Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Rang (Có đáp án)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 10 NĂM 2016 - 2017
KHUNG MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm
1. Bất phương trình một, hai ẩn
2. Hệ bất phương trình
3. Thống kê
4. Cung, góc lượng giác.Giá trị LG
5. Công thức lượng giác
6. Bất đẳng thức
7. Hệ thức lượng trong tam giác
8. Phương trình đường thẳng
9. Phương trình đường tròn, elip
10
10
16
10
10
7
10
17
10
2
1
2
2
3
4
2
2
2
20
20
30
20
20
20
20
30
20
200
100%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Nhận biết
Thông hiểu
Cộng
Chủ đề
I.
Bất p.trình
Hệ bất pt
Tập xác định
của hàm
số.Giải hệ bất
phương trình
2TN
Giải bất phương Dấu tam
trình một ẩn
thức bậc hai
Số câu
1TL
1TL
2TN+2TL
2.5
Số điểm
0.5
1
1 đ
II.
Tính số TB,
phương sai,
ĐLC
Thống kê
Số câu
Số điểm
III.
2TN
2TN
0.5
0.5
Biết sinx, tính Tính giá trị biểu Sử dụng CT
Giá trị LG,
công thức LG tanx
cosx
thức
LG để tính
biểu thức
LG
Số câu
Số điểm
2TN
0.5
2TN
1TL
4TN+1TL
2
0.5
1 đ
IV.
Bất đ.thức
Sử dụng
bđt Côsi
để CM bđt
khác
Số câu
Số điểm
1TL
1TL
1
1
V. Hệ TL
trong tam giác
Số câu
Giải tam giác
2TN
2TN
0.5
Số điểm
0.5
VI.
PT tham số
Pt tổng quát
Pt đg.thẳng
của đt qua 1
điểm và có
VTCT đã biết
của đt qua 1
điểm và có
VTPT đã
biết
Số câu
Số đ
2TN
1TL
2TN+1TL
1.5
0.5
1
VII.
PT đường
Tròn
Tâm và bk
đường tròn
Khoảng cách từ
1 điểm đến một
đường
thẳng.Lập pt
đường tròn
2TN +1TL
Số câu
2TN
4TN+ 1TL
Số điểm
0.5
1.5
2
Tổng số câu
Tổng số điểm
8TN
8TN+2TL
3TL
1TL
16TN+6TL
1 10
2
4
3
BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
I) Trắc nghiệm: 16 câu ( 4 điểm)
1) Nhận biết Tập xác định của hàm số. Giải hệ bất phương trình
Biết sinx, tính cosx; tanx
PT tham số của đt qua 1 điểm và có VTCT đã biết
Tâm và bk đường tròn
2/ Thông hiểu : Giải bất phương trình một ẩn
Tính phương sai, độ lệch chuẩn 02 câu
Giải tam giác: 02 câu
Tính giá trị biểu thức
Khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng.Lập pt đường tròn
II) Tự luận ( 6 điểm)
Câu 1: a) Thông hiểu giải bất phương trình một ẩn
b) Vận dụng cấp thấp bất pt 1 ẩn
Câu 2: Vận dụng cấp thấp Sử dụng CT LG để tính biểu thức LG
Câu 3 Vận dụng cấp thấp lập pt tổng quát của đường thẳng
Câu 4: Thông hiểu lập pt đường tròn
Câu 5: Vận dụng cấp cao CM bất đẳng thức. ( Dạng toán chưa biết)
________________________
TRƯỜNG THPT Phan Rang
ĐỀ KIỂM TRA HKII LỚP 10
NĂM HỌC: 2016-2017
Môn: Toán. Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
----------------------------------------------------------
Đề
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (16 câu – 4 điểm)
y 2x 1 5 x
Câu 1: Tập xác định của hàm số
là:
1
1
1
[ ;5]
A.
B.
C.
;
D. 5;
;
2
2
2
Câu 2: Tập xác định của hàm số
là:
y x 1
A. ;1
B. 1;
C. (;1]
D. [1;)
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 1 0là:
1
2
1
2
1
2
1
A.
B.
C.
D.
D.
;
;
;
;
2
1
3
2
sin a
a
. tính cosa
Câu 4: Cho
A. cosa
với
8
9
8
9
2 2
2 2
3
cosa
cosa
B. cosa
C.
C.
3
3
2
a
Câu 5: Cho tan a 2 với
A. cosa 5
. tính cosa
5
5
5
B.
D. cosa 5
là:
D. n 1;3
cosa
cosa
5
Câu 6: Cho đường thẳng d :3x y 1 0. Véc tơ pháp truyến của đường thẳng
d
A. n 1;3
B. n 3;1
C. n 3;1
Câu 7: Giá trị của tham số m để phương trình x2 +2mx +m2 –m = 0 có hai nghiệm phân biệt là:
A. m 0
B. m 0
C. m 0
D. m 0
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình x2 2x 3 0 là:
A. ;1 3;
B. 1;3
C. 3;1
D. ;1 3;
Câu 9: Cho tam giác ABC có A 1200 , cạnh b 5cm và cạnh c 7cm . Tính cạnh
a
.
ˆ
A. a 5 cm
B. a 109 cm
C. a 109 cm
a 4 cm
D.
Câu 10: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua B(-2;1), có vecto chỉ phương u(2;3) là
x 2 3t
y 1 2t
x 2 2t
y 33t
x 2 2t
y 1 3t
x 2 2t
y 1 3t
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho biểu thức f x có bảng xét dấu hình bên dưới.
+∞
1
∞
3
2
x
f(x)
+ 0
+
Tập nghiệm của bất phương trình f x 0 là:
B. 1;2 3;
A. ;1 [2;3)
C. 1;2 3;
D. ;1
2
2
Câu 12: Cho đường thẳng : 4x 3y 5 0 và đường tròn C : x 1 y 2 25. Khẳng định
nào sau đây đúng?
A. Đường thẳng cắt đường tròn
C
.
B. Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn
C
.
C. Đường thẳng đi qua tâm của đường tròn
C
.
D. Đường thẳng
cắt đường tròn .
C
không
Câu 13: Chọn mệnh đề đúng.
2
2
2
2
A. cos
C. cos
a sin a
B. cos
D. cos
a sin a
a cosa
a cosa
1
sin a
cos2a
Câu 14: Cho
, tính
B.
3
7
9
7
9
2 2
2 2
3
cos2a
cos2a
A.
C.
D.
cos2a
cos2a
3
2
2
Câu 15: Xác định tâm và bán kính của đường tròn C : x 1 y 2 9
.
A. Tâm I 1;2 , bán kính R 9
B. Tâm I 1;2 , bán kính R 9
C. Tâm I 1;2 , bán kính R 3
D. Tâm I 1;2 , bán kính R 3
x2 y2
E :
1
. Tiêu cự của
Câu 16: Cho Elip
E
bằng:
9
4
A. 2 5
B.
5
C. 10
D.
5
Phần II. Tự luận (6 điểm)
x2 x 6
0
Câu 1. (1 điểm) Giải bất phương trình :
x 1
sin3 a cosa
D
Câu 2. (1 điểm) Cho cota= 2. Tính giá trị của biểu thức
2sin a cos3 a
Câu 3. (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxyz, cho tam giác ABC có A 1;3
,
B 0;2
,
C 1;1
a/ Viết phương trình tổng quát đường thẳng chứa cạnh BC.
b/ Viết phương trình tổng quát đường cao AH.
c/ Viết phương trình đường tròn có tâm A, bán kính R=AH.
a b ab
a b 4
Câu 4. (1 điểm) Cho a>0; b>0 và
, chứng minh
HẾT
ĐÁP ÁN
KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 10 (CT Chuẩn)
NĂM 2016 – 2017
ĐÁP ÁN
I) Trắc nghiệm: (4 điểm)
1
x
2
3
x
4
x
5
x
6
x
7
x
8
x
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
x
x
x
x
x
x
x
x
x
II) Tự luận (6 điểm)
Câu
1
(1 điểm)
Lời giải tóm tắt
Điểm
x2 x 6
0
a)
x 1
x
-
-3
-1
2
+
x2 + x – 6
x + 1
x2 x 6
x 1
+
-
0 - / - 0 +
0.5
/ -
0 + /
+
-
0 +
// - 0 +
T 3;1 2;
0.5
0.5
2
1
1 cot a(
)
sin2 a
(1 điểm)
sin3 a cosa
D
2sin a cos3 a
2
cot3 a
sin2 a
1 cot a(1 cot2 a)
1
2
0.5
=
2(1 cot2 a) cot3 a
3
0.25+025
0.25+025
0.5
a) BC (1;4), có vtptn (4;1)
(3 điểm)
Dạng 4(x+1) +1(y-2)=0, có phương trình 4x +y +2 = 0
b) Đường cao AH có 1 vtpt là BC (1;4)
Có dạng -1(x-1) +3(y-3) = 0, có pt –x+3y-8 = 0
0.5
3.1 3 2
8
c) Bán kính R = AH=d(A,(BC)
0.5
0.5
32 12
10
32
Pt đường tròn là (x-1)2 +(y-3)2 =
5
2
a2 b2 2ab a b 4ab
4
0.5
0.25
(1 điểm)
2
Mà a>0, b>0 và ab
a+b. Do đó: a b 4ab 4(a+b)
0.25
a b 4
Hay :
( Học sinh giải cách khác nhưng kết quả đúng vẫn đạt điểm tối đa cho câu hỏi đó)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Rang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truon.doc

