Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 10 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (lần 5)  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
Môn: Toán 10. Chương trình: CHUẨN  
TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)  
Mức nhận thức  
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng  
Chủ đề - Mạch kiến  
Cộng  
Vận dụng  
thức, kĩ năng.  
thấp  
cao  
2 câu  
3 câu  
2 câu  
7 câu  
5 câu  
Phương trình đường  
thẳng  
1,0 điểm  
2 câu  
1,5 điểm  
2 câu  
1,0 điểm  
1 câu  
3,5 điểm  
Phương trình đường  
tròn  
1,0 điểm  
4 câu  
2,0 điểm  
20%  
1,0 điểm  
5 câu  
3,0 điểm  
0,5 điểm  
3 câu  
1,0 điểm  
10%  
2,5 điểm  
Tổng số câu  
12 câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ %  
6,0 điểm  
30%  
60%  
TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)  
Mức nhận thức  
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng  
Chủ đề - Mạch kiến  
Cộng  
Vận dụng  
thức, kĩ năng.  
thấp  
cao  
2 câu  
2 câu  
1 câu  
Phương trình đường  
thẳng  
3,0 điểm  
3,0 điểm  
1,0 điểm  
1 câu  
Phương trình đường  
tròn  
1,0 điểm  
1 câu  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ %  
3 câu  
1,5 điểm  
15%  
4 câu  
2,0 điểm  
20%  
4 câu  
2,0 điểm  
20%  
4 câu  
0,5 điểm  
5%  
4,0 điểm  
40%  
Bảng mô tả nội dung chi tiết:  
Câu 1:  
- Biết cách viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai  
điểm, đi qua một điểm và song song với một đt, đi qua một điểm và vuông góc với một đt  
(hay các đường trong tam giác)  
- Biết cách viết phương trình đường tròn biết tâm và đi qua một điểm (hay biết một đường  
kính, biết tâm và tiếp xúc với một đường thẳng, đường tròn đi qua 3 điểm).  
Câu 2:  
- Biết tìm tâm và tính bán kính của một đường tròn có pt cho trước,  
- Biết viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại một điểm thuộc đường tròn (hay  
điểm không thuộc đường tròn, song song với một đt, vuông góc với một đt)  
- Biết tính khoảng cách từ một điểm đến một đt, tính góc giữa hai đường thẳng, tìm toạ độ  
giao điểm của hai đt, tìm toạ độ giao điểm của đt và đường tròn  
- Biết tìm toạ độ của một điểm thoã mãn điều kiện cho trước  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH CHƯƠNG 3. ( ĐỀ SỐ 1 )  
x 4 2t  
y 13t  
Cho đường thẳng ():  
.Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của ().  
  
  
  
  
A.  
B.  
C.  
D.  
u1 (2;3).  
u2 (4;1).  
u3 (3;2).  
u4 (2;3).  
[<br>]  
Cho đường thẳng (): x 3y 2017 0.Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của ().  
  
  
  
  
A.  
B.  
C.  
D.  
n1 (1;3).  
n2 (1;3).  
n3 (3;1).  
n4 (0;3).  
[<br>]  
Đường thẳng  
có vectơ chỉ phương u (4;2). Hệ số góc k của  
là:  
1
A. k .  
2
1
D. k   .  
2
B. k 2. C. k  2.  
[<br>]  
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(1;3) và có VTCP u (2;3) là:  
x 12t  
y 33t  
x 12t  
y 33t  
x  2 t  
y 33t  
x 12t  
y 1t  
A.  
B.  
C.  
D.  
[<br>]  
Đường thẳng đi qua điểm M (0;1) và song song với đường thẳng d : 2x + 4y + 1 = 0 có phương  
trình tổng quát là:  
A. x 2y 2 0  
[<br>]  
B. 2x 4y 3 0  
C. x 2y 4 0  
D. 2x 4y 3 0  
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1 :(m 1)x y 3 0 và d2 : x y 4 0 song song với  
nhau.  
A. m = 2  
B. m = 1  
C. m = -2  
D. m = -1  
[<br>]  
Tính khoảng cách d từ điểm M (2; 1) đến đường thẳng Δ : 4x – 3y + 10 = 0  
1
5
3
5
A. d 3  
[<br>]  
B. d   
C. d 2  
D. d   
Đường tròn (C): x2 y2 4x 6y 12 0 có:  
A. Tâm I(2;3) và bán kính R 5 B. Tâm I(2;3) và bán kính R 25  
C. Tâm I(2;3) và bán kính R 5 D. Tâm I(2;3) và bán kính R 25  
[<br>]  
Đường tròn (C): (x 4)2 (y 3)2 25 có:  
A. Tâm I(4;3) và bán kính R 5  
B. Tâm I(4;3) và bán kính R 5  
D. Tâm I(4;3) và bán kính R 25  
C. Tâm I(4;3) và bán kính R 25  
[<br>]  
Đường tròn đường kính AB , A( 1 ; 1) , B(7 ; 5) có phương trình là:  
A. (x 4)2 (y 3)2 13 .  
C. (x 4)2 (y 3)2 52  
[<br>]  
B. (x 4)2 (y 3)2 13.  
D. (x 4)2 (y 3)2 52  
.
.
Đường tròn có tâm I(1; 2) và đi qua A(4; 5) có phương trình là:  
A. (x 1)2 (y 2)2 18.  
C. (x 4)2 (y 5)2 18 .  
B. (x 2)2 (y 3)2 9  
D. (x 1)2 (y 2)2 18  
.
.
[<br>]  
Tiếp tuyến với đường tròn (C): x2 y2 10 tại điểm M(1; 3) có phương trình là :  
A. x 3y 10 0  
[<br>]  
B. x 3y 0  
C. 3x y 10 0  
D. 3x y 10 0  
TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)  
ĐỀ 1:  
CÂU 1: (2.5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ∆ABC. Biết A(1;-2) , B( 3; 2) và C(4;5)  
a/ Viết phương trình tham số của cạnh AB  
b/ Viết phương trình tổng quát của đường cao AH  
CÂU 2: ( 1.5điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm I(1; 3) và đường thẳng  
. Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I và tiếp xúc với  
D
D : 2x - y + 2 = 0  
THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ 1  
CÂU  
NỘI DUNG  
ĐIỂM  
CÂU 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho ∆ABC. Biết A(1;-2) , B( 3; 2)  
và C(4;5)  
a/ Viết phương trình tham số của cạnh AB  
b/ Viết phương trình tổng quát của đường cao AH  
uuur  
0,75  
0,5  
Ta có:  
là vtcp của AB  
AB = (2;4)  
Câu 1a  
ì
ï
x = 1+ 2t  
ï
í
ï
(1,25đ)  
AB có ptts là:  
y = - 2+ 4t  
ï
î
uuur  
0,5  
Ta có:  
Vì AH  
BC = (1;3)  
uuur  
Câu 1b  
0,25  
^
BC nên AH nhận  
làm vtpt  
BC = (1;3)  
(1,25đ)  
Vậy AH có pt là: 1(x – 1) +3(y + 2) = 0  
x + 3y +5 = 0  
0,25  
0,25  
CÂU 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm I(1; 3) và đường thẳng  
. Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I và  
D : 2x - y + 6 = 0  
tiếp xúc với  
D
Câu 2  
2- 3+ 6  
4 + 1  
Ta có: d(I ,D) =  
=
5
0,5  
(1,5đ)  
0,5  
0,5  
Vì  
D
tiếp xúc với đường tròn (C) nên R = d(I ,D) =  
5
Vậy (C): (x - 1)2 + (y - 3)2 = 5  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH CHƯƠNG 3 ( ĐỀ SỐ 2 )  
x 4 2t  
y 13t  
Cho đường thẳng ():  
.Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của ().  
  
  
  
  
A.  
B.  
C.  
D.  
u1 (2;3).  
u2 (4;1).  
u3 (3;2).  
u4 (2;3).  
[<br>]  
Cho đường thẳng (): x 3y 2017 0.Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của ().  
  
  
  
  
A.  
B.  
C.  
D.  
n1 (1;3).  
n2 (1;3).  
n3 (3;1).  
n4 (0;3).  
[<br>]  
Đường thẳng  
có vectơ chỉ phương u (4;2). Hệ số góc k của  
là:  
1
A. k .  
2
1
B. k 2. C. k  2.  
D. k   .  
2
[<br>]  
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(1;3) và có VTCP u (2;3) là:  
x 12t  
y 33t  
x 12t  
y 33t  
x  2 t  
y 33t  
x 12t  
y 1t  
A.  
B.  
C.  
D.  
[<br>]  
Đường thẳng đi qua điểm M (0;1) và song song với đường thẳng d : 2x + 4y + 1 = 0 có phương  
trình tổng quát là:  
A. x 2y 2 0  
[<br>]  
B. 2x 4y 3 0  
C. x 2y 4 0  
D. 2x 4y 3 0  
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1 :(m 1)x y 3 0 và d2 : x y 4 0 song song với  
nhau.  
A. m = 2  
B. m = 1  
C. m = -2  
D. m = -1  
[<br>]  
Tính khoảng cách d từ điểm M (2; 1) đến đường thẳng Δ : 4x – 3y + 10 = 0  
1
5
3
5
A. d 3  
[<br>]  
B. d   
C. d 2  
D. d   
Đường tròn (C): x2 y2 4x 6y 12 0 có:  
A. Tâm I(2;3) và bán kính R 5 B. Tâm I(2;3) và bán kính R 25  
C. Tâm I(2;3) và bán kính R 5 D. Tâm I(2;3) và bán kính R 25  
[<br>]  
Đường tròn (C): (x 4)2 (y 3)2 25 có:  
A. Tâm I(4;3) và bán kính R 5  
B. Tâm I(4;3) và bán kính R 5  
D. Tâm I(4;3) và bán kính R 25  
C. Tâm I(4;3) và bán kính R 25  
[<br>]  
Đường tròn đường kính AB , A( 1 ; 1) , B(7 ; 5) có phương trình là:  
A. (x 4)2 (y 3)2 13 .  
C. (x 4)2 (y 3)2 52  
[<br>]  
B. (x 4)2 (y 3)2 13.  
D. (x 4)2 (y 3)2 52  
.
.
Đường tròn có tâm I(1; 2) và đi qua A(4; 5) có phương trình là:  
A. (x 1)2 (y 2)2 18.  
C. (x 4)2 (y 5)2 18 .  
B. (x 2)2 (y 3)2 9  
D. (x 1)2 (y 2)2 18  
.
.
[<br>]  
Tiếp tuyến với đường tròn (C): x2 y2 10 tại điểm M(1; 3) có phương trình là :  
A. x 3y 10 0  
[<br>]  
B. x 3y 0  
C. 3x y 10 0  
D. 3x y 10 0  
TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)  
CÂU 1: (2.5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ∆ABC. Biết A(2; -3) , B( 4; 3) và C(5; 6)  
a/ Viết phương trình tham số của cạnh AB  
b/ Viết phương trình tổng quát của đường cao AH  
CÂU 2: ( 1.5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm I(2; 3) , đường thẳng  
D : x + 2y - 3 = 0 . Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I và tiếp xúc với  
D
THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ 2 ( Tương tự Đề số 1 )  
doc 6 trang Thùy Anh 15620 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 10 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hinh_hoc_lop_10_chuong_3_nam_hoc_2016_20.doc