Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 11 - Chương 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ 11  
NĂM HỌC 2016-2017  
Chủ đề hoặc  
mạch kiến thức,  
kỹ năng  
Mức độ nhận thức  
Tổng  
điểm  
1
2
3
4
Tìm được GTLN,  
GTNN của 1 hàm số  
lượng giác  
Hai hàm số bằng  
nhau; tập giá trị của  
hàm số  
Hàm số lượng  
Tìm tập xác  
định của HSLG  
giác  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ % 1,5  
1
1
1
4,0  
15% 1,0  
10%  
1,5  
15%  
Giải được PT  
bậc nhất đối với  
một HSLG  
Giải được PT bậc  
hai đối với một  
HSLG  
Phương trình  
lượng giác  
Giải được PT bậc nhất Giải được một  
đối với sinu và cosu  
số PTLG khác  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
1
1,5  
1
1
1
6,0  
15% 1,5  
15%  
1,5  
15%  
1,5  
15%  
Tổng  
3,0  
2,5  
3,0  
1,5  
10,0  
Chú ý: Kiểm tra vào tuần 8  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ 11  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ SỐ 1:  
Bài 1 (2,5 điểm):  
cot x  
sin2 x 1  
y   
a) Tìm tập xác định của hàm số  
.
y sin3x  
b) Với những giá trị nào của x thì hai hàm số  
và y cos2x bằng nhau?  
Bài 2 (1,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:y sin2x 3cos2x  
.
Bài 3 (6,0 điểm) Giải các phương trình sau:  
2
x   ;   
a) 2sin3x 3 0, với  
32cos2 x 3sin x 0  
b)  
cos2x 2cosx 3sin 2x  
c)  
d)  
1
1
4(sin2 x sin x) 4(  
) 7 0  
sin2 x sin x  
---------------------Hết-------------------  
ĐỀ SỐ 2:  
Bài 1 (2,5 điểm):  
tan x  
y   
a) Tìm tập xác định của hàm số  
cos2 x 1  
y sin3x  
y cos x  
b) Với những giá trị nào của x thì hai hàm số  
và  
bằng nhau?  
Bài 2 (1,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:y cos2 x 3cos2x  
Bài 3 (4,0 điểm) Giải các phương trình sau:  
x 0; 2  
a) 2cos2x 1 0 , với  
b) 2cos2x 3cos x 5 0  
sin 2x 2 sinx cos2x  
4(cos2 x cos x) 4(  
c)  
d)  
1
1
) 7 0  
cos2 x cos x  
---------------------Hết-------------------  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
ĐỀ 1  
Lời giải sơ lược  
Điểm  
cot x  
a) Tìm tập xác định của hàm số  
y   
(1,5)  
sin2 x 1  
Bài 1:  
2,5 điểm  
sinx 0  
sinx 0  
Hàm số xác định  
0,25/ 0,25  
sin2 x 1  
sin2 x 10  
x k  
sinx 0  
2
sinx 1  
x   k2(kZ)  
0,25/ 0,25  
sinx -1  
x - +k2  
2
2
2
0,25/ 0,25  
. Vậy, TXĐ:  
D R \ k ,k Z  
x k ,(kZ)  
y sin3x  
b) Với những giá trị nào của x thì hai hàm số  
bằng nhau?  
và y cos2x  
(1,0)  
Để hai hàm số bằng nhau thì  
2
0,25/ 0,25  
0,25/ 0,25  
sin3x cos2x sin3x sin  
2x  
2
10  
2
k2  
5
3x   2x k2  
x   
k Z  
2
3x   2x k2  
x   k2  
Tìm GTLN, GTNN của hàm số y sin2 x 3cos2x  
(1,5)  
Bài 2:  
1,5 điểm  
1cos2x  
15cos2x  
0,25  
y   
3cos2x   
2
2
15cos2x  
xR : 1cos2x 1 5 5cos2x 5  2   
Vậy GTNN của hàm số là -2, tại  
3  2 y 3  
0,25  
2
2
cos2x  1x   k,k Z  
0,25/ 0,25  
0,25/ 0,25  
GTLN của hàm số là 3,  
tạicos2x 1x k,k Z  
2
a) 2sin3x 3 0, với  
x   ;   
(1,5)  
Bài 3:  
6,0 điểm  
3
3
sin3x    
sin3x sin   
0,25/ 0,25  
2
3
4  
3
9
4  
9
2  
3x   k2  
x   k  
3
2  
3
0,25/ 0,25  
(kZ)  
4  
3x   
k2  
x   
k  
9
5  
9
2  
9
2
Vì  
nên  
x   ; x   
;x   
; x    
x  ;  
0,5  
9
b) 32cos2 x 3sin x 0  
(1,5)  
 2sin2 x 3sinx 5 0  
32 1sin2 x 3sin x 0  
0,25/ 0,25  
sinx 1  
sinx  5/ 2  
0,5  
: vô nghiệm  
sinx 5 / 2  
0,25  
2
0,25  
s inx=1 x   k2,(k Z)  
(1,5)  
cos2x 2cosx 3sin 2x  
c)  
1
3
0,25/ 0,25  
cos2x 3sin 2x 2cosx  
cos2x   
sin 2x cosx  
2
2
3
3
3
cos 2x   
cosx  
co2x.cos sin 2xsin cosx  
0,25/ 0,25  
0,25/ 0,25  
3
3
3
2x   x k2  
x   k2  
k Z  
2  
2x   x k2  
x   k  
9
3
1
1
d) 4(sin2 x sin x) 4(  
) 7 0  
) 7 0  
(1,5)  
sin2 x sin x  
1
1
sin x  
4(sin2 x   
4(sin x   
) 4(sin x   
, (ĐK: sinx 0  
)
sin2 x  
0,25  
0,25  
1
1
)2 4(sin x   
) 15 0  
sin x  
sin x  
1
sin x  
1
3
2
2
sin x   
sin x   
sin x 3sin x 2 0 (1)  
2sin2 x 5sin x 2 0 (2)  
5
2
0,25/ 0,25  
0,25  
   
sin x  
(1): vô nghiệm  
sin x  2 (VN)  
x   k2  
6
(2)   
(k Z)  
1
0,25  
7  
6
sin x   (thoa dk)  
x   
k2  
2
ĐỀ 2  
Lời giải sơ lược  
Điểm  
tan x  
y   
(1,5)  
a) Tìm tập xác định của hàm số  
Bài 1:  
2,5 điểm  
cos2 x 1  
cosx 0  
cosx 0  
cos2 x 1  
Hàm số xác định  
0,25/ 0,25  
0,25/ 0,25  
cos2 x 10  
2
cosx 0  
cosx 1  
x   k  
x k2(kZ)  
cosx -1  
x  +k2  
2
2
. Vậy, TXĐ:  
D R \ k ,k Z  
x k ,(kZ)  
0,25/ 0,25  
y sin3x  
y cos x  
b) Với những giá trị nào của x thì hai hàm số  
bằng nhau?  
và  
(1,0)  
2
Để hai hàm số bằng nhau thì  
sin3x cos x sin3x sin  
x  
0,25/ 0,25  
0,25/ 0,25  
2
8
2
3x   x k2  
x   k  
k Z  
2
3x   x k2  
x   k  
4
Tìm GTLN, GTNN của hàm số y cos2 x 3cos2x  
(1,5)  
Bài 2:  
1,5 điểm  
1cos2x  
17cos2x  
y   
3cos2x   
0,25  
2
2
17cos2x  
xR : 1cos2x 1 7 7cos2x 7  3   
4  3 y 4  
0,25  
2
2
0,25/ 0,25  
0,25/ 0,25  
Vậy GTNN của hàm số là -3, tạicos2x  1x   k,k Z  
GTLN của hàm số là 4,  
tạicos2x 1x k,k Z  
x 0; 2  
a) 2cos2x 1 0 , với  
(1,5)  
Bài 3:  
6,0 điểm  
1
3
cos2x   
cos2x cos  
0,25/ 0,25  
2
3
6
2x   k2  
x   k  
(kZ)  
0,25/ 0,25  
0,5  
3
6
2x   k2  
x   k  
6
7  
6
5  
11  
6
Vì x0;2nên x ; x   
;x   
; x   
6
b) 2cos2x 3cos x 5 0  
(1,5)  
4cos2 x 3cos x 7 0  
2 2cos2 x 1 3cos x 5 0  
0,25/ 0,25  
cos x  1  
cos x 7/ 4  
0,5  
cos x  1 x k2; k Z  
0,25  
0,25  
: vô nghiệm  
cos x 7/ 4  
(1,5)  
sin 2x 2 sinx cos2x  
c)  
2
2
0,25/ 0,25  
sin 2x cos2x 2 sinx  
sin 2x  
cos2x sinx  
2
2
4
4
4
0,25/ 0,25  
sin 2x   
sin x  
sin 2x.cos cos2xsin sin x  
4
4
5  
12  
2x   x k2  
x   k2  
k Z  
0,25/ 0,25  
2  
2x   x k2  
x   
k  
3
4
1
1
2
d)  
4(cos x cos x) 4(  
) 7 0  
(1,5)  
cos2 x cos x  
1
1
4(cos2 x   
4(cos x   
) 4(cos x   
, (ĐK: cosx 0  
) 7 0  
)
0,25  
0,25  
cos2 x  
cos x  
1
1
)2 4(cos x   
) 15 0  
cos x  
cos x  
1
3
2
2
cos x   
cos x   
   
2cos x 3cos x 2 0 (1)  
2cos2 x 5cos x 2 0 (2)  
0,25/ 0,25  
0,25  
cos x  
1
5
2
cos x  
(1): vô nghiệm  
3
cos x 2 (VN)  
x   k2  
0,25  
(2)   
(k Z)  
1
3
cos x (thoa dk)  
x   k2  
2
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên  
Cách làm tròn điểm toàn bài: 0,25 thành 0,3; 0,5 giữ nguyên; 0,75 thành 0,8.  
doc 6 trang Thùy Anh 13380 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 11 - Chương 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_10_chuong_1_nam_hoc_2016_2017.doc