Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Mã đề: LY10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NINH HẢI
ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: VẬT LÝ 10 CB
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
LY10
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Có một lượng khí không đổi, nếu áp suất thay đổi 10atm thì thể tích tăng thêm 20 lít, nếu áp
suất thay đổi 7,5 lít thì thể tích tăng 5lít. Nhiệt độ của khí không thay đổi. Thể tích lúc đầu của khí
bằng?
A. 2,5(lít)
B. 3(lít)
C. 3,5(lít)
D. 4,5(lít)
Câu 2: Một vật có khối lượng 5,0 kg, đang chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 10m/s thì bị tác
dụng của một lực 25N có phương là phương chuyển động. Sau thời gian 5s, vật đổi chiều chuyển
động với vận tốc có độ lớn là bao nhiêu?
A. 15m/s
B. 35m/s
C. 10m/s
D. 20m/s
Câu 3: Một vật có khối lượng m trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng dài 10 m và
nghiêng một góc 300 so với mặt phẳng ngang. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/ s2. Vận tốc của vật khi
trượt được 6m là :
A. 7,75 m/s
B. 8,94 m/s
C. 10 m/s
D. 4 m/s
Câu 4: Một bao cát treo ở đầu một sợi dây . Một viên đạn chuyển động theo phương ngang xuyên
vào bao cát, bị mắc vào đó còn bao cát được nâng lên đến độ cao h nào đó. Cho biết vận tốc của viên
đạn là v= 100m/s, khối lượng của nó là m=500g và khối lượng bao cát là M=50kg, gia tốc trọng
trường g=10m/s2 . Độ cao h mà bao cát đi lên cao nhất là:
A. 0,5m
Câu 5: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp bốn thì động lượng của vật :
A. Không đổi B. Tăng gấp 2 C. Tăng gấp 4 D. Tăng gấp 8
B. 1m
C. 1,5m
D. 2m
Câu 6: Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?
A. Ôtô tăng tốc.
B. Ôtô chuyển động tròn đều.
C. Ôtô giảm tốc.
D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.
Câu 7: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công:
A. W.h
B. W
C. J
D. N.m
Câu 8: Một cần cẩu nâng đều một kiện hàng có khối lượng 800kg lên cao 5m trong 10s, lấy
g=10m/s2 . Công suất của cần cẩu là:
A. 2.103W
B. 3.103W
C. 4.103W
D. 5.103W
Câu 9: Một vật có trọng lượng 1N có động năng là 20J, lấy g=10m/s2, khi đó vận tốc của vật là:
A. 20 m/s2
B. 4,47 m/s C. 20 m/s D. 4,5 m/s
Câu 10: Một người khối lượng 40kg, ngồi trên xe máy đang chuyển động với vận tốc 15m/s. Động
năng của người đó so với mặt đường là:
A. 0J
B. 4500J
C. 852J
D. 8250J
Câu 11: Một thang máy có khối lượng 500kg chuyển động từ vị trí M cách mặt đất hM=20m xuống
tới vị trí N cách mặt đất hN=4m, lấy g=10m/s2. Chọn gốc thế năng tại N, thế năng tại M và tại mặt đất
bằng:
A. 80kJ; -20kJ
B. 18kJ; 0kJ
C. 80kJ; 20kJ
D. 20J; 80J
Câu 12: Một vật khối lượng m rơi không vận tốc đầu từ độ cao 25m xuống mặt đất. Bỏ qua sức cản
1
của không khí. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Độ cao của vật tại thời điểm động năng bằng lần thế
2
năng là:
Trang 1/3 - Mã đề thi LY10
A. 15m
B. 20m
C. 16,7m
D. 30m
Câu 13: Chọn đáp án đúng. Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất ; vật lên đến
N thì dừng lại và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình MN
A. Động năng tăng
C. Thế năng giảm
B. Cơ năng cực đại tại N
D. Cơ năng không đổi
Câu 14: Trong các hệ thức sau hệ thức nào không phù hợp với định luật Sác-lơ:
p
T
1
p
1
A. p
:
T
B. = hằng số
C. p
:
t
D.
p2
T
2
T
Câu 15: Một khối khí nhốt trong bình kín có thể tích không đổi ở áp suất 105 Pa và nhiệt độ 300K.
Nếu tăng nhiệt độ của khối khí đến 450K thì áp suất khối khí có giá trị nào trong số các giá trị dưới
đây?
A. 1,5. 105 Pa.
B. 3.105 Pa.
C. 4. 105 Pa
D. 5. 105 Pa
Câu 16: Trong hệ tọa độ (p, T) đường đẳng nhiệt là:
A. đường thẳng song song với trục Op
C. đường thẳng song song với trục OT
B. đường hypebol
D. đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ
Câu 17: Quả bóng bay dù được buộc chặt, để lâu ngày vẫn bị xẹp vì:
A. Không khí trong quả bóng lạnh dần nên co lại
B. Cao xu là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại
C. Không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài
D. Giữa các phân tử làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra
Câu 18: Trong hệ tọa độ (V, T) đường đẳng áp là:
A. đường thẳng song song với trục hoành
C. đường thẳng song song với trục tung
B. đường hypebol
D. đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ
Câu 19: Chất khí trong xilanh của một động cơ nhiệt có áp suất 0,8atm và nhiệt độ 50oC. Sau khi bị
nén, thể tích của khí giảm đi 5 lần còn áp suất tăng lên tới giá trị là 7atm. Nhiệt độ của khí ở cuối quá
trình nén là:
A. 50K
B. 100K
C. 500K
D. 565K
Câu 20: Phát biểu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng:
A. Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn
B. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn
C. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn
D. Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.
Câu 21: Hãy chọn câu đúng. Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật
A. Ngừng chuyển động
C. Nhận thêm động năng
B. Chuyển động chậm đi
D. Va chạm vào nhau
Câu 22: Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng:
A. Nội năng là một dạng năng lượng
B. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
C. Nội năng là nhiệt lượng
D. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm bớt đi
Câu 23: Công thức diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của
bình là:
A.
U=A
B.
U=0
C.
U=A+ Q
D. U=Q
0
Câu 24: Mỗi thanh ray dài 10m được lấp lên đường sắt ở nhiệt độ 25 C. Phải để hở một khe ở đầu
thanh ray với bề rộng là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 500C thì vẫn đủ chỗ cho thanh giãn ra. Hệ
số nở dài của sắt làm thanh ray là 12.10-6K-1
A. 3,6 mm
B. 36 mm
C. 3mm
D. 2,4mm
Câu 25: Khối lượng riêng của thủy ngân ở 00C là D0=1,36.104kg/m3. Hệ số nở khối của thủy ngân là
1,82. 10-4K-1. Khối lượng riêng của thủy ngân ở 400C là:
A. 1,35. 104kg/m3
B. 2.104kg/m3
C. 3. 104kg/m3
D. 4. 104kg/m3
Trang 2/3 - Mã đề thi LY10
Câu 26: Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí
biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 40J
A. 50J
B. 60J
C. 70J
D. 80J
Câu 27: Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 128g chứa 210g nước ở nhiệt độ 8,40C.
Người ta thả một miếng kim loại khối lượng 192g đã nung nóng tới 1000C vào nhiệt lượng kế. Nhiệt
độ khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt là 21,50C. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài, biết
nhiệt dung riêng của đồng thau là 0,128.103 J/kg.K, của nước là 4,18.103J/kg.K. Nhiệt dung riêng của
chất làm miếng kim loại là:
A. 5.103J/kg.K
Câu 28: Chất rắn nào là chất rắn kết tinh?
A. Thủy tinh B. Nhựa đường
Câu 29: Công thức sự nở vì nhiệt của vật rắn là:
A. ∆l= lo(t- to ) B. ∆l= (t- to )
B. 0,78.103J/kg.K
C. 6.103J/kg.K
D. 7.103J/kg.K
C. Nhựa tái sinh
D. Sắt
C. ∆l=
lo(t- to )
D. ∆l= lo(to - t )
Câu 30: Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố
định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn l thì thế năng đàn hồi bằng:
1
1
1
1
2
2
A. k.l
B.
k
l
C. -
k
l
D.
k
l
2
2
2
2
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi LY10
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Mã đề: LY10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_10_ma_de_ly10_nam_hoc_20.doc
LY CH(NINHHAI)_LY10_dapandechuan.xls

