Bài giảng Pháp luật đại cương - Bài 4: Pháp luật dân sự

Bài 4  
PHÁP LUẬT DÂN SỰ  
Kết cấu bài giảng  
PHÁP LUẬT DÂN SỰ  
I. Khái quát về pháp luật Dân sự  
II. Một số nội dung cơ bản của pháp luật Dân  
sự  
Kết cấu bài:  
• 1. Khá i niệm  
I. Khá i quá t về  
• 2. Đặc điểm quan hệ phá p luật dâ n sự  
phá p luật dâ n sự  
• 3. Cá c nguyên tắc chung  
• 1. Chủ thể của phá p luật dâ n sự  
• 2. Tài sản và quyền sở hữu tài sản  
• 3. Quyền thừa kế  
II. Một số nội  
dung cơ bản của  
phá p luật dâ n sự  
• 4. Hợp đồng  
I. Khái quát về Luật Dân sự  
1. Khá i niệm  
2. Đặc điểm quan hệ phá p  
luật dâ n sự  
3. Cá c nguyên tắc chung  
1. Khái niệm  
Luật Dâ n sự là một ngành luật độc lập trong hệ  
thống phá p luật của nước CHXHCN Việt Nam, bao  
gồm tổng hợp cá c quy phạm phá p luật điều chỉnh  
quyền, nghĩa vụ về nhâ n thâ n và tài sản của cá nhâ n,  
phá p nhâ n trong cá c quan hệ được hì nh thành trên  
cơ sở bì nh đẳng, tự do ý chí , độc lập về tài sản và tự  
chịu trá ch nhiệm (gọi chung là quan hệ dâ n sự).  
1. Khá i niệm  
NHÂ N  
THÂ N  
Trong  
quan hệ  
dâ n sự  
Quyền và  
nghĩa vụ  
QPPL  
TÀI SẢN  
Đối tượng điều chỉnh  
(theo Điều 1 Bộ luật Dân sự 2015)  
“Bộ luật này quy định địa vị pháp lý,  
chuẩn mực pháp lý về cách ứng xử của cá  
nhân, pháp nhân; quyền, nghĩa vụ về nhân  
thân và tài sản của cá nhân, pháp nhân  
trong các quan hệ được hình thành trên cơ  
sở bình đẳng, tự do ý chí, độc lập về tài sản  
và tự chịu trách nhiệm (sau đây gọi chung là  
quan hệ dân sự)”.  
Đối tượng điều chỉnh  
Phân tích Điều 1 và một số điều như Điều  
17, Điều 25, Điều 115… của Bộ luật Dân sự 2015,  
có thể thấy đối tượng điều chỉnh của pháp luật  
dân sự gồm 4 nhóm.  
Tuy nhiên, đa số các tài liệu chỉ tập trung  
đề cập 2 nhóm quan hệ là quan hệ tài sản và  
quan hệ nhân thân  
Đối tượng điều chỉnh  
Chủ thể của pháp luật dân  
sự (cá nhân và pháp nhân)  
Biện pháp bảo vệ và thực  
thi quyền và nghĩa vụ đó  
Quyền tài sản (qhts)  
Quyền và nghĩa vụ dân sự  
của chủ thể  
Quyền nhân thân  
(qhnt)  
Các căn cứ là phát sinh quyền và  
nghĩa vụ của chủ thể  
Cá c quan hệ tàsản  
Là quan hệ giữa người với người  
thông qua một tài sản nhất định.  
Đốtượng  
điều chỉnh  
Cá c quan hệ nhâ n thâ n  
Là quan hệ về một giá trị nhâ n  
thâ n của cá nhâ n được phá p  
luật thừa nhận.  
- QHNT có gắn với tài sản (là  
quyền trị giá được bằng tiền, như:  
quyền sở hữu, quyền sử dụng đất…)  
- QHNT khô ng gắn với tài sản  
(như quyền kết hô n, ly hô n..)  
• Quyền tài sản được xem là một  
loại tài sản và có thể dùng để  
trao đổi trong các giao dịch dân  
sự, thương mại, thực hiện góp  
vốn hoặc để lại thừa kế trong  
trường hợp cá nhân chết hoặc  
tuyên bố là đã chết. (Điều  
Quyền  
tài sản  
• Quyền tài sản là quyền trị giá  
được bằng tiền, bao gồm quyền  
tài sản đối với đối tượng quyền  
sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng  
đất và các quyền tài sản khác.  
(Đ. 115. Bộ luật Dân sự 2015)  
Quyền nhâ n thâ n  
(là quyền dâ n sự gắn với cá nhâ n, khô ng thể  
chuyển giao, trừ một số trường hợp ngoại lệ)  
Quyền cá  
Quyền xá c  
định, xá c  
định lại  
Quyền  
khai sinh,  
khai tử  
Quyền  
thay đổi  
họ, tên  
nhâ n đối  
với hì nh  
ảnh…  
Quyền có  
họ, tên  
dâ n tộc  
Phương pháp điều chỉnh  
Tự định đoạt giữa các chủ thể:  
❑Các chủ thể bình đẳng với nhau về địa vị pháp lý.  
❑Các chủ thể tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận, không vi  
phạm đạo đức xã hội, không vi phạm điều cấm của luật trong  
việc tham gia các quan hệ dân sự.  
❑Đặc trưng của phương pháp giải quyết tranh chấp dân sự là  
hòa giải.  
Nguồn của Luật Dân sự  
❑Hiến pháp 2013  
❑Bộ luật Dân sự 2015  
❑Các văn bản pháp luật khác có liên quan: luật sở hữu  
trí tuệ, luật doanh nghiệp, luât hôn nhân và gia đình,…  
❑Điều ước quốc tế  
❑Tập quán, quy phạm pháp luật tương tự  
2. Đặc điểm quan hệ phá p luật dâ n sự  
Cá nhâ n  
Nhiều loại chủ  
thể  
Phá p nhâ n (tổ chức,  
Hì nh thức (bồi thường, cải  
chí nh, xin lỗi…)  
Đa dạng,  
Chế tài hì nh  
thành bằng  
nhiều cá ch  
phong phú  
Luật định  
Cá ch thức hì nh  
thành  
Cá c bên tự thỏa  
thuận  
Tập quá n  
QPPL tương tự  
Đ/c giá n tiếp  
Nguồn luật  
3. Những nguyên tắc cơ bản  
- Nguyên tắc sở hữu tuyệt đối (k2, đ.2; k2, đ. 160)  
- Tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận (k2, đ.3)  
- Bì nh đẳng (khoản 1 điều 3)  
- Thiện chí , trung thực (khoản 3 điều 4)  
- Tự chịu trá ch nhiệm dâ n sự (khoản 5 điều 3)  
- Nguyên tắc trá ch nhiệm do lỗi  
- Ngoài ra cò n có : nguyên tắc khô ng được trá i phá p  
luật và đạo đức xã hội; khô ng được lạm quyền…  
- Luật khá c khô ng được trá i (ưu tiên thực hiện theo  
cá c nguyên tắc cơ bản).  
Lưu ý: Tí nh ưu tiên á p dụng  
ƯU  
TIÊN Á P  
DỤNG  
Luật  
chuyên  
ngành  
Cá c nguyên tắc  
cơ bản  
Khô ng đề cập  
II. Một số nội dung cơ bản của Luật Dâ n sự  
• Chủ thể của pháp luật dân sự  
• Tài sản và quyền sở hữu tài sản  
• Quyền thừa kế  
• Hợp đồng  
1. Chủ thể:  
Pháp nhân  
CÁC LOẠI  
Nhà nước  
CAÙ NHAÂN:  
Laø chuû theå thöôøng xuyeân vaø phoå bieán nhaát.  
Ñieàu kieän ñeå caù nhaân trôû thaønh chuû theå cuûa LDS:  
Coù naêng löïc chuû theå  
Naêng löïc phaùp luaät  
Naêng löïc haønh vi  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 76 trang Thùy Anh 18781 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Pháp luật đại cương - Bài 4: Pháp luật dân sự", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_phap_luat_dai_cuong_bai_4_phap_luat_dan_su_vu_thi.pdf