Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT DTNT PR
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 - 2016 - 2017
Tên môn: Tin 11
I- Trắc nghiệm
Câu 1: Cho s=’123456789’ hàm copy(s,2,3) cho giá trị bằng:
A. 34 B. ‘34’ C. 234
Câu 2: Cho xâu s=’123456789’ sau khi thực hiện thủ tục delete(s,3,4) thì:
A. s=’123789’ B. s=’12789’ C. s=’1256789’ D. s=”
Câu 3: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in ra mảng vừa tạo về mặt cú pháp câu lệnh nào là đúng:
D. ‘234’
A. for i := 1 to n do write(A[i]:5);
C. for i = 1 to n do write(A[i]:5);
B. for i = 1 to n do write(‘A[i]:5’);
D. for i := 1 to n do write(‘A[i]:5’);
Câu 4: Để gán tên tệp cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh:
A. <biến tệp> := <tên tệp>;
C. assign(<biến tệp>,<tên tệp>);
B. <tên tệp> := <biến tệp>;
D. assign(<tên tệp>,<biến tệp>);
Câu 5: Ta có đoạn chương trình sau(A là mảng số có N phần tử)
S:=0; for i:=1 to N do if a[i]>0 then S:= S+A[i];
Giả sử n=5 ta có mảng A như sau: 5 -1 -6
A. 7 B. 11
Câu 6: Cách viết nào sau đây là khai báo kiểu xâu?
4
2, sau khi thực hiện thì kết quả bằng bao nhiêu
C. -7
D. 3
A. Var Hoten: Char[30];
B. Var Hoten: record;
C. Var Hoten: Array[1..30] of Char;
D. Var Hoten: String[100];
Câu 7: Với khai báo A: array[1..100] of integer; thì việc truy xuất đến phần tử thứ 5 như sau:
A. A(5)
Câu 8: Thủ tục đóng tệp có dạng:
A. Close; B. Close(<biến tệp>); C. Close all;
Câu 9: Để ghi dữ liệu vào tệp văn bản, ta có thể sử dụng thủ tục:
B. A5
C. A[5]
D. A 5
D. Close(<tên tệp>);
A. read(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
C. write(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);
B. read(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);
D. write(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Câu 10: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
d:=0; For i:= 1 to Length(S) do
If (S[i]>=’0’) And (S[i]<=’9’) then d:=d+1;
A. Xóa đi các chữ số có trong S
B. Đếm xem có bao nhiêu loại kí tự số trong xâu S
C. Đếm số kí tự là kí tự số trong xâu S
D. Xóa đi chữ số đầu tiên trong S
Câu 11: Cho s=’500 ki tu’, hàm length(s) cho giá trị bằng:
A. 500
B. 9
C. ‘5’
D. ‘500’
Câu 12: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, kết quả là xâu
nào
S:=’tin hoc 11’; Delete(S,4,4);
A. ‘tin11’
B. ‘ hoc’
C. ’tin 11’
D. ‘hoc 11’
Câu 13: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện câu lệnh Write(Pos(‘tin’,’cau lac bo tin
hoc’)) ta có kết quả là
A. 10
Câu 14: Cho A=’abc’; B=’ABC’; khi đó A+B cho kết quả nào?
A. ‘abcABC’ B. ‘aAbBcC’ C. ‘AaBbCc’
Câu 15: Trong Pascal, để khai báo biến tệp văn bản ta sử dụng cú pháp:
B. 11
C. 12
D. 13
D. ‘ABCabc’
A. Var <tên biến tệp> : text;
C. Var <tên biến tệp>: string;
B. Var <tên tệp>: string;
D. Var <tên tệp> : text;
Câu 16: Cặp từ khóa mở đầu và kết thúc chương trình con là:
A. Begen và End.
B. Begin và End;
C. Begin và End.
D. Begin; và End;
Câu 17: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, trong quá trình nhập dữ liệu của mảng một chiều A, để các phần
tử hiển thị như trong cửa sổ chương trình ta viết lệnh như sau:
A. Write(‘A[‘i’]=’); readln(A[i]);
C. Write(‘A[‘,i,’]=’); readln(A[i]);
B. Write(“A[“,i,”]=”); readln(A[i]);
D. Write(‘A[i]=’) readln(A[i]);
Câu 18: Dữ liệu kiểu tệp:
A. chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng
C. được lưu trữ trên RAM
B. được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài
D. được lưu trữ trên ROM
Câu 19: Thủ tục insert(‘123’,’abc’,2) sẽ cho xâu kết quả nào sau đây?
A. 1abc23 B. a123bc C. ab123
D. 12abc
Câu 20: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của
biến S là
S:=’Ha Noi mua thu’; Detele(S, 7, 8); Insert(‘Mua thu ’, S,1)
A. Ha Noi Mua thu
C. Ha Noi
B. Mua thu Ha Noi
D. Mua thu Ha Noi mua thu
Câu 21: Cách viết nào sau đây là đúng khi khai báo mảng một chiều?
A. Var <Kiểu phần tử>: array[kiểu chỉ số] of <tên biến mảng>;
B. Var <Array> of <kiểu phần tử>;
C. Var <tên biến mảng>: array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
D. Var <Kiểu chỉ số>: array[tên biến mảng] of <kiểu phần tử>;
Câu 22: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc:
Readln(s); k:= length(S); for i:= k downto 1 do write(S[i]);
A. in ra màn hình xâu S
C. đưa ra màn hình xâu S
B. in ra màn hình xâu S đảo ngược
D. in ra màn hình độ dài xâu S
Câu 23: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là
A. Xâu ch gồm toàn chữ hoa
C. Xâu ch gồm toàn chữ thường
B. Chữ cái in hoa tương ứng với ch
D. Biến ch thành chữ thường
Câu 24: Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản, ta có thể sử dụng thủ tục:
A. read(<tên tệp>,<danh sách biến>);
C. Real(<tên tệp>,<danh sách biến>);
B. read(<biến tệp>,<danh sách biến>);
D. Real(<biến tệp>,<danh sách biến>);
Câu 25: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục Insert(S1, S2, n) thực hiện công việc gì?
A. Đáp án khác
B. Chèn xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu từ vị trí n của xâu S1
C. Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của xâu S1
D. Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của xâu S2
ĐÁP ÁN:
I- Trắc nghiệm
Câu đáp án là gạch dưới, mỗi câu là 0.5 điểm
II- Tự luận:
S= 'TRUONG TRUNG HOC PHO THONG DAN TOC NOI TRU PHAN RANG'
Câu
Đáp án
Điểm
1- Delete(S, 17, 25)
2- Insert (S, '1234', 34);
0.5
0.5
'TRUONG TRUNG HOCU PHAN RANG'
'TRUONG TRUNG HOC PHO THONG1234
DAN TOC NOI TRU PHAN RANG'
3- Copy (S, 27, 15);
4- Pos ('TOC', S);
5- Length (S);
0.5
0.5
0.5
‘ DAN TOC NOI TR’
32
52
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

