Đề kiểm tra 45 phút môn Giáo dục quốc phòng Khối 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)

TỔ TIN - SINH - TD&QPAN - C. NGHỆ  
TIẾT 29  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
45 PHÚT - MÔN GDQP&AN LỚP 11  
I. MỤC TIÊU:  
- Kiểm tra đánh giá được kiến thức của học sinh trong quá trình học  
- Đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh về các phần:  
+ Nắm chắc tính năng, cấu tạo, chuyển động gây nổ của lựu đạn; quy tắc dùng lựu đạn và tư thế, động tác ném trúng đích  
+ Nắm được những nội dung cơ bản của Luật Nghĩa vụ quân sự để thực hiện đúng trách nhiệm, nghĩa vụ quân sự của mình  
- Kiểm tra lại kết quả quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm giảng dạy.  
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:  
Kết hợp trắc nghiệm và tự luận  
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:  
Cấp độ  
Vận dụng  
Tên chủ đề  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
(nội dung chương)  
Cấp độ thấp  
Cấp độ cao  
Biết được tính năng, cấu Hiểu được quy tắc dùng  
tạo, chuyển động gây nổ lựu đạn và tư thế, động  
KỸ THUẬT SỬ  
DỤNG LỰU ĐẠN  
của lựu đạn  
tác ném trúng đích  
Số câu  
Số điểm  
Tỉ lệ %  
Số câu: 04  
Số câu: 04  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0 %  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0 %  
Số câu: 08  
Số điểm: 2,4  
Tỉ lệ 40 %  
Số điểm: 1,2  
Số điểm: 1,2  
Tỉ lệ: 20%  
Tỉ lệ: 20%  
Hiểu được những nội  
dung cơ bản của Luật  
Nghĩa vụ quân sự  
Nhận biết được những  
nội dung cơ bản của  
Luật Nghĩa vụ quân  
sự làm cơ sở để thực  
LUẬT NGHĨA VỤ  
QUÂN SỰ VÀ  
TRÁCH NHIỆM  
CỦA HỌC SINH  
hiện  
đúng  
trách  
nhiệm, nghĩa vụ quân  
sự của mình  
Cấp độ  
Tên chủ đề  
(nội dung chương)  
Vận dụng  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
Cấp độ thấp  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0 %  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0 %  
Cấp độ cao  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0 %  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0 %  
Số câu  
Số điểm  
Số câu: 06  
Số điểm: 1,8  
Tỉ lệ: 30%  
Số câu: 10  
Số điểm: 3,0  
Tỉ lệ: 50 %  
Số câu: 06  
Số điểm: 1,8  
Tỉ lệ: 30%  
Số câu: 10  
Số điểm: 3,0  
Tỉ lệ: 50 %  
Số câu: 12  
Số điểm: 3,6  
Tỉ lệ 60 %  
Tỉ lệ %  
Tổng số câu:  
Tổng số điểm:  
Tỉ lệ: %  
Số câu: 20  
Số điểm: 6,0  
Tỉ lệ: 100 %  
* Tự luận:  
- Nhận biết được súng  
tiểu liên AK và súng  
trường CKC, biết tính  
năng, cấu tạo, nguyên lí  
chuyển động và nguyên  
tắc tháo, lắp thông  
thường  
GIỚI THIỆU  
SÚNG TIỂU LIÊN  
AK VÀ SÚNG  
TRƯỜNG CKC  
Số câu  
Số điểm  
Tỉ lệ %  
Số câu: 01  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0 %  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0 %  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Tỉ lệ: 0 %  
Số câu: 01  
Số điểm: 4,0  
Tỉ lệ 100 %  
Số điểm: 4,0  
Tỉ lệ: 100 %  
GIÁO VIÊN BỘ MÔN  
TỔ TRƯỞNG CM  
Quảng Đại Lành  
Trương Nguyễn Quốc Việt  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn học: Quốc Phòng 11  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(20 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)  
Điểm  
Mã đề thi  
132  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ...........11A2..................  
* Phần trả lời đáp án (Thí sinh khi trả lời đánh dấu (x) vào ô ứng với câu trả lời của mình):  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
I. Phần trắc nghiệm: (6.0 điểm)  
Câu 1: Việc khám sức khỏe cho những người trong diện được gọi nhập ngũ do ai phụ trách?  
A. Hội đồng khám sức khỏe cấp huyện (quận).  
C. BCH Quân sự cấp xã (phường).  
B. BCH Quân sự cấp huyện (quận).  
D. UBND huyện.  
Câu 2: Khi mang, đeo lựu đạn không móc mỏ vịt vào đâu?  
A. Giỏ xách. B. Túi quần. C. Túi áo.  
Câu 3: Cả nước thống nhất cùng thực hiện chế độ nghĩa vụ quân sự vào năm nào?  
A. Năm 1975. B. Năm 1976. C. Năm 1978. D. Năm 1977.  
Câu 4: Học sinh đi kiểm tra và khám sức khỏe theo giấy gọi của cơ quan nào?  
D. Thắt lưng.  
A. BCH Quân sự cấp huyện (quận).  
C. UBND xã.  
B. UBND huyện.  
D. Hội đồng khám sức khỏe cấp huyện (quận).  
Câu 5: Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan chỉ huy, hạ sĩ quan, binh sĩ chuyên môn  
kỹ thuật do quân đội đào tạo, hạ sĩ quan, binh sĩ trên tàu hải quân là bao nhiêu tháng?  
A. 21 tháng.  
Câu 6: Luật nghĩa vụ quân sự gồm mấy chương, mấy điều?  
A. 9 chương 69 điều. B. 10 chương 70 điều. C. 11 chương 71 điều. D. 12 chương 72 điều.  
Câu 7: Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe đối với công dân nam đủ bao nhiêu tuổi?  
B. 22 tháng.  
C. 23 tháng.  
D. 24 tháng.  
A. 16 tuổi.  
Câu 8: Bán kính sát thương của lựu đạn Ф1 (Phi 1) là bao nhiêu mét?  
A. 5m. B. 8m. C. 6m.  
Câu 9: Cấu tạo của lựu đạn Ф1 (Phi 1) gồm bao nhiêu bộ phận chính?  
A. 3. B. 1. C. 2.  
B. 17 tuổi.  
C. 18 tuổi.  
D. 19 tuổi.  
D. 7m.  
D. 4.  
Câu 10: Chương III: Việc chuẩn bị cho thanh niên phục vụ tại ngũ của Luật Nghĩa vụ quân sự nằm từ  
điều mấy đến điều mấy?  
A. Điều 12 đến 16.  
B. Điều 17 đến 20.  
C. Điều 17 đến 21.  
D. Điều 12 đến 17.  
Câu 11: Theo quyết định của UBND, Chỉ huy trưởng quân sự cấp huyện (quận) gọi từng công dân nhập  
ngũ. Lệnh gọi nhập ngũ phải được đưa trước bao nhiêu ngày?  
A. 15 ngày.  
B. 20 ngày.  
C. 25 ngày.  
D. 30 ngày.  
Câu 12: Thời gian cháy chậm của lựu đạn Ф1 (Phi 1) từ khi phát lửa đến khi lựu đạn nổ là bao nhiêu  
giây?  
A. 3,0s - 4,0s.  
Câu 13: Khối lượng toàn bộ quả lựu đạn Ф1 (Phi 1) nặng bao nhiêu gram?  
A. 430g. B. 440g. C. 420g.  
B. 3,1s - 4,1s.  
C. 3,3s - 4,3s.  
D. 3,2s - 4,2s.  
D. 450g.  
Câu 14: Tính năng sát thương sinh lực địch của lựu đạn Ф1 (Phi 1) và lựu đạn chày bằng kim loại nào?  
A. Mảnh sắt vụn. B. Mảnh đồng vụn. C. Mảnh gang vụn. D. Mảnh chì vụn.  
Câu 15: Lựu đạn chày còn gọi là lựu đạn cán gỗ do nước nào sản xuất?  
A. Trung Quốc. B. Mĩ. C. Nga.  
D. Việt Nam.  
Câu 16: Độ tuổi gọi nhập ngũ được quy định đối với nam công dân trong thời bình là từ đủ và đến bao  
nhiêu tuổi?  
A. 17 đến hết 25 tuổi. B. 18 đến hết 25 tuổi. C. 18 đến hết 26 tuổi. D. 19 đến hết 27 tuổi.  
Câu 17: Luật Nghĩa vụ quân sự quy định: “Việc huấn luyện quân sự phổ thông cho học sinh ở các trường  
thuộc chương trình chính khóa, nội dung huấn luyện do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ  
trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo quy định” thuộc điều mấy của Luật Nghĩa vụ quân sự?  
A. Điều 19.  
Câu 18: Thời gian từ khi phát lửa đến khi nổ của lựu đạn chày là bao nhiêu giây?  
A. 2s - 3s. B. 5s - 6s. C. 4s - 5s. D. 3s - 4s.  
B. Điều 17.  
C. Điều 18.  
D. Điều 16.  
Câu 19: Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do ai  
quy định?  
A. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.  
C. Thủ tướng Chính phủ.  
B. Chủ tịch nước.  
D. Bộ trưởng Bộ Công an.  
Câu 20: Công dân phục vụ tại ngũ gọi là gì?  
A. Công dân dự bị.  
B. Công dân tại ngũ.  
C. Quân nhân tại ngũ. D. Quân nhân dự bị.  
II. Phần tự luận: (4.0 điểm)  
Em hãy nêu các quy tắc sử dụng súng, đạn?  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………….-  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn học: Quốc Phòng 11  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(20 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)  
Điểm  
Mã đề thi  
209  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............11A2.................  
* Phần trả lời đáp án (Thí sinh khi trả lời đánh dấu (x) vào ô ứng với câu trả lời của mình):  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
I. Phần trắc nghiệm: (6.0 điểm)  
Câu 1: Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan chỉ huy, hạ sĩ quan, binh sĩ chuyên môn  
kỹ thuật do quân đội đào tạo, hạ sĩ quan, binh sĩ trên tàu hải quân là bao nhiêu tháng?  
A. 21 tháng.  
Câu 2: Cấu tạo của lựu đạn Ф1 (Phi 1) gồm bao nhiêu bộ phận chính?  
A. 4. B. 1. C. 2.  
Câu 3: Công dân phục vụ tại ngũ gọi là gì?  
A. Công dân dự bị. B. Công dân tại ngũ.  
B. 23 tháng.  
C. 22 tháng.  
D. 24 tháng.  
D. 3.  
C. Quân nhân tại ngũ. D. Quân nhân dự bị.  
Câu 4: Theo quyết định của UBND, Chỉ huy trưởng quân sự cấp huyện (quận) gọi từng công dân nhập  
ngũ. Lệnh gọi nhập ngũ phải được đưa trước bao nhiêu ngày?  
A. 20 ngày.  
Câu 5: Thời gian cháy chậm của lựu đạn Ф1 (Phi 1) từ khi phát lửa đến khi lựu đạn nổ là bao nhiêu giây?  
A. 3,0s - 4,0s. B. 3,2s - 4,2s. C. 3,3s - 4,3s. D. 3,1s - 4,1s.  
B. 15 ngày.  
C. 30 ngày.  
D. 25 ngày.  
Câu 6: Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do ai  
quy định?  
A. Chủ tịch nước.  
C. Thủ tướng Chính phủ.  
B. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.  
D. Bộ trưởng Bộ Công an.  
Câu 7: Bán kính sát thương của lựu đạn Ф1 (Phi 1) là bao nhiêu mét?  
A. 5m. B. 7m. C. 6m.  
Câu 8: Lựu đạn chày còn gọi là lựu đạn cán gỗ do nước nào sản xuất?  
A. Mĩ. B. Trung Quốc. C. Nga.  
Câu 9: Khi mang, đeo lựu đạn không móc mỏ vịt vào đâu?  
A. Thắt lưng. B. Túi áo. C. Giỏ xách.  
D. 8m.  
D. Việt Nam.  
D. Túi quần.  
Câu 10: Việc khám sức khỏe cho những người trong diện được gọi nhập ngũ do ai phụ trách?  
A. Hội đồng khám sức khỏe cấp huyện (quận).  
C. BCH Quân sự cấp huyện (quận).  
B. UBND huyện.  
D. BCH Quân sự cấp xã (phường).  
Câu 11: Tính năng sát thương sinh lực địch của lựu đạn Ф1 (Phi 1) và lựu đạn chày bằng kim loại nào?  
A. Mảnh gang vụn.  
Câu 12: Khối lượng toàn bộ quả lựu đạn Ф1 (Phi 1) nặng bao nhiêu gram?  
A. 430g. B. 440g. C. 420g.  
Câu 13: Học sinh đi kiểm tra và khám sức khỏe theo giấy gọi của cơ quan nào?  
B. Mảnh đồng vụn.  
C. Mảnh sắt vụn.  
D. Mảnh chì vụn.  
D. 450g.  
A. UBND huyện.  
C. UBND xã.  
B. Hội đồng khám sức khỏe cấp huyện (quận).  
D. BCH Quân sự cấp huyện (quận).  
Câu 14: Thời gian từ khi phát lửa đến khi nổ của lựu đạn chày là bao nhiêu giây?  
A. 2s - 3s. B. 5s - 6s. C. 4s - 5s. D. 3s - 4s.  
Câu 15: Độ tuổi gọi nhập ngũ được quy định đối với nam công dân trong thời bình là từ đủ và đến bao  
nhiêu tuổi?  
A. 17 đến hết 25 tuổi. B. 18 đến hết 26 tuổi. C. 18 đến hết 25 tuổi. D. 19 đến hết 27 tuổi.  
Câu 16: Luật Nghĩa vụ quân sự quy định: “Việc huấn luyện quân sự phổ thông cho học sinh ở các trường  
thuộc chương trình chính khóa, nội dung huấn luyện do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ  
trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo quy định” thuộc điều mấy của Luật Nghĩa vụ quân sự?  
A. Điều 19.  
Câu 17: Luật nghĩa vụ quân sự gồm mấy chương, mấy điều?  
A. 11 chương 71 điều. B. 9 chương 69 điều. C. 12 chương 72 điều. D. 10 chương 70 điều.  
Câu 18: Cả nước thống nhất cùng thực hiện chế độ nghĩa vụ quân sự vào năm nào?  
A. Năm 1975. B. Năm 1977. C. Năm 1978. D. Năm 1976.  
B. Điều 17.  
C. Điều 18.  
D. Điều 16.  
Câu 19: Chương III: Việc chuẩn bị cho thanh niên phục vụ tại ngũ của Luật Nghĩa vụ quân sự nằm từ  
điều mấy đến điều mấy?  
A. Điều 12 đến 16.  
Câu 20: Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe đối với công dân nam đủ bao nhiêu tuổi?  
A. 16 tuổi. B. 17 tuổi. C. 18 tuổi. D. 19 tuổi.  
B. Điều 17 đến 21.  
C. Điều 17 đến 20.  
D. Điều 12 đến 17.  
II. Phần tự luận: (4.0 điểm)  
Em hãy nêu các quy tắc sử dụng súng, đạn?  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………….-  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM  
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GDQP - LỚP 11 (11A2)  
I. Đáp án trắc nghiệm: 6.0 điểm (Mỗi câu 0,3đ)  
M ã  
môn  
M ã  
môn  
m ã đ ề  
câu hỏi - đáp án  
m ã đ ề  
câu hỏi - đáp án  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
1
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
1
D
2 C  
3 C  
4 B  
5 B  
6 B  
7 A  
8 D  
9 A  
10 A  
11 A  
12 D  
13 D  
14 C  
15 C  
16 B  
17 A  
18 D  
19 C  
20 B  
A
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
QP11  
2 D  
3 B  
4 A  
5 D  
6 C  
7 B  
8 A  
9 C  
10 B  
11 A  
12 D  
13 D  
14 C  
15 D  
16 B  
17 B  
18 C  
19 A  
20 C  
II. Đáp án tự luận: (4.0 điểm)  
Câu  
Nội dung cần đạt  
Điểm  
Khi mượn súng để luyện tập phải có giáo viên phụ trách, không để học sinh tự ý mượn súng.  
0.5  
Phải khám súng ngay khi mượn súng. Khám súng phải thực hiện đúng động tác và đúng quy  
định.  
1.0  
Cấm sử dụng súng để đùa nghịch hoặc chĩa súng vào người khác bóp cò  
Chỉ được tháo, lắp hoặc sử dụng súng khi có lệnh của GV.  
0,5  
0,5  
Tự  
luận  
Cấm để đạn thật lẫn với đạn tập. Khi giảng dạy không được dùng đạn thật để làm mẫu động  
tác.  
Khi bắn đạn thật phải chấp hành đúng các quy định bảo đảm an toàn. Bắn xong phải lau chùi  
súng theo chế độ bảo quản súng  
0,5  
1.0  
doc 7 trang Thùy Anh 17080 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Giáo dục quốc phòng Khối 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_giao_duc_quoc_phong_khoi_11_nam_hoc.doc