Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)
ĐỀ THI HỌC KỲ II HÓA 11 – NĂM 2016 -2017 VÀ ĐÁP ÁN
THEO CẤU TRÚC 4-3-2-1
I. Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm
Câu 1: Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau: (CH3)3C CH2CH(CH3)CH2CH3
A. 2, 2, 4- metylhexan B. 2, 2, 4 trimetylhexan C. 3, 5, 5-trimetylhexan D. 2, 2, 4-trimetylhexan
[<br>]
Câu 2: Metan được điều chế từ phản ứng nào sau đây?
A. Nung CH3COONa trong vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.
B. Nung vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.
C. Nung HCOONa trong vôi tôi xút ở nhiệt độ cao. D. Nung CH3COONa ở nhiệt độ cao.
[<br>]
Câu 3: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A.2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
[<br>]
Câu 4: Có bao nhiêu đồng phân ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?
A. 1. B. 2. C. 3.
D. 4
[<br>]
Câu 5: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. 2-metylbut-2-en.
B. 2-clo-but-1-en.
C. 2,3-điclobut-2-en.
D. 2,3- đimetylpent-2-en.
[<br>]
Câu 6 :Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
D. CH3CH=CBrCH3.
[<br>]
Câu 7: Có 4 bình khí mất nhãn là: axetilen, propin, but-1-in, but-2-in. Người ta làm thí nghiệm với lần lượt các
khí, hiện tượng xảy ra như hình vẽ sau:
dung dịch
AgNO3/NH3
dung dịch
AgNO3/NH3
kết tủa
vàng
kết tủa vàng
(1)
(2)
(3)
(4)
Vậy khí sục vào ống nghiệm 2 là:
A. but-2-in B. propin
C. but-1-in
D. Axetilen
[<br>]
Câu 8: Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức chung là:
A. CnH2n+2O ; n 2. B. CnH2nO ; n C. CnH2nO ; n
.
2.
D.CnH2n+2O ; n 1.
1
[<br>]
Câu 9:1 mol Toluen + 1 mol Cl2 as . X là:
X
A. C6H5CH2Cl.
B. p-ClC6H4CH3.
C. o-ClC6H4CH3.
D. m-ClC6H4CH3
[<br>]
Câu 10: Để phân biệt phenol, ancol etylic, glixerol cần dùng
A. dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3.
B. quỳ tím và dung dịch Br2.
C. dung dịch Br2 và Cu(OH)2
D. dung dịch Br2 và Na
[<br>]
Câu 11: Từ 7,8 tấn benzen sản xuất được m tấn clobenzen với hiệu suất đạt 80%. Giá trị m là
A.9,000. B. 14,063. C.11,250 D.9,080
[<br>]
Câu 12: Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau
A. 6.
B. 7.
C. 4.
D. 5.
[<br>]
Câu 13: Phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây?
A. dd HCl, dd Br2, dd NaOH
B. Na, CH3COOH, Na2CO3
D. dd Br2, Na, dd NaOH
C. dd NaOH, Na, Na2CO3
[<br>]
Câu 14: Khi bị con kiến cắn, ông bà ta thường bôi vôi lên vết thương. Chất nào sau đây có thể có trong nọc
con kiến?
A.CH3COOH
B. HCOOH
C.HCHO
D.HCl
[<br>]
Câu 15: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete
tối đa là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
[<br>]
Câu 16: Cho các chất sau: axit etanoic; etanal; etanol; etan. Nhiệt độ sôi của các chất được biểu diễn như sau:
t
Chất T là
A. Etanal
C. Etanol
B. Etan
D. Axit etanoic
T
Z
Y
X
[<br>]
Câu 17: Cho các chất sau: CH3CHO; C4H10; CH3OH; C2H5OH; C2H2. Số chất có thể tạo thành axit axetic trực
tiếp là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
[<br>]
Câu 18: C4H8O2 có số đồng phân axit, mạch hở là
A. 4. B. 3.
C. 5.
D. 2.
[<br>]
CH3OH/xt,t0
Câu 19: Cho chuỗi phản ứng : CH3CH2OH
CTCT của X, Y lần lượt là
X
axit axetic
Y.
A. CH3CHO, CH3CH2COOH.
C. CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO.
B. CH3CHO, CH3COOCH3.
D. CH3CHO, CH3COOCH2CH3.
[<br>]
Câu 20: Cho các chất sau: phenol, andehit axetic, axit axetic, natri phenolat, ancol etylic. Số chất tác dụng
được cả với Na và NaOH là: A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
[<br>]
Câu 21: Cho 1,97 gam dung dịch fomalin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag.
Nồng độ % của anđehit fomic trong fomalin là
A. 49%.
B. 40%.
C. 50%.
D. 38,07%.
[<br>]
II. Phần Tự luận (3điểm)
ĐỀ 1
Câu 22: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
1
C2H2 CH3CHO 2C2H5OH 3CH3COOH 4CH3COONa
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm hai axit no,đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với 200ml dung
dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 17,8 gam hỗn hợp hai muối khan. Xác
định CTPT của hai axit, viết CTCT các đồng phân và gọi tên?
Câu 24: Cho 0,1 mol anđehit X (với số C ≤2) phản ứng dd AgNO3/ NH3 dư thu được 43,2g bạc. Hidro hóa
hoàn toàn X thu được chất hữu cơ Y. Nếu cho 0,1 mol Y phản ứng hết với 4,6g Na. Xác định CTCT và gọi tên
X?
ĐỀ 2
Câu 22: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
1
C2H4 C2H5OH 2CH3CHO 3CH3COOH 4CH3COOK
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm hai axit no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với 100ml dung
dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 8,9 gam hỗn hợp hai muối khan. Xác
định CTPT của hai axit, viết CTCT các đồng phân và gọi tên?
Câu 24: Cho 0,05 mol anđehit X (với số C ≤2) phản ứng dd AgNO3/ NH3 dư thu được 21,6g bạc. Hidro hóa
hoàn toàn X thu được chất hữu cơ Y. Nếu cho 0,1 mol Y phản ứng hết với 2,3g Na. Xác định CTCT và gọi tên
X?
Đáp án và biểu điểm đề chính thức
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm): điểm = số câu đúng*7/21
II. Phần tự luận (3,0 điểm)
CÂU Đề 1
Điểm Đề 2
22
Mỗi phương trình đúng
( cân bằng và có xúc tác đầy đủ)
0,25/
1 pt
Tương tự
23
0,25
Gọi CTTQ là: -COOH hay Cn H2nO2
Gọi CTTQ -COOH hay Cn H2nO2
nNaOH = 0,2 mol =n muối
M muối ( COONa) = 89 (g/mol)
M = 89 – 67 = 22
nNaOH = 0,1 mol =n muối
Tương tự
Tương tự
0,25
0,25
→ R1 =15<22hay
n
=1,5 <R2 =29
(-CH3) (-C2H5)
CTPT: C2H4O2 và C3H6O2
0,25
Tương tự
CTCT và tên
C2H4O2: CH3-COOH axit etanoic
C3H6O2 : CH3-CH2-COOH axit propanoic
nAg =0,4: n anđehit =0,1 =4 =>X là
anđehit (CHO)2 hoặc HCHO
24
0,25
nAg =0,2: n anđehit =0,05 =4 =>X là anđehit
(CHO)2 hoặc HCHO
X+H2/Ni,t0 --> ancol Y mà nY = n Na =0,1
=> Y có 1 nhóm OH
X+H2/Ni,t0 --> ancolY mà nY =0,1 n và n 0,25
Na =0,2 => Y có 2 nhóm OH
= > X là OHC-CHO: anđehit oxalic
0,5
= > X là HCHO: anđehit fomic
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

