Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 3 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
TỔ VĂN – SỬ - ĐỊA - GDCD  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3). LỚP 11  
Năm học 2016 – 2017  
Môn: Địa lí. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(không kể thời gian phát đề)  
Mã đề 357  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
I. TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)  
Câu 1: Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại  
hóa công nghiệp:  
A. Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp.  
B. Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp.  
C. Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp.  
D. Thực hiện chính sách mở cửa.  
Câu 2: Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản  
A. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.  
B. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.  
C. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.  
D. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.  
Câu 3: Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với  
A. 16 nước.  
B. 14 nước.  
C. 13 nước.  
D. 15 nước.  
Câu 4: Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là  
A. tài chính và du lịch.  
B. thương mại và du lịch.  
C. thương mại và tài chính.  
D. tài chính và giao thông vận tải.  
Câu 5: Núi Phú Sĩ - ngọn núi lửa nổi tiếng ở Nhật Bản nằm trên đảo  
A. Ki xiu.  
Câu 6: Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là  
A. 378 nghìn km2. B. 738 nghìn km2.  
B. Hôcaiđô.  
C. Hôn su.  
D. Xi xô cư  
C. 387 nghìn km2.  
D. 338 nghìn km2.  
Câu 7: Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là  
A. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.  
C. Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.  
B. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.  
D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.  
Câu 8: Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là  
A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.  
C. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.  
B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.  
D. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.  
Câu 9: Đường bờ biển phía đông của Trung Quốc dài khoảng  
Trang 1/3 - Mã đề thi 357  
A. 7000 km.  
Câu 10: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu  
A. lục địa. B. chí tuyến.  
B. 9000 km.  
C. 8000 km.  
C. gió mùa.  
D. 6000 km.  
D. hải dương.  
Câu 11: Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là  
A. Hồng Công và Thượng Hải.  
C. Hồng Công và Quảng Châu.  
Câu 12: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là  
A. ôn đới và cận nhiệt đới.  
B. Hồng Công và Ma Cao.  
D. Ma Cao và Thượng Hải.  
B. ôn đới đại dương và nhiệt đới.  
D. hàn đới và ôn đới lục địa.  
C. hàn đới và ôn đới đại dương.  
Câu 13: Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của  
Nhật Bản là  
A. địa hình chủ yếu là đồi núi.  
B. nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn.  
C. sông ngòi ngắn và dốc.  
D. đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.  
Câu 14: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng hàng  
A. thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa.  
B. thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ.  
C. thứ hai thế giới sau Liên bang Nga.  
D. thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ và Braxin.  
Câu 15: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc khoảng  
A. trên 9,6 triệu km2.  
C. gần 9,5 triệu km2.  
B. trên 9,5 triệu km2.  
D. gần 9,6 triệu km2.  
Câu 16: Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là  
A. nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.  
B. từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.  
C. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.  
D. dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.  
Câu 17: Cho bảng số liệu  
Sản lượng than và thép của Trung Quốc (đơn vị: triệu tấn)  
Năm  
Than  
Thép  
1985  
961,5  
47  
1995  
1536,9  
95  
2004  
Xếp hạng trên thế giới  
1634,9  
272,8  
1
1
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?  
A. Sản lượng khai thác than liên tục tăng.  
C. Sản lượng thép tăng chậm hơn than.  
B. Sản lượng than và thép đứng đầu thế giới.  
D. Sản lượng thép liên tục tăng.  
Trang 2/3 - Mã đề thi 357  
Câu 18: Vùng kinh tế/đảo Hônsu không có đặc điểm nổi bật là  
A. diện tích rộng lớn nhất.  
C. kinh tế phát triển nhất.  
B. dân số đông nhất.  
D. tỉ lệ diện tích rừng lớn nhất.  
Câu 19: Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành  
A. 21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.  
B. 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.  
C. 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương.  
D. 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.  
Câu 20: Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung  
Quốc là  
A. chủ yếu là núi và cao nguyên.  
C. chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.  
II. TỰ LUẬN: (2 điểm)  
B. chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.  
D. chủ yếu là núi cao và hoang mạc.  
Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc và Nhật Bản – năm 2004  
(đơn vị: tỉ USD)  
Nhập khẩu  
Nước  
Xuất khẩu  
593,4  
Trung Quốc  
Nhật Bản  
560,7  
454,5  
565,7  
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc và Nhật Bản năm 2004. Nhận  
xét tình hình xuất nhập khẩu của Trung Quốc và Nhật Bản.  
----------- HẾT ----------  
Trang 3/3 - Mã đề thi 357  
doc 3 trang Thùy Anh 13400 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 3 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_11_bai_so_3_ma_de_357_nam.doc
  • xlsĐỊA 11_ĐỊA 11_dapancacmade.xls