Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 10 - Bài số 2 - Mã đề: 141 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI SỐ 2) – LỚP 10  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Sinh học – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
MÃ ĐỀ 141  
(Không kể thời gian phát đề)  
Đề ra: (Đề có 02 trang)  
C©u 1 :  
Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là:  
A. ADN và ARN  
B. Prôtêin và lipit  
C. ADN và prôtêin  
D. ARN và gluxit  
C©u 2 :  
Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:  
A. Enzim được cấu tạo từ các đisaccrit  
C. Enzim là một chất xúc tác sinh học  
B. Ở động vật, Enzim do các tuyến nội tiết tiết ra  
D. Enzim sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng  
C©u 3 :  
Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlesteeron có tác dụng:  
A. Làm tăng độ ẩm của màng sinh chất  
C. Bảo vệ màng  
B. Hình thành cấu trúc bền vững cho màng  
D. Tạo ra tính cứng rắn cho màng  
C©u 4 :  
Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng:  
A. Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN B. Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch  
C. Liên kết 2 mạch Polinuclêotit lại với nhau D. Nối giữa đường và bazơ trên 2 mạch lại với nhau  
C©u 5 :  
Khi nhiệt độ môi trường tăng cao, có hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể. Điều này có ý nghĩa:  
A. Tao ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể B. Làm tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào  
C. Giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra môi trường D. Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể  
C©u 6 :  
Ngoài bazơ nitric trong phân tử ATP còn có:  
A. Một phân tử đường ribôzơ và ba nhóm phôtphat  
B. Ba phân tử đường ribôzơ và một nhóm phôtphat  
C. Ba phân tử đường đêôxiribôzơ và một nhóm phôtphat  
D. Một phân tử đường đêôxiribôzơ và ba nhóm phôtphat  
C©u 7 :  
Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là:  
A. Glucôzơ B. Ribozơ  
C©u 8 :  
C. Đêôxiribôzơ  
C. Phôtpholipit  
D. Xenlulôzơ  
D. Pôlisaccarit  
Bản chất hoá học của enzim là:  
A. Mônôsaccarit  
B. Prôtêin  
C©u 9 :  
Câu có nội dung đúng sau đây là:  
A. Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu  
B. Vật chất luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao  
C. Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng  
D. Sự khuyếch tán là một hình thức vận chuyển chủ động  
C©u 10 :  
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm và không bào là:  
A. Bào quan có lớp màng kép bao bọc  
B. Đều có kích thước rất lớn  
C. Đều có trong tế bào của thực vật và động vật  
D. Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn  
C©u 11 :  
Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?  
A. Đường đơn B. Cácbonhidrat C. Đường đa  
C©u 12 :  
D. Đường đôi  
Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là:  
A. Cacbon B. Hidrô C. Ô xi D. Nitơ  
C©u 13 :  
Trong các cơ thể sống, tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố C,H,O,N chiếm vào khoảng:  
A. 96%  
B. 70%  
C. 65%  
D. 85%  
C©u 14 :  
Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là:  
A. Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân  
B. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng  
C. Phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất  
D. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng  
C©u 15 :  
Người ta gọi bào quan nào là “phân xưởng tái chế rác thải” của tế bào?  
A. Không bào  
C©u 16 :  
B. Lizôxôm  
Chất nào sau đây tan được trong nước?  
B. Vitamin C  
C. Lưới nội chất  
D. Thể Gôngi  
D. Stêrôit  
A. VitaminA  
C. Phôtpholipit  
C©u 17 :  
Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?  
B. Sinh trưởng ở cây xanh  
A. Sự co cơ ở động vật  
1
C. Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người  
D. Sự khuyếch tán vật chất qua màng tế bào  
C©u 18 :  
Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?  
A. Có kích thước nhỏ  
B. Có chứa phân tử ADN  
D. Nhân có màng bao bọc  
C. Không có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất  
C©u 19 :  
Chức năng của ARN thông tin là:  
A. Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin  
C. Truyền thông tin di truyền từ ADN đến rioôxôm  
B. Tổng hợp phân tử ADN  
D. Quy định cấu trúc đặc thù của ADN  
C©u 20 :  
Yếu tố nào quy định tính đặc thù và đa dạng của phân tử ADN  
A. Độ bền của các liên kết hoá trị và trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi Polipeptit  
B. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các Nuclêôtit trong chuỗi Polinulêôtit  
C. Trình tự sắp xếp các gen trên ADN  
D. Độ bền của các liên kết hoá trị và liên kết Hiđrô trên phân tử ADN  
C©u 21 :  
Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là:  
A. Mônô saccarit B. Axit amin  
C©u 22 :  
C. Stêrôit  
D. Photpholipit  
Phân tử ADN có chiều dài 5100A0. Hỏi phân tử ADN này có bao nhiêu chu kỳ xoắn  
A. 150 B. 100 C. 130 D. 170  
C©u 23 :  
Năng lượng tế bào sử dụng để vận chuyển các chất qua màng sinh chất là dạng:  
A. Nhiệt năng  
B. Điện năng  
C. Quang năng  
D. Hoá năng  
C©u 24 :  
Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:  
A. Liên kết hoá trị  
B. Liên kết peptit  
C. Liên kết este  
D. Liên kết hidrô  
C©u 25 :  
Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là:  
A. Đại phân tử có cấu trúc đa phân  
C. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min  
B. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào  
D. Đều được cấu tạo từ các nuclêit  
C©u 26 :  
Phân tử ADN và phân tử ARN có tên gọi chung là :  
A. A xít nuclêic B. Pôlisaccirit C. Nuclêôtit  
C©u 27 :  
D. Prôtêin  
Một phân tử ADN có A = 270 và có số liên kết hidro = 1080. Tổng số nucleotit của ADN là:  
A. 900  
B. 600  
C. 800  
D. 700  
C©u 28 :  
Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây?  
A. Có tính đa dạng  
C. Có khả năng tự sao chép  
B. Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao  
D. Là đại phân tử có cấu trúc đa phân  
C©u 29 :  
Một phân tử mARN co số nuclêôtit theo tỉ lệ như sau: A = 1, U = 2, G = 3, X = 4 và biết G = 750  
nuclêôtit. Chiều dài của phân tử mARN trên là ?  
A. 85 nanômet  
B. 850 nanômet  
C. 8500 nanômet  
D. 580 nanômet  
Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều lizôxôm nhất?  
C©u 30 :  
Tế bào xương  
Tế bào hồng cầu  
Tế bào cơ tim  
C.  
A.  
B.  
D. Tế bào bạch cầu  
---Hết---  
2
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI SỐ 2) – LỚP 10  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Sinh học – Chương trình chuẩn  
MÃ ĐỀ 141  
BẢNG ĐÁP ÁN  
SINH 10 - HKI  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
141  
C
C
D
C
A
A
C
B
C
D
B
A
A
D
B
B
D
D
C
B
B
A
D
B
A
A
A
C
B
D
142  
D
D
A
A
B
D
C
A
A
A
B
A
A
C
C
B
D
D
D
B
B
B
D
A
B
C
C
C
C
B
143  
B
C
A
D
A
C
A
A
D
B
D
A
A
D
B
B
A
D
D
B
A
B
C
C
B
B
C
C
C
D
144  
D
B
A
A
D
C
C
A
D
C
C
D
C
A
D
A
B
D
B
A
D
C
B
A
A
B
B
B
C
B
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
3
doc 3 trang Thùy Anh 7780 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 10 - Bài số 2 - Mã đề: 141 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_sinh_hoc_lop_12_bai_so_2_ma_de_141_n.doc