Bài giảng Quản lý sản xuất cho kỹ sư - Chương 9: Điều độ sản xuất
11/19/2012
HĐ công suất
Kế hoạch dài hạn
ꢀ HĐ thiết bị / ꢀ Mua sắm thiết bị
Hoạch định tổng hợp
ꢀ Sử dụng thiết bị / - Nhu cầu lao động
ꢀ Hợp đồng đặt hàng
Chương 9
Kế hoạch trung hạn
Điều độ sản xuất chính
ꢀ MRP / - Chia nhỏ tiến độ SX
Kế hoạch ngắn hạn
Lực lượng lao động
HĐ nhu cầu
NVL MRP
Điều độ SX
Máy móc TB
NVL
ĐH
A
Điều độ và
đặt lộ trình
1. ꢅH B
2. ꢅH A
3. ꢅH C
ĐH
B
BP
Sản xuất
Thꢀc hiꢁn
ꢂiꢃu ꢂꢄ
Xét
lại
ĐH
C
Phát lệnh thực hiện
Kiểm tra
Xúc tiến
(nếu cần)
Điều độ là sꢆp xꢇp trꢈt tꢀ gia công của tập đơn hàng theo các
quy ưꢉc vꢃ mꢊc ꢂꢄ ưu tiên gia công trong phân xưởng
1
11/19/2012
1. ꢀꢁt lꢂ trình: xác định đơn hàng (CV) cần làm ở đâu
2. ꢀiꢃu ꢄꢂ: xác định thứ tự và th/g thực hiện công việc.
3. Phát lꢅnh: ra lệnh thực hiện đơn hàng xuống từng bộ
phận liên quan tương ứng.
• Thꢋi gian gia công (ti – processing time): là th/g dự
kiến thực hiện đơn hàng.
• Thꢋi ꢂiꢌm sꢍn sàng (tr – ready time): là thời điểm mà
đơn hàng đã được chuẩn bị xong, và sẵn sàng được gia
công.
• Thꢋi hꢎn hoàn thành (tc – completion time): là th/g mà
đơn hàng được thực hiện (gia công) xong và sẵn sàng
giao hàng.
4. Kiꢆm tra: giám sát quá trình để biết các công việc đúng
kế hoạch hay không.
• Thꢋi gian giao hàng (d – due date): là th/g yêu cầu
nhận hàng của khách hàng, thường được xác định trên
hợp đồng.
5. Xúc tiꢇn: hiệu chỉnh th/g thực hiện, bổ sung nguồn lực
(nếu có thể).
• Thꢋi gian lưu (tf – flow time): là th/g từ khi đơn hàng
sẵn sàng cho gia công đến khi hoàn thành (thời gian
đơn hàng nằm trong PX). Th/g lưu trung bình của tất cả
các đơn hàng có thể cho biết mức độ (tốc độ) thực hiện
đơn hàng.
1. Đến trước làm trước (First Come, First Served - FCFS):
công việc (đơn hàng) nào chuẩn bị xong trước (đến máy
trước) thì được gia công trước.
2. Theo th/g gia công ngắn nhất (Short Processing time -
SPT): công việc nào có th/g gia công ngắn nhất được
thực hiện trước.
• ꢅơn hàng trꢏ (tt – tardyness): là đơn hàng nào có th/g
hoàn thành muộn hơn thời gian giao hàng. Đây là một
trong những tiêu chuẩn quan trọng trong điều độ sản
xuất.
3. Theo thời hạn sớm nhất (Earliest Due Date - EDD): công
việc nào có thời hạn hoàn thành sớm nhất sẽ được chọn
làm trước.
2
11/19/2012
ꢁꢂꢃꢄụꢅꢃꢆꢇềꢈꢃꢆộ ꢉꢊꢉꢃꢆơꢋꢃꢌꢍꢋꢎꢃꢏꢐꢑꢋꢎꢃꢒảꢋꢎꢃꢓaꢈ
ꢆꢃꢝꢉ ꢀꢁꢂꢉ
ꢞꢟ ꢃꢄꢂꢅ
ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢅꢈaꢉꢊꢋꢂꢅ
ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢆꢃꢇꢈꢉꢃꢤꢂꢉ ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢞꢡꢊꢃꢉꢢꢣꢍ ꢅꢈaoꢉꢃꢄꢂꢅ ꢞꢥꢦ
ꢀꢁꢂ
ꢆꢃꢇꢈꢉꢅꢈaꢂꢉꢅꢈaꢉꢊꢋꢂꢅꢉ ꢆꢃꢇꢈꢉꢅꢈaꢂꢉꢅꢈaoꢉꢃꢄꢂꢅꢉ
ꢃꢄꢂꢅ
ꢌꢂꢅꢄꢍꢎ
ꢌꢂꢅꢄꢍꢎ
ꢛ
ꢜ
ꢕ
ꢗ
ꢔ
ꢏ
ꢐ
ꢑ
ꢒ
ꢓ
ꢔ
ꢙ
ꢚ
ꢕ
ꢖ
ꢗ
ꢏ
ꢐ
ꢑ
ꢒ
ꢓ
ꢔ
ꢕ
ꢖ
ꢗ
ꢘ
ꢙ
ꢛꢙ
ꢛꢚ
ꢜꢔ
ꢚ
ꢛꢙ
ꢛꢚ
ꢜꢔ
ꢘ
ꢜꢖ
+ có thể diễn tả KH điều độ theo sơ đồ găng như sau:
ꢆꢃꢝ ꢀꢁꢂꢉ
ꢞꢟ ꢃꢄꢂꢅ
ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢅꢈa ꢊꢋꢂꢅ
ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢆꢃꢇꢈꢉꢃꢤꢂꢉ ꢆꢃꢠꢅꢉ
Trật tự gia công theo nguyên tắc FIFO:
ꢞꢡꢊꢃꢉꢢꢣꢍ ꢅꢈaoꢉꢃꢄꢂꢅ ꢞꢥꢦ
1
2
3
4
5
ꢛ
ꢜ
ꢕ
ꢗ
ꢔ
ꢏ
ꢐ
ꢑ
ꢒ
ꢓ
ꢔ
ꢔ
ꢘ
ꢙ
ꢚ
ꢧ
ꢜ
ꢧ
ꢕ
A
B
C
D
E
ꢕ
ꢖ
ꢗ
ꢛꢔ
ꢛꢙ
ꢛꢙ
ꢛꢚ
ꢜꢔ
A
B
C
D
E
Th/g tích lũy
0
5
9
15
19
ꢘ
ꢜꢖ
ꢖꢗ
ꢜ
ꢖ
Th/g giao hàng
ꢜꢖ
Sơ đồ găng theo nguyên tắc FCFS (FIFO)
3
11/19/2012
ꢆꢃꢝ ꢀꢁꢂꢉ
ꢞꢟ ꢃꢄꢂꢅ
ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢅꢈaꢉꢊꢋꢂꢅ
ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢆꢃꢇꢈꢉꢃꢤꢂꢉ ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢆꢃꢝ ꢀꢁꢂꢉ
ꢞꢟ ꢃꢄꢂꢅ
ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢅꢈaꢉꢊꢋꢂꢅ
ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢆꢃꢇꢈꢉꢃꢤꢂꢉ ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢞꢡꢊꢃꢉꢢꢣꢍ ꢅꢈaoꢉꢃꢄꢂꢅ ꢞꢥꢦ
ꢞꢡꢊꢃꢉꢢꢣꢍ ꢅꢈaoꢉꢃꢄꢂꢅ ꢞꢥꢦ
ꢛ
ꢜ
ꢕ
ꢗ
ꢔ
ꢛ
ꢜ
ꢕ
ꢗ
ꢔ
ꢐ
ꢒ
ꢏ
ꢑ
ꢓ
ꢕ
ꢕ
ꢖ
ꢚ
ꢛꢚ
ꢙ
ꢧ
ꢧ
ꢕ
ꢧ
ꢗ
ꢔ
ꢖ
ꢛꢜ
ꢛꢙ
ꢛꢙ
ꢜꢔ
ꢘ
ꢜꢖ
ꢚꢘ
ꢜ
ꢔ
ꢜꢖ
+ Có thể diễn tả KH điều độ theo sơ đồ găng như sau:
ꢆꢃꢝ ꢀꢁꢂꢉ
ꢞꢟ ꢃꢄꢂꢅ
ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢅꢈa ꢊꢋꢂꢅ
ꢆꢃꢠꢅꢉ ꢆꢃꢇꢈꢉꢃꢤꢂꢉ ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢞꢡꢊꢃꢉꢢꢣꢍ ꢅꢈaoꢉꢃꢄꢂꢅ ꢞꢥꢦ
Trật tự gia công theo nguyên tắc SPT:
1
2
3
4
5
ꢛ
ꢜ
ꢕ
ꢗ
ꢔ
B
D
A
C
E
B
D
A
C
E
Th/g tích lũy
0
3
6
7
19
19
Th/g giao hàng
16
Sơ đồ găng theo nguyên tắc SPT
4
11/19/2012
+ Có thể diễn tả KH điều độ theo sơ đồ găng như sau:
ꢆꢃꢝ ꢀꢁꢂꢉ
ꢞꢟ ꢃꢄꢂꢅ
ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢅꢈaꢉꢊꢋꢂꢅ
ꢆꢃꢠꢅꢉ ꢆꢃꢇꢈꢉꢃꢤꢂꢉ ꢆꢃꢠꢅꢉ
ꢞꢡꢊꢃꢉꢢꢣꢍ ꢅꢈaoꢉꢃꢄꢂꢅ ꢞꢥꢦ
Trật tự gia công theo nguyên tắc EDD:
1
2
3
4
5
ꢛ
ꢜ
ꢕ
ꢗ
ꢔ
ꢐ
ꢏ
ꢒ
ꢑ
ꢓ
ꢕ
ꢕ
ꢘ
ꢚ
ꢙ
ꢧ
ꢧ
ꢧ
ꢧ
B
A
D
C
E
ꢔ
ꢗ
ꢖ
ꢛꢜ
ꢛꢙ
ꢛꢚ
ꢛꢙ
ꢜꢔ
B
A
D
C
E
Th/g tích lũy
0
3
6
8
12
16
19
19
ꢘ
ꢜꢖ
ꢚꢙ
ꢜ
ꢜ
Th/g giao hàng
9
ꢜꢖ
Sơ đồ găng theo nguyên tắc EDD
Có sáu công việc sau đây đang chờ để được giải trên máy
điện toán:
Điều độ các đơn hàng trong bảng sau
ꢀꢁꢂꢉ ꢆꢃꢇꢈꢉꢅꢈaꢂꢉꢅꢈaꢉꢊꢋꢂꢅꢉ ꢆꢃꢇꢈꢉꢅꢈaꢂꢉꢅꢈaoꢉꢃꢄꢂꢅꢉ
Công viꢁc Thꢋi gian tính toán (giꢋ)
Thꢋi hꢎn (giꢋ)
A
B
C
D
E
F
2
5
3
4
6
4
4
ꢃꢄꢂꢅ
ꢌꢂꢅꢄꢍꢎ
ꢌꢂꢅꢄꢍꢎ
18
8
ꢏ
ꢐ
ꢑ
ꢒ
ꢓ
ꢚ
ꢜ
ꢘ
ꢕ
ꢙ
ꢘ
4
ꢚ
20
24
ꢛꢘ
ꢛꢔ
ꢜꢕ
Hãy xếp thứ tự tính toán sao cho:
a) Số đơn hàng trễ là ít nhất
b) Tổng thời gian trễ là ít nhất
5
11/19/2012
Công việc Ngày cần hoàn thành Thời gian gia công (ngày)
ꢔꢌờꢇꢃꢆꢇểꢕꢃꢓẵꢋꢃꢓꢍꢋꢎꢃꢖꢌꢊꢉꢃꢋꢌaꢈ
A
B
C
D
E
313
312
325
314
314
8
16
40
5
ꢀꢁꢂ ꢃꢄꢂꢅ
ꢞꢃꢇꢈꢉꢅꢈaꢂꢉ
ꢊꢃuꢨꢂꢉꢩꢪ
ꢞꢃꢇꢈꢉꢅꢈaꢂꢉ
ꢅꢈaꢉꢊꢋꢂꢅ
ꢞꢃꢇꢈꢉꢅꢈaꢂꢉ
ꢅꢈaoꢉꢃꢄꢂꢅ
ꢏ
ꢐ
ꢧ
ꢜ
ꢚ
ꢜ
ꢘ
ꢗ
3
Thꢈc hiꢅn ꢄiꢃu ꢄꢂ theo các nguyên tꢉc FCFS, SPT,
EDD. Biꢇt 5 công viꢅc trên ꢄꢇn máy tuꢊn tꢈ trong ngày
thꢋ 275; sꢌ thꢋ tꢈ ngày gia công ꢄưꢍc ꢄánh sꢌ theo lꢎch
công tác tính tꢏ ꢄꢊu nꢐm.
Trường hợp 1: chuyền không để trống, không kết
nối.
A
B
ꢔꢐườꢋꢎꢃꢌợꢡꢃꢢꢅ ꢉꢌꢑꢃꢡꢌꢣꢡꢃꢖếꢏꢃꢋốꢇꢃꢤꢆơꢋꢃꢌꢍꢋꢎꢃꢉꢥꢃꢏꢌể
ꢆượꢉꢃꢉắꢏꢃꢀ ꢚꢃꢦꢃꢚꢧꢃꢨꢃꢚꢛꢩ
Th/g tích lũy
0
6
8
8
4
Th/g giao hàng
ꢚꢧ
ꢘ
ꢚꢛ
ꢔꢌꢝꢎꢃꢏꢂꢉꢌꢃꢞꢟꢠ
ꢗ
ꢛ
ꢙ
ꢙ
ꢜ
ꢜ
Trường hợp 2: chuyền có thể để trống, không kết
nối.
ꢔꢌꢝꢎꢃꢎꢇaꢑꢃꢌꢍꢋꢎ
B
A
Th/g tích lũy
0
2
4
4
10
8
Th/g giao hàng
6
11/19/2012
Điều độ song song
• Có m chuyền giống nhau (cùng thực hiện được các
đơn hàng với th/g tương đương) sẵn sàng nhận các
đơn hàng tại thời điểm điều độ.
Trưꢑng hꢍp ꢄơn hàng có tính kꢇt nꢌi, th/g lớn nhất có thể trên
một chuyền bằng giá trị trung bình phân bổ đối với các
chuyền:
• Có n đơn hàng độc lập đang chờ được gia công.
Áp dụng g/thuật Mc. Naughton xác định KHĐĐ tối ưu:
Bước 1: chọn 1 đơn hàng phân bổ cho chuyền 1,
Bước 2: chọn đơn hàng tiếp theo nếu tổng th/g chưa đạt M*.
Tiếp tục đến khi th/g của chuyền bằng M*.
Bước 3: tiếp tục thực hiện trên các chuyền còn lại cho đến khi
tất cả các đơn hàng đã được phân bổ hết.
• Ví dụ:
Trường hợp không kết nối
Giải thuật kinh nghiệm như sau:
Đơn hàng (i)
Thời gian ti
1
2
2
3
3
5
4
4
5
7
6
9
ꢁĐối với tập đơn hàng chuẩn bị điều độ, sắp xếp theo thứ tự
giảm dần th/g gia công của các đơn hàng (chuỗi thời gian gia
công dài nhất – longest processing time – LPT) (có thể sắp xếp
theo thứ tự tăng dần thời gian gia công, xây dựng chuỗi thời
gian gia công ngắn nhất – shortest processing time – SPT)
ꢁPhân bổ đơn hàng đang xem xét vào chuyền có tổng th/g gia
công nhỏ nhất; tương tự cho đến khi tất cả các đơn hàng đã
được phân bổ.
Th/g tối đa M* = (2+3+5+4+7+9)/3 = 10
1
2
3
5
Chuyền 1
0
2
5
10
4
Chuyền 2
Chuyền 3
0
0
4
10
10
5
1
6
7
11/19/2012
Giải thuật Johnson
Đơn hàng (i)
Thời gian ti
6
9
5
7
3
5
4
4
2
3
1
2
Bước 1: Xác định th/g gia công nhỏ nhất của tập
đơn hàng đang xét,
61
12
Chuyền 1
Bước 2: Nếu th/g này xảy ra trên máy 1 thì đưa lên
gia công trước. Nếu th/g này xảy ra trên máy 2 thì
được gia công sau,
0
9
11
51
22
Chuyền 2
Chuyền 3
0
7
42
10
31
Bước 3: Loại đơn hàng vừa phân bổ ra khỏi tập đơn
hàng đang xét, lập lại bước 1 cho đến khi tất cả các
đơn hàng đã được phân bổ xong.
0
5
9
ꢨꢃꢁꢂꢃꢄụꢅꢃꢏꢐậꢏꢃꢏự ꢎꢇaꢃꢉꢪꢋꢎꢃꢃꢢꢃꢃꢃꢧꢃꢃꢃꢙꢃꢃꢃꢛ
ꢁꢂꢃꢄụꢅ
Đơn hàng
1
2
4
2
6
2
3
1
2
4
Đơn hàng
1
2
4
2
6
2
3
1
2
4
5
7
Thời gian gia trên máy 1
Thời gian gia trên máy 2
5
7
Thời gian gia trên máy 1
Thời gian gia trên máy 2
ꢢ
ꢧ
ꢢ
ꢙ
ꢛ
ꢫꢧ
ꢫꢛ
ꢨꢃꢔꢐậꢏꢃꢏự ꢎꢇaꢃꢉꢪꢋꢎꢅ
ꢮ
ꢮꢮ
ꢮꢮꢮ
ꢮꢁ
ꢗ
ꢗ
ꢧ
ꢧ
ꢢ
ꢜ
ꢜ
ꢧꢙ
ꢢ
ꢧ
ꢙ
ꢛ
ꢧ
ꢙ
ꢛ
ꢢ
ꢬ
ꢧꢭ
ꢧꢬ
8
11/19/2012
• Có 6 công việc phải được làm tuần tự trên hai thiết bị.
Thiết bị thứ nhất là phun cát, thiết bị thứ hai là sơn.
• Có 6 công việc được tuần tự gia công trên hai thiết bị I
và II với số giờ gia công như sau:
Công
viꢁc
A
B
C
Sꢐ giꢋ gia công
trên thiꢇt bꢑ I
Sꢐ giꢋ gia công
trên thiꢇt bꢑ II
Công việc
Phun cát (giờ)
Sơn (giờ)
A
B
C
D
E
F
10
7
5
3
2
5
4
7
8
6
3
5
4
8
2
4
3
9
7
D
4
E
F
6
12
8
15
• Tổng thời gian chờ trên thiết bị phun cát là bao nhiêu?
Thời gian chờ trên thiết bị sơn là bao nhiêu?
Hãy sắp xếp sao cho thời gian gia công đạt ngắn nhất
và thời gian này là bao nhiêu?
• ꢅiꢃu kiꢁn áp dꢒng Johnson cho 3 máy:
Công viꢁc tuꢓn tꢀ qua 3 máy:
M1 (t1) -> M2 (t2) -> M3 (t3)
CV
Máy 1
Máy 2
Máy 3
A
B
C
D
18
12
10
1
9
3
2
4
16
8
20
15
•
t1 min > t2 max
• Hoꢔc: t3 min > t2 max
• ꢅưa bài toán ꢂiꢃu ꢂꢄ trꢕ vꢃ thành 2 máy A và B
vꢉi:
• tA = t1 + t2
• tB = t3 + t2
9
11/19/2012
CV
Qui trình 1 Qui trình 2
Qui trình 3
(ngày)
18
12
10
1
(ngày)
(ngày)
16
11
20
15
CV Qui trình 1 Qui trình 2 Qui trình 3
(ngày)
A
B
C
D
9
3
2
4
(ngày)
18
12
(ngày)
16
11
A
B
C
D
9
3
2
4
10
1
20
15
• Hãy sắp xếp sao cho thời gian gia công đạt ngắn nhất
và thời gian này là bao nhiêu?
• Tổng thời gian chờ tại qui trình 3 là bao nhiêu?
• Công việc C bắt đầu được thực hiện tại qui trình 2 vào
lúc nào?
• Hãy thực hiện điều độ tập đơn hàng bên dưới cho 4 dây
chuyền giống nhau, biết các đơn hàng không có tính kết
nối, năng suất chuyền là 400 sp/ ngày
ꢅơn
hàng
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Sꢐ
lưꢖng
sp
4000
3200
800
1600
1200
6400
3600
5000
8000
10
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Quản lý sản xuất cho kỹ sư - Chương 9: Điều độ sản xuất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_quan_ly_san_xuat_cho_ky_su_chuong_9_dieu_do_san_xu.pdf

