Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
Tên:......................................................
Lớp:............
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN ĐỊA LÝ 11
Năm học 2016 – 2017( bài viết số 3)
( Thời gian làm bài 45 phút )
Đề 1:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4đ)
chọn phương án trả lời đúng
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
Câu 1: Chiến lược phát triển kinh tế mới của Nga là:
a. đưa nền kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng
b. tiếp tục xây dựng kinh tế thị trường
c. mở rộng ngoại giao, coi trọng Châu Á
d. tất cả đáp án trên
Câu 2: Ngành kinh tế nào được coi là ngành mũi nhọn của Nga
a. ngành cơ khí
b. Ngành đóng tàu
c. ngành hóa chất
d. ngành khai thác dầu khí
Câu 3: Quỹ đất nông nghiệp Nga là?
a. 200 triệu ha
b. 300 triệu ha
c. 400 triệu ha
d. 500 triệu ha
Câu 4: Ngành dịch vụ phát triển mạnh ở vùng nào của Nga?
a. Mát-xcơ-va
b. Xanh-Phê-tec –bua
c. Nô- gô- rốt
d. Cả a, b đúng
Câu 5: Năm 2005, kim ngạch buôn bán hai nước Nga –Việt là
a. 1 triệu USA
Câu 6: Nhật Bản nằm ở đâu của châu Á?
a. Đông bắc Á b. Đông Á
b. 1,1 triệu USA
c. 1,2 triệu USA d. 1,3 triệu USA
c. Nam Á
d. Trung Á
Câu 7: Từ bắc xuống nam các hòn đảo của Nhật lần lượt là:
a. Hôcai đô, Hônsu, Xicôcư, Kiu xiu
c. Hôcai đô, Hônsu, Kiu xiu, Xicôcư
Câu 8: Năm 2005 dân số Nhật bản là bao nhiêu triệu người?
a. 100 triệu người.
b. Hônsu, Xicôcư, Kiu xiu, Hôcai đô
d. Hôcai đô, Kiu xiu Hônsu, Xicôcư
c. 120 triệu người.
d. 127,7 triệu người
b. 125 triệu người.
Câu 9: Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật giai đoạn 1950- 1973 do nguyên nhân nào?
a. Chú trọng đầu tư vốn, hiện đại hóa công nghiệp, áp dụng kĩ thuật mới
b. Tập trung phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm, theo từng giai đoạn
c. Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sx nhỏ, thủ công
d. Tất cả nguyên nhân trên
Câu 10: Cây lương thực chính của Nhật Bản là:
a. cây lúa gạo
b. Cây lúa mì
c. cây lúa mì, ngô
d. tất cả đáp án trên
Câu 11. Đâu là nhận định đúng về Miền Đông Trung Quốc:
a. chủ yếu là đồng bằng
b. Đồng bằng và cao nguyên đồ sộ
d. có tiềm năng thủy điện lớn
c. là nơi bắt nguồn các con sông
Câu 12: Hệ lụy việc phát triển công nghiệp nhanh của Trung Quốc là:
a. vấn đề xã hội không giải quyết được
c. ô nhiễm môi trường
b. Y tế kém phát triển
d. dân số tăng nhanh
Câu 13: Nông sản chính của đồng bằng Hoa Nam là:
a. lúa gạo, mía, chè, bông
b. lúa mì, ngô
c. lúa gạo, củ cải đường
d. thuốc lá, mía
Câu 14: Trung Quốc có bao nhiêu triệu ha đất canh tác nông nghiệp?
a. 100 triệu ha . b. 150 triệu ha . c. 200 triệu ha d. 250 triệu ha
Câu 15: Cho bảng số liệu tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta từ 1995 – 2005 (%)
Năm
1995
1,65
1999
1,51
2003
1,47
2005
1,31
Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên
Nhận xét rút ra từ bảng trên là tốc độ gia tăng dân số của nước ta
a. không lớn.
c. khá ổn định
b. tăng giảm không đồng đều.
d. ngày càng giảm
Câu 16. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta thời
kì 1990 - 2005. (Đơn vị: %)
Ngành
1990
79,3
17,9
1995
78,1
18,9
3,0
2000
78,2
19,3
2,5
2002
76,7
21,1
2,2
Trồng trọt
Chăn nuôi
Dịch
vụ
nông2,8
Loại biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản lượng ngành nông
nghiệp là :
a. hình cột ghép.
b. miền.
c. hình tròn.
d. hình bán nguyệt
PHẦN II: TỰ LUẬN( 6đ)
Câu 1: (3đ): Phân tích những thuận lợi về mặt tự nhiên của miền Đông Trung Quốc đối với sự phát triển
nông nghiệp?
Câu 2: (3đ): Cho bảng số liệu:
Năm
1985
1990
1995
6788
2000
4988
2001
4712
2003
4596
Sản lượng
(nghìn tấn)
11411
10356
a, Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng cá khai thác của Nhật Bản qua các năm (1985 – 2003).
b, Nhận xét.
Bài làm:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
Tên:......................................................
Lớp:............
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN ĐỊA LÝ 11
Năm học 2016 – 2017( bài viết số 3)
( Thời gian làm bài 45 phút )
ĐỀ: 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4đ)
Chọn phương án trả lời đúng
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
Câu 1: Chiến lược phát triển kinh tế mới của Nga là:
a. Đưa nền kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng
b. Tiếp tục xây dựng kinh tế thị trường
c. mở rộng ngoại giao, coi trọng Châu Á
d. tất cả đáp án trên
Câu 2: Ngành kinh tế nào được coi là ngành mũi nhọn của Nga
a. ngành cơ khí
c. ngành hóa chất
b. Ngành đóng tàu
d. ngành khai thác dầu khí
Câu 3: Quỹ đất nông nghiệp Nga là?
a. 200 triệu ha
b. 300 triệu ha
c. 400 triệu ha
d. 500 triệu ha
Câu 4: Ngành dịch vụ phát triển mạnh ở vùng nào của Nga ?
a. Mát-xcơ-va
b. Xanh-Phê-tec –bua
c. Nô- gô- rốt
d. Cả a, b đúng
Câu 5: Năm 2005, kim ngạch buôn bán hai nước Nga –Việt là
a. 1 triệu USA
b. 1,1 triệu USA
c. 1,2 triệu USA d. 1,3 triệu USA
Câu 6: Nhật Bản nằm ở đâu của châu Á?
a. Đông bắc Á
b. Đông Á
c. Nam Á
d. Trung Á
Câu 7: Từ bắc xuống nam các hòn đảo của Nhật lần lượt là:
a. Hôcai đô, Hônsu, Xicôcư, Kiu xiu
c. Hôcai đô, Hônsu, Kiu xiu, Xicôcư
Câu 8: Năm 2005 dân số Nhật bản là bao nhiêu triệu người?
a. 100 triệu người.
b. Hônsu, Xicôcư, Kiu xiu, Hôcai đô
d. Hôcai đô, Kiu xiu Hônsu, Xicôcư
b. 120 triệu người.
d. 127,7 triệu người
c. 125 triệu người.
Câu 9: Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật giai đoạn 1950- 1973 do nguyên nhân nào?
a. Chú trọng đầu tư vốn, hiện đại hóa công nghiệp, áp dụng kĩ thuật mới
b. Tập trung phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm, theo từng giai đoạn
c. Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sx nhỏ, thủ công
d. Tất cả nguyên nhân trên
Câu 10: Cây lương thực chính của Nhật Bản là:
a. cây lúa gạo
b. cây lúa mì
c. cây lúa mì, ngô
d. Tất cả đáp án trên
Câu 11. Đâu là nhận định đúng về Miền Đông Trung Quốc
a. chủ yếu là đồng bằng
b. Đồng bằng và cao nguyên đồ sộ
d. Có tiềm năng thủy điện lớn
c. là nơi bắt nguồn các con sông
Câu 12: Hệ lụy việc phát triển công nghiệp nhanh của Trung Quốc là
a. vấn đề xã hội không giải quyết được b. y tế kém phát triển
c. ô nhiễm môi trường
d. dân số tăng nhanh
Câu 13: Nông sản chính của đồng bằng Hoa Nam là:
a. lúa gạo, mía, chè, bông
b. lúa mì, ngô
c. lúa gạo, củ cải đường
d. thuốc lá, mía
Câu 14: Trung Quốc có bao nhiêu triệu ha đất canh tác nông nghiệp?
a. 100 triệu ha b. 150 triệu ha c. 200 triệu ha d. 250 triệu h
Câu 15: Cho bảng số liệu tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta từ 1995 – 2005 (%)
Năm
1995
1,65
1999
1,51
2003
1,47
2005
1,31
Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên
Nhận xét rút ra từ bảng trên là tốc độ gia tăng dân số của nước ta
a. không lớn.
c. khá ổn định
b. tăng giảm không đồng đều.
d. ngày càng giảm
Câu 16. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta thời
kì 1990 – 2005. (Đơn vị: %)
Ngành
1990
79,3
17,9
1995
78,1
18,9
3,0
2000
78,2
19,3
2,5
2002
76,7
21,1
2,2
Trồng trọt
Chăn nuôi
Dịch
vụ
nông2,8
Loại biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản lượng ngành nông
nghiệp là :
a. hình cột ghép.
b. miền.
c. hình tròn.
d. hình bán nguyệt
PHẦN II: TỰ LUẬN( 6đ)
Câu 1 (3đ): Tại sao Nông nghiệp Nhật Bản giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế? Nông nghiệp của
Nhật Bản phát triển theo hướng nào?
Câu 3(3đ): Cho bảng số liệu:
(Đơn vị: Triệu tấn)
năm
Sản lượng 62,0
1995
1998
46,9
1999
53,8
2000
64,3
2002
83,6
2005
78,2
a, Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng lương thực của Liên Bang Nga qua các năm (1995 – 2005).
b, Qua biểu đồ nhận xét.
Bài làm:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 11-HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2016-2017
độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Ngành dịch
vụ phát triển ở
đâu
Tự luận
- Hiểu được các đặc
điểm về dân số,
phân bố dân cư của
Liên Bang Nga và
ảnh hưởng của
Bang
-Nhận biết một số đặc
điểm về vị trí địa lí,
phạm vi lãnh thổ của
Liên Bang Nga.
-Nhận biết được đặc
điểm về tự nhiên, tài
nguyên khoáng sản
của liên Bang Nga.
- Nhaan biết được
chúng đối với sự
phát triển kinh tế. Sự
phân bố của một số
ngành kinh tế của
LBNga
những thành tựu đã
đạt được trong những
ngành công nghiệp,
nông nghiệp, dịch vụ.
:5
Số câu :2
Số câu :2
Số câu:1
m: 1,25 Số điểm: 0.5
Số điểm: 0.5
Số điểm: 0.25
Một số nông
sản chính
ng
-Thuận lợi
tự nhiên
-Nhận biết sự phân bố Nhận biết Hiểu được đặc điểm
một số ngành kinh tế được
quan trọng của tự
Miền Đông
TQ đối với
sự phát triển
nông nghiệp
của TQ trong thời
gian tiến hành hiện
đại hoá trong nước.
những
thuận lợi
và khó
khăn do
các đặc
điểm đó
gây ra đối
với sự
nhiên, dân cư Trung
phát triển
đất nước
Số câu :3
Số điểm:
1.5
Số câu: 2
Số điểm: 0.5
Số câu: 2
Số điểm: 0.5
Số câu :3
Số điểm: 1.5 Số điểm: 0.25
Số câu: 1
: 8
m: 4.25
ật Bản
Một số nông
sản của đất
nước
Kỹ năng vẽ
biểu đồ cột,
nhận xét biểu
đồ
-Nhận biết được vị trí
phạm vi lãnh thổ của
Nhật Bản.
- Hiểu được các đặc
điểm của dân cư
Nhật Bản và những
tác động của đặc
điểm đó đối với sự
phát triển đất nước.
- Hiểu được tình
hình kinh tế Nhật
bản từ sau chiến
tranh tế giới lần thứ
hai đến nay.
-Nhận biết được
những đặc điểm tự
nhiên, tài nguyên
thiên nhiên và phân
tích được những
thuận lợi, khó khăn
của chúng đối với sự
phát triển kinh tế.
Số câu: 4
Số điểm: 1.0
Số câu: 3
Số điểm:
1.5.
Số câu: 2
Số điểm: 0.5
Số câu: 3
Số điểm:
1.5.
Số câu: 2
Số điểm 3.0
: 8
m :4.5
: 24
m: 10
Số câu: 8
Số điểm:2
Số câu :3
Số điểm:
1.5
Số câu: 6
Số điểm:1.5
Số câu: 3
Số điểm:1.5. Số điểm:3.5
Số câu: 4
MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊA LÍ 11-HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2016-2017
độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Ngành dịch vụ
phát triển ở đâu
- Hiểu được các
đặc điểm về dân
số, phân bố dân
cư của Liên Bang
Nga và ảnh
hưởng của chúng
đối với sự phát
triển kinh tế. Sự
phân bố của một
số ngành kinh tế
của LBNga
Bang Nga
-Nhận biết một số
đặc điểm về vị trí
địa lí, phạm vi lãnh
thổ của Liên Bang
Nga.
-Nhận biết được
đặc điểm về tự
nhiên, tài nguyên
khoáng sản của
liên Bang Nga.
- Nhận biết được
những thành tựu đã
đạt được trong
những ngành công
nghiệp, nông
nghiệp, dịch vụ.
:5
Số câu :2
Số câu :2
Số câu:1
m: 1,25
ng Quốc
Số điểm: 0.5
Số điểm: 0.5
Số điểm: 0.25
-Thuận lợi Một số nông sản
-Nhận biết sự phân
bố một số ngành
kinh tế của TQ
trong thời gian tiến
hành hiện đại hoá
trong nước.
- Nhận biết được
những thuận lợi và
khó khăn do các
đặc điểm đó gây ra
đối với sự phát
triển đất nước
Số câu: 2
Hiểu được đặc
điểm quan trọng
của tự nhiên, dân
cư Trung
tự nhiên
Miền
Đông TQ
đối với sự
phát triển
nông
chính
nghiệp
Số câu: 2
Số câu :3
Số câu: 1
: 8
Số điểm: 0.5
Số điểm: 0.5
Số điểm:
Số điểm: 0.25
m: 4.25
ật Bản
3.0
Một số nông sản
của đất nước
Kỹ năng vẽ biểu
đồ cột, nhận xét
biểu đồ
-Nhận biết được vị
trí phạm vi lãnh
thổ của Nhật Bản.
-Nhận biết được
những đặc điểm tự
nhiên, tài nguyên
thiên nhiên và
- Hiểu được các
đặc điểm của dân
cư Nhật Bản và
những tác động
của đặc điểm đó
đối với sự phát
triển đất nước.
phân tích được
những thuận lợi,
khó khăn của
chúng đối với sự
phát triển kinh tế.
- Hiểu được tình
hình kinh tế Nhật
bản từ sau chiến
tranh tế giới lần
thứ hai đến nay.
Số câu: 4
Số câu: 2
Số câu: 2
: 8
Số điểm: 1.0
Số điểm: 0.5
Số điểm 3.0
m :4.5
: 21
m: 10
Số câu: 8
Số điểm:2
Số câu: 6
Số điểm:1.5
Số câu: 3
Số điểm:
3.0
Số câu: 4
Số điểm:3.5
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Địa lý 10
Năm học 2016-2017
Đề 1
THANG
ĐIỂM
CÂU NỘI DUNG
PHẦN I:TRẮC NGHIỆM
Chọn phương án trả lời đúng( Mỗi câu đúng 0,25)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp A D A D B B A D D A A C A A D B
4đ
án
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: (3đ): Phân tích những thuận lợi về mặt tự nhiên của miền Đông Trung
Quốc đối với sự phát triển nông nghiệp?
- Địa hình: Là đồng bằng châu thổ lớn nhất (4 ĐB)
-Đất: Màu mở do sông Hoàng Ha, Trường Giang bồi đắp
-Khí hậu: Từ cận nhiệt gió mùa sang ôn đới gió mùa
Tất cả các yếu tố đó thuận lợi phát triển nền nông nghiệp trù phú
- Khoáng sản:Kim loại màu thuận lợi cho CN phát triển
0,75
0,75
0,75
0,57
Câu
1(3đ)
Câu 2: (3đ): Cho bảng số liệu:
Năm
1985
1990
1995
6788
2000
4988
2001
4712
2003
4596
Sản
lượng
(nghìn
tấn)
11411
10356
a, Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng cá khai thác của Nhật Bản qua các năm (1985
– 2003).
b, Nhận xét.
Câu
(3đ)
* Vẽ biểu đồ cột( các biểu đồ khác không cho điểm) vẽ đúng, khoa học, chính
xác, đẹp, đầy đủ
2đ
(Thiếu chú giải, tên biểu đồ …trừ 0.25)
0,5
0.5
•
•
Nhận xét SL cá khai thác giảm mạnh (sl)
Giảm mạnh qua các gđ(sl)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Địa lý 10
Năm học 2016-2017
Đề 2
THANG
ĐIỂM
CÂU NỘI DUNG
PHẦN I:TRẮC NGHIỆM
Chọn phương án trả lời đúng( Mỗi câu đúng 0,25)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp A D A D B B A D D A A C A A D B
án
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1 (3đ): Tại sao Nông nghiệp Nhật Bản giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh
tế? Nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng nào?
Câu - Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP khoảng 1%
1(3đ) - Diện tích nông nghiệp chưa đầy 14% DT lãnh thỗ
- Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh
- Ứng dụng tiến bộ KHKT,Cn để tăng năng suất cây trồng và vật nuôi,
tăng Sl nông sản
0,75
0,75
0,75
0,57
Câu 3(3đ): Cho bảng số liệu:
(Đơn vị: Triệu tấn)
năm
Sản
1995
62,0
1998
46,9
1999
53,8
2000
64,3
2002
83,6
2005
78,2
lượng
a, Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng lương thực của Liên Bang Nga qua các năm
(1995 – 2005).
b, Qua biểu đồ nhận xét
Câu
(3đ)
b, Nhận xét.
* Vẽ biểu đồ cột( các biểu đồ khác không cho điểm) vẽ đúng, khoa học, chính
xác, đẹp, đầy đủ
2đ
(Thiếu chú giải, tên biểu đồ …trừ 0.25)
0,5
0.5
•
•
Nhận xét SLLT qua các năm biến động (sl)
Giảm, tăng qua các gđ(sl)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_11_bai_so_3_nam_hoc_2016.doc

