Đề kiểm tra 45 phút môn Giáo dục quốc phòng Lớp 10 - Lần 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)
TỔ TIN - SINH - TD&QPAN - C. NGHỆ
TIẾT 30
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
45 PHÚT - MÔN GDQP&AN LỚP 10
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học sinh nắm và hiểu được những bài đã học để làm kiểm tra cho tốt.
2. Kỹ năng: Nắm được những ý chính của bài để làm bài cho tốt.
3. Thái độ: Nghiêm túc làm bài kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ:
1. Thời gian: 45 phút
2. Địa điểm: Phòng học.
3. Giáo viên: Chuẩn bị đề bài, câu hỏi kiểm tra.
4. Học sinh: Chuẩn bị kiến thức và viết để kiểm tra.
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên nhận lớp:
- Lớp trưởng báo cáo sỉ số, trang phục, sức khỏe cho giáo viên
- Giới thiệu nội dung giảng dạy:
- Phổ biến nhiệm vụ - Yêu cầu tiết dạy:
+ Nhiệm vụ: Hoàn thành những câu hỏi trong đề kiểm tra đã cho.
+ Yêu cầu: Học sinh tự giác làm bài kiểm tra, không trao đổi và sử dụng tài liệu.
2. Tổ chức các hoạt động dạy học:
Học sinh hoàn thiện 20 câu hỏi trắc nghiệm và 1 câu hỏi thự luận.
IV. MA TRẬN:
Cấp độ
Tên chủ đề
(nội dung chương)
Vận dụng
Cấp độ thấp
Nhận biết
Thông hiểu
Cộng
Cấp độ cao
Biết điều khiển (chỉ huy)
tập hợp các đội hình cơ bản
của tiểu đội, trung đội, rèn
luyện tác phong nhanh nhẹn,
khẩn trương nghiêm túc.
Vận dụng được ý
nghĩa, thứ tự động tác
tập hợp các đội hình
cơ bản của tiểu đội,
trung đội.
ĐỘI NGŨ ĐƠN VỊ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm: 0,6
Tỉ lệ: 10%
2
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm: 0,6
Tỉ lệ: 10%
2
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm: 1,2
Tỉ lệ: 20 %
4
Biết được trách nhiệm
Hiểu được những
Vận dụng được
trong việc giữ gìn và phát kiến thức cơ bản về lịch trong việc xác định
huy truyền thống vẻ vang của sử dựng nước và giữ trách nhiệm của thanh
TRUYỀN THỐNG
ĐÁNH GIẶC GIỮ
NƯỚC CỦA DÂN
TỘC VIỆT NAM
dân tộc.
nước của dân tộc, tinh niên, học sinh đối với
thần yêu nước, ý chí quật sự nghiệp quốc phòng,
cường, tài thao lược đánh an ninh.
giặc của tổ tiên.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm: 1,2
Tỉ lệ: 20%
Từ truyền thống anh hùng
4
Số câu:
Số điểm: 0.9
Tỉ lệ:
3
Số câu:
Số điểm: 0,3
Tỉ lệ: 5 %
1
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm: 2,4
Tỉ lệ:
8
15%
40%
Hiểu được những nét
Nâng cao nhận
thức về nhiệm vụ
xây dựng quân đội,
củng cố quốc phòng,
bảo vệ Tổ quốc
trong thời kì mới.
LỊCH SỬ, TRUYỀN
THỐNG
QUÂN ĐỘI VÀ
CÔNG AN NHÂN
DÂN VIỆT NAM
của lực lượng vũ trang, rút ra chính về lịch sử, bản
được nét cơ bản của nghệ chất, truyền thống anh
thuật quân sự qua mỗi giai hùng của Quân đội và
CỦA
đoạn.
Công an nhân dân Việt
Nam.
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm: 1,2
4
Số câu:
Số điểm: 0.9
3
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm: 0,3
1
Số câu:
Số điểm: 2,4
8
Tỉ lệ: %
Tỉ lệ:
Số câu: 10
Số điểm: 3,0
20%
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm: 1.8
Tỉ lệ: 30%
15%
Tỉ lệ: %
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm: 0,3
Tỉ lệ: 5%
5 %
1
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm: 6,0
40%
20
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ: %
6
Số câu:
Số điểm: 0.9
Tỉ lệ: 15%
3
Tỉ lệ:
50%
Tỉ lệ:
100%
*Tự Luận:
CẤP CỨU BAN ĐẦU
Biết cách xử lý và cấp cứu
ban đầu các loại tai nạn thông
thường.
CÁC
TAI
NẠN
THÔNG
THƯỜNG
VÀ BĂNG BÓ VẾT
THƯƠNG
Số câu:
Số câu:
1
Số câu:
Số câu:
Số câu:
Số câu:
1
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ: %
Số điểm: 4,0
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ:
100%
Tỉ lệ:
100%
Số câu:
1
Số câu:
1
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ: 100%
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ: 100%
GIÁO VIÊN BỘ MÔN
TỔ TRƯỞNG CM
Quảng Đại Đức
Trương Nguyễn Quốc Việt
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (2015 - 2016)
Môn học: Quốc Phòng 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)
Điểm
Mã đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ......10A5.....SBD:.............
* Phần trả lời đáp án (Thí sinh khi trả lời đánh dấu (x) vào ô ứng với câu trả lời của mình):
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1: Quân Đội Nhân Dân Việt Nam gồm bao nhiêu truyền thống?
A. 3. B. 4. C. 5.
D. 6.
Câu 2: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do ai lãnh đạo?
A. Lê Lợi - Nguyễn Trãi.
B. Lê Lợi - Trần Hưng Đạo.
C. Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ.
D. Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo.
Câu 3: Nha công an trung ương tổ chức hội nghị điều tra toàn quốc vào thời gian nào?
A. 7/1949. B. 6/1949. C. 4/1949. D. 5/1949.
Câu 4: Truyền thống gắn bó máu thịt với nhân dân của Quân đội nhân dân Việt Nam được thể hiện qua:
A. 8 lời thề danh dự và 10 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
B. 9 lời thề danh dự và 11 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
C. 10 lời thề danh dự và 12 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
D. 11 lời thề danh dự và 13 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
Câu 5: Ngày 15/1/1950 hội nghị Công an toàn quốc xác định Công an nhân dân Việt Nam có mấy tính
chất?
A. 3 tính chất.
B. 4 tính chất.
C. 5 tính chất.
D. 6 tính chất.
Câu 6: Giai đoạn 1965 - 1968 Công an nhân dân Việt Nam làm nhiệm vụ gì?
A. Giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội. B. Giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn XH.
C. Xây dựng lực lượng, đấu tranh chống lực lượng phản cách mạng.
D. Ổn định an ninh, phục vụ công tác khôi phục kinh tế.
Câu 7: Công an nhân dân Việt Nam gồm bao nhiêu truyền thống?
A. 4 truyền thống.
B. 3 truyền thống.
C. 6 truyền thống.
D. 5 truyền thống.
Câu 8: Thứ tự các bước tập hợp đội hình là?
A. Điểm số - tập hợp đội hình - chỉnh đốn hàng ngũ - giải tán.
B. Tập hợp đội hình - chỉnh đốn hàng ngũ - giải tán.
C. Điểm số - tập hợp đội hình - giải tán - chỉnh đốn hàng ngũ.
D. Tập hợp đội hình - điểm số - chỉnh đốn hàng ngũ - giải tán.
Câu 9: Khẩu lệnh thu đội hình hàng ngang là?
A. Về vị trí nhìn bên phải (trái) - thẳng.
C. Về vị trí nhìn trước - thẳng.
B. Giãn cách (x) bước nhìn trước - thẳng.
D. Cự li (x) bước nhìn trước - thẳng.
Câu 10: Thế kỷ thứ XIII, quân dân ta đã chiến thắng oanh liệt cả mấy lần chống quân Nguyên - Mông?
A. 2 lần. B. 4 lần. C. 5 lần. D. 3 lần.
Câu 11: Đầu xuân kỷ dậu (1789), quân dân ta dưới sự lãnh đạo của Quang Trung - Nguyễn Huệ đã đánh
bại bao nhiêu vạn quân xâm lược Mãn Thanh?
A. 28 vạn.
B. 29 vạn.
C. 26 vạn.
D. 27 vạn.
Câu 12: Công thức tính số bước trong giãn đội hình hàng ngang (dọc) là:
A. Lấy số thứ tự của mình cộng thêm 1 rồi nhân với số bước quy định.
B. Lấy số thứ tự của mình nhân với số bước quy định rồi trừ 1.
C. Lấy số thứ tự của mình trừ 1 rồi nhân với số bước quy định.
D. Lấy số thứ tự của mình nhân với số bước quy định rồi cộng 1.
Câu 13: Khẩu lệnh giãn đội hình hàng dọc là?
A. Cự li (x) bước nhìn trước - thẳng.
C. Giãn cách (x) bước nhìn bên phải (trái) - thẳng.
B. Về vị trí nhìn bên phải (trái) - thẳng.
D. Về vị trí nhìn trước - thẳng.
Câu 14: Sang thế kỷ thứ II TCN ai đã xây dựng thành cổ loa để chống quân Triệu Đà?
A. Lê Lợi. B. An Dương Vương. C. Mai Thúc Loan. D. Hai Bà Trưng.
Câu 15: Bị thất bại trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” Mĩ chuyển sang chiến lược nào sau đây?
A. Chiến tranh lạnh. B. Việt Nam hóa chiến tranh. C. Chiến tranh cục bộ. D. Chiến tranh giai cấp.
Câu 16: Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?
A. 18/9/1945.
Câu 17: Dưới sự lãnh đạo của Dương Đình Nghệ, dân tộc ta đấu tranh chống quân Nam Hán vào thời
gian nào? A. Năm 930. B. Năm 932. C. Năm 931. D. Năm 933.
B. 19/8/1945.
C. 18/10/1945.
D. 19/9/1945.
Câu 18: Pháp nổ súng tiến công Đà Nẵng, mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược nước ta vào thời gian nào?
A. Tháng 8 năm 1859. B. Tháng 8 năm 1858. C. Tháng 9 năm 1859. D. Tháng 9 năm 1858.
Câu 19: Danh hiệu cao quý “Bộ Đội Cụ Hồ” do bộ phận nào trao tặng?
A. Bộ trưởng Bộ quốc phòng.
B. Chủ tịch nước.
C. Nhân dân.
D. Hội đồng chính phủ.
Câu 20: Quân Tây Sơn dưới sự chỉ huy tài tình của Nguyễn Huệ đã lập nên chiến thắng Rạch Gầm - Xoài
Mút vào thời gian nào?
A. 1775.
B. 1785.
C. 1885.
D. 1875.
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Em hãy nêu triệu chứng và cách cấp cứu ban đầu khi gặp người bị Ngất?
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….-
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (2015 - 2016)
Môn học: Quốc Phòng 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)
Điểm
Mã đề thi
485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ......10A5.....SBD:.............
* Phần trả lời đáp án (Thí sinh khi trả lời đánh dấu (x) vào ô ứng với câu trả lời của mình):
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1: Nha công an trung ương tổ chức hội nghị điều tra toàn quốc vào thời gian nào?
A. 7/1949. B. 6/1949. C. 4/1949. D. 5/1949.
Câu 2: Đầu xuân kỷ dậu (1789), quân dân ta dưới sự lãnh đạo của Quang Trung - Nguyễn Huệ đã đánh
bại bao nhiêu vạn quân xâm lược Mãn Thanh?
A. 29 vạn.
Câu 3: Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?
A. 18/9/1945. B. 19/8/1945. C. 18/10/1945. D. 19/9/1945.
B. 26 vạn.
C. 28 vạn.
D. 27 vạn.
Câu 4: Giai đoạn 1965 - 1968 Công an nhân dân Việt Nam làm nhiệm vụ gì?
A. Xây dựng lực lượng, đấu tranh chống lực lượng phản cách mạng.
B. Giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.
C. Ổn định an ninh, phục vụ công tác khôi phục kinh tế.
D. Giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.
Câu 5: Dưới sự lãnh đạo của Dương Đình Nghệ, dân tộc ta đấu tranh chống quân Nam Hán vào thời gian
nào? A. Năm 930. B. Năm 933. C. Năm 932. D. Năm 931.
Câu 6: Thế kỷ thứ XIII, quân dân ta đã chiến thắng oanh liệt cả mấy lần chống quân Nguyên - Mông?
A. 2 lần. B. 4 lần. C. 5 lần. D. 3 lần.
Câu 7: Công thức tính số bước trong giãn đội hình hàng ngang (dọc) là:
A. Lấy số thứ tự của mình nhân với số bước quy định rồi trừ 1.
B. Lấy số thứ tự của mình nhân với số bước quy định rồi cộng 1.
C. Lấy số thứ tự của mình trừ 1 rồi nhân với số bước quy định.
D. Lấy số thứ tự của mình cộng thêm 1 rồi nhân với số bước quy định.
Câu 8: Bị thất bại trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” Mĩ chuyển sang chiến lược nào sau đây?
A. Chiến tranh giai cấp. B. Chiến tranh cục bộ. C. Việt Nam hóa chiến tranh. D. Chiến tranh lạnh.
Câu 9: Khẩu lệnh giãn đội hình hàng dọc là?
A. Cự li (x) bước nhìn trước - thẳng.
C. Giãn cách (x) bước nhìn bên phải (trái) - thẳng.
B. Về vị trí nhìn bên phải (trái) - thẳng.
D. Về vị trí nhìn trước - thẳng.
Câu 10: Khẩu lệnh thu đội hình hàng ngang là?
A. Về vị trí nhìn trước - thẳng.
B. Cự li (x) bước nhìn trước - thẳng.
C. Về vị trí nhìn bên phải (trái) - thẳng.
D. Giãn cách (x) bước nhìn trước - thẳng.
Câu 11: Quân Tây Sơn dưới sự chỉ huy tài tình của Nguyễn Huệ đã lập nên chiến thắng Rạch Gầm - Xoài
Mút vào thời gian nào? A. 1885. B. 1875. C. 1775. D. 1785.
Câu 12: Pháp nổ súng tiến công Đà Nẵng, mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược nước ta vào thời gian nào?
A. Tháng 8 năm 1859. B. Tháng 9 năm 1858. C. Tháng 9 năm 1859. D. Tháng 8 năm 1858.
Câu 13: Sang thế kỷ thứ II TCN ai đã xây dựng thành cổ loa để chống quân Triệu Đà?
A. An Dương Vương.
Câu 14: Danh hiệu cao quý “Bộ Đội Cụ Hồ” do bộ phận nào trao tặng?
A. Hội đồng chính phủ. B. Bộ trưởng Bộ quốc phòng. C. Chủ tịch nước.
B. Mai Thúc Loan.
C. Hai Bà Trưng.
D. Lê Lợi.
D. Nhân dân.
Câu 15: Truyền thống gắn bó máu thịt với nhân dân của Quân đội nhân dân Việt Nam được thể hiện qua:
A. 9 lời thề danh dự và 11 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
B. 11 lời thề danh dự và 13 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
C. 8 lời thề danh dự và 10 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
D. 10 lời thề danh dự và 12 điều kỷ luật khi quan hệ với nhân dân.
Câu 16: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do ai lãnh đạo?
A. Lê Lợi - Nguyễn Trãi.
B. Lê Lợi - Trần Hưng Đạo.
C. Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ.
D. Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo.
Câu 17: Thứ tự các bước tập hợp đội hình là?
A. Tập hợp đội hình - chỉnh đốn hàng ngũ - giải tán.
B. Điểm số - tập hợp đội hình - chỉnh đốn hàng ngũ - giải tán.
C. Tập hợp đội hình - điểm số - chỉnh đốn hàng ngũ - giải tán.
D. Điểm số - tập hợp đội hình - giải tán - chỉnh đốn hàng ngũ.
Câu 18: Ngày 15/1/1950 hội nghị Công an toàn quốc xác định Công an nhân dân Việt Nam có mấy tính
chất?
Câu 19: Quân Đội Nhân Dân Việt Nam gồm bao nhiêu truyền thống?
A. 6. B. 5. C. 4.
Câu 20: Công an nhân dân Việt Nam gồm bao nhiêu truyền thống?
A. 5 tính chất.
B. 4 tính chất.
C. 3 tính chất.
D. 6 tính chất.
D. 3.
D. 6 truyền thống.
A. 4 truyền thống.
B. 3 truyền thống.
C. 5 truyền thống.
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Em hãy nêu các triệu chứng và cách cấp cứu ban đầu khi gặp người bị Ngất?
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….-
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GDQP - LỚP 10 (10A5)
I. Đáp án trắc nghiệm: 6 điểm (Mỗi câu 0,3đ)
M ã
môn
M ã
môn
m ã đ ề câu hỏi - đáp án
m ã đ ề câu hỏi - đáp án
D
A
B
C
A
A
D
D
A
D
B
C
A
B
C
B
C
D
C
B
B
A
B
B
D
D
C
B
A
C
D
B
A
D
D
A
C
C
A
C
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
QP10
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
II. Đáp án tự luận: (4 điểm)
Nội dung cần đạt
Điểm
* Triệu chứng:
0,5
- Nạn nhân tự nhiên thấy bồn chồn, khó chịu, mặt tái, mắt tối dần, chóng mặt, ù tai, ngã
khuỵu xuống, bất tỉnh
- Toàn thân toát mồ hôi, chân tay lạnh, da xanh tái
0,25
0,5
- Phổi có thể ngừng thở hoặc thở rất yếu, tim có thể ngừng đập hoặc đập rất yếu, huyết
áp hạ
- Thường nạn nhân bao giờ cũng ngừng thở trước rồi ngừng đập sau
* Cấp cứu ban đầu:
0,25
- Đặt nạn nhân nằm ngay ngắn tại nơi thoáng khí, yên tĩnh, tránh tập trung đông người,
kê gối dưới vai cho đầu hơi ngửa ra sau
0,5
0,5
- Lau chùi đất, cát, đờm, dãi (nếu có) ở mũi, miệng để khai thông đường thở
- Cởi cúc áo, quần, nới dây lưng để máu dễ lưu thông
0,5
0,5
- Xoa bóp lên cơ thể, tát vào má, giật tóc mai, nếu có điều kiện cho ngửi amôniắc, giấm
hoặc đốt quả bồ kết thổi nhẹ cho khói bay vào mũi để kích thích, nạn nhân hắc hơi
được sẽ tỉnh
- Nạn nhân đã tỉnh, chân tay lạnh có thể cho uống nước gừng tươi, nước tỏi hòa với
rượu và nước đã đun sôi
0.5
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Giáo dục quốc phòng Lớp 10 - Lần 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_giao_duc_quoc_phong_lop_10_lan_2_nam.doc

