Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 11 - Mã đề: 326 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT-HK2-NH:2016-2017.MÔN DIA LY11TN
Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu trắc nghiệm)10/04/2017
Họ và tên : ……………………………………………………………….Lớp :11T……
9 10 11 12 13 14 15
Mã đề thi 326
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1: Khó khăn cần giải quyết trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội của Liên Bang Nga là:
A. lượng người nhập cư quá đông.
C. sự phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.
B. sự cạnh tranh mạnh mẽ của các quốc gia phát triển.
D. nạn thất nghiệp lớn dẫn đến các tệ nạn xã hội.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp Nhật Bản?
A. Các ngành công nghiệp nhẹ chiếm tỉ trọng lớn.
B. Có nhiều ngành công nghiệp chiếm vị trí hàng đầu thế giới.
C. Giá trị sản lượng đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kì.
D. Chiếm 31% tổng thu nhập quốc dân.
Câu 3: Thiên nhiên miền Đông Trung Quốc giống với thiên nhiên miền Tây Trung Quốc ở:
A. có nhiều đồng bằng châu thổ, đất phù sa màu mỡ. B. tài nguyên khoáng sản phong phú và giàu có.
C. khí hậu gió mùa cận nhiệt và gió mùa ôn đới.
D. có nhiều đồng cỏ rộng lớn để phát triển chăn nuôi.
Câu 4: Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của Nga thời kì 1990-2005.
Năm
GDP(%)
1990 1995
-3,6 -4,7
1996
-3,5
1997 1998
0.9 -4,0
2000
10,0
2001 2003 2004
5,1 7,3 7,2
2005
6,4
Theo bảng số liệu nên chia thành mấy giai đoạn phát triển kinh tế của Liên Bang Nga?
A. 3 giai đoạn. B. 2 giai đoạn. C. 4 giai đoạn. D. 5 giai đoạn.
Câu 5: Tài nguyên chính, quan trọng của miền Tây Trung Quốc là:
A. Rừng lá kim, khoáng sản kim loại màu, nhiên liệu. B. rừng, đồng cỏ và các tài nguyên khoáng sản.
C. khoáng sản kim loại màu, vật liệu xây dựng. D. nguồn thủy sản, đất phù sa màu mỡ, tài nguyên khoáng sản.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư – xã hội Trung Quốc?
A. Đã áp dụng chính sách dân số nhưng tỉ lệ sinh vẫn còn cao.
B. Chiếm 1/5 số dân thế giới với trên 50 dân tộc.
C. Rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
D. Tỉ lệ dân thành thị chiếm 37% dân số.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không thuộc lãnh thổ Trung Quốc?
A. Trải dài khoảng vĩ độ 200B tới 530B, giáp 14 nước.
B. Có đường biên giới chung với các nước chủ yếu là núi cao.
C. Có diện tích lớn thứ tư trên thế giới, sau Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.
D. Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam, hẹp theo chiều Đông – Tây.
Câu 8: Vì sao các trung tâm công nghiệp Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông?
A. Khí hậu ôn đới lục địa và cận nhiệt đới lục địa. B. Vị trí địa lí thuận lợi, giàu tài nguyên, địa hình bằng phẳng.
C. Giàu tài nguyên rừng để phát triển lâm nghiệp. D. Miền Đông chỉ tập trung phát triển nông nghiệp.
Câu 9: Trong hoạt động nông nghiệp, để khắc phục hạn chế về đất đai Nhật đã:
A. Tận dụng cả sườn núi có độ dốc lớn. B. Đẩy mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.
C. Mở rộng diện tích canh tác.
D. Phát triển nông nghiệp theo hướng thâm canh.
Câu 10: Đây là đặc điểm kinh tế - xã hội Liên Bang Nga trước năm 2000:
A. ngành công nghiệp nặng phát triển mạnh. B. cán cân thương mại luôn dương nhưng giá trị không tăng.
C. tăng trưởng GDP luôn âm, đời sống nhân dân gặp khó khăn. D. tốc độ tăng trưởng kinh tế trung bình.
Câu 11: Ngành nào là ngành công nghiệp mũi nhọn của Nga?
A. Cơ khí.
B. Luyện kim đen.
C. Khai thác dầu khí. D. Điện tử.
Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu làm cho Nhật Bản có lượng mưa lớn:
A. lãnh thổ hẹp bề ngang lại trải ra trên 15 vĩ tuyến.
C. tính chất quần đảo.
B. nằm trong khu vực gió mùa.
D. chịu ảnh hưởng của hai dòng biển nóng, lạnh.
Câu 13: Lãnh thổ Nhật Bản có đặc điểm nổi bật so với các nước khác là:
Trang 1/2 - Mã đề thi 326
A. lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ.
B. lãnh thổ trải ra theo vòng cung, trên nhiều vĩ độ.
C. diện tích phần lớn là đồi núi, đồng bằng nhỏ hẹp ven biển.
D. lãnh thổ gồm bốn đảo lớn hình cung tách rời nhau.
Câu 14: Ý nào sau đây không thuộc thành tựu đạt được sau năm 2000 của Liên Bang Nga?
A. Thoát khỏi khủng hoảng, nâng cao vị thế trên trường quốc tế.
B. Là nước có nền công nghiệp hàng đầu thế giới.
C. Sản lượng các ngành kinh tế tăng.
D. Tỉ gia tăng dân số tự nhiên âm.
Câu 15: Cơ cấu dân số Nhật Bản đang thay đổi theo xu hướng:
A. tăng nhóm tuổi dưới 15 tuổi, tăng nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên.
B. giảm nhóm tuổi dưới 15 tuổi, tăng nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên.
C. giảm nhóm tuổi dưới 15 tuổi và nhóm từ 15 đến 64 tuổi.
D. tăng nhóm tuổi dưới 15 tuổi và nhóm từ 15 đến 64 tuổi.
II. TỰ LUẬN: (4 điểm).
1. Cho bảng số liệu sau:
GDP bình quân đầu người của Liên Bang Nga thời kì 1998-2005.
(Đơn vị: USD).
Năm
1998
1999
2000
2001
2002
2003
2004
2005
GDP/người
1422
1323
1784
2118
2399
3018
4042
5280
Hãy vẽ biểu đồ đường thể hiện GDP bình quân đầu người của Liên BangNga thời kì 1998 – 2005. Qua đó,
hãy nhận xét GDP bình quân đầu người của Liên Bang Nga thời kì 1998 – 2005. (3 điểm)
2. Những nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao trong giai đoạn 1955 –
1973? (1 điểm)
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 326
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 11 - Mã đề: 326 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_11_ma_de_326_na.doc
DIA LY11TN(10-04-17)_DIALY11TN2(10-04)_dapancacmade.xls

