Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD  
KIỂM TRA 1 TIẾT HK2  
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 11  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Điểm:  
Họ và tên: ……………………………………………………….  
Lớp: 11 …  
NH 2016 – 2017.  
Mã đề KT: 209  
(Phiếu trả lời ở trang 3)  
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm):  
Câu 1: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền của nhân dân, do  
nhân dân, vì nhân dân, quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng pháp luật, do  
A. Nhà nước lãnh đạo.  
C. Giai cấp công nhân lãnh đạo.  
B. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh lạo.  
D. Nhân dân lãnh đạo.  
Câu 2: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của quảng đại quần chúng nhân dân. Điều này  
thuộc về  
A. nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực văn hóa.  
B. nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực kinh tế.  
C. nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực chính trị.  
D. bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.  
Câu 3: Hành vi nào sau đây là hành vi tham nhũng ?  
A. Nhận hối lộ.  
C. Hách dịch.  
B. Thiếu trách nhiệm.  
D. Trộm cắp tài sản nhà nước.  
Câu 4: Trong các ý kiến sau đây. Ý kiến nào là không đúng với quyền làm chủ tập thể mà em đã học?  
A. Chỉ phát biểu xây dựng lớp khi nào cảm thấy thích.  
B. Tích cực tham gia phat biểu ý kiến xây dựng bài,  
C. Tích cực tham gia bàn bạc các vấn đề quan trọng của lớp.  
D. Trung thực, thẳng thắng trong từ phê bình và phê bình.  
Câu 5: Một trong những nguyên tắc cơ bản để xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân là gì?  
A. Nhà nước quản lí mọi mặt xã hội.  
C. Nhân dân làm chủ.  
B. Quyền lực tập trung trong tay nhà nước.  
D. Quyền lực thuộc về nhân dân.  
Câu 6: Chúng ta cần chủ động làm gì để thực hiện Luật bảo vệ môi trường?  
A. Mỗi người dân phải tích cực tìm hiểu luật và tự giác thực hiện.  
B. Thành lập đội cảnh sát môi trường.  
C. Xử lý nghiệm các hành vi vi phạm pháp luật về tài nguyên, môi trường.  
D. Quy hoạch và sử dụng có hiệu quả đất đai.  
Câu 7: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp nào ?  
A. Giai cấp địa chủ. B. Giai cấp công nhân. C. Giai cấp tư sản.  
D. Giai cấp nông dân.  
Câu 8: Quyền bình đẳng nam nữ thuộc nội dung của dân chủ trong lĩnh vực nào sau đây?  
A. Văn hóa.  
B. Kinh tế.  
C. Xã hội  
D. Chính trị.  
Câu 9: Nội dung nào sau đây không thuộc phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở  
nước ta?  
A. Mở rộng các loại hình doanh nghiệp nhà nước.  
B. Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.  
C. Khuyến khích làm giàu hợp pháp, tự do hành nghề chính đáng.  
D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao đọng đã qua đào tạo nghề.  
Câu 10: Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước thuộc nội dung của dân chủ  
trong lĩnh vực nào sau đây?  
A. Kinh tế.  
B. Văn hóa.  
C. Xã hội.  
D. Chính trị.  
Trang 1/4 - Mã đề thi 209  
Câu 11: Cách xử lí rác nào sau đây đỡ gây ô nhiễm môi trường nhất?  
A. Chôn sâu dưới lòng đất.  
C. Đốt và xả khí lên cao.  
B. Đổ tập trung vào bãi rác.  
D. Phân loại và tái chế.  
Câu 12: Để bảo vệ tài nguyên, môi trường ở nước ta hiện nay, chúng ta cần  
A. dừng việc khai thác và sử dụng tài nguyên, chỉ tập trung cải thiện môi trường.  
B. giữ nguyên hiện trạng tài nguyên, môi trường như hiện nay.  
C. sử dụng hợp lí tài nguyên, cải thiện môi trường, ngăn chặn tình trạng hủy hoại tài nguyên, môi trường.  
D. nghiêm cấm tất cả các ngành sản xuất được cho là có thể ảnh hưởng xấu đến môi trường.  
Câu 13: Chức năng nào là cơ bản nhất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?  
A. Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội.  
B. Tổ chức xây dựng và quản lý nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.  
C. Tổ chức xây dựng và bảo đảm thực hiện các quyền tự do dân chủ và lợi ích hợp pháp của công dân.  
D. Xây dựng hệ thống pháp luật bảo đảm các quyền tự do, dân chủ lợi ích hợp pháp của công dân.  
Câu 14: Em chọn việc làm nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân học sinh trong việc tham  
gia xây dựng Nhà nước pháp quyền Xã hội chủ nghĩa Việt Nam ?  
A. Tập trung xây dựng đội ngũ cán bộ lớp thật tốt.  
B. Học thật giỏi sau này làm cán bộ, công chức nhà nước.  
C. Chấp hành tốt chính sách, pháp luật của Nhà nước.  
D. Tập trung vào việc học còn việc khác là của người lớn.  
Câu 15: Vấn đề nào dưới đây cần tất cả các nước cùng cam kết thực hiện thì mới có thể được giải  
quyết triệt để?  
A. Phát hiện sự sống ngoài vũ trụ.  
C. Vấn đề dân số trẻ.  
B. Đô thị hóa và việc làm.  
D. Chống ô nhiễm môi trường.  
Câu 16: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền của ai?  
A. Công nhân. B. Nhân dân. C. Người lao động. D. Nông dân.  
Câu 17: Thực hiện có hiệu quả chính sách dân số theo những phương hướng cơ bản của Nhà nước đề  
ra sẽ đạt mục tiêu quan trọng nhất không những sớm giảm được tốc độ gia tăng dân số mà còn  
A. Nâng cao hiểu biết của người dân.  
C. Nâng cao thu nhập của người dân.  
B. Nâng cao chất lượng dân số.  
D. Nâng cao đời sống nhân dân.  
Câu 18: Hình thức dân chủ nào sau đây không phải là hình thức dân chủ trực tiếp?  
A. Đại biểu Quốc hội phản ánh ý kiến của cử tri.  
B. Trưng cầu ý dân (trong phạm vi toàn quốc).  
C. Thực hiện sáng kiến pháp luật.  
D. Nhân dân tự quản.  
Câu 19: Nội dung nào sau đây thuộc mục tiêu của chính sách dân số nước ta ?  
A. Tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.  
C. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.  
B. Tiếp tục tăng chất lượng dân số.  
D. Tiếp tục giảm quy mô dân số.  
Câu 20: Nội dung nào sau đây thuộc mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta?  
A. Tập trung giải quyết việc làm ở các thành phố lớn.  
B. Tập trung giải quyết việc là ở cả thành thị và nông thôn.  
C. Tập trung giải quyết việc làm ở các vùng khó khăn.  
D. Tập trung giải quyết việc làm ở các khu công nghiệp.  
Câu 21: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy chức năng cơ bản?  
A. Bốn chức năng.  
B. Hai chức năng  
C. Ba chức năng.  
D. Năm chức năng.  
Câu 22: Đâu không phải là trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp  
quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?  
A. Thường xuyên nêu cao tinh thần cảnh giác trước âm mưu của kẻ thù.  
B. Tích cực tham gia các hoạt động xây đựng và bảo vệ Tổ quốc.  
C. Ban hành đường lối của Đảng, chính sách; pháp luật của Nhà nước.  
Trang 2/4 - Mã đề thi 209  
D. Phê phán, đấu tranh với những hành vi vi phạm pháp luật.  
Câu 23: Có mấy hình thức cơ bản của dân chủ?  
A. Năm hình thức.  
B. Bốn hình thức.  
C. Hai hình thức.  
D. Ba hình thức.  
Câu 24: Nội dung nào sau đây thuộc mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường nước  
ta hiện nay?  
A. Khai thác nhanh, nhiều tài nguyên để đẩy mạnh phát triển kinh tế.  
B. Ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng.  
C. Cải thiện môi trường, tránh xu hướng chạy theo lợi ích trước mắt để gây hại cho môi trường.  
D. Sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học.  
Câu 25: Vai trò của việc trồng rừng trên đất trọc, đất trống là:  
A. Cho ta nhiều gỗ, giữ đất, thu lợi nhuận.  
C. Chống gió bảo, lũ lụt, hạn hán.  
B. Phủ xanh, hạn chế sói mòn, cải tạo khí hậu.  
D. Bảo vệ các loại động vật, thực vật.  
Câu 26: Nước ta muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển bền vững thì  
phải làm như thế nào?  
A. Có chính sách dân số đúng đắn.  
C. Giảm nhanh việc tăng dân số.  
B. Khuyến khích tăng dân số.  
D. Nâng cao chất lượng dân số.  
Câu 27: V.I. Lê-nin viết:”Bất cứ ở đâu, hễ lúc nào và chừng nào, mà về mặt khách quan, những mâu  
thuẫn giai cấp không thể điều hòa được, thì nhà nước xuất hiện”. Câu này V.I. Lê-nin khẳng định về  
vấn đề gì?  
A. Bản chất của nhà nước.  
C. Chức năng của nà nước.  
B. Vai trò của nhà nước.  
D. Nguồn gốc của nhà nước.  
Câu 28: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất  
A. giai cấp công nhân. B. tầng lớp tri thức. C. giai cấp tư sản  
D. giai cấp nông dân.  
II. TỰ LUẬN (3 diểm):  
Câu 1: Thế nào là Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam? Là công dân học sinh em thấy mình có  
trách nhiệm gì trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyên XHCN Việt Nam? (2 đ)  
Câu 2: Em hãy lựa chọn một vấn đề bức xúc về gây ô nhiễm môi trường ở Trường em đang học tập và  
cho biết thái độ cũng như hướng giải quyết của em về vấn đề đó. (1 đ)  
----------- HẾT ----------  
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM  
Điền đáp án đúng vào ô tương ứng mỗi câu  
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2  
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9  
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8  
Đ/án  
BÀI LÀM TỰ LUẬN  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
Trang 3/4 - Mã đề thi 209  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
Trang 4/4 - Mã đề thi 209  
doc 4 trang Thùy Anh 9400 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_giao_duc_cong_dan_lop_11_ma.doc