Bài kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

BÀI KIỂM TRA SỐ 3 chương trình Chuẩn  
- Hình thức kiểm tra: Tự luận  
Vận dụng  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
Cấp độ thấp  
Cấp độ cao  
1. Ankan  
-
Công thức - Sự hình thành  
chung, tính chất sản phẩm thế  
hoá học của của ankan.  
ankan.  
Số câu:  
Số điểm:  
Tỉ lệ %:  
1
2
20%  
1
1
2. Anken -  
Ankadien  
- Các phản ứng - Tìm công thức  
cộng của anken,  
phân tử, viết đồng  
phân của anken,  
ankađien.  
ankadien.  
Số câu:  
Số điểm:  
Tỉ lệ%:  
1
2
20%  
1
1
3. Ankin  
-
Công thức - Các phản ứng  
- Bài tập xác định  
công thức phân  
tử, công thức cấu  
tạo của ankin.  
chung, tính chất cộng, phản ứng  
hoá học của thế, phản ứng  
ankin.  
trùng hợp của  
ankin.  
Số câu:  
Số điểm:  
Tỉ lệ%:  
1
3
30%  
1
1
1
4. Tổng hợp  
hiđrocacbon  
mạch hở  
Số câu:  
Số điểm:  
Tỉ lệ%:  
Tổng cộng  
- Số điểm:  
- Tỉ lệ%:  
- Tính chất của - Các phản ứng - Xử lí được các - Tính thành phần  
ankan,  
ankin.  
anken, chuyển hoá qua yêu cầu tính toán của hỗn hợp.  
lại giữa chúng.  
đơn giản.  
1
3
0,5  
0,5  
1
1
30%  
4 câu  
10  
2,5  
3,5  
2
2
25%  
35%  
20%  
20%  
100%  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN BA  
Môn : HÓA HỌC 11 - Chương trình chuẩn  
Lớp: 11 Toán  
Thời gian làm bài 45 phút  
Câu 1: (1 điểm) Hãy viết công thức cấu tạo thu gọn của các ankan sau:  
a. 2,3-đimetylbutan  
b. 2-etyl-4-metylheptan  
c. Neopentan  
d. 3-etylpentan  
Câu 2: (3 điểm) Viết các phương trình hóa học sau (chỉ viết sản phẩm chính nếu phản ứng tạo ra nhiều sản  
phẩm)  
a. Neopentan + Cl2 as  
1:1  
t0  
b. Isobutan + Br2   
1:1  
c. 2-metylbut-1-en + HBr →  
d. Trùng hợp isopren  
e. Dẫn hỗn hợp khí axetilen và etilen qua dung dịch AgNO3/NH3  
0
Ni,t   
f. Vinylaxetilen + H2dư  
Câu 3: (1 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol một hiđrocacbon A mạch hở thu được 17,6g CO2 và 7,2g nước.  
a. Xác định công thức phân tử của A  
b. Xác định công thức cấu tạo đúng của A biết khi cho A tác dụng với HBr thì thu được một sản phẩm duy  
nhất.  
Câu 4: (1 điểm) Có bao nhiêu ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng được với AgNO3/NH3. Viết công thức  
cấu tạo và gọi tên các ankin trên.  
Câu 5: (1 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (viết đầy đủ điều kiện, nếu có)  
1
CH3COONa CH4 2C2H2 3CH2=CHCl 4PVC  
Câu 6: (2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít(đkc) hỗn hợp gồm một hiđrocacbon A và anken B có cùng số  
nguyên tử C trong phân tử. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, rồi qua  
bình 2 đựng Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 7,65g, bình 2 tạo ra 40g kết tủa.  
a. Xác định dãy đồng đẳng của A  
b. Xác định công thức phân tử của B.  
Câu 7: (1 điểm) Khi tiến hành cracking 44,8 lít C4H10 ở đkc thu được hỗn hợp A gồm các CH4, C2H6, C2H4,  
C3H6, C4H8, H2. Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y g nước. Tìm x, y?  
(Cho biết khối lượng nguyên tử của C=12, H=1, O=16)  
ĐÁP ÁN  
Hướng dẫn chấm  
Điểm  
Câu 1:  
0,25x4  
Viết đúng công thức mỗi chất được 0,25 điểm  
Câu 2  
0,5x6  
0,75  
Viết đúng mỗi phương trình được 0,5 điểm  
Câu 3  
a. Số mol CO2 = số mol H2O→A là anken CnH2n  
Bảo toàn nguyên tố C→Số nguyên tử C =số mol CO2/số mol anken=0,4/0,1=4  
CTPT của anken là C4H8  
b. CTCT: CH3CH=CHCH3  
0,25  
Câu 4  
0,25x2  
Viết đúng mỗi công thức cấu tạo của ankin được 0,25 điểm  
Gọi tên 2 ankin  
0,25x2  
Câu 5  
0,25x4  
0,5  
Viết đúng mỗi phương trình được 0,25 điểm  
Câu 6  
a. Số mol H2O=0,425mol>số mol CO2 =0,4mol. Khi đốt cháy anken thì số mol CO2=số mol  
nước→dãy đồng đẳng của A là ankan  
O2 ,t0  
1,5  
b. Cn H2n2 nCO2 (n 1)H2O  
a
na  
Cn H2n nCO2 nH2O  
nb nb  
(n+1)a  
O2 ,t0  
b
ta có: n(a+b)=0,4→n =0,4/(a+b)=0,4/0,1=4  
CTPT của B là C4H8  
Câu 7  
0,25  
0,75  
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cũng chính là đốt cháy C4H10  
Số mol CO2 =4 số mol C4H10=8mol→khối lượng CO2 =352g  
Số mol H2O = 5 số mol C4H10=10mol→khối lượng H2O =180g  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
KIỂM TRA 1 TIẾT  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ 1  
Môn : HÓA HỌC 11 – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút 11A1  
Câu 1(2,0 điểm):  
Viết phương trình phản ứng và nêu hiện tượng khi:  
a. Dẫn khí etilen vào dung dịch brom (vừa đủ). b. Dẫn khí axetilen vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3.  
Câu 2(2,0 điểm):  
a. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi:  
- Isopren tác dụng với hidro (xúc tác Ni).  
- Butan tác dụng với clo (theo tỉ lệ mol 1:1) khi chiếu sáng.  
b. Hoàn thành phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện):  
1
Natriaxetat metan 2axetilen 3benzen  
4
5
metyl clorua  
Câu 3(2,0 điểm):  
etilen 6etylen glicol  
a. Viết công thức cấu tạo của các chất có tên sau: pent-2-in, divinyl.  
b. Gọi tên hợp chất hữu cơ với CTCT là CH3-CH(C2H5)-C(CH3)2-CH2-CH3.  
Câu 4(2,0 điểm):  
Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thì  
tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là bao nhiêu?  
Câu 5(2,0 điểm):  
Cho 2,24 lít một hỗn hợp khí A (đo ở đktc) gồm etan, propan, propilen sục qua dung dịch brom dư, thấy  
khối lượng bình tăng thêm 2,1 gam. Nếu đốt cháy khí còn lại sẽ thu được một lượng CO2 và 3,24 gam H2O.  
Tính thành phần phần trăm thể tích mỗi khí trong A. (Cho C=12, H=1, Br=80, O=16)  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ 2  
KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn : HÓA HỌC 11 – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút 11A1  
Câu 1(2,0 điểm):  
Viết phương trình phản ứng và nêu hiện tượng khi:  
a. Dẫn khí etilen vào dung dịch KMnO4 (vừa đủ).  
b. Dẫn khí axetilen vào dung dịch brom (vừa đủ).  
Câu 2(2,0 điểm):  
a. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi:  
- Propan tác dụng với clo (ánh sáng).  
- But-1-in tác dụng với hidro, đun nóng (xúc tác Pd/PbCO3).  
b. Hoàn thành phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện):  
1
propan metan 2axetilen 3etilen 4P.E  
5
6
vinyl clorua ancol etylic  
Câu 3(2,0 điểm):  
a. Viết công thức cấu tạo của các chất có tên sau: buta-1,3-dien, isopentan.  
b. Gọi tên hợp chất hữu cơ với CTCT là CH3-CH(C2H5)-C  
Câu 4(2,0 điểm):  
C-CH3.  
Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháy hoàn toàn  
0,05 mol hỗn hợp X thì tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là bao nhiêu?  
Câu 5(2,0 điểm):  
Hỗn hợp X gồm propin và anken (B) cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 8,085 gam kết tủa. Mặt  
khác cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 155 dung dịch Br2 1M, thấy khối lượng bình brom tăng 4,09 gam. Xác  
định công thức phân tử của B. (Cho C=12, H=1, Br=80, Ag=108, N=14, O=16)  
LỚP 11A1  
LỜI GIẢI TÓM TẮT  
ĐỀ 1  
BIỂU ĐIỂM  
Câu 1: (2,0 điểm)  
Viết phương trình và nêu hiện tượng đúng 2 chất.  
Câu 2: (2,0 điểm)  
1x2  
a. Viết đúng phương trình phản ứng  
b. Viết đúng phương trình phản ứng  
Câu 3: (2,0 điểm)  
0,25x2  
0,25x6  
a. CH3–CH2–C ≡ C–CH3 ; CH2=CH–CH=CH2  
b. 3,3,4-trimetylhexan  
0,5x2  
1,0  
Câu 4: (2,0 điểm)  
t0  
Pt: C3H8 + 5O2 3CO2 + 4H2O  
t0  
1,0  
C3H6 + 9/2O2 3CO2 + 3H2O  
t0  
C3H4 + 4O2 3CO2 + 2H2O  
Theo pt: nCO2=0,3 mol  
mX=21,2x2x0,1=4,24g  
Tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được=0,3x44+0,64x18/2=18,96g  
mC=0,3x12=3,6g  
0,25  
0,25  
0,5  
mH=0,64g nH=0,64mol  
Câu 5: (2,0 điểm)  
0,5  
0,5  
Pt :  
mC3H6=2,1g  
C3H6 + Br2 C3H6Br2  
nC3H6=0,05mol  
t0  
Pt: C3H8 + 5O2 3CO2 + 4H2O  
Mol: a  
4a  
t0  
C2H6 + 7/2O2 2CO2 + 3H2O  
Mol: b  
3b  
4a+3b=5,94/18=0,33 và a+b=0,1-0,05=0,05  
Giải: a=0,03; b=0,02  
0,5  
0,5  
%C3H6=50%;%C3H8=30%;%C2H6=10%.  
ĐỀ 2  
Câu 1: (2,0 điểm)  
Viết phương trình và nêu hiện tượng đúng 2 chất.  
1x2  
Câu 2: (2,0 điểm)  
a. Viết đúng phương trình phản ứng  
b. Viết đúng phương trình phản ứng  
Câu 3: (2,0 điểm)  
0,25x2  
0,25x6  
a. CH2=CH–CH=CH2; CH3-CH(CH3)-CH2-CH3  
b. 4-metylhex-1-in  
0,5x2  
1,0  
Câu 4: (2,0 điểm)  
t0  
Pt: C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O  
t0  
CH4 + 2O2 CO2 +2H2O  
1,0  
t0  
C3H4 + 4O2 3CO2 + 2H2O  
t0  
C4H4 + 5O2 4CO2 + 2H2O  
Theo pt: nH2O =0,1 mol  
mH=0,1x2=0,2g  
0,25  
mX=17x2x0,05=1,7g  
Tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được=0,125x44+0,1x18=7,3g  
mC=1,7-0,2=1,5gnC=0,125mol  
0,25  
0,5  
Câu 5: (2,0 điểm)  
Pt: CH3–C ≡ CH + AgNO3 + NH3 → CH3–C ≡ CAg↓ + NH4NO3  
0,5  
0,5  
Mol: a  
a
Số mol propin=a=8,085/147=0,055mol  
Pt: CH3–C ≡ CH + 2Br2 C3H4Br4  
Mol: a  
2a  
CnH2n + Br2 CnH2nBr2  
Mol: b  
2a + b=0,155  
Công thức phân tử của B: C3H6  
b
b=0,045 và 40x0,055+14nx0,045=4,09  
n=3  
0,5  
0,5  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
KIỂM TRA 1 TIẾT  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
Môn : HÓA HỌC 11 – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút 11L  
ĐỀ 1  
Câu 1(2,0 điểm):  
Bằng phương pháp hoá học, hãy phân biệt ba bình không dán nhãn: Pent–1–in, pent–2–in, pentan.  
Câu 2(2,0 điểm):  
a. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi:  
- Trùng hợp isopren theo kiểu 1,4.  
- Neopentan tác dụng với clo (theo tỉ lệ mol 1:1) khi chiếu sáng.  
b. Hoàn thành phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện):  
1
Ancol etylic buta-1,3-đien 2butan 3metan 4axetilen 5vinylaxetilen.  
6
Cao su Buna  
Câu 3(2,0 điểm):  
Viết các đồng phân cấu tạo ankadien có CTPT: C5H8. Gọi tên tương ứng.  
Câu 4(2,0 điểm):  
Khi brom hóa một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là  
75,5. Viết công thức cấu tạo và gọi tên của ankan X.  
Câu 5(2,0 điểm):  
Dẫn hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C2H2 qua dung dịch Br2 thấy khối lượng bình tăng 5,92 gam và cần dùng  
0,68 lít dung dịch Br2 0,5M. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được m gam kết  
tủa. Tính m.  
(Cho C=12, H=1, Br=80, O=16, Ag=108, N=14)  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn : HÓA HỌC 11 – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút 11L  
ĐỀ 2  
Câu 1(2,0 điểm):  
Bằng phương pháp hoá học, hãy phân biệt ba bình không dán nhãn: Butan, but-1-en, but-1-in.  
Câu 2(2,0 điểm):  
a. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi:  
- Propilen tác dụng với hidro clorua.  
- But-2-in tác dụng với hidro, đun nóng (xúc tác Ni).  
b. Từ canxi cacbua và các chất vô cơ cần thiết, viết phương trình phản ứng điều chế: PE, cao su Buna.  
Câu 3(2,0 điểm):  
Viết các đồng phân cấu tạo anken có CTPT: C5H10. Gọi tên tương ứng.  
Câu 4(2,0 điểm):  
Đốt cháy hoàn toàn 3,40 g một ankađien liên hợp X, thu được 5,60 lít khí CO2 (đktc). Khi X cộng hiđro  
(xúc tác, nhiệt độ) tạo thành isopentan. Gọi tên gọi của X.  
Câu 5(2,0 điểm):  
Hỗn hợp X gồm metan, etilen, axetilen. Sục 7 gam X vào nước brom dư thì thấy có 48 gam brom phản ứng.  
Cho 7 gam trên phản ứng với AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 24 gam kết tủa. Tính khối lượng mỗi chất  
trong X.  
(Cho C=12, H=1, Br=80, Ag=108, N=14, O=16)  
LỚP 11L  
LỜI GIẢI TÓM TẮT  
ĐỀ 1  
BIỂU ĐIỂM  
Câu 1: (2,0 điểm)  
Nhận biết và viết phương trình đúng 2 chất.  
Câu 2: (2,0 điểm)  
0,5x4  
a. Viết đúng phương trình phản ứng  
b. Viết đúng phương trình phản ứng  
Câu 3: (2,0 điểm)  
0,25x2  
0,25x6  
Viết và gọi tên đúng các đồng phân cấu tạo ankadien có CTPT: C5H8.  
Câu 4: (2,0 điểm)  
0,25x8  
0,5  
0,5  
0,5  
Pt: CnH2n+2 + Br2 CnH2n+1Br +HBr  
14n+81=75,5x2  
n=5  
Khi brom hóa một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất nên X có  
CTCT là :  
CH3  
CH3–C –CH3  
CH3  
Neopentan hay 2,2-dimetylpropan  
Câu 5: (2,0 điểm)  
0,5  
0,5  
CH2=CH2 + Br2 CH2Br– CH2Br  
Mol:  
Mol:  
a
a
CH CH + 2Br2 CHBr2CHBr2  
b
2b  
28a+26b=5,92 (1)  
0,5  
a+2b=0,68x0,5=0,34(2)  
Giải (1,2): a=0,1; b=0,12  
0,5  
0,5  
C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 → Ag2C2↓ + 2NH4NO3  
Mol: 0,12  
0,12  
m=0,12x240=28,8g  
ĐỀ 2  
Câu 1: (2,0 điểm)  
Nhận biết và viết phương trình đúng 2 chất.  
Câu 2: (2,0 điểm)  
0,5x4  
0,25x3  
a. Viết đúng phương trình phản ứng  
b. Viết đúng phương trình phản ứng  
Câu 3: (2,0 điểm)  
0,25x2  
0,25x6  
Viết và gọi tên đúng các đồng phân anken có CTPT: C5H10.  
Câu 4: (2,0 điểm)  
0,25x8  
t0  
3n 1  
Pt: Cn H2n2  
O2 nCO2 (n 1)H2O  
0,5  
2
nCO2=5,6/22,4=0,25 mol  
CTPT X:C5H8  
CH2=C(CH3)-CH=CH2+2H2 xt,t CH3-CH(CH3)-CH2-CH3  
Tên gọi của X: isopren.  
nX=0,25/n molMX=14n-2=3,4n/0,25=13,6nn=5  
0,5  
0,5  
0
0,5  
0,5  
Câu 5: (2,0 điểm)  
CH2=CH2 + Br2 CH2Br– CH2Br  
Mol:  
Mol:  
a
a
CH CH + 2Br2 CHBr2CHBr2  
b
2b  
a+2b=48/160=0,3(1)  
0,5  
0,5  
C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 → Ag2C2↓ + 2NH4NO3  
Mol: b  
b
b=24/240=0,1  
a=0,1.  
Khối lượng của etilen=0,1x24=2,4g; axetilen=0,1x26=2,6g; metan=1,6g.  
0,5  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
KIỂM TRA 1 TIẾT  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
Môn : HÓA HỌC 11 – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút 11V  
ĐỀ 1  
Câu 1(2,5 điểm):  
Bằng phương pháp hoá học, hãy phân biệt ba bình không dán nhãn: propilen, propin, metan.  
Câu 2(3,5 điểm):  
a. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi:  
- Trùng hợp etilen.  
- Isobutan tác dụng với clo (theo tỉ lệ mol 1:1) khi chiếu sáng.  
b. Viết phương trình hoá học hoàn thành dãy chuyển hoá sau (ghi rõ điều kiện):  
(1)  
(2)  
(3)  
(4)  
C3H8 CH4 C2H2 CH2 CH Cl P.V.C  
c. Gọi tên hợp chất hữu cơ với CTCT là CH2=CH-CH(CH3)-CH2-CH3.  
Câu 3(2,0 điểm):  
Cho 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp nhau có khối lượng 8,25gam, thể tích tương ứng là 5,6 lít (đkc).  
a. Tìm CTPT 2 ankin.  
b. Gọi tên 2 ankin.  
Câu 4(2,0 điểm):  
Cho 0,56 lít hỗn hợp khí A (đkc) gồm etan, propin sục qua dung dịch brom dư, thấy có 3,2 gam  
brom phản ứng. Tính khối lượng mỗi chất trong A.  
(Cho C=12, H=1, Br=80, O=16)  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn : HÓA HỌC 11 – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút 11V  
ĐỀ 2  
Câu 1(2,5 điểm):  
Bằng phương pháp hoá học, hãy phân biệt ba bình không dán nhãn: propan, eten, axetilen.  
Câu 2(3,5 điểm):  
a. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi:  
- Propilen tác dụng với hidro, đun nóng (xúc tác Ni).  
- But-1-en tác dụng với hidro clorua.  
b. Viết phương trình hoá học hoàn thành dãy chuyển hoá sau (ghi rõ điều kiện):  
(1)  
(2)  
(3)  
(4)  
CH3COONa CH4 C2H2 C2H4 P.E  
c. Gọi tên hợp chất hữu cơ với CTCT là CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3.  
Câu 3(2,0 điểm):  
Cho 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau có khối lượng 17,5gam, thể tích tương ứng là 11,2 lít (đkc).  
a. Tìm CTPT 2 anken.  
b. Gọi tên 2 anken.  
Câu 4(2,0 điểm):  
Dẫn 5,6 lít hỗn hợp khí A (đkc) gồm metan, axetilen đi vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong  
NH3 thấy có 28,8 gam kết tủa. Tính khối lượng mỗi chất trong A.  
(Cho C=12, H=1, Ag=108, N=14, O=16)  
LỚP 11V  
LỜI GIẢI TÓM TẮT  
ĐỀ 1  
BIỂU ĐIỂM  
Câu 1: (2,5 điểm)  
Nhận biết và viết phương trình đúng 2 chất.  
Chất còn lại là metan.  
0,5x4  
0,5  
Câu 2: (3,5 điểm)  
a. Viết đúng phương trình phản ứng  
b. Viết đúng phương trình phản ứng  
c. 3-metylpent-1-en  
0,5x2  
0,5x4  
0,5  
Câu 3: (2,0 điểm)  
M ankin=14n-2=8,25x22,4/5,6=33  
a. CTPT 2 ankin: C2H2 , C3H4  
b. Etin, propin  
n=2,5  
1,0  
0,5  
0,5  
Câu 4: (2,0 điểm)  
0,5  
0,5  
0,5  
0,5  
Pt : CH3–C ≡ CH + 2Br2 C3H4Br4  
nBr2 =3,2/160=0,02mol nC3H4=0,01mol  
nA=0,56/22,4=0,025mol  
nC2H6=0,015mol  
mC2H6=0,015x30=0,45g  
mC3H4=0,01x40=0,4g  
ĐỀ 2  
Câu 1: (2,0 điểm)  
Nhận biết và viết phương trình đúng 2 chất.  
Chất còn lại là propan.  
0,5x4  
0,5  
Câu 2: (2,0 điểm)  
0,25x3  
a. Viết đúng phương trình phản ứng  
b. Viết đúng phương trình phản ứng  
c. 2,3-dimetylpentan  
0,5x2  
0,5x4  
0,5  
Câu 3: (2,0 điểm)  
M anken=14n=17,5x22,4/11,2=35  
a. CTPT 2 anken: C2H4 , C3H6  
b. Eten, propen  
n=2,5  
1,0  
0,5  
0,5  
Câu 4: (2,0 điểm)  
Pt: CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 → CAg ≡ CAg↓ + 2NH4NO3  
0,5  
nCAg ≡ CAg =28,8/240=0,12mol nC2H2=0,12mol  
0,5  
0,5  
0,5  
nA=5,6/22,4=0,25mol nCH4=0,13mol  
mCH4=0,13x16=2,08g mC2H2=0,12x26=3,12g  
doc 9 trang Thùy Anh 10480 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_11_bai_so_3_nam_hoc_201.doc