Bài giảng Quản trị kinh doanh nhà hàng - Tạ Thị Vân Chi

11/21/2016  
QUẢN TRỊ KINH DOANH NHÀ HÀNG  
GV giảng dạy: Th.S Tạ Thị Vân Chi  
GV biên soạn: TS. Lê Chí Công, NCS. Nguyễn Thị Hồng Đào  
Bộ môn Quản trị Du lịch - Khoa Kinh tế - Đại học Nha Trang  
1
CHỦ ĐỀ 1:  
GIỚI THIỆU KINH DOANH NHÀ HÀNG  
NỘI DUNG  
1. Khái niệm và phân loại nhà hàng  
2. Khái niệm kinh doanh nhà hàng  
3. Vai trò và chức năng của kinh doanh nhà hàng  
4. Lịch sử hình thành và xu hướng phát triển của  
kinh doanh nhà hàng  
2
1
11/21/2016  
1. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI NHÀ HÀNG  
1.1 Khái niệm  
• Từ điển Oxford  
“Nhà hàng là nơi chế biến và phục vụ quá trình  
thưởng thức các bữa ăn cho thực khách”.  
• Wikipedia  
“Nhà hàng chế biến và phục vụ thức ăn, đồ  
uống cho khách. Các bữa ăn thường được  
phục vụ và thưởng thức tại chỗ, bán cho khách  
mang về (take-away) và cung cấp dịch vụ  
mang thức ăn đến tận nơi (food delivery  
services)”.  
3
1. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI NHÀ HÀNG  
•
TCVN XXXX:2011 của Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia  
“Nhà hàng là một bộ phận trong cơ sở lưu trú phục vụ dịch vụ ăn uống,  
chủ yếu cho khách lưu trú”.  
•
Thông tư số 18/1999/TT-BTM của Bộ Thương mại  
“Nhà hàng ăn uống là những cơ sở chế biến và bán các sản phẩm  
ăn uống có chất lượng cao, có cơ sở vật chất, trang thiết bị và  
phương thức phục vụ tốt, đáp ứng nhu cầu của mọi đối tượng khách  
hàng”.  
“Quán ăn uống bình dân là những cơ sở chế biến và bán các sản  
phẩm ăn uống với kỹ thuật và công nghệ đơn giản, phục vụ nhu cầu  
4
ăn uống phổ thông của khách, giá bán phù hợp với khả năng thanh  
toán của đại bộ phận dân cư “.  
2
11/21/2016  
1.2 Phân loại nhà hàng  
Đặc điểm kinh doanh (tổng hợp, đặc sản)  
Chất lượng dịch vụ (cao cấp, bình dân)  
Phương thức phục vụ  
(ăn tại bàn, bán thức ăn nhanh, tiệc đứng)  
5
2. KHÁI NIỆM KINH DOANH NHÀ HÀNG  
“Kinh doanh nhà hàng là hình thức kinh doanh bao gồm các hoạt động  
chế biến, tổ chức bán và phục vụ thức ăn, đồ uống và cung cấp các dịch  
vụ khác nhằm thỏa mãn các nhu cầu về ăn uống và giải trí cho khách  
nhằm mục đích có lãi.”  
(Giáo trình Tổ chức kinh doanh nhà hàng, Lê Thị Nga, NXB Hà Nội, 2006)  
Hoạt động ăn uống công cộng  
Hoạt động KDNH  
(Non-commercial operations)  
(Restaurant business)  
- Phục vụ nhu cầu ăn uống của con người với số lượng lớn  
- Phục vụ tại chỗ cho thực khách  
Được trợ cấp từ các quỹ tiêu dùng  
Hạch toán dựa trên cơ sở quỹ  
tiêu dùng cá nhân  
Chỉ phục vụ đơn thuần các món ăn,  
đồ uống  
Khách còn được tận hưởng các  
dịch vụ khác  
Mang tính chất phục vụ thiết yếu  
Lấy kinh doanh làm mục đích  
chính  
6
(Trường học, bệnh viện, nhà máy…)  
3
11/21/2016  
3. VAI TRÒ VÀ CHỨC NĂNG CỦA KINH DOANH NHÀ HÀNG  
3.1 Vai trò của kinh doanh nhà hàng  
3.1.1 Đối với hoạt động kinh doanh của khách sạn  
Phương tiện quảng bá  
Đảm bảo nhu cầu  
ăn uống cho khách  
Nguồn doanh thu  
Đa dạng hóa  
các loại hình dịch vụ  
NHÀ HÀNG  
Kéo dài thời gian lưu trú,  
tăng chi tiêu của khách  
Xem xét cấp hạng  
7
3.1.2 Đối với ngành du lịch  
Lưu trú  
Lữ hành  
Vận chuyển  
Bán hàng hóa &  
các DV khác  
Vui chơi, giải trí  
8
Nhà hàng  
4
11/21/2016  
3.1.3 Đối với tổng thể nền kinh tế - văn hóa – xã hội  
Kinh tế  
Tăng thu nhập cho nền kinh tế quốc dân  
Tăng thu nhập cho người dân địa phương  
Khuyến khích phát triển các ngành kinh tế khác  
Thu hút đầu tư  
Văn hóa – xã hội  
Thỏa mãn tốt hơn nhu cầu ẩm thực của con người  
Gìn giữ và phát huy truyền thống văn hóa ẩm thực  
Quảng bá ẩm thực dân tộc đến với bạn bè quốc tế  
9
3.2 Chức năng của kinh doanh nhà hàng  
Sản xuất vật chất  
Thu mua và chế biến các sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm  
và nông nghiệp  
Bộ phận bếp: Lao động sản xuất vật chất chủ yếu  
Lưu thông hàng hóa  
Bán các sản phẩm được chế biến tại nhà hàng  
Mua, vận chuyển và bán lại các sản phẩm chuyển bán  
Tổ chức phục vụ  
Tạo mọi điều kiện thuận lợi cho thực khách thưởng thức và tiêu dùng  
các sản phẩm ăn uống  
10  
Thể hiện đẳng cấp của nhà hàng  
5
11/21/2016  
4. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN  
CỦA KINH DOANH NHÀ HÀNG  
4.1. Lịch sử thời kỳ đầu:  
•
•
“Nhà hàng” (Restaurant): bắt nguồn từ nước Pháp  
Năm 1765: Nhà hàng đầu tiên do đầu bếp A.Boulanger  
mở ra tại Paris “Nhà hàng Le Champ d’Oiseau” với món  
súp chân cừu restorantes (restoratives) nổi tiếng  
•
•
•
Năm 1794: Nhà hàng đầu tiên được mở ở Boston (Mỹ)  
mang tên Jullien’s Restarator  
Năm 1830: Nhà hàng được du nhập và phát triển đặc  
biệt tại Anh  
Năm 1948: Hai anh em Richard and Maurice McDonalds  
mở cửa hàng bán thức ăn nhanh  
11  
4.2 Xu hướng phát triển  
4.2.1 Quan tâm nhiều hơn tới vấn đề sức khỏe dinh dưỡng và  
vệ sinh an toàn thực phẩm  
•
•
Tình trạng béo phì trên thế giới, đặc biệt ở các em nhỏ  
Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm trong chế biến và phục vụ  
sản phẩm ăn uống  
•
Xu hướng ăn uống:  
Bữa ăn cân bằng: Các chất dinh dưỡng (Bột, béo, đạm,  
xơ, khoáng…)  
Ăn chay  
Ưa thích hải sản hơn thịt  
Ăn nhiều rau cải, dầu ô-liu, trái cây, ít protein, ít đường,  
ít béo và không bột ngọt  
12  
Ăn sạch (Organic)  
6
11/21/2016  
4.2.2 Đa dạng hóa các loại hình dịch vụ bổ sung  
•
•
•
Chương trình ẩm thực cho bé  
Biểu diễn ca múa nhạc  
Trang trí món ăn theo hướng nghệ thu  
13  
4.2.3 Phát triển nhiều loại hình nhà hàng mới lạ, độc đáo  
•
•
•
•
•
•
Nhà hàng cây  
Nhà hàng bệnh viện  
Nhà hàng dưới đáy biển  
Nhà hàng trên không  
Nhà hàng trong bóng đêm  
Nhà hàng toilet  
14  
7
11/21/2016  
CHỦ ĐỀ 2:  
TỔ CHỨC KINH DOANH NHÀ HÀNG  
NỘI DUNG  
1. Khái niệm và phân loại thực đơn  
2. Vai trò của thực đơn  
3. Nguyên tắc xây dựng và thiết kế thực đơn  
4. Quy trình tổ chức hoạt động của nhà hàng  
15  
1. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI THỰC ĐƠN  
1.1 Khái niệm  
“Thực đơn (Menu) là danh mục các món ăn, đồ uống được sắp  
xếp theo một trình tự nhất định. Thực đơn của bữa ăn ghi các  
món nhà hàng có khả năng chế biến và phục vụ khách.”  
16  
8
11/21/2016  
1.2 Phân loại thực đơn  
1.2.1 Theo mục đích nuôi dưỡng  
•
•
•
Thực đơn theo lứa tuổi  
Thực đơn theo đặc điểm lao động  
Thực đơn ăn kiêng  
1.2.2 Theo thời gian  
•
•
•
Thực đơn ăn theo bữa  
Thực đơn tháng  
Thực đơn theo mùa  
1.2.3 Theo đặc điểm kinh doanh  
•
•
•
Thực đơn theo quốc gia  
Thực đơn theo kiểu ăn  
Thực đơn đặc sản  
17  
1.2.4 Theo mức độ lựa chọn món  
•
•
Thực đơn tự chọn (À La Carte)  
Thực đơn bữa ăn (Table d’hôte Menu)  
1.2.5 Theo tính chất bữa ăn  
•
•
•
Thực đơn ăn tiệc  
Thực đơn ăn thường  
Thực đơn ăn chay  
1.2.6 Theo sự tham gia của khách  
•
•
Thực đơn chủ động  
Thực đơn bị động  
18  
9
11/21/2016  
2. VAI TRÒ CỦA THỰC ĐƠN  
2.1 Đối với thực khách  
• Là phương tiện giao tiếp, làm cơ sở giúp thực khách có thông tin  
về món ăn, đồ uống để lựa chọn món phù hợp với khẩu vị  
•
Giúp thực khách hiểu biết về mục tiêu kinh doanh, phương thức  
và khả năng phục vụ của nhà hàng, đóng góp cho kinh nghiệm  
đi ăn ngoài của mình  
• Thực đơn thiết kế đẹp mắt còn có tác dụng giải trí, tạo sự hứng  
khởi giúp khách ăn ngon miệng hơn  
19  
2. VAI TRÒ CỦA THỰC ĐƠN  
2.2 Đối với nhân viên nhà hàng  
• Cơ sở để chuẩn bị nguyên vật liệu, thiết bị, dụng cụ thực hiện  
nghiệp vụ  
BP Bếp: dựa vào TĐ để chuẩn bị thực phẩm, lựa chọn và  
thực hiện cách thức chế biến  
BP Bàn: thông tin món ăn, lựa chọn phương án bày bàn ăn,  
hạn chế bày thừa hay thiếu dụng cụ ăn uống  
• Làm cầu nối giữa nhà hàng và thực khách, giúp nhân viên phục  
vụ mở đầu quá trình giao tiếp với khách  
• NV Phục vụ: gợi ý cho khách chọn món, giải đáp thắc mắc của  
khách về món ăn, khuyến khích khách tiêu dùng những món  
đặc sản  
20  
10  
11/21/2016  
2. VAI TRÒ CỦA THỰC ĐƠN  
2.3 Đối với quản lý nhà hàng  
Kế hoạch TĐ cho phép nhà quản lý xác định được:  
•
•
•
•
Chủng loại và số lượng các loại NVL cần thiết;  
Các phương tiện, trang thiết bị, dụng cụ chuyên dùng;  
Nhân lực cần có của nhà hàng;  
Kênh thông tin phản hồi giúp nhà quản lý biết được khẩu vị của thực  
khách;  
•
•
Cơ sở cho hoạt động kiểm tra, giám sát chất và số lượng món ăn, đồ  
uống thành phẩm;  
21  
Phương tiện quảng cáo, truyền đạt hình ảnh và đẳng cấp của nhà hàng.  
3. NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ THỰC ĐƠN  
1. Hài hòa với chủ đề và phù hợp với các nguồn lực  
2. Thể hiện được nhu cầu của đối tượng khách mục tiêu  
3. Tính thẩm mỹ và mục tiêu tiếp thị  
4. Yếu tố dinh dưỡng và sức khỏe cho khách hàng  
5. Xem xét thực đơn của các đối thủ cạnh tranh  
22  
11  
11/21/2016  
3.1 HÀI HÒA VỚI CHỦ ĐỀ VÀ PHÙ HỢP VỚI CÁC NGUỒN LỰC  
3.1.1 Nhất quán với chủ đề/khái niệm/phong cách Nhà hàng  
(Overall theme/concept)  
o Chủ đề: sợi chỉ đỏ kết nối các yếu tố hữu hình và vô hình tạo nên  
nét đặc trưng riêng của mỗi NH.  
o Thực đơn: phải thể hiện được đặc sắc của NH  
- Thiết kế (chất liệu, màu sắc, hình ảnh,…)  
- Nội dung (các món ăn, đồ uống): chọn các món chủ lực có đặc  
sắc riêng, nhấn mạnh sở trường của NH  
23  
3.1.2 Căn cứ vào các nguồn lực của nhà hàng:  
NGUỒN  
NHÂN LỰC  
TÀI CHÍNH/  
NGÂN SÁCH  
HỆ THỐNG  
TRANG THIẾT BỊ  
NGUỒN  
NGUYÊN  
VẬT LiỆU  
24  
12  
11/21/2016  
3.2 THỂ HIỆN NHU CẦU CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁCH MỤC TIÊU  
Khẩu vị, tập quán  
Khả năng chi trả  
25  
3.3. TÍNH THẨM MỸ VÀ MỤC TIÊU TIẾP THỊ  
Tính thẩm mỹ  
• Thiết kế đẹp mắt, hài hòa với phong cách NH  
• Gọn gàng, sạch sẽ; nét chữ rõ ràng, dễ đọc; trình bày  
mạch lạc, dễ hiểu (chữ viết:để trống = 1:1)  
• Ý tưởng độc đáo, sáng tạo  
26  
13  
11/21/2016  
Mục tiêu tiếp thị  
•
•
•
•
Menu là người thông tin lớn nhất và quảng cáo không  
lời cho nhà hàng.  
Khơi gợi hứng thú ăn uống của thực khách, thúc đẩy  
tiêu thụ.  
Tạo sự thiện cảm và tin tưởng của khách đối với chất  
lượng món ăn và dịch vụ nhà hàng.  
Nêu bật những món ăn đặc sắc, chủ đạo mang lại  
nhiều lợi nhuận.  
27  
3.4. NHU CẦU VỀ DINH DƯỠNG CỦA KHÁCH HÀNG  
•
•
Nhu cầu về dinh dưỡng:  
Ăn ngon và ăn no  
Sử dụng các món ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của người  
tiêu dùng  
Điều chỉnh nguyên liệu và phương pháp chế biến  
Chú trọng đến sức khỏe của thực khách  
Người tiêu dùng ngày một quan tâm nhiều hơn yếu tố sức khỏe  
trong tiêu dùng các sản phẩm ăn uống  
Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm  
28  
14  
11/21/2016  
3.5. XEM XÉT THỰC ĐƠN CỦA CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH  
•
•
•
•
•
•
Menu đối thủ phục vụ những món ăn gì?  
Menu có gì đặc biệt?  
Mức giá các món ăn trong Menu?  
Món nào là đặc trưng?  
Giá của nó so với món khác?  
Thay đổi món ăn trong Menu?  
29  
4. QUY TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG  
CỦA NHÀ HÀNG  
Xây dựng kế hoạch thực đơn  
Tổ chức mua hàng (Procurement)  
Tổ chức nhập hàng (Receiving)  
Tổ chức lưu kho, cất trữ (Storing)  
Bước 1  
Bước 2  
Bước 3  
Bước 4  
Bước 5  
Bước 6  
Tổ chức xuất hàng (Issuing)  
Tổ chức chế biến (Production)  
30  
Tổ chức phục vụ trực tiếp (Serving)  
15  
11/21/2016  
4.1. TỔ CHỨC MUA HÀNG  
Là việc tiến hành áp dụng các biện pháp để tập trung hàng hóa NVL từ  
các nguồn khác nhau đưa vào nhà hàng nhằm phục vụ tốt cho việc sản  
xuất chế biến và đáp ứng nhu cầu của thực khách.  
4.1.1 NHIỆM VỤ CỦA NHÂN VIÊN MUA HÀNG  
•
Chọn mua hàng tốt  
•
•
•
Bảo đảm nguồn hàng ổn định  
Luôn theo dõi thị trường  
Quan tâm những sản phẩm mới và xu hướng tiêu thụ của thị trường  
31  
4.1.2 MỤC TIÊU MUA HÀNG  
•
•
•
•
•
Mua đúng mặt hàng (the right product)  
Mua đúng thời điểm (at the right time)  
Mua đúng số lượng (in the right quantity)  
Mua đúng nhà cung ứng (from the right suppliers)  
Mua đúng giá (at the right price)  
32  
16  
11/21/2016  
4.2. TỔ CHỨC NHẬP HÀNG  
• Bắt đầu từ khi thời gian hợp đồng mua hàng có hiệu lực  
• NVL, hàng hóa có thể được chấp nhận, có thể phải điều  
chỉnh, sửa chữa hoặc có thể bị trả lại, phụ thuộc vào:  
Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng đã được thiết lập  
Tiêu chuẩn VSATTP được quy định  
Những thỏa thuận trong hợp đồng đã ký kết  
33  
4.2.1 KHI NHẬN HÀNG  
• Kiểm tra số lượng hàng đưa đến bằng cách đối chiếu với  
phiếu yêu cầu giao hàng  
• Kiểm tra tiêu chuẩn đúng theo yêu cầu đặt hàng  
• Kiểm tra hóa đơn để đảm bảo đơn giá đúng theo HĐ  
• Ký nhận vào phiếu giao hàng của người bán  
• Nhập kho nhanh để tránh thất thoát hoặc hư hỏng  
• Ghi chép vào chứng từ nhật ký mua hàng  
34  
17  
11/21/2016  
4.2.2 KHI NHẬP KHO  
•
•
•
Loại NVL dễ hư hỏng: chuyển thẳng vào nơi sử dụng  
Nhập kho: sắp xếp hàng hợp lý, vệ sinh  
Duy trì nhiệt độ phù hợp cho từng chủng loại:  
Phòng trữ đông: -180C (thịt, cá, thủy sản đông lạnh và các  
loại rau quả mua về ở dạng đông lạnh)  
Phòng lạnh:  
sống, các chế phẩm từ sữa)  
40C – 100C (rau của quả tươi sống)  
150C – 200C (đỗ, lạc, vừng, măng, nấm,bột,  
00C – 40C (TP mau hỏng: các loại thịt tươi  
Kho đồ khô:  
đường, gia vị khác,…)  
35  
4.3 TỔ CHỨC LƯU TRỮ VÀ BẢO QUẢN  
Đảm bảo các NVL nhập về duy trì được chất lượng tốt nhất,  
giảm thiểu hư hỏng, mất mát, hao hụt.  
4.4. TỔ CHỨC XUẤT KHO  
• Phiếu yêu cầu xuất hàng  
• Phiếu xuất hàng  
• Nhiệm vụ cuối ngày  
• Nhiệm vụ cuối tháng  
36  
18  
11/21/2016  
4.5 TỔ CHỨC CHẾ BIẾN  
4.5.1 GIAI ĐOẠN SƠ CHẾ NGUYÊN LIỆU  
Khái niệm  
Là giai đoạn chuẩn bị các nguyên liệu sẵn sàng cho giai  
đoạn chế biến nóng  
Mục đích  
Loại bỏ những phần không ăn được, những phần có giá trị  
dinh dưỡng quá thấp hoặc có chứa những chất độc hại  
Các yêu cầu cơ bản  
•
•
•
•
Đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm  
Bảo vệ giá trị dinh dưỡng của nguyên liệu  
Tạo dáng thẩm mỹ cho việc trang trí món ăn  
Sử dụng hợp lý, tiết kiệm nguyên liệu  
37  
4.5.2 GIAI ĐOẠN CHẾ BIẾN NÓNG  
Khái niệm  
Là việc lựa chọn phương pháp làm chín, thời gian làm chín,  
trình tự làm chín, sử dụng phụ gia và gia vị để tạo thành  
món ăn hoàn chỉnh phục vụ khách  
Mục đích  
Biến đổi những TP tươi sống, chưa sát trùng thành những  
món ăn hợp vệ sinh, có chất bổ, có mùi vị thơm ngon khác  
nhau, giúp cho cơ thể dễ tiêu hóa  
Các yêu cầu cơ bản  
•
•
•
Có độ chín thích hợp  
Từng loại món ăn có mùi vị riêng  
Đảm bảo đúng màu sắc của món ăn  
38  
19  
11/21/2016  
4.6 TỔ CHỨC PHỤC VỤ TRỰC TIẾP  
Phục vụ  
khách  
Chuẩn bị  
phục vụ  
Thu dọn  
Tiễn khách  
Chào đón và  
xếp chỗ  
Trưng cầu ý kiến  
khách  
Nhận lệnh gọi  
món  
Chuyển lệnh  
vào NB  
Thanh toán  
Phục vụ khách  
ăn uống  
Nhận món ăn  
từ nhà bếp  
39  
CHỦ ĐỀ 3:  
MARKETING TRONG KINH DOANH NHÀ HÀNG  
NỘI DUNG  
1. Vai trò của marketing trong kinh doanh nhà hàng  
2. Môi trường marketing của nhà hàng  
3. Mục tiêu của chiến lược marketing nhà hàng  
4. Xây dựng chiến lược marketing của nhà hàng  
5. Thực thi, kiểm tra, đánh giá chiến lược marketing của  
nhà hàng  
40  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 47 trang Thùy Anh 15440 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị kinh doanh nhà hàng - Tạ Thị Vân Chi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_quan_tri_kinh_doanh_nha_hang_ta_thi_van_chi.pdf