Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 10 - Chương 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng

I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG VI: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC- CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC-ĐẠI SỐ 10.  
A. Khung ma trận  
cấp độ  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng thấp  
Vận dụng cao  
Tổng  
TNKQ  
TL  
TNKQ  
TL  
TNKQ  
TL  
TNKQ  
TL  
chủ đề  
1. Cung và góc Biết dựa vào dấu của  
Biết đổi từ đợn vị độ sang  
radian và ngược lại.  
Biết tính chiều dài của một  
cung tròn.  
lượng giác  
giá trị lượng giác của  
cung  
Số câu  
2
2
1
5
Số điểm, tỉ lệ  
1.0  
1.0  
0.5  
2.5 – 25%  
2. Giá trị lượng Biết dựa vào giá trị  
Biết dựa vào công thức  
Vận dụng công thức lượng Vận dụng công thức lượng  
giác của một  
cung  
lượng giác của các cung lượng giác cơ bản và dấu  
giác cơ bản để tính giá trị  
biểu thức và chứng minh  
đẳng thức.  
giác cơ bản để tính giá trị  
một biểu thức.  
có liên quan đặc biệt  
của giá trị lượng giác để  
tính các GTLG cung   
Số câu  
2
1
1
1
1
6
Số điểm, tỉ lệ  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ  
1.0  
4
3.0  
0.5  
2
2.0  
1
1.0  
1
7.5 – 75%  
11  
2
1
2.0  
1.0  
3.0  
1.0  
2.0  
1.0  
10.0  
100%  
B. Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ với TNTL. Tỉ lệ: TNKQ : 4 điểm , TNTL: 6 điểm  
1
C. Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi đề kiểm tra của  
Chủ đề  
Câu  
Cấp độ  
Mô tả  
Xét dấu của giá trị lượng giác của cung   
CUNG VÀ GÓC LƯỢNG  
1
Nhận biết  
GIÁC  
2
Xét dấu của giá trị lượng giác của cung   
Đổi từ đợn vị độ sang radian  
3
Thông hiểu  
4
Đổi từ đợn vị radian sang độ  
5
6
Vận dụng thấp  
Nhận biết  
Tính độ dài một cung tròn  
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC  
CỦA MỘT CUNG  
Tính giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt  
Tính giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt  
Tính các giá trị lượng giác của cung   
Tính các giá trị lượng giác của cung   
Chứng minh đẳng thức  
7
8
Thông hiểu  
9 TL  
10 TL  
11 TL  
Vận dụng thấp  
Vân dụng cao  
Tính giá trị một biểu thức khi biết một số giả thiết.  
2
D. Đề kiểm tra (Mẫu)  
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (8 câu - 4 điểm)  
ĐỀ SỐ 1  
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm).  
47  
6
Câu 1: Giá trị của sin  
là:  
3
1
2
1
2
A.  
B.  
C.  
D.  
.
2
2
2
5
3  
2
Câu 2: Cho cos   
với , giá trị của tanlà:  
3
4
2
2
3
A.   
B.  
C.   
D.   
.
5
5
5
5
3sin6cos  
3sincos  
Câu 3: Cho cot2, giá trị biểu thức A   
là:  
3
4
A.  
B. 3  
C.  
D. 4.  
5
5
Câu 4: Đổi số đo của góc 22030' sang radian là:  
5
6
8
12  
A.  
B.  
C.  
D.  
9
Câu 5: Đổi số đo của góc sang độ là:  
A. 150  
B. 180  
C. 200  
D. 250  
.
Câu 6: Một đường tròn có bán kính R 15cm, độ dài của cung 600 trên đường tròn đó là:  
A.3  
B. 4  
C. 5  
D.6.  
2
Câu 7: Cho , hãy chọn kết quả đúng?  
A. sin0;cos0  
C. sin0;cos0  
B. sin0;cos0  
D. sin0;cos0  
.
2
Câu 8: Đơn giản biểu thức M cos( ) sin() ta được:  
3
A. M cossin  
B. M sincos  
C. M 2sin  
D. M 2cos.  
PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm).  
3
2
Câu 9(3 điểm): Cho sinvà  
, tính các giá trị lượng giác của cung .  
5
cos  
1sin  
1
Câu 10 (2 điểm): Chứng minh đẳng thức:  
tan  
.
cos  
5
Câu 11 (1 điểm): Cho sincos, tính giá trị biểu thức P sin3 cos3   
.
4
ĐỀ SỐ 2  
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm).  
37  
3
Câu 1: Giá trị của cos  
là:  
3
1
2
1
2
A.  
B.  
C.  
D.  
D.  
.
.
2
2
2
5
3
2
Câu 2: Cho sin  
với , giá trị của cotlà:  
4
2
2
3
A.  
B.  
C.   
5
5
5
5
3sincos  
sincos  
Câu 3: Cho t an2, giá trị biểu thức A   
là:  
5
7
A.  
B. 5  
C.  
D. 7.  
3
3
Câu 4: Đổi số đo của góc 1050 sang radian là:  
5  
12  
7  
12  
3  
4
11  
12  
A.  
B.  
C.  
D.  
24  
Câu 5: Đổi số đo của góc  
sang độ là:  
A. 150  
B. 180  
C. 200  
D. 250  
.
300  
Câu 6: Một đường tròn có bán kính 15 cm, độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng  
là :  
4
5  
2
2  
5
5  
3
D. .  
3
A.  
B.  
C.  
3  
2
Câu 7: Cho , hãy chọn kết quả đúng?  
A. sin0;cos0  
C. sin0;cos0  
B. sin0;cos0  
D. sin0;cos0  
.
2
Câu 8: Đơn giản biểu thức M sin( ) sin() ta được:  
A. M cossin  
B. M sincos  
D. M 2cos  
C. M 2sin  
.
PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm).  
4
2
Câu 9(3 điểm): Cho cos  và  
, tính các giá trị lượng giác của cung .  
5
sin  
1cos  
1cos  
sin  
2
Câu 10 (2 điểm): Chứng minh đẳng thức:  
.
sin  
Câu 11 (1 điểm): Cho tancot5, tính giá trị biểu thức P tan3 cot3   
.
------- Hết -------  
E. Đáp án phần tự luận  
Câu  
Đáp án  
Điểm  
1
(1 điểm)  
2
5
(1 điểm)  
------- Hết ------  
6
doc 6 trang Thùy Anh 10120 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 10 - Chương 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_trac_nghiem_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truong.doc