Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 10 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MATRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III –HÌNH HỌC 10  
Nhận biết  
TNKQ TL  
Nhận biết được Viết được phương Viết được phương Viết phương trình  
vectơ chỉ phương, trình tham số, trình của các tổng quát của một  
vectơ pháp tuyến, phương trình tổng đường trong một đường thẳng thỏa  
trình nhận dạng phương quát của một tam giác, một tứ điều kiện cho  
giác. trước  
Thông hiểu  
Vận dụng thấp  
Vận dụng cao  
Cấp độ  
Tổng  
điểm  
TNKQ TL  
TNKQ TL  
TNKQ TL  
Chủ đề  
1.Phương  
đường thẳng  
trình tham số, đường thẳng  
phương trình tổng  
quát của đường  
thẳng  
Số câu:  
1
1
1
1
1
Số điểm:  
Tỉ lệ %:  
0,4  
4%  
0,4  
4%  
1,5  
15%  
1,5  
15%  
1,0  
10%  
4,8  
Nhớ công thức tính Tính được góc Ứng dụng khoảng Bài toán liên quan  
khoảng cách từ giữa hai đường cách và góc để tính đến góc, khoảng  
2.Góc và khoảng một điểm đến một thẳng,  
khoảng diện tích, chu vi cách.  
cách  
đường thẳng  
cách từ một điểm của một hình  
đến một đường  
thẳng.  
Số câu:  
1
1
1
1
Số điểm:  
Tỉ lệ %:  
0,4  
4%  
0,4  
4%  
1,0  
10%  
1,0  
10%  
2,8  
Nhận dạng được Viết được phương Viết phương trình  
phương trình trình của một của một đường  
3.Phương  
đường tròn  
trình đường tròn. Xác đường tròn.  
tròn thỏa điều kiện  
cho trước  
định được tâm và  
bán kính của một  
đường tròn  
Số câu:  
1
1
1
Số điểm:  
Tỉ lệ %:  
0,4  
4%  
1,0  
10%  
1,0  
10%  
2,4  
Tổng điểm  
1,2  
4,3  
2,5  
2,0  
10,0  
Ghi chú: Thời điểm kiểm tra: Tuần 31  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III- LỚP 10  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: HÌNH HỌC 10 (Chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ SỐ 601:  
Tất cả các câu hỏi sau đều xét trong mặt phẳng tọa độ Oxy  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu – 2,0 điểm)  
Câu 1. Đường thẳng (d) đi qua M(3;–2) và có vectơ chỉ phương u (1;4). Phương trình  
tham số của (d) là:  
x  3t  
y 2 4t  
x 34t  
y  2 t  
x 13t  
y 4 2t  
x 3t  
y  2 4t  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
x 32t  
y  1t  
Câu 2. Cho đường thẳng (d) có phương trình  
. Tìm một vectơ pháp tuyến của (d).  
A. n (2;1).  
B. n (1;2).  
C. n (1;2).  
D. n (2;1).  
Câu 3. Gọi d là khoảng cách từ điểm A(–1;2) đến đường thẳng ():3x 4y 9 0. Tính d.  
A. d = 16. B. d = 20. C. d = 4. D. d = 10.  
Câu 4. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng (1): 2x y 10 và (2 ): x 3y 4 0 .  
A. 450. B. 600. C. 1500. D. 1350.  
Câu 5. Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình đường tròn?  
A. x2 y2 4y 0.  
B. x2 y2 2x 4y 3 0.  
C. x2 y2 x(2 y)7 0.  
D. x2 y2 2(x y) 0.  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
Bài 1 (1,5đ). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua điểm M(2;–1) và  
song song với đường thẳng (): x 2y 3 0.  
Bài 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh B(–2;1) và đường thẳng  
chứa cạnh AC có phương trình 3x 4y 5 0  
.
a) (1,5đ). Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ đỉnh B của tam giác ABC.  
b) (1,0đ). Tính chiều cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh B.  
Bài 3 (1,0đ). Viết phương trình của đường tròn (C) có tâm I(3;–1) và tiếp xúc với đường  
thẳng (d):3x 4y 2 0  
.
Bài 4 (1,0đ). Viết phương trình của đường tròn (C) đi qua hai điểm A(0;3), B(–1;2) và có  
tâm nằm trên đường thẳng (d): x 2y 10  
.
x t  
y 1t  
Bài 5 (1,0đ). Cho hai điểm A(1;–3) và B(2;–1). Tìm điểm C trên đường thẳng ():  
sao cho diện tích của tam giác ABC bằng 5.  
Bài 6 (1,0đ). Viết phương trình đường thẳng () đi qua điểm M(2;1) và cắt các tia Ox, Oy  
lần lượt tại A, B sao cho diện tích OAB nhỏ nhất.  
--------------------  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III- LỚP 10  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: HÌNH HỌC 10 (Chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ SỐ 602:  
Tất cả các câu hỏi sau đều xét trong mặt phẳng tọa độ Oxy  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu – 2,0 điểm)  
Câu 1. Gọi d là khoảng cách từ điểm A(–2;3) đến đường thẳng ():3x 4y 7 0. Tính d.  
A. d = 25.  
Câu 2. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng (1): x 2y 5 0 và (2 ): x 3y 10  
A. 1500. B. 450. C. 300. D. 1350.  
Câu 3. Tìm một vectơ pháp tuyến của đường thẳng (d) có phương trình  
B. d = 8.  
C. d = 14.  
D. d = 5.  
.
x  13t  
.
y 2 t  
A. n (1;3).  
B. n (3;1).  
C. n (1;3).  
D. n (1;3).  
Câu 4. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?  
A. x2 y2 x(2 y)5 0.  
B. x2 y2 2(x y) 0.  
C. x2 y2 9 0.  
D. 3x2 3y2 2x 4y 5 0.  
Câu 5. Đường thẳng (d) đi qua M(–2;1) và có vectơ chỉ phương u (3;2) . Phương trình  
tham số của (d) là:  
x  2 3t  
y 12t  
x 2 3t  
y  12t  
x  2 2t  
y 13t  
x 2 3t  
y  12t  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
II./ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
Bài 1 (1,5đ). Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M(–2;1) và  
vuông góc với đường thẳng (): x 2y 3 0.  
Bài 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A(–1;–1) và đường thẳng  
chứa cạnh BC có phương trình 4x 3y 2 0  
.
a) (1,5đ). Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC.  
b) (1,0đ). Tính chiều cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A.  
Bài 3 (1,0đ). Viết phương trình của đường tròn (C) có tâm I(–2;1) và tiếp xúc với đường  
thẳng (d):3x 4y 5 0  
.
Bài 4 (1,0đ). Viết phương trình của đường tròn (C) đi qua hai điểm M(–1;2), N(3;4) và có  
tâm nằm trên đường thẳng (d): 2x y 10  
.
x 2 t  
y t  
Bài 5 (1,0đ). Cho hai điểm A(2;2) và B(–2;–1). Tìm điểm C trên đường thẳng ():  
sao cho diện tích của tam giác ABC bằng 3.  
Bài 6 (1,0đ). Viết phương trình đường thẳng () đi qua điểm M(2;1) và cắt các tia Ox, Oy  
lần lượt tại A, B sao cho diện tích OAB nhỏ nhất.  
--------------------  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III- LỚP 10  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: HÌNH HỌC 10 (Chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ SỐ 603:  
Tất cả các câu hỏi sau đều xét trong mặt phẳng tọa độ Oxy  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu – 2,0 điểm)  
Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình đường tròn?  
A. x2 y2 x y 0.  
B. x2 y2 4y 2 0.  
C. x2 y2 xy 7 0.  
D. x2 y2 4(x y)5 0.  
x 12t  
y 3t  
x 2 t  
y 13t  
Câu 2. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng ():  
và ():  
.
1
2
A. 1200.  
B. 1350.  
C. 450.  
D. 300.  
Câu 3. Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d) có phương trình x 4y 2 0  
.
A. n (1;4).  
B. n (1;4).  
C. n (4;1). D. n (4;1).  
Câu 4. Gọi d là khoảng cách từ điểm A(1;–3) đến đường thẳng (): 4x 3y 5 0. Tính d.  
A. d = 2. B. d = 5. C. d = 10. D. d = 12.  
Câu 5. Đường thẳng (d) đi qua M(–3;1) và có vectơ chỉ phương u (2;3). Phương trình  
tham số của (d) là:  
x 32t  
x  32t  
y 13t  
x  33t  
y 12t  
x 2 3t  
y 3t  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
y  13t  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
Bài 1 (1,5đ). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua điểm M(2;–1) và  
song song với đường thẳng (): x 2y 3 0.  
Bài 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh B(–2;1) và đường thẳng  
chứa cạnh AC có phương trình 3x 4y 5 0  
.
a) (1,5đ). Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ đỉnh B của tam giác ABC.  
b) (1,0đ). Tính chiều cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh B.  
Bài 3 (1,0đ). Viết phương trình của đường tròn (C) có tâm I(3;–1) và tiếp xúc với đường  
thẳng (d):3x 4y 2 0  
.
Bài 4 (1,0đ). Viết phương trình của đường tròn (C) đi qua hai điểm A(0;3), B(–1;2) và có  
tâm nằm trên đường thẳng (d): x 2y 10  
.
x t  
y 1t  
Bài 5 (1,0đ). Cho hai điểm A(1;–3) và B(2;–1). Tìm điểm C trên đường thẳng ():  
sao cho diện tích của tam giác ABC bằng 5.  
Bài 6 (1,0đ). Viết phương trình đường thẳng () đi qua điểm M(2;1) và cắt các tia Ox, Oy  
lần lượt tại A, B sao cho diện tích OAB nhỏ nhất.  
--------------------  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III- LỚP 10  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: HÌNH HỌC 10 (Chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ SỐ 604:  
Tất cả các câu hỏi sau đều xét trong mặt phẳng tọa độ Oxy  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu – 2,0 điểm)  
Câu 1. Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d) có phương trình 2x 3y 10  
.
A. n (3;2).  
B. n (3;2).  
C. n (2;3).  
D. n (3;2).  
Câu 2. Đường thẳng (d) đi qua M(1;–3) và có vectơ chỉ phương u (2;1) . Phương trình  
tham số của (d) là:  
x 14t  
x  12t  
y 3t  
x 1t  
y  32t  
x  14t  
y 32t  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
y  32t  
x 3t  
y 12t  
x 2 t  
y 13t  
Câu 3. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng ():  
và ():  
.
1
2
A. 1350.  
B. 1200.  
C. 450.  
D. 600.  
Câu 4. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?  
A. x2 y2 2x 4y 5 0.  
C. x2 y2 2xy 6 0.  
B. x2 y2 x(4 y)3 0.  
D. x2 y2 4(x 1) 0.  
Câu 5. Gọi d là khoảng cách từ điểm A(1;3) đến đường thẳng (): 4x 3y 10 0. Tính d.  
A. d = 9. B. d = 3. C. d = 15. D. d = 17.  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
Bài 1 (1,5đ). Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M(–2;1) và  
vuông góc với đường thẳng (): x 2y 3 0.  
Bài 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A(–1;–1) và đường thẳng  
chứa cạnh BC có phương trình 4x 3y 2 0  
.
a) (1,5đ). Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC.  
b) (1,0đ). Tính chiều cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A.  
Bài 3 (1,0đ). Viết phương trình của đường tròn (C) có tâm I(–2;1) và tiếp xúc với đường  
thẳng (d):3x 4y 5 0  
.
Bài 4 (1,0đ). Viết phương trình của đường tròn (C) đi qua hai điểm M(–1;2), N(3;4) và có  
tâm nằm trên đường thẳng (d): 2x y 10  
.
x 2 t  
y t  
Bài 5 (1,0đ). Cho hai điểm A(2;2) và B(–2;–1). Tìm điểm C trên đường thẳng ():  
sao cho diện tích của tam giác ABC bằng 3.  
Bài 6 (1,0đ). Viết phương trình đường thẳng () đi qua điểm M(2;1) và cắt các tia Ox, Oy  
lần lượt tại A, B sao cho diện tích OAB nhỏ nhất.  
--------------------  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 Câu × 0,4đ = 2,0 điểm)  
1D  
1D  
1C  
1B  
2B  
2B  
2C  
2A  
3C  
3D  
3D  
3C  
4A  
4B  
4A  
4D  
5C  
5A  
5B  
5B  
Câu 1. Đường thẳng (d) đi qua M(3;–2) và …  
Câu 1. Gọi d là khoảng cách từ điểm A(–2;3) …  
Câu 1. Trong các phương trình sau …  
Câu 1. Tìm một vectơ chỉ phương của …  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
ĐỀ SỐ 1:  
ĐÁP ÁN  
ĐIỂM  
Bài 1 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua điểm M(2;–1) và song  
(1,5)  
song với đường thẳng (): x 2y 3 0.  
0,25  
0,5  
VTPT của () là: n 1;2  
Vì (d)// () nên (d) có VTPT là n 1;2  
Phương trình tổng quát của (d) là:  
1(x 2) 2(y 1) 0  
0,5  
x 2y 4 0  
0,25  
Bài 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh B(–2;1) và đường  
thẳng chứa cạnh AC có phương trình 3x 4y 5 0  
.
(1,5)  
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ đỉnh B của tam giác ABC.  
0,25  
0,5  
VTPT của đường thẳng AC là: n 3;4  
  
B
Đường cao kẻ từ đỉnh B vuông góc với AC nên có VTPT là: n 4;3  
Phương trình tổng quát của đường cao là:  
4(x 2) 3(y 1) 0  
4x 3y 5 0  
b) Tính chiều cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh B.  
0,5  
0,25  
(1,0)  
3.(2) 4.15  
32 42  
Chiều cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh B là:  
d(B, AC)  
0,5  
15  
3  
5
0,25/0,25  
Bài 3. Viết phương trình của đường tròn (C) có tâm I(3;–1) và tiếp xúc với đường  
thẳng (d):3x 4y 2 0  
(1,0)  
.
Đường tròn (C) có tâm I(3;–1) và tiếp xúc với đường thẳng (d):3x 4y 2 0 nên có  
3.34.(1) 2  
0,5  
bán kính là:  
R d(I,(d))   
3  
32 (4)2  
Vậy, phương trình của (C) là: (x 3)2 (y 1)2 9  
0,5  
Bài 4. Viết phương trình của đường tròn (C) đi qua hai điểm A(0;3), B(–1;2) và có  
(1,0)  
tâm nằm trên đường thẳng (d): x 2y 10  
.
Gọi I là tâm của đường tròn, vì I (d) nên I(2t 1;t)  
0,25  
0,25  
  
2
2
IA 12t;3 t IA 12t 3t 5t2 10t 10  
  
2
2
IB  2t;2 t IB 2t 2 t 5t2 4t 4  
IA IB IA2 IB2 5t2 10t 10 5t2 4t 4 t 1  
0,25  
0,25  
Đường tròn có tâm I (1;1) và bán kính  
R IA 5  
Vậy phương trình đường tròn (C) là:(x 1)2 (y 1)2 5  
x t  
y 1t  
Bài 5. Cho hai điểm A(1;–3) và B(2;–1). Tìm điểm C trên đường thẳng ():  
(1,0)  
sao cho diện tích của tam giác ABC bằng 5.  
  
AB 1;2 AB 5  
  
0,25  
VTPT của đường thẳng AB là:  
PTTQ của đường thẳng AB là:  
nAB 2;1  
2(x 1) 1.(y 3) 0 2x y 5 0  
Vì C () nên C(t;1t)  
2.t (1t) 5 t 6  
0,25  
d(C, AB)  
22 (1)2  
5
t 6  
t 6  
2
1
1
Diện tích của  
là:  
SABC  
ABC  
d(C, AB).AB .  
. 5   
0,25  
0,25  
2
2
5
t 6  
t 16  
t  4  
SABC 5   
5  
t 6 10   
2
Vậy, có 2 điểm thỏa mãn C(16;17) hoặc C(4;3)  
.
Bài 6. Viết phương trình đường thẳng () đi qua điểm M(2;1) và cắt các tia Ox, Oy  
lần lượt tại A, B sao cho diện tích OAB nhỏ nhất.  
(1,0)  
0,25  
0,25  
x
a
y
b
+
+
+
() cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A(a;0), B(0;b) nên phương trình có dạng:  
1  
2 1  
() đi qua điểm M(2;1) nên ta có:  
1 a 2b ab (*)  
a
b
1
2
SOAB ab đạt GTNN  
ab đạt GTNN  
a 2b đạt GTNN  
0,25  
0,25  
+ Áp dụng BĐT Cô-si cho 2 số dương a và 2b: a 2b 2 2ab  
Dấu “=” xảy ra a 2b  
+ Thay a 2b vào (*) và giải ra được a 4,b 2  
x
y
Vậy, phương trình của () cần tìm:  
ĐỀ SỐ 2:  
1x 2y 4 0  
4 2  
ĐÁP ÁN  
ĐIỂM  
Bài 1. Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M(–2;1) và vuông  
(1,5)  
góc với đường thẳng (): x 2y 3 0.  
0,25  
0,5  
VTPT của () là: n 1;2  
Vì (d) () nên (d) có VTCP là n 1;2  
x  2 t  
y 12t  
Phương trình tham số của (d) là:  
0,75  
Bài 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A(–1;–1) và đường  
thẳng chứa cạnh BC có phương trình 4x 3y 2 0  
(1,5)  
.
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC.  
0,25  
0,5  
VTPT của đường thẳng BC là: n 4;3  
  
A
Đường cao kẻ từ đỉnh A vuông góc với BC nên có VTPT là: n 3;4  
Phương trình tổng quát của đường cao là:  
3(x 1) 4(y 1) 0  
3x 4y 10  
b) Tính chiều cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A.  
0,5  
0,25  
(1,0)  
4.(1) 3.(1) 2  
42 32  
Chiều cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A là:  
d(A, BC)  
0,5  
5  
1  
5
0,25/0,25  
Bài 3. Viết phương trình của đường tròn (C) có tâm I(–2;1) và tiếp xúc với đường  
thẳng (d):3x 4y 5 0  
(1,0)  
.
Đường tròn (C) có tâm I(–2;1) và tiếp xúc với đường thẳng (d):3x 4y 5 0 nên có  
3.(2) 4.15  
0,5  
0,5  
bán kính là:  
R d(I,(d))   
3  
32 (4)2  
Vậy, phương trình của (C) là: (x 2)2 (y 1)2 9  
Bài 4. Viết phương trình của đường tròn (C) đi qua hai điểm M(–1;2), N(3;4) và có  
(1,0)  
tâm nằm trên đường thẳng (d): 2x y 10  
.
Gọi I là tâm của đường tròn, vì I (d) nên I(t;2t 1)  
0,25  
  
2
2
IM  1t;12t IM 1t 12t 5t2 2t 2  
  
2
2
0,25  
IN 3 t;3 2t IN 3 t 3 2t 5t2 18t 18  
IM IN IM 2 IN2 5t2 2t 2 5t2 18t 18 t 1  
0,25  
0,25  
Đường tròn có tâm I (1;3) và bán kính  
R IM 5  
Vậy phương trình đường tròn (C) là:(x 1)2 (y 3)2 5  
x 2 t  
y t  
Bài 5. Cho hai điểm A(2;2) và B(–2;–1). Tìm điểm C trên đường thẳng ():  
(1,0)  
sao cho diện tích của tam giác ABC bằng 3.  
  
AB  4;3 AB 5  
  
0,25  
VTPT của đường thẳng AB là:  
PTTQ của đường thẳng AB là:  
nAB 3;4  
3(x 2) 4(y 2) 0 3x 4y 2 0  
Vì C () nên C(2 t;t)  
3(2 t) 4t 2 8 t  
0,25  
0,25  
d(C, AB)  
32 (4)2  
5
8 t  
5
8 t  
2
1
1
Diện tích của  
là:  
SABC  
ABC  
d(C, AB).AB .  
.5   
2
2
8 t  
2
t 0  
SABC 3   
3  
6 t 6   
0,25  
t 12  
Vậy, có 2 điểm thỏa mãn C(2;0) hoặc C(14;12)  
.
Bài 6. Viết phương trình đường thẳng () đi qua điểm M(2;1) và cắt các tia Ox, Oy  
lần lượt tại A, B sao cho diện tích OAB nhỏ nhất.  
(1,0)  
0,25  
0,25  
x
a
y
b
+
+
+
() cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A(a;0), B(0;b) nên phương trình có dạng:  
1  
2 1  
() đi qua điểm M(2;1) nên ta có:  
1 a 2b ab (*)  
a
b
1
2
SOAB ab đạt GTNN  
ab đạt GTNN  
a 2b đạt GTNN  
0,25  
0,25  
+ Áp dụng BĐT Cô-si cho 2 số dương a và 2b: a 2b 2 2ab  
Dấu “=” xảy ra a 2b  
+ Thay a 2b vào (*) và giải ra được a 4,b 2  
x
y
Vậy, phương trình của () cần tìm:  
1x 2y 4 0  
4 2  
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên.  
Điểm toàn bài làm tròn đến 1 số thập phân.  
doc 9 trang Thùy Anh 15760 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 10 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_10_chuong_3_nam_hoc_2016_2017.doc