Chương trình giáo dục chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ  
CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC  
(Ban hành kèm theo Quyết định số  
/QĐ-ĐHKT ngày tháng năm 2019 của  
Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế)  
Trình độ đào tạo  
Ngành  
: ĐẠI HỌC  
: QUẢN TRỊ KINH DOANH  
: 734 01 01  
Mã ngành  
Tên ngành(Tiếng Anh)  
Tên chuyên ngành  
: BUSINESS ADMINISTRATION  
: QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG  
Tên chuyên ngành (Tiếng Anh) : SUPPLY CHAIN MANAGEMENT  
Mã chuyên ngành  
Loại hình đào tạo  
Hình thức đào tạo  
: 734 01 01 03  
: Chính quy  
: Chương trình đào tạo đại trà  
1. Mục tiêu đào tạo  
1.1. Mục tiêu chung  
Đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh, chuyên ngành quản trị chuỗi cung ứng có  
năng lựcvề chuyên môn về quản trị kinh doanh, và chuyên sâu vào chức năng quản lý  
chuỗi cung ứng.  
1.2. Chuẩn đầu ra  
Sinh viên chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng khi tốt nghiệp có các năng lực sau:  
1.2.1. Kiến thức  
Kiến thức cơ bản  
Mã CĐR  
TT chuyên  
ngành  
Tên chuẩn đầu ra về kiến thức cơ bản  
Nắm vững các kiến thức nền tảng về lý luận chính trị, kinh tế - xã  
hội, kinh doanh - quản lý, kế toán - tài chính  
1
2
3
CĐR1  
CĐR2  
CĐR3  
Hiểu biết những kiến thức cơ bản về toán được ứng dụng trong kinh  
tế và kinh doanh  
Nắm vững kiến thức về tổ chức, cơ cấu tổ chức, những chức năng  
chính và các yếu tố môi trường kinh doanh của tổ chức.  
Kiến thức nghề nghiệp  
Mã CĐR  
chuyên  
ngành  
TT  
4
Tên chuẩn đầu ra về kiến thức nghề nghiệp  
Thông hiểu về các loại và việc xây dựng chiến lược kinh doanh của  
doanh nghiệp  
CĐR4  
Nắm bắt các quyết định cơ bản trong hoạt động quản trị ở các lĩnh  
vực chức năng của doanh nghiệp  
5
6
7
CĐR5  
CĐR6  
CĐR7  
Thông hiểu các hoạt động cơ bản về quản lý toàn bộ chuỗi cung ứng  
Thông hiểucác quyết định quản trị về các hoạt động cụ thể trên chuỗi  
cung ứng: mua sắm, logistics, phân phối, xuất nhập khẩu.  
1.2.2. Kỹ năng  
Kỹ năng cơ bản  
Mã CĐR  
TT chuyên  
ngành  
Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng  
Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng cơ bản  
cơ bản thay đổi  
Kỹ năng tự chủ, độc lập, sáng tạo giải  
quyết vấn đề  
1
CĐR8  
Kỹ năng truyền thông, thuyết trình,  
giao tiếp bằng lời nói, qua văn bản và  
giao dịch vớicác công cụ truyền thông  
(điện thoai, e-mail, internet)  
2
3
4
CĐR9  
CĐR10  
CĐR11  
Kỹ năng làm việc theo nhóm  
Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ với trình Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ  
độ tiếng Anh bậc 3/6 – Khung năng với trình độ tiếng Anh tối  
lực ngoại ngữ Việt Nam hoặc tương thiểu IELTS 4.5.  
đương.  
Sử dụng thông thạo các công cụ công  
nghệ thông tin, các phần mềm phổ  
thông và chuyên dụng để phục vụ cho  
phát triển nghề nghiệp. Đạt chuẩn kỷ  
năng sử dụng CNTT căn bản theo quy  
định của Bộ Thông tin và Truyền  
thông.  
Đạt chuẩn tin học nâng cao  
theo qui định của Bộ  
CNTTTT  
5
CĐR12  
Kỹ năng nghề nghiệp  
Mã CĐR  
chuyên  
ngành  
TT  
Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng nghề nghiệp  
Kỹ năng thực hiện các chức năng của nhà quản trị về Hoạch định, Tổ  
chức, Lãnh đạo, Đánh giá và Kiểm soát  
1
CĐR13  
Kỹ năng tư duy hệ thống, kỹ năng quản lý thông tin và sử dụng mô  
hình toán, kĩ năng điều hành tác nghiệp và làm việc trong môi trường  
toàn cầu.  
5
CĐR14  
1.2.3. Thái độ và hành vi  
Mã CĐR  
TT  
Tiêu chuẩn đầu ra về thái độ và hành vi  
chuyên  
ngành  
Tuân thủ quy định pháp luật, chuẩn mực chung của xã hội và nghề  
nghiệp  
1
2
3
CĐR15  
CĐR16 Có thái độ tích cực, đổi mới  
Có đạo đức nghề nghiệp, biết cân nhắc và ra quyết định trên nền tảng  
lợi ích chung của các bên hữu quan.  
CĐR17  
1.3. Cơ hội việc làm và khả năng thăng tiến  
Cử nhân Quản trị kinh doanh, chuyên ngành quản trị chuỗi cung ứng có cơ  
hội việc làm ở mọi loại hình doanh nghiệp, thuộc mọi lĩnh vực kinh doanh, mọi quy  
mô, đặc biệt là tại những tập đoàn đa quốc gia, trong những tổng công ty lớn nơi có  
mạng lưới kinh doanh phức tạp. Cụ thể:  
Ngay sau khi ra trường, trong vòng từ 0-4 năm, cử nhân Quản trị kinh doanh, chuyên  
ngành quản trị chuỗi cung ứng có thể làm việc như:  
• Nhân viên phân tích, hoạch định nhu cầu  
• Nhân viên hoạch định sản xuất  
• Nhân viên thu mua/quản trị nguyên vật liệu  
• Nhân viên/nhà quản trị tồn kho  
• Nhân viên/nhà quản trị kho bãi, vận tảiI, phân phối  
• Chuyên viên tư vấn và phân tích chuỗi cung ứng  
Sau 5-10 năm, cử nhân Quản trị kinh doanh, chuyên ngành quản trị chuỗi cung ứngcó  
thể thăng tiến lên vị trí:  
• Nhà quản trị cung ứng  
• Nhà quản trị logistic  
• Nhà quản trị dự án  
• Nhà quản trị thông tin trên chuỗi  
• Giám đốc sản xuất  
• Giảm đốc vận tải  
• Quản lý vùng  
Và đỉnh cao nghề nghiệp của một cử nhân Quản trị kinh doanh, chuyên ngành  
quản trị chuỗi cung ứng có thể thăng tiến lên vị trí Phó tổng giám đốc phụ trách  
cung ứng/hậu cần.  
2. Thời gian đào tạo: Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều  
kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến  
6 năm.  
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 134 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể  
chất và Giáo dục Quốc phòng.  
4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN  
5.Qui trình đào tạo:  
6. Thang điểm:  
Hình thức tín chỉ.  
Quy chế đào tạo đại học theo học chế tín chỉ.  
7. Nội dung chương trình:  
7.1. Học phần chung toàn Trường  
Mã học  
phần  
Số tín  
chỉ  
TT  
Tên học phần  
01  
02  
03  
04  
SMT1005 Triết học Mác - Lênin  
3
2
2
2
2
2
3
3
2
3
2
3
2
3
2
3
3
3
SMT1006 Kinh tế chính trị Mác - Lênin  
SMT1007 Chủ nghĩa xã hội khoa học  
SMT1008 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam  
05 SMT1004 Tư tưởng Hồ Chí Minh  
06 LAW1001 Pháp luật đại cương  
07 TOU1001 Giao tiếp trong kinh doanh  
08 ENG1011 PRE-IELTS 1  
09 ENG1012 PRE-IELTS 2  
10 ENG1013 IELTS BEGINNERS 1  
11 ENG1014 IELTS BEGINNERS 2  
12 ENG2011 IELTS PRE-INTERMEDIATE 1  
13 ENG2012 IELTS PRE-INTERMEDIATE 2  
14 ENG2013 IELTS INTERMEDIATE 1  
15 ENG2014 IELTS INTERMEDIATE 2  
16 MIS1001 Tin học văn phòng  
17 MAT1001 Toán ứng dụng trong kinh tế  
18 MGT1001 Kinh tế vi mô  
19 ECO1001 Kinh tế vĩ mô  
20 MGT1002 Quản trị học  
3
3
Tổng  
50  
21  
22  
Giáo dục thể chất  
Giáo dục Quốc phòng  
5
4 tuần  
7.2. Học phần chung khối ngành  
Mã học  
phần  
TT  
Tên học phần  
Số tín chỉ  
23 ACC1001 Nguyên lý kế toán  
24 MKT2001 Marketing căn bản  
3
3
25 MIS2002 Hệ thống thông tin quản lý  
26 HRM2001 Hành vi tổ chức  
27 STA2002 Thống kê kinh doanh và kinh tế  
28 FIN2001 Thị trường và các định chế tài chính  
29 MGT2002 Nhập môn kinh doanh  
30 IBS2001 Kinh doanh quốc tế  
31 LAW2001 Luật kinh doanh  
32 ENG3001 Tiếng Anh kinh doanh  
Tổng  
3
3
3
3
3
3
3
3
30  
7.3. Học phần chung của ngành  
7.3.1. Học phần bắt buộc  
Mã học  
phần  
TT  
Tên học phần  
Số tín chỉ  
33 MKT3001 Quản trị marketing  
34 MGT3001 Quản trị chiến lược  
35 MGT3003 Quản trị sản xuất  
3
3
3
36 HRM3001 Quản trị nguồn nhân lực  
37 FIN3006 Quản trị tài chính  
3
3
Tổng  
15  
7.3.2. Học phần tự chọn  
Chọn ít nhất 6 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:  
Mã học  
phần  
TT  
Tên học phần  
Số tín chỉ  
38 LAW3001 Luật thương mại quốc tế  
3
39 MKT3006 Truyền thông marketing  
40 HRM3002 Phát triển kỹ năng quản trị  
3
3
3
3
3
41  
HRM3005 Thương lượng  
42 IBS3007 Quản trị đa văn hóa  
43 COM3003 Quản trị quan hệ khách hàng  
7.4. Học phần chuyên ngành  
7.4.1. Học phần bắt buộc  
Mã học  
phần  
TT  
Tên học phần  
Số tín chỉ  
44 IBS2003 Giao dịch thương mại quốc tế  
45 MGT3002 Quản trị chuỗi cung ứng  
46 MGT3006 Vận trù học  
47 MGT3007 Logistic  
3
3
3
3
48 MGT3009 Quản trị mua sắm  
49 MGT3195 Đề án chuỗi cung ứng  
Tổng  
3
2
17  
7.4.2. Học phần tự chọn  
Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau  
Mã học  
phần  
TT  
Tên học phần  
Số tín chỉ  
50 MGT3005 Quản trị chất lượng toàn diện  
MGT3004 Quản trị dự án  
3
3
3
3
3
2
51  
52 ACC2002 Kế toán quản trị  
53 MKT3009 Kênh marketing  
54 IBS3014 Vận tải đa phương thức  
55 RMD3001 Phương pháp nghiên cứu khoa học  
7.5. Hoạt động ngoại khóa  
TT  
Hoạt động ngoại khóa  
Ghi chú  
Đạt tối  
thiểu 50  
điểm  
Sinh viên có trách nhiệm phải tích lũy đủ điểm hoạt động ngoại  
khóa suốt quá trình đào tạo theo quy định của Nhà trường  
56  
7.6. Thực tập cuối khóa  
Mã học  
phần  
TT  
Tên học phần  
Số tín chỉ  
Hình thức 1  
57 MGT4003 Báo cáo thực tập tốt nghiệp  
Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần  
4
6
58  
tự chọn  
Hình thức 2  
59 MGT4004 Khóa luận tốt nghiệp (*)  
10  
* Sinh viên phải học học phần “Phương pháp nghiên cứu khoa học", có điểm  
trung bình chung tích lũy lớn hơn mức quy định của Trường và được Khoa chuyên  
ngành đồng ý cho làm khóa luận tốt nghiệp.  
8.  
Ma trận mối quan hệ giữa chuẩn đầu ra và các học phần(đính kèm theo  
chương trình đào tạo này)  
9.  
Lộ trình học(đính kèm theo chương trình đào tạo này)  
10. Các chương trình đào tạo (đã được kiểm định) được tham khảo (đính kèm  
nội dung chi tiết chương trình đào tạo đã tham khảo theo chương trình đào tạo  
này)  
Tên chương trình – Trường (Tiếng Việt  
TT  
1
Địa chỉ website tham chiếu (nếu có)  
hoặc Tiếng Anh)  
US: Michigan University  
Massachusetts Institute of Technology  
(ranked no.2)  
2
3
4
5
6
7
Arizona State University (ranked no.3)  
Bellevue University  
College of business at Illinois  
The University of Texas at Austin  
Germany: Kühne Logistics University  
HIỆU TRƯỞNG  
pdf 7 trang Thùy Anh 15640 Free
Bạn đang xem tài liệu "Chương trình giáo dục chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfchuong_trinh_giao_duc_chuyen_nganh_quan_tri_chuoi_cung_ung.pdf