  
hóa học  
Số câu hỏi  
Số điểm  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
2
0,6  
9
2
0,6  
0,5  
1
9
2,7  
0,5  
1
2
0,6  
1
2
20  
6đ  
2
4đ  
2,7  
3,7đ  
3,7đ  
2,6đ  
10đ  
2
ĐỀ 1  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề: 132  
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..  
Chữ ký của giám thị:.................................  
Cho Mg=24; Fe=56  
A/TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng trên?  
A. xúc tác B. nhiệt độ C. nồng độ D. áp suất  
Câu 2: Để nhận biết dung dịch HCl, cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?  
A. AgCl  
Câu 3: Lưu huỳnh thể hiện tính oxy hóa khi phản ứng với cặp chất nào?  
A. SO2, SO3 B. O2, O3 C. H2, Fe  
B. phenolphtalein  
C. AgNO3  
D. Na2SO4  
D. Mg, H2SO4  
Câu 4: Cấu hình eletron lớp ngoài cùng có dạng ns2np4. Cặp nguyên tử nào sau đây thỏa mãn cấu  
hình trên?  
A. N, P  
Câu 5: Cho khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr. Halogen nào được tạo thành:  
A. I2 B. Br2 C. Cl2 và Br2 D. I2 và Br2  
Câu 6: Khí clo có thể điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách oxy hóa chất nào sau đây?  
B. O, S  
C. C, Si  
D. F, Cl  
A. NaCl  
B. MnO2  
C. HCl  
D. KMnO4  
Câu 7: Tính chất hóa học cơ bản của clo là:  
A. tính oxy hóa và tính khử  
C. tính khử mạnh  
B. tính axit mạnh  
D. tính oxy hóa mạnh  
Câu 8: Tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải... là ứng dụng của chất nào sau đây?  
A. clorua vôi, nước Giaven  
C. axit clohyđric, bạc clorua  
B. hyđro clorua, hyđro sunfua  
D. natri clorua, mangan clorua  
Câu 9: Làm thế nào để biết phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra?  
A. có chất khí bay ra  
C. sản phẩm có màu đen  
B. xuất hiện chất rắn màu vàng  
D. tạo thành chất rắn màu đỏ  
Câu 10: Cho một lượng nhỏ chất X vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất X là:  
A. khí hyđro  
Câu 11: Dùng nước brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?  
A. H2S, SO2 B. O2, H2 C. SO2, CO2  
Câu 12: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX2. X là:  
A. brom B. flo C. clo  
Câu 13: Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây  
B. khí hyđro clorua  
C. khí clo  
D. iot  
D. O2, CO2  
D. iot  
A. NO2 , AgCl, Zn  
C. NaNO3 , Ba(OH)2, P2O5  
B. Cu, CuO, AgNO3  
D. CuO, Ba(OH)2, Zn  
Câu 14: Trong công nghiệp, SO2 được điều chế bằng phản ứng:  
A. S + O2 → SO2  
B. 2SO3 → 2SO2 + O2  
C. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O  
D. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2  
Câu 15: Phương pháp điều chế oxy trong phòng thí nghiệm là:  
A. nhiệt phân Na2SO4 B. nhiệt phân KMnO4 C. phân hủy O3  
D. khử SO2  
Câu 16: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 250 ml dung dịch KOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:  
A. K2SO3, KHSO3 B. K2SO3, KOH dư C. KHSO3 D. K2SO4, KHSO4  
Câu 17: Ý nghĩa của việc tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong là gì?  
A. làm tăng nhiệt độ phản ứng B. làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc  
3
C. làm tăng áp suất khí trong bếp lò  
D. làm tăng nồng độ sản phẩm CO2  
Câu 18: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:  
A. đều có dạng thù hình  
C. đều là chất rắn có màu vàng  
B. đều là chất khí không màu  
D. đều là hai dạng thù hình của nhau  
Câu 19: Phản ứng: H2SO4 + Cu → CuSO4 + H2O + SO2 chứng tỏ ...  
A. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh  
C. H2SO4 đặc có tính khử mạnh  
B. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
D. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?  
A. H2SO4 đặc vừa có tính axit vừa có tính oxi hóa  
B. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử  
C. SO2 có tính khử, tính oxy hóa, là oxit axit  
D. H2S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/án  
B/TỰ LUẬN  
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)  
1
SO2   
S
2H2S 3SO2 4SO3 5H2SO4 6Fe2(SO4)3 + SO2  
2/ Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 loãng thu  
được 3,36 lít khí bay ra (đkc).  
a/ tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?  
b/ tính nồng độ mol/lít dung dịch H2SO4 đã dùng?  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
..........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
..........................................................................  
4
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề: 209  
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..  
Chữ ký của giám thị:.................................  
Cho Mg=24; Fe=56  
A/TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Trong công nghiệp, SO2 được điều chế bằng phản ứng:  
A. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O  
B. S + O2 → SO2  
C. 2SO3 → 2SO2 + O2  
D. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2  
Câu 2: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 250 ml dung dịch KOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:  
A. K2SO3, KOH dư  
Câu 3: Để nhận biết dung dịch HCl, cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?  
A. AgNO3 B. phenolphtalein C. AgCl D. Na2SO4  
Câu 4: Làm thế nào để biết phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra?  
B. K2SO4, KHSO4  
C. K2SO3, KHSO3  
D. KHSO3  
A. xuất hiện chất rắn màu vàng  
C. tạo thành chất rắn màu đỏ  
B. sản phẩm có màu đen  
D. có chất khí bay ra  
Câu 5: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:  
A. đều là chất rắn có màu vàng  
C. đều là chất khí không màu  
B. đều là hai dạng thù hình của nhau  
D. đều có dạng thù hình  
Câu 6: Phương pháp điều chế oxy trong phòng thí nghiệm là:  
A. phân hủy O3 B. khử SO2 C. nhiệt phân KMnO4 D. nhiệt phân Na2SO4  
Câu 7: Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây  
A. Cu, CuO, AgNO3  
C. NO2 , AgCl, Zn  
B. NaNO3 , Ba(OH)2, P2O5  
D. CuO, Ba(OH)2, Zn  
Câu 8: Tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải... là ứng dụng của chất nào sau đây?  
A. axit clohyđric, bạc clorua  
C. clorua vôi, nước Giaven  
B. natri clorua, mangan clorua  
D. hyđro clorua, hyđro sunfua  
Câu 9: Cho một lượng nhỏ chất X vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất X là:  
A. iot  
B. khí hyđro  
C. khí hyđro clorua  
D. khí clo  
D. O2, O3  
Câu 10: Lưu huỳnh thể hiện tính oxy hóa khi phản ứng với cặp chất nào?  
A. Mg, H2SO4  
B. H2, Fe  
C. SO2, SO3  
Câu 11: Tính chất hóa học cơ bản của clo là:  
A. tính axit mạnh  
B. tính oxy hóa mạnh  
D. tính khử mạnh  
C. tính oxy hóa và tính khử  
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?  
A. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử  
B. H2SO4 đặc vừa có tính axit vừa có tính oxi hóa  
C. H2S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa  
D. SO2 có tính khử, tính oxy hóa, là oxit axit  
Câu 13: Cho khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr. Halogen nào được tạo thành:  
A. I2 và Br2 B. Br2 C. Cl2 và Br2 D. I2  
Câu 14: Ý nghĩa của việc tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong là gì?  
A. làm tăng nồng độ sản phẩm CO2  
C. làm tăng nhiệt độ phản ứng  
B. làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc  
D. làm tăng áp suất khí trong bếp lò  
Câu 15: Phản ứng: H2SO4 + Cu → CuSO4 + H2O + SO2 chứng tỏ ...  
A. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
C. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
B. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh  
D. H2SO4 đặc có tính khử mạnh  
5
Câu 16: Dùng nước brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?  
A. SO2, CO2 B. O2, CO2 C. O2, H2  
Câu 17: Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng trên?  
A. xúc tác B. nồng độ C. nhiệt độ D. áp suất  
D. H2S, SO2  
Câu 18: Cấu hình eletron lớp ngoài cùng có dạng ns2np4. Cặp nguyên tử nào sau đây thỏa mãn cấu  
hình trên?  
A. N, P  
B. F, Cl  
C. C, Si  
D. O, S  
Câu 19: Khí clo có thể điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách oxy hóa chất nào sau đây?  
A. MnO2  
B. NaCl  
C. KMnO4  
D. HCl  
Câu 20: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX2. X là:  
A. iot  
Câu  
Đ/án  
B. flo  
C. clo  
D. brom  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
B/TỰ LUẬN  
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)  
1
SO2   
S
2H2S 3SO2 4SO3 5H2SO4 6Fe2(SO4)3 + SO2  
2/ Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 loãng thu  
được 3,36 lít khí bay ra (đkc).  
a/ tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?  
b/ tính nồng độ mol/lít dung dịch H2SO4 đã dùng?  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
..........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
..........................................................................  
6
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề: 357  
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..  
Chữ ký của giám thị:.................................  
Cho Mg=24; Fe=56  
A/TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Ý nghĩa của việc tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong là gì?  
A. làm tăng nhiệt độ phản ứng  
C. làm tăng áp suất khí trong bếp lò  
B. làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc  
D. làm tăng nồng độ sản phẩm CO2  
Câu 2: Tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải... là ứng dụng của chất nào sau đây?  
A. hyđro clorua, hyđro sunfua  
C. clorua vôi, nước Giaven  
B. natri clorua, mangan clorua  
D. axit clohyđric, bạc clorua  
Câu 3: Khí clo có thể điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách oxy hóa chất nào sau đây?  
A. NaCl  
B. HCl  
C. KMnO4  
D. MnO2  
Câu 4: Trong công nghiệp, SO2 được điều chế bằng phản ứng:  
A. S + O2 → SO2  
B. 2SO3 → 2SO2 + O2  
C. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O  
D. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2  
Câu 5: Phương pháp điều chế oxy trong phòng thí nghiệm là:  
A. phân hủy O3  
B. nhiệt phân Na2SO4 C. khử SO2  
D. nhiệt phân KMnO4  
Câu 6: Cấu hình eletron lớp ngoài cùng có dạng ns2np4. Cặp nguyên tử nào sau đây thỏa mãn cấu  
hình trên?  
A. N, P  
Câu 7: Lưu huỳnh thể hiện tính oxy hóa khi phản ứng với cặp chất nào?  
A. H2, Fe B. Mg, H2SO4 C. O2, O3  
Câu 8: Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây  
B. C, Si  
C. F, Cl  
D. O, S  
D. SO2, SO3  
A. Cu, CuO, AgNO3  
C. CuO, Ba(OH)2, Zn  
B. NaNO3 , Ba(OH)2, P2O5  
D. NO2 , AgCl, Zn  
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?  
A. H2S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa  
B. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử  
C. H2SO4 đặc vừa có tính axit vừa có tính oxi hóa  
D. SO2 có tính khử, tính oxy hóa, là oxit axit  
Câu 10: Cho khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr. Halogen nào được tạo thành:  
A. Cl2 và Br2  
B. Br2  
C. I2  
D. I2 và Br2  
Câu 11: Tính chất hóa học cơ bản của clo là:  
A. tính oxy hóa mạnh  
B. tính oxy hóa và tính khử  
D. tính axit mạnh  
C. tính khử mạnh  
Câu 12: Dùng nước brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?  
A. O2, H2 B. O2, CO2 C. SO2, CO2  
Câu 13: Cho một lượng nhỏ chất X vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất X là:  
A. khí hyđro B. khí hyđro clorua C. khí clo D. iot  
Câu 14: Làm thế nào để biết phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra?  
D. H2S, SO2  
A. sản phẩm có màu đen  
C. có chất khí bay ra  
B. tạo thành chất rắn màu đỏ  
D. xuất hiện chất rắn màu vàng  
Câu 15: Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng trên?  
A. áp suất B. xúc tác C. nồng độ D. nhiệt độ  
7
Câu 16: Phản ứng: H2SO4 + Cu → CuSO4 + H2O + SO2 chứng tỏ ...  
A. H2SO4 đặc có tính khử mạnh  
C. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
B. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh  
D. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
Câu 17: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 250 ml dung dịch KOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:  
A. K2SO3, KOH dư  
Câu 18: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX2. X là:  
A. flo B. brom C. iot  
B. K2SO3, KHSO3  
C. KHSO3  
D. K2SO4, KHSO4  
D. clo  
Câu 19: Để nhận biết dung dịch HCl, cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?  
A. Na2SO4  
B. AgNO3  
C. phenolphtalein  
D. AgCl  
Câu 20: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:  
A. đều có dạng thù hình  
B. đều là chất khí không màu  
C. đều là hai dạng thù hình của nhau  
D. đều là chất rắn có màu vàng  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/án  
B/TỰ LUẬN  
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)  
1
SO2   
S
2H2S 3SO2 4SO3 5H2SO4 6Fe2(SO4)3 + SO2  
2/ Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 loãng thu  
được 3,36 lít khí bay ra (đkc).  
a/ tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?  
b/ tính nồng độ mol/lít dung dịch H2SO4 đã dùng?  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
..........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
..........................................................................  
8
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề: 485  
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..  
Chữ ký của giám thị:.................................  
Cho Mg=24; Fe=56  
A/TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng trên?  
A. nhiệt độ B. nồng độ C. áp suất D. xúc tác  
Câu 2: Tính chất hóa học cơ bản của clo là:  
A. tính axit mạnh  
B. tính oxy hóa và tính khử  
D. tính khử mạnh  
C. tính oxy hóa mạnh  
Câu 3: Lưu huỳnh thể hiện tính oxy hóa khi phản ứng với cặp chất nào?  
A. SO2, SO3 B. Mg, H2SO4 C. O2, O3  
Câu 4: Khí clo có thể điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách oxy hóa chất nào sau đây?  
A. MnO2 B. KMnO4 C. NaCl D. HCl  
Câu 5: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 250 ml dung dịch KOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:  
D. H2, Fe  
A. K2SO3, KOH dư  
Câu 6: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX2. X là:  
A. flo B. iot C. clo  
Câu 7: Phương pháp điều chế oxy trong phòng thí nghiệm là:  
A. phân hủy O3 B. nhiệt phân KMnO4 C. nhiệt phân Na2SO4 D. khử SO2  
Câu 8: Ý nghĩa của việc tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong là gì?  
B. K2SO3, KHSO3  
C. KHSO3  
D. K2SO4, KHSO4  
D. brom  
A. làm tăng áp suất khí trong bếp lò  
C. làm tăng nồng độ sản phẩm CO2  
B. làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc  
D. làm tăng nhiệt độ phản ứng  
Câu 9: Trong công nghiệp, SO2 được điều chế bằng phản ứng:  
A. S + O2 → SO2  
B. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2  
C. 2SO3 → 2SO2 + O2  
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O  
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?  
A. SO2 có tính khử, tính oxy hóa, là oxit axit  
B. H2SO4 đặc vừa có tính axit vừa có tính oxi hóa  
C. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử  
D. H2S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa  
Câu 11: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:  
A. đều là chất khí không màu  
C. đều là chất rắn có màu vàng  
B. đều là hai dạng thù hình của nhau  
D. đều có dạng thù hình  
Câu 12: Dùng nước brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?  
A. H2S, SO2 B. O2, H2 C. SO2, CO2  
Câu 13: Cho khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr. Halogen nào được tạo thành:  
A. Br2 B. I2 và Br2 C. Cl2 và Br2 D. I2  
Câu 14: Cho một lượng nhỏ chất X vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất X là:  
A. khí hyđro clorua B. khí hyđro C. khí clo D. iot  
Câu 15: Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây  
D. O2, CO2  
A. CuO, Ba(OH)2, Zn  
C. NaNO3 , Ba(OH)2, P2O5  
B. Cu, CuO, AgNO3  
D. NO2 , AgCl, Zn  
Câu 16: Tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải... là ứng dụng của chất nào sau đây?  
A. axit clohyđric, bạc clorua B. hyđro clorua, hyđro sunfua  
9
C. natri clorua, mangan clorua  
Câu 17: Để nhận biết dung dịch HCl, cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?  
A. AgNO3 B. Na2SO4 C. AgCl D. phenolphtalein  
Câu 18: Phản ứng: H2SO4 + Cu → CuSO4 + H2O + SO2 chứng tỏ ...  
D. clorua vôi, nước Giaven  
A. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh  
C. H2SO4 đặc có tính khử mạnh  
B. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
D. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
Câu 19: Cấu hình eletron lớp ngoài cùng có dạng ns2np4. Cặp nguyên tử nào sau đây thỏa mãn cấu  
hình trên?  
A. N, P  
B. F, Cl  
C. O, S  
D. C, Si  
Câu 20: Làm thế nào để biết phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra?  
A. sản phẩm có màu đen  
C. xuất hiện chất rắn màu vàng  
B. tạo thành chất rắn màu đỏ  
D. có chất khí bay ra  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/án  
B/TỰ LUẬN  
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)  
1
SO2   
S
2H2S 3SO2 4SO3 5H2SO4 6Fe2(SO4)3 + SO2  
2/ Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 loãng thu  
được 3,36 lít khí bay ra (đkc).  
a/ tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?  
b/ tính nồng độ mol/lít dung dịch H2SO4 đã dùng?  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
..........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
..........................................................................  
10  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
ĐÁP ÁN  
made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
B
C
C
B
D
C
D
A
B
C
C
D
D
A
B
A
B
A
A
D
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
B
C
A
A
D
C
D
C
D
B
B
C
A
B
B
A
C
D
D
A
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
B
C
B
A
D
D
A
C
A
D
A
C
C
D
D
B
B
C
B
A
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
A
C
D
D
B
B
B
B
A
D
D
C
B
C
A
D
A
A
C
C
Tự luận  
Câu  
1 (3đ)  
Nội dung  
Điểm  
1
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O  
S + H2 2H2S  
2H2S + 3O2 32SO2 +2H2O  
2SO2 + O2 42SO3  
SO3 + H2O 5H2SO4  
H2SO4 + Fe 6FeSO4 + H2  
2 (1đ)  
Mg + 2HCl  
MgCl2 + H2  
0,5đ  
0,5đ  
x
x
FeCl2 + H2  
y
Fe + 2HCl  
y
nH2 = x + y = 0,15  
m hh = 24x + 56y = 6,8  
x = 0,05; y = 0,1  
mMg = 24.0,05 = 1,2g  
mFe = 6,8-1,2 = 5,6g  
Tổng  
4đ  
Hướng dẫn chấm:: các phương trình 1,2,3 ở câu tự luận 1 có đun nóng  
phương trình 3 có xúc tác  
HS giải cách khác hợp lý vẫn đạt điểm tối đa  
11  
ĐỀ 2  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề: 132  
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..  
Chữ ký của giám thị:.................................  
A/TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Rắc men vào tinh bột (đã được nấu chín) để ủ rượu. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng  
trên?  
A. xúc tác  
B. nhiệt độ  
C. nồng độ  
D. áp suất  
Câu 2: Để nhận biết hai dung dịch HCl, NaCl cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?  
A. AgNO3  
Câu 3: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi phản ứng với cặp chất nào?  
A. SO2, SO3 B. H2, Fe C. O2, O3  
Câu 4: Oxy, lưu huỳnh có chung cấu hình electron nào sau đây?  
A. ns2np5 B. ns2np4 C. ns1np4  
B. quì tím  
C. phenolphtalein  
D. NaOH  
D. Mg, H2SO4  
D. ns2np3  
Câu 5: Cho khí clo vào nước và cho khí clo vào dung dịch NaOH. Kết luận đúng về vai trò của khí  
clo là:  
A. chỉ thể hiện tính oxy hóa  
C. vừa oxy hóa vừa khử  
B. chỉ thể hiện tính khử  
D. chỉ thể hiện tính axit  
Câu 6: Cặp chất nào sau đây không thể tạo ra khí clo?  
A. HCl, KMnO4 B. HCl, MnO2 C. NaCl, KMnO4  
Câu 7: Khí clo phản ứng với hầu hết kim loại, điều này chứng tỏ khí clo có:  
D. KClO3, MnO2  
A. tính axit mạnh  
C. tính khử mạnh  
B. tính oxy hóa mạnh  
D. tính oxy hóa và tính khử  
Câu 8: Clorua vôi, nước Giaven có ứng dụng nào trong thực tế?  
A. tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải  
C. pha chế nước giải khát  
B. giữ thực phẩm lâu hư  
D. làm phân bón, thuốc trừ sâu  
Câu 9: Phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra có hiện tượng:  
A. có chất khí bay ra  
C. sản phẩm có màu đen  
B. tạo thành chất rắn màu đỏ  
D. xuất hiện chất rắn màu vàng  
Câu 10: Cho một lượng nhỏ chất Y vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất Y là:  
A. khí hyđro B. khí hyđro clorua C. khí clo D. iot  
Câu 11: Có thể phân biệt hai chất khí SO2, CO2 bằng thuốc thử:  
A. dung dịch brom  
C. dung dịch NaCl  
B. dung dịch NaOH  
D. dung dịch H2SO4 loãng  
Câu 12: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX3. X không thể là:  
A. brom  
B. flo  
C. clo  
D. iot  
Câu 13: CuO, Ba(OH)2, Zn có thể phản ứng được với :  
A. dung dịch HCl  
B. dung dịch AgNO3 C. dung dịch NaCl  
D. dung dịch NaOH  
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng phản ứng:  
A. S + O2 → SO2  
B. 2SO3 → 2SO2 + O2  
C. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2  
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O  
Câu 15: Phương pháp điều chế oxy trong công nghiệp là:  
A. nhiệt phân Na2SO4  
C. phân hủy O3  
B. chưng phân đoạn không khí lỏng  
D. điện phân dung dịch muối NaNO3  
Câu 16: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:  
12  
A. K2SO3, KHSO3  
B. K2SO3, KOH dư  
C. K2SO4, KHSO4  
D. KHSO3  
Câu 17: Khi cần ủ bếp than, người ta đậy đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.  
Cách làm này đã vận dụng yếu tố nào sau đây?  
A. làm giảm diện tích bề mặt tiếp xúc  
C. làm giảm nhiệt độ phản ứng  
B. làm tăng áp suất khí trong bếp lò  
D. làm giảm nồng độ khí oxy  
Câu 18: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:  
A. đều là chất rắn có màu vàng  
C. đều là chất khí không màu  
B. đều có thể tồn tại dạng đơn chất  
D. đều là hai dạng thù hình của nhau  
Câu 19: Phản ứng: H2SO4 + Zn → ZnSO4 + SO2 + H2O thể hiện:  
A. H2SO4 đặc có tính khử mạnh  
C. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh  
B. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
D. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?  
A. dung dịch H2S vừa có tính khử, vừa có tính axit  
B. H2SO4 đặc chỉ có tính axit  
C. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính axit  
D. SO2 có tính khử khi phản ứng với H2S  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/án  
B/ TỰ LUẬN  
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)  
1
FeS H2S 2  
S
3Na2S 4ZnS 5ZnSO4 6ZnCl2  
2/Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thì thu được 4,48 lít khí (đktc) và một chất  
rắn không tan.  
a/Tính khối lượng Fe và Cu có trong hỗn hợp.  
b/ Cho chất rắn không tan trên tác dụng với oxy, tính thể tích oxy phản ứng (ở ĐKC)?  
( Cho : Cu = 64 , Fe =56 , H=1 , S=32 , O=16 )  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
......................................................................  
13  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề: 209  
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..  
Chữ ký của giám thị:.................................  
A/TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng phản ứng:  
A. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2  
B. S + O2 → SO2  
C. 2SO3 → 2SO2 + O2  
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O  
Câu 2: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:  
A. K2SO3, KOH dư  
Câu 3: Để nhận biết hai dung dịch HCl, NaCl cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?  
A. AgNO3 B. quì tím C. phenolphtalein D. NaOH  
Câu 4: Phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra có hiện tượng:  
B. K2SO3, KHSO3  
C. KHSO3  
D. K2SO4, KHSO4  
A. có chất khí bay ra  
C. xuất hiện chất rắn màu vàng  
B. sản phẩm có màu đen  
D. tạo thành chất rắn màu đỏ  
Câu 5: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:  
A. đều là chất khí không màu  
C. đều là chất rắn có màu vàng  
B. đều có thể tồn tại dạng đơn chất  
D. đều là hai dạng thù hình của nhau  
Câu 6: Phương pháp điều chế oxy trong công nghiệp là:  
A. phân hủy O3  
C. chưng phân đoạn không khí lỏng  
B. điện phân dung dịch muối NaNO3  
D. nhiệt phân Na2SO4  
Câu 7: CuO, Ba(OH)2, Zn có thể phản ứng được với :  
A. dung dịch AgNO3 B. dung dịch NaCl  
C. dung dịch HCl  
D. dung dịch NaOH  
Câu 8: Clorua vôi, nước Giaven có ứng dụng nào trong thực tế?  
A. pha chế nước giải khát  
C. giữ thực phẩm lâu hư  
B. làm phân bón, thuốc trừ sâu  
D. tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải  
Câu 9: Cho một lượng nhỏ chất Y vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất Y là:  
A. khí clo  
Câu 10: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi phản ứng với cặp chất nào?  
A. Mg, H2SO4 B. O2, O3 C. SO2, SO3  
B. khí hyđro  
C. khí hyđro clorua  
D. iot  
D. H2, Fe  
Câu 11: Khí clo phản ứng với hầu hết kim loại, điều này chứng tỏ khí clo có:  
A. tính oxy hóa mạnh  
C. tính axit mạnh  
B. tính oxy hóa và tính khử  
D. tính khử mạnh  
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?  
A. H2SO4 đặc chỉ có tính axit  
B. dung dịch H2S vừa có tính khử, vừa có tính axit  
C. SO2 có tính khử khi phản ứng với H2S  
D. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính axit  
Câu 13: Cho khí clo vào nước và cho khí clo vào dung dịch NaOH. Kết luận đúng về vai trò của khí  
clo là:  
A. chỉ thể hiện tính khử  
C. vừa oxy hóa vừa khử  
B. chỉ thể hiện tính axit  
D. chỉ thể hiện tính oxy hóa  
Câu 14: Khi cần ủ bếp than, người ta đậy đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.  
Cách làm này đã vận dụng yếu tố nào sau đây?  
A. làm giảm nồng độ khí oxy  
B. làm giảm nhiệt độ phản ứng  
C. làm giảm diện tích bề mặt tiếp xúc  
D. làm tăng áp suất khí trong bếp lò  
14  
Câu 15: Phản ứng: H2SO4 + Zn → ZnSO4 + SO2 + H2O thể hiện:  
A. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
C. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
B. H2SO4 đặc có tính khử mạnh  
D. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh  
Câu 16: Có thể phân biệt hai chất khí SO2, CO2 bằng thuốc thử:  
A. dung dịch NaCl  
C. dung dịch NaOH  
B. dung dịch brom  
D. dung dịch H2SO4 loãng  
Câu 17: Rắc men vào tinh bột (đã được nấu chín) để ủ rượu. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng  
trên?  
A. xúc tác  
Câu 18: Oxy, lưu huỳnh có chung cấu hình electron nào sau đây?  
A. ns2np5 B. ns2np3 C. ns1np4  
Câu 19: Cặp chất nào sau đây không thể tạo ra khí clo?  
A. HCl, MnO2 B. HCl, KMnO4 C. KClO3, MnO2  
B. nồng độ  
C. nhiệt độ  
D. áp suất  
D. ns2np4  
D. NaCl, KMnO4  
Câu 20: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX3. X không thể là:  
A. iot  
B. flo  
C. clo  
D. brom  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/án  
B/ TỰ LUẬN  
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)  
1
FeS H2S 2  
S
3Na2S 4ZnS 5ZnSO4 6ZnCl2  
2/Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thì thu được 4,48 lít khí (đktc) và một  
chất rắn không tan.  
a/Tính khối lượng Fe và Cu có trong hỗn hợp.  
b/ Cho chất rắn không tan trên tác dụng với oxy, tính thể tích oxy phản ứng (ở ĐKC)?  
( Cho : Cu = 64 , Fe =56 , H=1 , S=32 , O=16 )  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
........................................................................  
15  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề: 357  
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..  
Chữ ký của giám thị:.................................  
A/TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Khi cần ủ bếp than, người ta đậy đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.  
Cách làm này đã vận dụng yếu tố nào sau đây?  
A. làm giảm diện tích bề mặt tiếp xúc  
C. làm giảm nhiệt độ phản ứng  
B. làm tăng áp suất khí trong bếp lò  
D. làm giảm nồng độ khí oxy  
Câu 2: Clorua vôi, nước Giaven có ứng dụng nào trong thực tế?  
A. tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải  
C. giữ thực phẩm lâu hư  
B. làm phân bón, thuốc trừ sâu  
D. pha chế nước giải khát  
Câu 3: Cặp chất nào sau đây không thể tạo ra khí clo?  
A. HCl, KMnO4 B. NaCl, KMnO4 C. KClO3, MnO2  
D. HCl, MnO2  
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng phản ứng:  
A. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O  
B. 2SO3 → 2SO2 + O2  
C. S + O2 → SO2  
D. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2  
Câu 5: Phương pháp điều chế oxy trong công nghiệp là:  
A. phân hủy O3  
C. chưng phân đoạn không khí lỏng  
B. nhiệt phân Na2SO4  
D. điện phân dung dịch muối NaNO3  
Câu 6: Oxy, lưu huỳnh có chung cấu hình electron nào sau đây?  
A. ns2np5 B. ns1np4 C. ns2np3  
Câu 7: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi phản ứng với cặp chất nào?  
A. Mg, H2SO4 B. O2, O3 C. H2, Fe  
Câu 8: CuO, Ba(OH)2, Zn có thể phản ứng được với :  
D. ns2np4  
D. SO2, SO3  
A. dung dịch AgNO3 B. dung dịch NaCl  
C. dung dịch HCl  
D. dung dịch NaOH  
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?  
A. dung dịch H2S vừa có tính khử, vừa có tính axit  
B. H2SO4 đặc chỉ có tính axit  
C. SO2 có tính khử khi phản ứng với H2S  
D. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính axit  
Câu 10: Cho khí clo vào nước và cho khí clo vào dung dịch NaOH. Kết luận đúng về vai trò của khí  
clo là:  
A. chỉ thể hiện tính axit  
C. chỉ thể hiện tính oxy hóa  
B. chỉ thể hiện tính khử  
D. vừa oxy hóa vừa khử  
Câu 11: Khí clo phản ứng với hầu hết kim loại, điều này chứng tỏ khí clo có:  
A. tính oxy hóa và tính khử  
C. tính khử mạnh  
B. tính axit mạnh  
D. tính oxy hóa mạnh  
Câu 12: Có thể phân biệt hai chất khí SO2, CO2 bằng thuốc thử:  
A. dung dịch NaOH  
C. dung dịch NaCl  
B. dung dịch brom  
D. dung dịch H2SO4 loãng  
Câu 13: Cho một lượng nhỏ chất Y vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất Y là:  
A. khí hyđro B. khí clo C. iot D. khí hyđro clorua  
Câu 14: Phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra có hiện tượng:  
A. sản phẩm có màu đen B. tạo thành chất rắn màu đỏ  
16  
C. có chất khí bay ra  
D. xuất hiện chất rắn màu vàng  
Câu 15: Rắc men vào tinh bột (đã được nấu chín) để ủ rượu. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng  
trên?  
A. nhiệt độ  
B. xúc tác  
C. nồng độ  
D. áp suất  
Câu 16: Phản ứng: H2SO4 + Zn → ZnSO4 + SO2 + H2O thể hiện:  
A. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh  
C. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
B. H2SO4 đặc có tính khử mạnh  
D. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
Câu 17: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:  
A. KHSO3 B. K2SO3, KOH dư C. K2SO4, KHSO4 D. K2SO3, KHSO3  
Câu 18: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX3. X không thể là:  
A. flo B. brom C. iot D. clo  
Câu 19: Để nhận biết hai dung dịch HCl, NaCl cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?  
A. NaOH B. phenolphtalein C. quì tím D. AgNO3  
Câu 20: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:  
A. đều là chất rắn có màu vàng  
C. đều có thể tồn tại dạng đơn chất  
B. đều là hai dạng thù hình của nhau  
D. đều là chất khí không màu  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/án  
B/ TỰ LUẬN  
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)  
1
FeS H2S 2  
S
3Na2S 4ZnS 5ZnSO4 6ZnCl2  
2/Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thì thu được 4,48 lít khí (đktc) và một  
chất rắn không tan.  
a/Tính khối lượng Fe và Cu có trong hỗn hợp.  
b/ Cho chất rắn không tan trên tác dụng với oxy, tính thể tích oxy phản ứng (ở ĐKC)?  
( Cho : Cu = 64 , Fe =56 , H=1 , S=32 , O=16 )  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
..........................................................................  
.........................................................................  
17  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề: 485  
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..  
Chữ ký của giám thị:.................................  
A/TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Rắc men vào tinh bột (đã được nấu chín) để ủ rượu. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng  
trên?  
A. nồng độ  
B. xúc tác  
C. áp suất  
D. nhiệt độ  
Câu 2: Khí clo phản ứng với hầu hết kim loại, điều này chứng tỏ khí clo có:  
A. tính oxy hóa mạnh  
C. tính oxy hóa và tính khử  
B. tính axit mạnh  
D. tính khử mạnh  
Câu 3: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi phản ứng với cặp chất nào?  
A. SO2, SO3 B. Mg, H2SO4 C. O2, O3  
Câu 4: Cặp chất nào sau đây không thể tạo ra khí clo?  
A. HCl, MnO2 B. KClO3, MnO2 C. HCl, KMnO4  
D. H2, Fe  
D. NaCl, KMnO4  
Câu 5: Cho 3,36 lít khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm thu được chứa:  
A. K2SO3, KOH dư B. K2SO3, KHSO3 C. K2SO4, KHSO4 D. KHSO3  
Câu 6: Halogen X phản ứng với sắt khi đun nóng: Fe + X2 → FeX3. X không thể là:  
A. flo B. iot C. clo D. brom  
Câu 7: Phương pháp điều chế oxy trong công nghiệp là:  
A. phân hủy O3  
C. nhiệt phân Na2SO4  
B. chưng phân đoạn không khí lỏng  
D. điện phân dung dịch muối NaNO3  
Câu 8: Khi cần ủ bếp than, người ta đậy đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.  
Cách làm này đã vận dụng yếu tố nào sau đây?  
A. làm giảm nhiệt độ phản ứng  
C. làm giảm diện tích bề mặt tiếp xúc  
B. làm tăng áp suất khí trong bếp lò  
D. làm giảm nồng độ khí oxy  
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng phản ứng:  
A. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2  
B. S + O2 → SO2  
C. 2SO3 → 2SO2 + O2  
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O  
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?  
A. SO2 có tính khử khi phản ứng với H2S  
B. dung dịch H2S vừa có tính khử, vừa có tính axit  
C. H2SO4 đặc chỉ có tính axit  
D. S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính axit  
Câu 11: Chọn mệnh đề đúng khi nói về oxy và lưu huỳnh:  
A. đều có thể tồn tại dạng đơn chất  
C. đều là chất rắn có màu vàng  
B. đều là hai dạng thù hình của nhau  
D. đều là chất khí không màu  
Câu 12: Có thể phân biệt hai chất khí SO2, CO2 bằng thuốc thử:  
A. dung dịch NaCl  
C. dung dịch brom  
B. dung dịch NaOH  
D. dung dịch H2SO4 loãng  
Câu 13: Cho khí clo vào nước và cho khí clo vào dung dịch NaOH. Kết luận đúng về vai trò của khí  
clo là:  
A. chỉ thể hiện tính khử  
C. vừa oxy hóa vừa khử  
B. chỉ thể hiện tính oxy hóa  
D. chỉ thể hiện tính axit  
Câu 14: Cho một lượng nhỏ chất Y vào nước sinh hoạt, bề bơi để diệt trùng. Chất Y là:  
A. khí clo B. khí hyđro clorua C. khí hyđro D. iot  
18  
Câu 15: CuO, Ba(OH)2, Zn có thể phản ứng được với :  
A. dung dịch HCl B. dung dịch NaCl C. dung dịch NaOH  
Câu 16: Clorua vôi, nước Giaven có ứng dụng nào trong thực tế?  
D. dung dịch AgNO3  
A. pha chế nước giải khát  
C. làm phân bón, thuốc trừ sâu  
B. giữ thực phẩm lâu hư  
D. tẩy trắng vải, sợi, tẩy uế rác thải  
Câu 17: Để nhận biết hai dung dịch HCl, NaCl cần dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?  
A. quì tím B. NaOH C. AgNO3 D. phenolphtalein  
Câu 18: Phản ứng: H2SO4 + Zn → ZnSO4 + SO2 + H2O thể hiện:  
A. H2SO4 đặc có tính khử mạnh  
C. H2SO4 đặc có tính oxy hóa mạnh  
B. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
D. H2SO4 loãng có tính oxy hóa mạnh  
Câu 19: Oxy, lưu huỳnh có chung cấu hình electron nào sau đây?  
A. ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np4  
Câu 20: Phản ứng giữa H2S và SO2 xảy ra có hiện tượng:  
D. ns1np4  
A. sản phẩm có màu đen  
C. tạo thành chất rắn màu đỏ  
B. xuất hiện chất rắn màu vàng  
D. có chất khí bay ra  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/án  
B/ TỰ LUẬN  
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)  
1
FeS H2S 2  
S
3Na2S 4ZnS 5ZnSO4 6ZnCl2  
2/Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thì thu được 4,48 lít khí (đktc) và một  
chất rắn không tan.  
a/Tính khối lượng Fe và Cu có trong hỗn hợp.  
b/ Cho chất rắn không tan trên tác dụng với oxy, tính thể tích oxy phản ứng (ở ĐKC)?  
( Cho : Cu = 64 , Fe =56 , H=1 , S=32 , O=16 )  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
...........................................................................  
.........................................................................  
19  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
ĐÁP ÁN  
made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
A
B
C
B
C
C
B
A
D
C
A
D
A
D
B
D
D
B
C
A
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
D
C
B
C
B
C
C
D
A
B
A
B
C
A
D
B
A
D
D
A
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
D
A
B
A
C
D
B
C
A
D
D
B
B
D
B
A
A
C
C
C
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
B
A
C
D
D
B
B
D
D
B
A
C
C
A
A
D
A
C
C
B
Tự luận:  
Câu  
1 (3đ)  
Nội dung  
Điểm  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
1
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S  
2H2S + SO2 23S + 2H2O  
2Na + S 3Na2S  
Na2S + ZnCl2 4ZnS + 2NaCl  
ZnS + H2SO4 5ZnSO4 + H2S  
ZnSO4 + BaCl2 6ZnCl2 + BaSO4  
2 (1đ)  
a/ Fe + 2HCl FeCl2 + H2  
0,5đ  
0,5đ  
nH2 = nFe = 0,2 mol; mFe = 0,2.56 = 11,2g  
mCu = 17,6 – 11,2 = 6,4 g  
b/ 2Cu + O2  
2CuO  
nO2 = ½ nCu = 0,05mol  
VO2 = 1,12 lít  
Hướng dẫn chấm: Mối câu trắc nghiệm đúng được 0,3 đ  
Tự luận: HS giải theo cách khác nếu hợp lý vẫn đạt điểm tối đa  
20  
doc 20 trang Thùy Anh 13320 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2015_2016_tr.doc