Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 2 - Mã đề: 124 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) – LỚP 11  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Hóa học – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát đề)  
Họ và tên: …………………………….  
Lớp: ………..  
Mã đề: 124  
Đề ra: (Đề kiểm tra có 02 trang)  
C©u 1 :  
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của  
A. K2O C. K  
B. K+  
C©u 2 :  
D. KCl  
Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA  
A. ns2np4  
B. ns2np3  
C. ns2np5  
D. ns2np2  
D. Mg  
C©u 3 :  
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với  
A. O2  
C©u 4 :  
B. Li  
Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2  
NH4NO2 hoặc  
C. H2  
A. NH4NO2  
B.  
C. NH4NO3  
D. NH4HCO3  
NH4NO3  
Chọn công thức đúng của apatit  
B. 3Ca3(PO4)2.CaF2  
Phân đạm cung cấp cho cây nguyên tố  
B. Na  
C©u 5 :  
A. Ca(PO3)2  
C©u 6 :  
C. Ca3(PO4)2  
C. N  
D. CaP2O7  
D. P  
A. K  
C©u 7 :  
A. AgNO3  
C©u 8 :  
Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là:  
B. BaCl2 C. NaOH D. Ba(OH)2.  
Thêm 0,1 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung có muối  
KH2PO4 K2HPO4  
và K3PO4  
KH2PO4 và  
K2HPO4  
A. K2HPO4 và K3PO4  
B.  
C.  
D. KH2PO4  
C©u 9 :  
Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các  
khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.  
A. 8,4 lít N2 và 25,2 lít H2  
C. 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2  
C©u 10 :  
B. 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2  
D. 268,8 lít N2 và 806,4 lít H2  
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là  
A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.  
C. Giấy quỳ mất màu.  
B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.  
D. Giấy quỳ không chuyển màu  
C©u 11 :  
Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.  
A. Đun nóng Mg với dd HNO3 loãng.  
C. Nhiệt phân muối NH4NO3 .  
B. Đung dd NaNO2 và dd NH4Cl.  
D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng .  
C©u 12 :  
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để  
A. Tổng hợp amoniac  
C. Tổng hợp phân đạm  
B. Sản xuất axit nitric  
D. Làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử  
C©u 13 :  
Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxit Nitơ đó là :  
A. NO2 B. N2O5 C. NO D. N2O2  
C©u 14 :  
Trong các loại phân bón : NH4Cl, (NH2)2CO ,(NH4)2SO4 ,NH4NO3 .Phân nào có hàm lượng đạm cao  
nhất  
A. (NH4)2SO4  
B. NH4NO3  
C. NH4Cl  
C. 2  
D. (NH2)2CO  
D. 3  
C©u 15 :  
Photpho có số dạng thù hình quan trọng là  
A. 4  
B. 5  
C©u 16 :  
Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dứơi đây là không đúng  
A. NH4Cl → NH3 + HCl  
C. NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2  
B. NH4NO3 → NH3 + HNO3  
D. NH4NO2 → N2 + 2H2O  
Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước )  
C©u 17 :  
-
2-  
3-  
-
3-  
A. H+, H2PO4 ,HPO4 ,PO4  
B. H+, H2PO4 , PO4  
2-  
3-  
3-  
C. H+, HPO4 , PO4  
D. H+, PO4  
C©u 18 :  
NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ )  
1
A. HCl, KOH, FeCl3 , Cl2 .  
C. HCl, O2 , Cl2 , CuO, dd AlCl3.  
B. H2SO4 , PbO, FeO, NaOH .  
D. KOH, HNO3 , CuO, CuCl2 .  
C©u 19 :  
Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :  
N2 NH3 (A) +O2(B) HNO3  
+ H2 (xt, to , p)  
+ O2 (Pt, to )  
A. (A) là N2, (B) là NO2  
C. (A) là NO, (B) là NO2  
B. (A) là N2, (B) là N2O5  
D. (A) là NO, (B) là N2O5  
C©u 20 :  
Trong tục ngữ có câu: " Lúa chiêm lấp ló đầu bờ. Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên". Vì trong lúc  
sấm sét xảy ra đã tạo ra một chất khí mà sẽ theo nước mưa xuống đất giúp cây sinh trưởng.Đó là khí  
A. NO  
C©u 21 :  
B. NH3  
Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào  
B. Ag2O, NO, O2 C. Ag, NO2, O2  
C. N2  
D. NO2  
A. Ag, NO,O2  
D. Ag2O, NO2, O2  
C©u 22 :  
Trong phương trình phản ứng Cu tác dụng với dd HNO3 loãng (giả thiết chỉ tạo ra NO) tổng hệ số  
trong phương trình hóa học bằng  
A. 19  
C©u 23 :  
B. 18  
C. 20  
D. 17  
Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc).  
Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là  
A. 1,2g  
B. 3,2g  
C. 2,52g  
D. 1,88g  
C©u 24 :  
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là  
A. Giấy quỳ chuyển màu xanh  
C. Giấy quỳ chuyển màu đỏ  
B. Giấy quỳ không chuyển màu  
D. Giấy quỳ mất màu  
C©u 25 :  
Magie photphua có công thức là  
A. Mg2P3  
C©u 26 :  
B. Mg3P2  
C. Mg3(PO4)3  
D. Mg2P2O7  
Khí Nitơ tương đối trơ ở t0 thường là do  
A. Trong phân tử N2 ,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e tự do  
B. Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền.  
C. Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ .  
D. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ .  
C©u 27 :  
Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần  
A. NH3, N2, NO, N2O, AlN  
C. NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3  
B. NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO  
D. NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3  
C©u 28 :  
Trong phản ứng tổng hợp khí amoniac từ hidro và nitơ, thì tổng hệ số là  
A. 7  
C©u 29 :  
B. 6  
Số oxi hóa có thể có của P là  
A. -3; +1; +3; +5 B. -3; 0; +3; +5  
C©u 30 :  
C. 8  
D. 5  
C. 3; 0; +3; +4; +5  
D. 0; +3; +5  
Axit nitric đặc, nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây  
A. S, ZnO, Mg, Au  
C. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.  
B. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3  
D. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.  
----Hết---  
2
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)  
M«n : hoa 11 bai 2  
M· ®Ò : 124  
01 )  
02 {  
03 )  
04 {  
05 {  
06 {  
07 {  
08 {  
09 {  
10 {  
11 {  
12 )  
13 )  
14 {  
15 {  
16 {  
17 )  
18 {  
19 )  
20 {  
21 {  
22 {  
23 )  
24 )  
25 {  
26 {  
27 {  
|
)
|
|
)
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
)
|
|
}
}
}
)
}
)
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}
}
)
}
}
~
~
~
~
~
~
)
)
~
)
)
~
~
)
~
~
~
~
~
)
~
~
~
~
28 {  
29 {  
30 {  
)
)
|
}
}
}
~
~
)
|
|
|
|
|
|
)
)
|
)
)
}
}
}
}
~
~
~
)
MA TRẬN KIỂM TRA BÀI SỐ 2  
3
MÔN HÓA HỌC  
LỚP 11  
Nội dung kiến  
thức  
Nhận biết  
3 câu  
Thông hiểu  
Vận dụng  
5 câu  
Tổng số câu/  
điểm  
12 câu  
Bài Nitơ  
4 câu  
4.0 điểm  
1.0 điểm  
1.3 điểm  
1.7 điểm  
0.7 điểm  
0.7 điểm  
40%  
Bài Amoniac và  
2 câu  
2 câu  
2 câu  
4 câu  
6 câu  
muối amoni  
1.3 điểm  
0.7 điểm  
13%  
Bài Axit nitric và 1 câu  
3 câu  
muối nitrat  
2.0 điểm  
0.3 điểm  
1.7 điểm  
1.0 điểm  
20%  
Bài photpho  
2câu  
1câu  
3câu  
1câu  
4 câu  
1.0 điểm  
0.3 điểm  
10%  
Bài Axit  
photphoric và  
muối photphat  
1câu  
0.3 điểm  
0.3 điểm  
3%  
Bài phân bón hóa 3câu  
1câu  
học  
1. 3điểm  
1.0 điểm  
0.3 điểm  
13%  
Tổng số câu/ điểm 9 câu  
12 câu  
9 câu  
30 câu  
3.00 điểm  
(30%)  
4.0 điểm  
(40%)  
3.0 điểm  
(30%)  
10.0 điểm  
(100%)  
4
doc 4 trang Thùy Anh 11220 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 2 - Mã đề: 124 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_11_bai_so_2_ma_de_124_na.doc