Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Khối 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)

Trường THPT Dân Tộc Nội Trú  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (BÀI SỐ 4)  
LỚP 11. NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn Địa lí. Chương trình chuẩn  
- Kiểm tra nắm vững kiến thức của học sinh sau khi học xong địa lí các quốc gia và khu vực Nhật Bản,Trung  
Quốc, Đông Nam Á  
- Phát hiện sự phân hóa về trình độ nhận thức của học sinh trong quá trình dạy học để đặt ra các biện pháp dạy  
học cho phù hợp.  
- Giúp cho học sinh biết được khả năng học tập của mình so với mục tiêu đề ra của chương trình, tìm được  
nguyên nhân sai sót từ đó điều chỉnh hoạt động dạy và học, phát triển kĩ năng tự đánh giá cho học sinh.  
- Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức kĩ năng của học sinh vào các tình huống cụ thể.  
- Thu thập thông tin phản hồi để điều chỉnh quá trình dạy học.  
II. Hình thức ra đề kiểm tra  
- Trắc nghiệm 60%,Tự luận 40 %  
III. Xây dựng đề kiểm tra  
Thi học kỳ II , Địa lí 11 của chương trình chuẩn có các chủ đề và nội dung kiểm tra với số tiết là 11 tiết ; phân  
phối cho các chủ đề và nội dung như sau: Nhật Bản(3 tiết) Trung Quốc (3 tiết); Đông Nam Á (4 tiết). Trên cơ sở  
phân phối số tiết như trên, xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:  
Chủ đề (nội  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
thấp  
Vận dụng  
dung) mức độ  
nhận thức  
cao  
-Biết được vị trí phạm vi - Hiểu được đặc điểm kinh tế  
lãnh thổ của Nhật Bản.  
-Trình bày được những  
đặc điểm tự nhiên, tài  
nguyên thiên nhiên và  
phân tích được những  
thuận lợi, khó khăn của  
chúng đối với sự phát  
triển kinh tế.  
đối ngoại của Nhật Bản và tác  
động của chúng đến sự phát  
triển kinh tế.  
- Phân tích được các đặc điểm  
của dân cư Nhật Bản và  
những tác động của đặc điểm  
đó đối với sự phát triển đất  
nước.  
Nhật Bản  
. Ghi nhớ một số địa  
danh…  
-Hiểu và giải thích được tình  
hình kinh tế Nhật bản từ sau  
chiến tranh tế giới lần thứ hai  
đến nay  
- Giải thích được sự phát triển  
và phân bố của những ngành  
kinh tế chủ chốt của Nhật  
Bản.Hoặc  
- Trình bày được sự phát  
triển và phân bố của  
những ngành kinh tế chủ  
chốt của Nhật Bản.  
Trình bày được sự phân  
bố của một số ngành kinh  
tế ở Hônsu, Kiuxiu…  
-Giải thích được sự phân bố  
của một số ngành kinh tế ở  
Hônsu, Kiuxiu…  
.
Số câu TN:5 Số câu TN:3  
Số câu TN:2  
Số điểm:1,5 Số điểm:0,9  
Số điểm:0,6  
Biết vị trí địa lí và phạm - Phân tích được các đặc điểm  
vi lãnh thổ và hiểu được phát triển kinh tế, nguyên  
đặc điểm quan trọng của nhân phát triển kinh tế  
Trung  
Quốc  
tự nhiên, dân cư Trung  
Quốc.  
-Giải thích được được sự phân  
bố của kinh tế TQ  
Biết được những thuận  
lợi và khó khăn do các  
đặc điểm đó gây ra đối  
với sự phát triển đất nước  
- Nêu được nguyên nhân  
phát triển kinh tế Trung  
Quốc  
Số câu TN:5 Số câu TN:3  
Số điểm:1,5 Số điểm:0,9  
Số câu TN:2  
Số điểm:0,6  
- Biết được vị trí địa lí,  
phạm vi lãnh thổ khu vực  
Đông Nam Á.  
Đông  
Nam Á  
- Hiểu được sự hợp tác đa  
dạng của Việt Nam với các  
nước trong Hiệp hội.Hoặc  
- Trình bày được đặc  
điểm tự nhiên, tài nguyên  
thiên nhiên và phân tích  
được những thuận lợi,  
khó khăn của chúng đối  
với sự phát triển kinh tế.  
– Biết được mục tiêu của  
Hiệp hội các nước Đông  
Nam Á (ASEAN) ; cơ  
chế hoạt động, một số  
hợp tác cụ thể trong kinh  
tế  
Liên hệ Việt  
Nam  
- Phân tích được các đặc điểm  
dân cư và ảnh hưởng của  
chúng tới kinh tế.  
Số câu  
Số câu TN:4  
Số câu TN:4  
Số câu TN:2  
TN:10  
Số điểm:3,0  
Số điểm:1,2  
Số điểm:0,6  
Số điểm:1,2  
Thực  
hành  
Vẽ  
biểu  
nhận  
được  
đồ,  
xét  
bảng số liệu  
hoặc tính  
toán được  
từ bảng số  
liệu  
Số câu TL:2  
Số điểm:4,0  
Số câu TL:2  
Số điểm:4,0  
Số câu  
Số câu TN:10  
Số câu TN:8  
Số câu TL:2  
Số câu TN:2  
TN:20  
Số điểm:3,0  
Số điểm:2,4  
Số điểm:4,0  
Số điểm:0,6  
Số điểm:6,0  
Số câu TL:2  
Số điểm:4,0  
Trường THPT Dân Tộc Nội Trú  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (BÀI SỐ 4)  
LỚP 11. NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn Địa lí. Chương trình chuẩn  
Thời gian: 45 phút(không kể thời gian phát đề)  
Mã đề 101  
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)  
Câu 1: Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự bắc xuống nam là  
A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam. B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.  
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung. D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.  
Câu 2: Khí hậu của khu vực Đông Nam Á không thuận lợi cho việc?  
A. Trồng lúa mì  
C. Trồng cây lương thực nhiệt đới.  
B. Trồng cây công nghiệp nhiệt đới.  
D. Nuôi trồng thủy hải sản.  
Câu 3: Ưu thế về dân cư trong việc phát triển kinh tế- xã hội của Đông nam Á là  
A. mật độ dân số cao.  
B. lao động phổ thông chiếm đa số.  
C. phân bố không đều.  
D. dân số trẻ nguồn lao động, nguồn lao động dồi dào.  
Câu 4: Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN năm nào?  
A. 1995  
B. 1996  
C. 1997  
D. 1998  
Câu 5: Những ngành công nghiệp của Nhật có khả năng cạnh tranh với Hoa Kì và các nước Tây Âu là  
A. ngành sản xuất ô tô,đóng tàu.  
C. ngành hóa dầu,ô tô.  
B. ngành ô tô,điện tử.  
D. đóng tàu,hóa dầu.  
Câu 6: Bốn đảo lớn nhất nào sau đây của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam?  
A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.  
C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.  
B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.  
D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.  
Câu 7: Điều kiện nào sau đây là động lực quan trọng thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển?  
A. vị trí địa lí thuận lợi  
C. thị trường tiêu thụ rộng lớn  
B. tính năng động của người lao động  
D. ít chi phí cho quân sự  
Câu 8: Hai ngành nào sau đây có vai trò lớn trong lĩnh vực dịch vụ Nhật Bản?  
A. Thương mại và bảo hiểm  
C. Thương mại và tài chính.  
B. Thương mại và viễn thông  
D. Viễn thông và bảo hiểm  
Câu 9: Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì  
A. được con người cải tạo hợp lí.  
B. được phù sa của các con sông bồi đắp.  
C. được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.  
D. có lớp phủ thực vật phong phú  
Câu 10: Đông Nam Á lục địa có khí hậu nhiệt đới gió mùa nhưng có mùa đông lạnh ở  
A. Bắc Thái Lan và Bắc Mi- an- ma.  
C. Bắc Việt Nam Và Bắc Thái Lan.  
B. Bắc Việt Nam Bắc Mi- an- ma  
D. Bắc Mi- an- ma và Bắc Lào  
Câu 11: Ý nào sau đây không đúng về mặt tự nhiên gây khó khăn cho phát triển kinh tế Trung Quốc?  
A. Lũ lụt thường xảy ra ở các đồng bằng miền Đông.  
B. Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, khô hạn.  
C. Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp  
D. Miền Tây địa hình núi cao hiểm trở, giao thông khó khăn.  
Câu 12: Ý nào sau đây không đúng về mục tiêu của hiệp hội các nước Đông nam Á?  
A. Giải quyết các mâu thuẩn bất đồng trong nội bộ  
B. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước thành viên  
C. Sử dụng hợp lí nguồn lao động trong khu vực  
D. Xây dựng 1 khu vực hòa bình ổn định.  
Câu 13: Khi chuyển từ “nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường” các xí nghiệp nhà máy Trung Quốc  
A. có hiệu quả sản xuất hơn  
C. phát triển cân đối hơn.  
B. hạn chế tình trạng rủi ro trong sản xuất.  
D. chủ động cao hơn trong sản xuất và tiêu thụ  
Câu 14: Các nước Đông nam Á có chung thế mạnh là  
A. dầu khí thềm lục địa.  
B. nguồn hải sản biển đông.  
D. nguồn nông sản nhiệt đới .  
C. tài nguyên rừng  
Câu 15: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu  
A. chí tuyến.  
B. gió mùa.  
C. lục địa.  
D. hải dương.  
Câu 16: Thách thức lớn đối với việc thực hiện mục tiêu ASEAN là  
A. sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí.  
B. vẫn còn tình trạng nghèo đói  
C. trình độ phát triển còn chênh lệch.  
D. nguồn nhân lực chưa đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế  
Câu 17: Nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc ?  
A. Chủ yếu là núi và cao nguyên.  
C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.  
B. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.  
D. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.  
Câu 18: Hiện nay, nước duy nhất nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?  
A. Brunei B. Campuchia C. Lào. D. Đông timo  
Câu 19: Các sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng cao nhất thế giới?  
A. Than, thép, xi măng, phân đạm.  
B. Than, thép, điện, ô tô.  
C. Phân đạm, điện, than, hàng dệt may.  
D. Dầu thô, nhôm,xi măng, phân đạm.  
Câu 20: Quốc gia nào sau đây có số dân cao nhất trong khu vực Đông Nam Á?  
A. In-đô-nê-xi-a  
C. Thái Lan.  
B. Việt Nam.  
D. Ma-lai-xi-a.  
II.PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm):  
Cho bảng số liệu:  
CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO CÁC  
NGÀNH KINH TẾ CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2009 -2012. Đơn vị: %.  
Năm  
2009  
38,1  
27,7  
34,2  
2010  
36,7  
28,6  
34,7  
2012  
33,6  
30,3  
36,1  
Nông nghiệp  
Công nghiệp  
Dịch vụ  
a.Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu lao động có việc làm phân theo các ngành kinh tế của Nhật  
Bản giai đoạn 2009 -2012  
b. Em hãy rút ra nhận xét về cơ cấu lao động có việc làm phân theo các  
ngành kinh tế của Nhật Bản giai đoạn 2009 -2012. ----------- HẾT ----------  
Trường THPT Dân Tộc Nội Trú  
ĐỀ KIỂM TRA(BÀI SỐ 4)  
LỚP 11. NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn Địa lí. Chương trình chuẩn  
I. ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM(6 điểm)  
Mã đề Câu hỏi Đáp án  
Điểm  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
Mã đề  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
Câu hỏi  
11  
Đáp án  
Điểm  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
101  
1
2
B
A
D
A
B
A
C
C
B
B
C
C
D
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
3
4
5
6
D
B
C
D
D
A
A
7
8
9
10  
20  
II.ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM (4 điểm)  
CÂU ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM  
BIỂU ĐIỂM  
Câu a Vẽ biểu đồ MIỀN : biểu đồ đúng, đẹp, đầy đủ các yếu tố .  
Thiếu 1 yếu tố trừ 0,5 điểm  
2
Câu b  
*Cơ cấu lao động có việc làm phân theo ngành của Nhật bản  
giai đoạn 2009- 2012 cụ thể:  
2
- Năm 2009 và 2010 tỉ trọng tham gia nhành nông  
nghiệp cao nhất , tỉ trọng thấp nhất là nhành dịch vụ  
- Đến 2012: nhành dịch vụ chiếm cao nhất trong cơ cấu  
lao động  
0,5  
*Từ 2009- 2012:  
-Tỉ trọng tham gia lao động ngành nông nghiệp ngày càng  
giảm( dẫn chứng)  
0,5  
-Tỉ trọng tham gia lao động ngành công nghiệp ngày càng  
tăng( dẫn chứng)  
0,5  
0,5  
-Tỉ trọng tham gia lao động ngành dịch vụ ngày càng tăng(  
dẫn chứng)  
0,5  
doc 5 trang Thùy Anh 9780 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Khối 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_khoi_11_bai_so_4_nam_hoc_201.doc