Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 356 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
Sở Giáo Dục & Đào Tạo Ninh thuận
Trường THPT Nguyễn Du
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Năm học 2016 – 2017
Môn: Sinh học- Lớp 10 (CT cơ bản)
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh:................................................................lớp : .............................
Mã đề thi 356
Học sinh chọn trả lời một phương án đúng hoặc A, hoặc B, hoặc C, hoặc D trong các câu hỏi và tô
bằng bút chì vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
A
B
C
D
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
D
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
A
B
C
D
9
10
Câu 1: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:
A. Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân B. Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
C. Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất D. Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
Câu 2: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là :
A. Axit, prôtêin và lipit B. Đường, bazơ nitơ và axit C. Đường, axit và prôtêin D. Lipit, đường và Prôtêin
Câu 3: Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế:
A. Vận chuyển thụ động B. Vận chuyển chủ động C. Thẩm thấu
D. Khuyếch tán
Câu 4: Màng của lưới nội chất được tạo bởi các thành phần hoá học nào dưới đây ?
A. Prôtêin và photpholipit
B. Photpholipit và pôlisaccarit
C. ADN, ARN và photpholipit
D. Gluxit, prôtêin và chất nhiễm sắc
Câu 5: Trong cấu tạo tế bào, đường xenlulôzơ có tập trung ở :
A. Thành tế bào B. Màng nhân C. Chất nguyên sinh
Câu 6: Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng?
D. Nhân tế bào
A. Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch
C. Liên kết 2 mạch Pôlinuclêotit lại với nhau
Câu 7: Chức năng của ARN thông tin là:
A. Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm
C. Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin
B. Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN
D. Nối giữa đường và bazơ trên 2 mạch lại với nhau
B. Tổng hợp phân tử ADN
D. Quy định cấu trúc đặc thù của ADN
Câu 8: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là :
A. Có chứa sắc tố quang hợp
B. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp
C. Được bao bọc bởi lớp màng kép
D. Có chứa nhiều phân tử ATP
Câu 9: Cấu trúc nào sau đây có chứa liên kết hiđrô?
1. Phân tử ADN 2. Phân tử mARN
A. 1, 2, 3 B. 1, 5, 2
Câu 10: Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao?
3. Phân tử t-ARN
4. Phân tử rARN
5. Lipit
C. 4, 2, 3
D. 1, 3, 4
A. Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái
C. Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể
B. Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã
D. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
Câu 11: Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi
A. Nhóm amin của các axit amin B. Thành phần, số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin
C. Liên kết peptit D. Nhóm cacboxyl của các axit amin
Câu 12: Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng :
A. Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
B. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
C. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào. D. Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
Câu 13: Photpholipit có chức năng chủ yếu là:
A. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
B. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
D. Là thành phần của máu ở động vật
Trang 1/2 - Mã đề thi 356
Câu 14: Loại tế bào sau đây có chứa nhiều Lizôxôm nhất là :
A. Tế bào cơ B. Tế bào hồng cầu C. Tế bào bạch cầu
D. Tế bào thần kinh
Câu 15: Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm.
A. Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già
B. Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi
C. Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào
Câu 16: Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào?
A. Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống
D. Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzim thuỷ phân
B. Được cấu tạo từ các mô.
C. Là đơn vị chức năng của tế bào sống D. Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử vào bào quan
Câu 17: Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây?
A. Vỏ nhầy
B. Thành tế bào
C. Màng sinh chất
D. Tế bào chất
Câu 18: Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây ?
A. Sắc tố mêlanin trong lớp da
C. Săc tố của hoa, quả ở thực vật
Câu 19: Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây:
A. Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao
C. Có tính đa dạng
B. Diệp lục tố trong lá cây
D. Hêmôglôbin trong hồng cầu của động vật
B. Là đại phân tử có cấu trúc đa phân
D. Có khả năng tự sao chép (tự nhân đôi)
Câu 20: Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới thực vật và giới động vật là:
A. Tế bào cơ thể đều có nhân sơ
C. Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn.
B. Cơ thể đều có cấu tạo đa bào
D. Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào
Câu 21: Gen có A = 15% và G =700(nu). Chiều dài của gen là:
A. 3700
B. 3500
C. 3400
D. 3600
Câu 22: Gen có chiều dài 16830 A0, hiệu số giữa Nu loại G với một loại nuclêôtit khác bằng 20% tổng
số nuclêotit. Số nucleotit từng loại của gen này là:
A. A=T=1485(Nu);G=X=3465(Nu)
C. A=T=840(Nu);G=X=360(Nu)
B. A=T=180(Nu);G=X=420(Nu)
D. A=T=720(Nu);G=X=480(Nu)
Câu 23: Một gen có X = 600 chiếm 15% tổng số Nu. Số liên kết hóa trị và liên kết hidrô của gen
A. 7998 và 4600. B. 1498 và 2025. C. 3998 và 4500 D. 7998 và 4500.
Câu 24: Một gen có tổng số nu là 1800 và hiệu số A và nu không bổ sung là 180nu. Số lượng từng loại
nuclêôtit của gen là:
A. A = T = 360; G = X = 540
C. A = T = 320; G = X = 580
B. A = T = 580; G = X = 320
D. A = T = 540; G = X = 360
Câu 25: Một gen có chiều dài 2142 . Kết luận nào sau đây không đúng về gen nói trên?
A. Gen chứa 1260 nuclêôtit
B. Khối lượng của gen bằng 378000 đvc
C. Số liên kết cộng hóa trị của gen bằng 2418
D. Gen có tổng số 63 vòng xoắn
Câu 26: Một gen có số Nu loại A là 600, chiếm 30% tổng số nu của gen. Khối lượng của gen là:
A. M = 6.104 đvc
C. M = 6.106đvc
B. M = 6.107 đvc
D. M = 6.105 đvc
Câu 27: Một gen có khối lượng 504000 đvc số chu kỳ xoắn của gen là bao nhiêu?
A. 64 B. 84 C. 94 D.
74
Câu 28: Một gen có 150 chu kì xoắn và có tỉ lệ A : X = 2 : 3. Phần trăm từng loại nucleotic của gen này
là:
A. A = T = 35% ; G = X = 15%
C. A = T = 15%; G = X = 35%
B. A = T = 20%; G = X = 30%
D. A = T = 30%; G = X = 20%
G+T
A+X
=1,5
Câu 29: một mạch đơn của gen có tỉ lệ
thì tỉ lệ này trên mạch bổ sung của gen là bao nhiêu?
A. 1,5.
B. 0,5.
C. 2/3.
D. 1/3
Câu 30: Một gen có khối lượng 540000 đvC và có 2320 liên kết hiđro. Số lượng từng loại nuclêôtit của
gen nóitrên bằng:
A.A = T = 360; G = X = 540
C.A = T = 380; G = X = 520
B. A = T = 540; G = X = 360
D. A = T = 520; G = X = 380
Trang 2/2 - Mã đề thi 356
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 356 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_356_nam_hoc_20.doc

