Bài kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 11 - Mã đề: 164 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN : ĐỊA LÍ 11 - CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Đề thi có 02 trang)
Mã đề thi 164
I. Phần trắc nghiệm:
C©u 1 : Dân cư của LB Nga tập trung chủ yếu ở phần lãnh thổ nào ?
A. Phía Bắc B. Phía Tây C. Phía Nam
D. Phía Đông
C©u 2 : Đâu không phải là đặc điểm của dân cư Trung Quốc ?
A. Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao B. Đông dân nhất thế giới
C. Tỷ lệ dân thành thị thấp
D. Có nhiều dân tộc, chủ yếu là người Hán
C©u 3 : Lãnh thổ Trung Quốc nằm trong những đới khí hậu nào ?
A. Nhiệt đới và cận nhiệt đới
B. Cận xích đạo và nhiệt đới
D. Cận nhiệt đới và ôn đới
C. Cận xích đạo và cận nhiệt đới
C©u 4 : Đâu không phải là tài nguyên chủ yếu của phần lãnh thổ phía Đông LB Nga?
A. Tài nguyên sông ngòi để phát triển thuỷ điện
B. Tài nguyên khoáng sản phong phú.
C. Tài nguyên rừng giàu có
D. Tài nguyên đất màu mỡ để phát triển nông nghiệp
C©u 5 : Trong 20 năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh
A. bằng Hoa Kỳ B. nhất thế giới
C. bằng Nhật Bản
D. thứ 2 thế giới
C©u 6 : Đâu không phải là khó khăn về tự nhiên của LB Nga ?
A. Địa hình hiểm trở, giao thông khó khăn
B. Nhiều vùng khí hậu khắc nghiệt
C. Tài nguyên phân bố chủ yếu vùng núi, khó khai thác
D. Thường xuyên phải chịu thiên tai bão lũ, hạn hán
C©u 7 : Lãnh thổ của Liên Bang Nga không tiếp giáp với biển nào sau đây ?
A. Ban Tích
C©u 8 : Phần lớn lãnh thổ LB Nga nằm trong đới khí hậu nào ?
A. Ôn đới B. Nhiệt đới C. Cận cực
C©u 9 : Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung ở
B. Biển Caxpi
C. Biển Bắc
D. Biển Đen
D. Cận nhiệt đới
A. ở miền Đông, ở vùng duyên hải, đặc biệt vùng duyên hải Phía Bắc
B. ở miền Đông, đặc biệt ở vùng duyên hải
C. vùng duyên hải, đặc biệt vùng duyên hải phí Bắc
D. vùng duyên hải, đặc biệt vùng duyên hải Phía Nam
C©u 10 : Thiên tai chủ yếu của miền Đông của Trung Quốc là gì ?
A. Hạn hán
B. Động đất, sóng thần
C. Lũ lụt
D. Sạt lỡ bờ biển
C©u 11 : Đâu không phải là đặc điểm dân cư của LB Nga ?
A. Tỷ lệ di dân ra nước ngoài cao
C. Quốc gia có nhiều dân tộc
B. Mật độ dân số cao
D. Tỷ suất gia tăng tự nhiên âm
C©u 12 : Trong những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thể hiện sự khác biệt nhiều giữa miền
Đông và miền Tây của Trung Quốc?
Trang 1/2 - Mã đề thi 164
A. Phân bố dân cư
B. Diện tích
C. Địa hình
D. Khí hậu
C©u 13 : Đâu là đặc điểm của tự nhiên Trung Quốc ?
A. Các con sông lớn bắt nguồn ở phía Tây đổ về phía Đông.
B. Có khí hậu cận xích đạo, nhiệt đới gió mùa nóng ẩm
C. Có đường bờ biển dài trên 3000 km
D. Chia làm 2 miền, miền Tây nhiều đồng bằng rộng lớn, màu mỡ
C©u 14 : Nông sản nào của Trung Quốc không có vị thứ cao trên thế giới năm 2004?
A. Đậu tương B. Bông C. Thịt cừu D. Lương thực
C©u 15 : Ngành công nghiệp nào được xem là ngành mủi nhọn của nền kinh tế LB Nga ?
A. Luyện kim
B. Luyện kim đen
C. Công nghiệp năng lượng
D. Khai thác dầu khí
C©u 16 : Năm ngành công nghiệp được Trung Quốc đầu tư chủ yếu từ đầu năm 1994 là :
A. chế tạo máy, hoá dầu, điện tử, sản xuất tên lửa, xây dựng
B. chế tạo máy, hoá dầu, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất ô tô, xây dựng
C. chế tạo máy, hoá dầu, điện tử, sản xuất ô tô, xây dựng
D. chế tạo máy, khai thác dầu, điện tử, sản xuất ô tô, xây dựng
C©u 17 : Tài nguyên thiên nhiên chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là gì ?
A. Đồng cỏ, sông ngòi, du lịch tự nhiên
C. Rừng, đồng cỏ, khoáng sản D. Đất, sông ngòi, rừng
C©u 18 : Ngành dịch vụ của LB Nga phát triển mạnh ở thành phố nào sau đây?
A. Nô-gô-rốt B. Muốc-man C. Xanh-pê-tec-bua D. Chê-la-bin
C©u 19 : Lãnh thổ Trung Quốc giáp với bao nhiêu nước trên đất liền?
A. 14 B. 13 C. 11 D. 12
C©u 20 : Đâu không phải là đặc điểm tự nhiên của phần lãnh thổ phía Tây LB Nga?
B. Đất, sông ngòi, đồng cỏ
A. Nhiều tài nguyên khoáng sản
C. Chủ yếu là đồng bằng rộng lớn
II. Phần tự luận:
B. Có khí hậu ôn hoà
D. Diện tích rừng lớn nhất cả nước
Cho bảng số liệu về GDP và dân số của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2010 :
Năm
1985
239,0
1070,0
1995
697,6
1211,0
2004
2010
GDP(tỉ USD)
1649,3
1299,0
5880,0
1347,0
Số dân(triệu người)
a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP và dân số của Trung Quốc giai
đoạn 1985 – 2010.
b. Dựa vào biểu đồ hãy rút ra nhận xét.
---Hết---
Trang 2/2 - Mã đề thi 164
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 11 - Mã đề: 164 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_11_ma_de_164_nam_hoc_20.doc
BANG DAP AN.doc

