Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Mã đề: 01 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII NĂM HỌC: 2016-2017  
MÔN: VẬT LÝ 10 CB  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề : 01  
Họ, tên thí sinh:.................................................................. Lớp:.............  
*Chọn đáp án đúng (tô đậm)  
Câu  
A
B
C
D
1
2
0
0
0
0
3
0
0
0
0
4
0
0
0
0
5
0
0
0
0
6
0
0
0
0
7
8
0
0
0
0
9
10 11 12 13 14 15  
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
A.PHẦN TRẮC NGHIÊM: (6 ĐIỂM)  
Câu 1: Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va  
chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc 2 . Theo định luật bảo toàn động lượng thì:  
v
1
m v (m m )v  
m1v1 (m1 m2 )v2  
m v  m v  
m v m v  
A.  
B.  
C.  
D.  
1
1
1
2
2
1
1
2
2
1
1
2
2
2
Câu 2: Hai vật lần lượt có khối lượng m1 = 2 kg; m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 2 m/s, v2 = 4 m/s. Biết v1 và v2 cùng  
phương, cùng chiều. Tổng động lượng của hệ là :  
A . 16 kg.m/s  
Câu 3 : Biểu thức tính công trong trường hợp tổng quát là :  
A . A F.S.cosB . A F.S.sin  
B. 4 kg.m/s  
C. 12,65 kg.m/s  
D. 8 kg.m/s  
;
C. A .F.S.tan  
D. A F.S.cot g.  
Câu 4 : Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m trong 20s, lấy g=10m/s2 . Công suất  
của người đó là :  
A. 60W  
B. 75W  
C. 80W  
D. 90W  
Câu 5 :Động năng của một vật là đại lượng được tính bằng công thức :  
1
1
1
A. Wđ mv2  
B. Wđ mv  
C. Wđ mv2  
D .Wđ m2v  
.
2
2
2
Câu 6: Một lò xo có độ dài ban đầu l0 = 10cm. Người ta kéo dãn lò xo với độ dài l = 14cm. Hỏi thế năng lò xo là bao  
nhiêu? Cho biết k = 150N/m.  
A. 0,12J  
B. 0,2 J  
C. 0,15J  
D. 1J  
Câu 7: Công thức thế năng trọng trường của một vật có khối lượng m tại độ cao z so với mặt đất là:  
1
1
A. Wt = mgz  
B. Wt = mgz  
C. Wt = mgz2  
D. Wt = mgz2  
2
2
Câu 8: Từ mặt đất một vật ném lên cao với vận tốc 10m/s . Lấy g = 10m/s2 .Độ cao cực đại của vật nhận giá trị nào  
sau đây :  
A. h = 5 m.  
B. h = 6m.  
C. h = 7m.  
D. h = 12 m.  
Câu 9 : Chọn phát biểu không đúng về chất khí :  
A. Chất khí có thể tích xác định  
B.Chất khí không có hình dạng xác định  
C.Các phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao D. Chất khí dễ bị nén  
Câu 10: So sánh khoảng cách giữa các phân tử của chất rắn, chất lỏng và chất khí theo thứ tự nào sau đây là đúng ?  
A. chất khí > chất lỏng > chất rắn.  
C. chất rắn > chất khí > chất lỏng  
B. chất lỏng > chất rắn > chất khí.  
D. chất rắn > chất lỏng > chất khí.  
Câu 11: Một khối khí có thể tích 5 lít ở áp suất 105 Pa. Hỏi khi áp suất giảm còn 1/3 lần áp suất ban đầu thì thể tích  
của lượng khí là bao nhiêu ?Biết nhiệt độ không đổi  
A. 15 lít  
B. 10 lít  
C. 5 lít  
D. 20 lít  
Câu 12: Một bình chứa khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 40atm .Tính nhiệt độ của chất khí khi áp suất tăng thêm 20  
atm. Biết thể tích không đổi  
A. 450K  
B. 350K  
C. 400K  
D. 345K  
Câu 13: Một vật có trọng lượng 1N có động năng là 20J, lấy g=10m/s2, khi đó vận tốc của vật là:  
A. 20 m/s  
B. 4,47 m/s  
C. 15 m/s  
D. 4,5 m/s  
Câu 14: Trong hệ tọa độ (p, T) đường đẳng nhiệt là:  
A. Đường thẳng song song với trục OT  
A. Đường hypebol  
C. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ  
D. Đường thẳng song song với trục Op  
Câu 15: Góc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển trong trường hợp nào sau đây ứng với công phát động ?  
A. Góc này là góc tù B. Góc này là góc nhọn  
C. Góc này là góc vuông D.Góc này là góc 1800.  
B.PHẦN TỰ LUẬN: (4 ĐIỂM)  
Câu 1: (2điểm) a/ Phát biểu và viết biểu thức định luật Sác - lơ  
.
b/ Vận dụng: Một bình được nạp khí ở nhiệt độ 270C dưới áp suất 250 kpa. Sau đó bình được đun  
nóng và áp suất trong bình tăng thêm 50 kpa. Tính nhiệt độ của bình lúc sau.  
Câu 2:(2điểm) .Một vật có khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 45m xuống mặt đất . Chọn mốc thế năng  
tại mặt đất và lấy g=10m/s2.Tính:  
a/ Tính vật tốc của vật khi chạm đất.  
b/ Tính độ cao tại điểm vật có động năng bằng 2/3 thế năng của nó.  
Bài làm  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII NĂM HỌC: 2016-2017  
MÔN: VẬT LÝ 10 CB  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Mã đề : 02  
Họ, tên thí sinh:.................................................................. Lớp:10C…  
*Chọn đáp án đúng (tô đậm)  
Câu  
A
B
C
D
1
2
0
0
0
0
3
0
0
0
0
4
0
0
0
0
5
0
0
0
0
6
0
0
0
0
7
8
0
0
0
0
9
10 11 12 13 14 15  
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
A.PHẦN TRẮC NGHIÊM: (6 ĐIỂM)  
Câu 1: Hai vật lần lượt có khối lượng m1 = 2 kg; m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 2 m/s, v2 = 4 m/s. Biết v1 và  
v2 vuông góc nhau. Tổng động lượng của hệ là :  
A. 12,65 kg.m/s  
Câu 2: Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va  
chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc 2 . Theo định luật bảo toàn động lượng thì:  
B. 16 kg.m/s  
C. 4 kg.m/s  
D. 8 kg.m/s  
v
1
m v (m m )v  
m1v1 (m1 m2 )v2  
m v  m v  
m v m v  
A.  
B.  
C.  
D.  
1
1
1
2
2
1
1
2
2
1
1
2
2
2
Câu 3 : Công suất là đại lượng được tính bằng công thức nào sau đây :  
A
A
F
A . P   
B . P A.t  
C. P F.t  
D . P   
.
t
Câu 4: Một cần cẩu nâng đều một kiện hàng có khối lượng 800kg lên cao 5m trong 10s, lấy g=10m/s2 . Công suất của  
cần cẩu là:  
A. 4.103W  
B. 3.103W  
C. 2.103W  
D. 5.103W  
Câu 5: Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định lý biến thiên động năng ?  
1
1
1
A. A = mv2 - mv2  
B. A = mgz2 – mgz1  
C. Wđ = mv2  
D. Wt = mgz  
2
1
2
2
2
Câu 6 : Thế năng trọng trường của một vật được tính bằng công thức :  
1
mg  
A. W t mgZ  
B. Wt mv2  
C. Wt mv2  
D. Wt   
2
Z
Câu 7: Một lò xo có chiều dài tự nhiên lo = 100 cm, một đầu cố định đầu còn lại được kéo bởi lực F sao cho lò xo có  
chiều dài l = 110 cm, khi đó thế năng đàn hồi của lò xo là 0,5 J. Độ cứng của lò xo là:  
A. k = 100 N/m  
B. k = 250 N/m  
C. k = 150 N/m  
D. k = 200 N/m  
Câu 8: Từ mặt đất một vật ném lên cao với vận tốc 6m/s . Lấy g = 10m/s2 .Độ cao cực đại của vật nhận giá trị nào sau  
đây :  
A. h = 1,8 m.  
B. h = 2m.  
C. h = 8m.  
D. h = 12 m.  
Câu 9 : Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí xác định thì :  
A. Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối  
C. Áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.  
B .Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích;  
D. Thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối;  
.
Câu 10: Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?  
p1 p2  
V
V2  
T2  
p
p1 p2  
1
A.  
= hằng số  
B.  
C.  
D.  
T
V2 V1  
V
V2  
T
1
1
Câu 11: Trong hệ tọa độ (p, T) đường đẳng nhiệt là:  
A. Đường thẳng song song với trục OT  
C. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ  
A. Đường hypebol  
D. Đường thẳng song song với trục Op  
Câu 12: Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít , áp suất khí tăng thêm 0,75at. Áp suất ban đầu của khí là  
giá trị nào sau đây  
A. 1,5 at.  
Câu 13. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình  
A. Đẳng tích B. Đẳng nhiệt. C. Đẳng áp. D. Đoạn nhiệt.  
B. 1,75 at.  
C. 0,75 at.  
D. 2 at .  
Câu 14: Một bình chứa khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 20atm .Tính nhiệt độ của chất khí khi áp suất tăng thêm 10  
atm. Biết thể tích không đổi  
A. 450K  
Câu 15: Một vật có trọng lượng 2N có động năng là 10J, lấy g=10m/s2, khi đó vận tốc của vật là:  
A. 10 m/s B. 4 m/ C. 16 m/s D. 4,5 m/s  
B. 350K  
C. 400K  
D. 340K  
B.PHẦN TỰ LUẬN: (4 ĐIỂM)  
Câu 1:(2điểm). a/Phát biểu và viết biểu thức định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt .  
b/Vận dụng: Một khối khí có thể tích 10dm3 ,dưới áp suất p1. Hỏi khi áp suất tăng gấp 2 lần, thì thể  
tích của lượng khí lúc đó là bao nhiêu. Biết nhiệt độ giữ không đổi trong suốt quá trình.  
Câu 2.:(2điểm). Moät vaät coù khoái löôïng 250g ñöôïc neùm thaúng ñöùng töø maët ñaát leân ñoä cao h vôùi vaän toác ban ñaàu  
20m/s. Boû qua söùc caûn cuûa khoâng khí. Choïn moác theá naêng taïi maët ñaát vaø laáy g=10m/s2. Tính  
a/ Ñoä cao cöïc ñaïi maø vaät ñaït ñöôïc.  
1
b/ Vận tốc tại điểm mà vaät coù ñoäng naêng baèng  
theá naêng của nó  
3
Bài làm  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………  
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM ĐỀ 01 VÀ ĐỀ 03  
A.Trắc nghiệm: 6đ (mỗi câu :0,4đ)  
ĐÁP ÁN:  
ĐỀ 01  
Câu  
Đáp  
án  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15  
ĐỀ 03  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15  
Đáp  
án  
B.Tự luân: 4đ  
ĐÁP ÁN ĐỀ 01 VÀ ĐỀ 03  
Đáp án  
Câu  
Biểu  
điểm  
0,5đ  
0,5đ  
1.a/  
-Phát biểu đúng định luật Sác -lơ:  
p
p1 p2  
-Viêt đúng biểu thức: = hằng số hay  
T
T
T2  
1
TT1: T1 =273+27=300 K , P1 =250 kpa ,  
b/  
0,25đ  
0,75đ  
TT2: P2 =250+50 =300 kpa , T2 =?  
t2 =?  
p1 p2  
p2.T 300.300  
1
T2   
360K t2 = T2 – 273 = 870C  
T
T2  
p1  
250  
1
2.a/  
a/ Vật tốc của vật khi chạm đất.  
Chọn mốc thế năng tại B. (Wt (B) = 0 )  
* Áp định luật bảo toàn cơ năng :  
1đ  
1đ  
W(B) =W(A)  
Wd (B) + Wt (B) = Wd (A) + Wt (A)  
1/2mv2 = mghA  
v= 2ghA 30m / s  
C
Wd (B ) = Wt (A)  
b/ Gọi C là tại điểm có độ cao mà vật có động năng bằng 2/3 thế năng của nó :  
Wd (C) = 2/3Wt (C)  
Theo định luật bảo toàn cơ năng: W (C)=W (A ) =W (B)  
W (C) = Wd (C) + Wt (C) =2/3Wt (C)+ Wt (C) = 5/3mghc  
b/  
5/3mghc = mghA hc = (3. hA)/5 = 27 m  
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM ĐỀ 02 VÀ ĐỀ 04  
A.Trắc nghiệm:6đ (mỗi câu :0,4đ)  
ĐỀ 02  
Câu  
Đáp  
án  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15  
ĐỀ 04  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15  
Đáp  
án  
B.Tự luân:4đ  
ĐÁP ÁN ĐỀ 02 VÀ ĐỀ 04  
Đáp án  
Câu  
1.a/  
Biểu  
điểm  
0,5đ  
0,5đ  
-Phát biểu đúng Định luật Bôilơ – Mariốt.  
-Viết đúng Biểu thức: pV= hằng số hay p1V p2V2  
1
TT1: V1 = 10dm3 , P1 = ?  
b)  
0,25đ  
0,75đ  
TT2: P2 =2P1 , V2 =?  
Nhiệt độ giữ không đổi nên theo Định luật Bôilơ –Mariốt  
p1V  
p1.10  
2p1  
5dm3  
1
p1V p2V2 V2   
1
p2  
2.a/  
b/  
*Ñoä cao cöïc ñaïi maø vaät ñaït ñöôïc  
Choïn moác theá naêng taïi B. (Wt (B) = 0 )  
* aùp ñònh luaät baûo toaøn cô naêng :  
1đ  
W(B) =W(A)  
Wd (B ) = Wt (A)  
* Goïi C laø taïi ñieåm coù ñoä cao maø vaät coù ñoäng naêng baèng 1/3 theá naêng cuûa noù :  
Wd (B) + Wt (B) = Wd (A) + Wt (A)  
1/2 mv2 = mghA hA = v2 /2g = 20m  
0
0
Wd (C) = 1/3Wt (C)  
Wt (C)= 3 Wd (C)  
Theo ñònh luaät baûo toaøn cô naêng cho 2 diem C và A  
W (C) =W (A )  
Mà W (C )= Wd (C) + Wt (C) = Wd (C) + 3 Wd (C) = 4 Wd (C)  
1đ  
hA  
W (C) =W (A  
) 2 mv2  
mghA  
vc =  
= 10m/s  
c
2m  
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.  
doc 6 trang Thùy Anh 14060 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Mã đề: 01 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_10_ma_de_01_nam.doc