Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG  
Tên:......................................................  
Lớp:............  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
MÔN ĐỊA LÝ 11  
Năm học 2016 – 2017( bài viết số 3)  
( Thời gian làm bài 45 phút )  
Đề 1:  
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4đ)  
chọn phương án trả lời đúng  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16  
Đáp án  
Câu 1: Chiến lược phát triển kinh tế mới của Nga là:  
a. đưa nền kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng  
b. tiếp tục xây dựng kinh tế thị trường  
c. mở rộng ngoại giao, coi trọng Châu Á  
d. tất cả đáp án trên  
Câu 2: Ngành kinh tế nào được coi là ngành mũi nhọn của Nga  
a. ngành cơ khí  
b. Ngành đóng tàu  
c. ngành hóa chất  
d. ngành khai thác dầu khí  
Câu 3: Quỹ đất nông nghiệp Nga là?  
a. 200 triệu ha  
b. 300 triệu ha  
c. 400 triệu ha  
d. 500 triệu ha  
Câu 4: Ngành dịch vụ phát triển mạnh ở vùng nào của Nga?  
a. Mát-xcơ-va  
b. Xanh-Phê-tec –bua  
c. Nô- gô- rốt  
d. Cả a, b đúng  
Câu 5: Năm 2005, kim ngạch buôn bán hai nước Nga –Việt là  
a. 1 triệu USA  
Câu 6: Nhật Bản nằm ở đâu của châu Á?  
a. Đông bắc Á b. Đông Á  
b. 1,1 triệu USA  
c. 1,2 triệu USA d. 1,3 triệu USA  
c. Nam Á  
d. Trung Á  
Câu 7: Từ bắc xuống nam các hòn đảo của Nhật lần lượt là:  
a. Hôcai đô, Hônsu, Xicôcư, Kiu xiu  
c. Hôcai đô, Hônsu, Kiu xiu, Xicôcư  
Câu 8: Năm 2005 dân số Nhật bản là bao nhiêu triệu người?  
a. 100 triệu người.  
b. Hônsu, Xicôcư, Kiu xiu, Hôcai đô  
d. Hôcai đô, Kiu xiu Hônsu, Xicôcư  
c. 120 triệu người.  
d. 127,7 triệu người  
b. 125 triệu người.  
Câu 9: Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật giai đoạn 1950- 1973 do nguyên nhân nào?  
a. Chú trọng đầu tư vốn, hiện đại hóa công nghiệp, áp dụng kĩ thuật mới  
b. Tập trung phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm, theo từng giai đoạn  
c. Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sx nhỏ, thủ công  
d. Tất cả nguyên nhân trên  
Câu 10: Cây lương thực chính của Nhật Bản là:  
a. cây lúa gạo  
b. Cây lúa mì  
c. cây lúa mì, ngô  
d. tất cả đáp án trên  
Câu 11. Đâu là nhận định đúng về Miền Đông Trung Quốc:  
a. chủ yếu là đồng bằng  
b. Đồng bằng và cao nguyên đồ sộ  
d. có tiềm năng thủy điện lớn  
c. là nơi bắt nguồn các con sông  
Câu 12: Hệ lụy việc phát triển công nghiệp nhanh của Trung Quốc là:  
a. vấn đề xã hội không giải quyết được  
c. ô nhiễm môi trường  
b. Y tế kém phát triển  
d. dân số tăng nhanh  
Câu 13: Nông sản chính của đồng bằng Hoa Nam là:  
a. lúa gạo, mía, chè, bông  
b. lúa mì, ngô  
c. lúa gạo, củ cải đường  
d. thuốc lá, mía  
Câu 14: Trung Quốc có bao nhiêu triệu ha đất canh tác nông nghiệp?  
a. 100 triệu ha . b. 150 triệu ha . c. 200 triệu ha d. 250 triệu ha  
Câu 15: Cho bảng số liệu tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta từ 1995 – 2005 (%)  
Năm  
1995  
1,65  
1999  
1,51  
2003  
1,47  
2005  
1,31  
Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên  
Nhận xét rút ra từ bảng trên là tốc độ gia tăng dân số của nước ta  
a. không lớn.  
c. khá ổn định  
b. tăng giảm không đồng đều.  
d. ngày càng giảm  
Câu 16. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta thời  
kì 1990 - 2005. (Đơn vị: %)  
Ngành  
1990  
79,3  
17,9  
1995  
78,1  
18,9  
3,0  
2000  
78,2  
19,3  
2,5  
2002  
76,7  
21,1  
2,2  
Trồng trọt  
Chăn nuôi  
Dịch  
vụ  
nông2,8  
nghiệp  
Loại biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản lượng ngành nông  
nghiệp là :  
a. hình cột ghép.  
b. miền.  
c. hình tròn.  
d. hình bán nguyệt  
PHẦN II: TỰ LUẬN( 6đ)  
Câu 1: (3đ): Phân tích những thuận lợi về mặt tự nhiên của miền Đông Trung Quốc đối với sự phát triển  
nông nghiệp?  
Câu 2: (3đ): Cho bảng số liệu:  
Năm  
1985  
1990  
1995  
6788  
2000  
4988  
2001  
4712  
2003  
4596  
Sản lượng  
(nghìn tấn)  
11411  
10356  
a, Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng cá khai thác của Nhật Bản qua các năm (1985 – 2003).  
b, Nhận xét.  
Bài làm:  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG  
Tên:......................................................  
Lớp:............  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
MÔN ĐỊA LÝ 11  
Năm học 2016 – 2017( bài viết số 3)  
( Thời gian làm bài 45 phút )  
ĐỀ: 2  
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4đ)  
Chọn phương án trả lời đúng  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16  
Đáp án  
Câu 1: Chiến lược phát triển kinh tế mới của Nga là:  
a. Đưa nền kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng  
b. Tiếp tục xây dựng kinh tế thị trường  
c. mở rộng ngoại giao, coi trọng Châu Á  
d. tất cả đáp án trên  
Câu 2: Ngành kinh tế nào được coi là ngành mũi nhọn của Nga  
a. ngành cơ khí  
c. ngành hóa chất  
b. Ngành đóng tàu  
d. ngành khai thác dầu khí  
Câu 3: Quỹ đất nông nghiệp Nga là?  
a. 200 triệu ha  
b. 300 triệu ha  
c. 400 triệu ha  
d. 500 triệu ha  
Câu 4: Ngành dịch vụ phát triển mạnh ở vùng nào của Nga ?  
a. Mát-xcơ-va  
b. Xanh-Phê-tec –bua  
c. Nô- gô- rốt  
d. Cả a, b đúng  
Câu 5: Năm 2005, kim ngạch buôn bán hai nước Nga –Việt là  
a. 1 triệu USA  
b. 1,1 triệu USA  
c. 1,2 triệu USA d. 1,3 triệu USA  
Câu 6: Nhật Bản nằm ở đâu của châu Á?  
a. Đông bắc Á  
b. Đông Á  
c. Nam Á  
d. Trung Á  
Câu 7: Từ bắc xuống nam các hòn đảo của Nhật lần lượt là:  
a. Hôcai đô, Hônsu, Xicôcư, Kiu xiu  
c. Hôcai đô, Hônsu, Kiu xiu, Xicôcư  
Câu 8: Năm 2005 dân số Nhật bản là bao nhiêu triệu người?  
a. 100 triệu người.  
b. Hônsu, Xicôcư, Kiu xiu, Hôcai đô  
d. Hôcai đô, Kiu xiu Hônsu, Xicôcư  
b. 120 triệu người.  
d. 127,7 triệu người  
c. 125 triệu người.  
Câu 9: Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật giai đoạn 1950- 1973 do nguyên nhân nào?  
a. Chú trọng đầu tư vốn, hiện đại hóa công nghiệp, áp dụng kĩ thuật mới  
b. Tập trung phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm, theo từng giai đoạn  
c. Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sx nhỏ, thủ công  
d. Tất cả nguyên nhân trên  
Câu 10: Cây lương thực chính của Nhật Bản là:  
a. cây lúa gạo  
b. cây lúa mì  
c. cây lúa mì, ngô  
d. Tất cả đáp án trên  
Câu 11. Đâu là nhận định đúng về Miền Đông Trung Quốc  
a. chủ yếu là đồng bằng  
b. Đồng bằng và cao nguyên đồ sộ  
d. Có tiềm năng thủy điện lớn  
c. là nơi bắt nguồn các con sông  
Câu 12: Hệ lụy việc phát triển công nghiệp nhanh của Trung Quốc là  
a. vấn đề xã hội không giải quyết được b. y tế kém phát triển  
c. ô nhiễm môi trường  
d. dân số tăng nhanh  
Câu 13: Nông sản chính của đồng bằng Hoa Nam là:  
a. lúa gạo, mía, chè, bông  
b. lúa mì, ngô  
c. lúa gạo, củ cải đường  
d. thuốc lá, mía  
Câu 14: Trung Quốc có bao nhiêu triệu ha đất canh tác nông nghiệp?  
a. 100 triệu ha b. 150 triệu ha c. 200 triệu ha d. 250 triệu h  
Câu 15: Cho bảng số liệu tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta từ 1995 – 2005 (%)  
Năm  
1995  
1,65  
1999  
1,51  
2003  
1,47  
2005  
1,31  
Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên  
Nhận xét rút ra từ bảng trên là tốc độ gia tăng dân số của nước ta  
a. không lớn.  
c. khá ổn định  
b. tăng giảm không đồng đều.  
d. ngày càng giảm  
Câu 16. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta thời  
kì 1990 – 2005. (Đơn vị: %)  
Ngành  
1990  
79,3  
17,9  
1995  
78,1  
18,9  
3,0  
2000  
78,2  
19,3  
2,5  
2002  
76,7  
21,1  
2,2  
Trồng trọt  
Chăn nuôi  
Dịch  
vụ  
nông2,8  
nghiệp  
Loại biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản lượng ngành nông  
nghiệp là :  
a. hình cột ghép.  
b. miền.  
c. hình tròn.  
d. hình bán nguyệt  
PHẦN II: TỰ LUẬN( 6đ)  
Câu 1 (3đ): Tại sao Nông nghiệp Nhật Bản giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế? Nông nghiệp của  
Nhật Bản phát triển theo hướng nào?  
Câu 3(3đ): Cho bảng số liệu:  
(Đơn vị: Triệu tấn)  
năm  
Sản lượng 62,0  
1995  
1998  
46,9  
1999  
53,8  
2000  
64,3  
2002  
83,6  
2005  
78,2  
a, Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng lương thực của Liên Bang Nga qua các năm (1995 – 2005).  
b, Qua biểu đồ nhận xét.  
Bài làm:  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................  
MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 11-HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2016-2017  
độ  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Trắc nghiệm  
Tự luận  
Trắc nghiệm  
Tự luận  
Trắc nghiệm  
Ngành dịch  
vụ phát triển ở  
đâu  
Tự luận  
- Hiểu được các đặc  
điểm về dân số,  
phân bố dân cư của  
Liên Bang Nga và  
ảnh hưởng của  
Bang  
-Nhận biết một số đặc  
điểm về vị trí địa lí,  
phạm vi lãnh thổ của  
Liên Bang Nga.  
-Nhận biết được đặc  
điểm về tự nhiên, tài  
nguyên khoáng sản  
của liên Bang Nga.  
- Nhaan biết được  
chúng đối với sự  
phát triển kinh tế. Sự  
phân bố của một số  
ngành kinh tế của  
LBNga  
những thành tựu đã  
đạt được trong những  
ngành công nghiệp,  
nông nghiệp, dịch vụ.  
:5  
Số câu :2  
Số câu :2  
Số câu:1  
m: 1,25 Số điểm: 0.5  
Số điểm: 0.5  
Số điểm: 0.25  
Một số nông  
sản chính  
ng  
-Thuận lợi  
tự nhiên  
-Nhận biết sự phân bố Nhận biết Hiểu được đặc điểm  
một số ngành kinh tế được  
quan trọng của tự  
Miền Đông  
TQ đối với  
sự phát triển  
nông nghiệp  
của TQ trong thời  
gian tiến hành hiện  
đại hoá trong nước.  
những  
thuận lợi  
và khó  
khăn do  
các đặc  
điểm đó  
gây ra đối  
với sự  
nhiên, dân cư Trung  
phát triển  
đất nước  
Số câu :3  
Số điểm:  
1.5  
Số câu: 2  
Số điểm: 0.5  
Số câu: 2  
Số điểm: 0.5  
Số câu :3  
Số điểm: 1.5 Số điểm: 0.25  
Số câu: 1  
: 8  
m: 4.25  
ật Bản  
Một số nông  
sản của đất  
nước  
Kỹ năng vẽ  
biểu đồ cột,  
nhận xét biểu  
đồ  
-Nhận biết được vị trí  
phạm vi lãnh thổ của  
Nhật Bản.  
- Hiểu được các đặc  
điểm của dân cư  
Nhật Bản và những  
tác động của đặc  
điểm đó đối với sự  
phát triển đất nước.  
- Hiểu được tình  
hình kinh tế Nhật  
bản từ sau chiến  
tranh tế giới lần thứ  
hai đến nay.  
-Nhận biết được  
những đặc điểm tự  
nhiên, tài nguyên  
thiên nhiên và phân  
tích được những  
thuận lợi, khó khăn  
của chúng đối với sự  
phát triển kinh tế.  
Số câu: 4  
Số điểm: 1.0  
Số câu: 3  
Số điểm:  
1.5.  
Số câu: 2  
Số điểm: 0.5  
Số câu: 3  
Số điểm:  
1.5.  
Số câu: 2  
Số điểm 3.0  
: 8  
m :4.5  
: 24  
m: 10  
Số câu: 8  
Số điểm:2  
Số câu :3  
Số điểm:  
1.5  
Số câu: 6  
Số điểm:1.5  
Số câu: 3  
Số điểm:1.5. Số điểm:3.5  
Số câu: 4  
MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊA LÍ 11-HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2016-2017  
độ  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Trắc nghiệm  
Tự luận  
Trắc nghiệm  
Tự luận  
Trắc nghiệm  
Tự luận  
Ngành dịch vụ  
phát triển ở đâu  
- Hiểu được các  
đặc điểm về dân  
số, phân bố dân  
cư của Liên Bang  
Nga và ảnh  
hưởng của chúng  
đối với sự phát  
triển kinh tế. Sự  
phân bố của một  
số ngành kinh tế  
của LBNga  
Bang Nga  
-Nhận biết một số  
đặc điểm về vị trí  
địa lí, phạm vi lãnh  
thổ của Liên Bang  
Nga.  
-Nhận biết được  
đặc điểm về tự  
nhiên, tài nguyên  
khoáng sản của  
liên Bang Nga.  
- Nhận biết được  
những thành tựu đã  
đạt được trong  
những ngành công  
nghiệp, nông  
nghiệp, dịch vụ.  
:5  
Số câu :2  
Số câu :2  
Số câu:1  
m: 1,25  
ng Quốc  
Số điểm: 0.5  
Số điểm: 0.5  
Số điểm: 0.25  
-Thuận lợi Một số nông sản  
-Nhận biết sự phân  
bố một số ngành  
kinh tế của TQ  
trong thời gian tiến  
hành hiện đại hoá  
trong nước.  
- Nhận biết được  
những thuận lợi và  
khó khăn do các  
đặc điểm đó gây ra  
đối với sự phát  
triển đất nước  
Số câu: 2  
Hiểu được đặc  
điểm quan trọng  
của tự nhiên, dân  
cư Trung  
tự nhiên  
Miền  
Đông TQ  
đối với sự  
phát triển  
nông  
chính  
nghiệp  
Số câu: 2  
Số câu :3  
Số câu: 1  
: 8  
Số điểm: 0.5  
Số điểm: 0.5  
Số điểm:  
Số điểm: 0.25  
m: 4.25  
ật Bản  
3.0  
Một số nông sản  
của đất nước  
Kỹ năng vẽ biểu  
đồ cột, nhận xét  
biểu đồ  
-Nhận biết được vị  
trí phạm vi lãnh  
thổ của Nhật Bản.  
-Nhận biết được  
những đặc điểm tự  
nhiên, tài nguyên  
thiên nhiên và  
- Hiểu được các  
đặc điểm của dân  
cư Nhật Bản và  
những tác động  
của đặc điểm đó  
đối với sự phát  
triển đất nước.  
phân tích được  
những thuận lợi,  
khó khăn của  
chúng đối với sự  
phát triển kinh tế.  
- Hiểu được tình  
hình kinh tế Nhật  
bản từ sau chiến  
tranh tế giới lần  
thứ hai đến nay.  
Số câu: 4  
Số câu: 2  
Số câu: 2  
: 8  
Số điểm: 1.0  
Số điểm: 0.5  
Số điểm 3.0  
m :4.5  
: 21  
m: 10  
Số câu: 8  
Số điểm:2  
Số câu: 6  
Số điểm:1.5  
Số câu: 3  
Số điểm:  
3.0  
Số câu: 4  
Số điểm:3.5  
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn: Địa lý 10  
Năm học 2016-2017  
Đề 1  
THANG  
ĐIỂM  
CÂU NỘI DUNG  
PHẦN I:TRẮC NGHIỆM  
Chọn phương án trả lời đúng( Mỗi câu đúng 0,25)  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16  
Đáp A D A D B B A D D A A C A A D B  
4đ  
án  
PHẦN II: TỰ LUẬN  
Câu 1: (3đ): Phân tích những thuận lợi về mặt tự nhiên của miền Đông Trung  
Quốc đối với sự phát triển nông nghiệp?  
- Địa hình: Là đồng bằng châu thổ lớn nhất (4 ĐB)  
-Đất: Màu mở do sông Hoàng Ha, Trường Giang bồi đắp  
-Khí hậu: Từ cận nhiệt gió mùa sang ôn đới gió mùa  
Tất cả các yếu tố đó thuận lợi phát triển nền nông nghiệp trù phú  
- Khoáng sản:Kim loại màu thuận lợi cho CN phát triển  
0,75  
0,75  
0,75  
0,57  
Câu  
1(3đ)  
Câu 2: (3đ): Cho bảng số liệu:  
Năm  
1985  
1990  
1995  
6788  
2000  
4988  
2001  
4712  
2003  
4596  
Sản  
lượng  
(nghìn  
tấn)  
11411  
10356  
a, Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng cá khai thác của Nhật Bản qua các năm (1985  
– 2003).  
b, Nhận xét.  
Câu  
(3đ)  
* Vẽ biểu đồ cột( các biểu đồ khác không cho điểm) vẽ đúng, khoa học, chính  
xác, đẹp, đầy đủ  
2đ  
(Thiếu chú giải, tên biểu đồ …trừ 0.25)  
0,5  
0.5  
•
•
Nhận xét SL cá khai thác giảm mạnh (sl)  
Giảm mạnh qua các gđ(sl)  
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn: Địa lý 10  
Năm học 2016-2017  
Đề 2  
THANG  
ĐIỂM  
CÂU NỘI DUNG  
PHẦN I:TRẮC NGHIỆM  
Chọn phương án trả lời đúng( Mỗi câu đúng 0,25)  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16  
Đáp A D A D B B A D D A A C A A D B  
án  
PHẦN II: TỰ LUẬN  
Câu 1 (3đ): Tại sao Nông nghiệp Nhật Bản giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh  
tế? Nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng nào?  
Câu - Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP khoảng 1%  
1(3đ) - Diện tích nông nghiệp chưa đầy 14% DT lãnh thỗ  
- Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh  
- Ứng dụng tiến bộ KHKT,Cn để tăng năng suất cây trồng và vật nuôi,  
tăng Sl nông sản  
0,75  
0,75  
0,75  
0,57  
Câu 3(3đ): Cho bảng số liệu:  
(Đơn vị: Triệu tấn)  
năm  
Sản  
1995  
62,0  
1998  
46,9  
1999  
53,8  
2000  
64,3  
2002  
83,6  
2005  
78,2  
lượng  
a, Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng lương thực của Liên Bang Nga qua các năm  
(1995 – 2005).  
b, Qua biểu đồ nhận xét  
Câu  
(3đ)  
b, Nhận xét.  
* Vẽ biểu đồ cột( các biểu đồ khác không cho điểm) vẽ đúng, khoa học, chính  
xác, đẹp, đầy đủ  
2đ  
(Thiếu chú giải, tên biểu đồ …trừ 0.25)  
0,5  
0.5  
•
•
Nhận xét SLLT qua các năm biến động (sl)  
Giảm, tăng qua các gđ(sl)  
doc 12 trang Thùy Anh 10140 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_11_bai_so_3_nam_hoc_2016.doc