Bài giảng Luật môi trường - Bài 2: Pháp luật về kiểm soát ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường - Nguyễn Thị Hằng

LUẬT MÔI TRƯỜNG  
Giảng viên: ThS. Nguyễn Thị Hằng  
BꢀI 2  
PHÁP LUẬT VỀ KIỂM SOÁT  
Ô NHIỄM, SUY THOÁI, SỰ CỐ  
MÔI TRƯỜNG  
Giảng viên: ThS. Nguyễn Thị Hằng  
2
v1.0014112224  
MỤC TIÊU BꢀI HỌC  
• Trꢀnh bꢁy khái niệm ô nhiễm môi trường, khái niệm suy  
thoái môi trường, sự cố môi trường.  
• Trꢀnh bꢁy đưꢂc khái niệm kiểm soát ô nhiễm môi trường;  
các chủ thể tham gia kiểm soát ô nhiễm môi trường.  
• Phân tích đưꢂc các quy định của pháp luật về các hꢀnh thức  
kiểm soát ô nhiễm môi trường như các quy định về thu thập  
quản lý vꢁ công bố thông tin về môi trường, quy hoạch môi  
trường, hệ thống quy chuẩn kỹ thuật môi trường, quản lý  
chất thải.  
3
v1.0014112224  
CÁC KIẾN THỨC CẦN CÓ  
Để học tốt bꢁi học nꢁy, các bạn cần có các kiến thức liên quan  
đến các môn học:  
• Lý luận nhꢁ nước vꢁ pháp luật;  
• Luật Hꢁnh chính;  
• Luật Dân sự.  
4
v1.0014112224  
HƯỚNG DẪN HỌC  
• Chuẩn bị tꢁi liệu đầy đủ cho môn học bao gồm: Giáo  
trꢀnh, văn bản pháp luật liên quan môn học.  
• Đọc tꢁi liệu vꢁ tóm tắt những nội dung chính của bꢁi.  
• Liên hệ vꢁ lấy ví dụ thực tế khi học đến từng vấn đề.  
• Ôn lại kiến thức cơ bản của môn học Luật Dân sự.  
• Lꢁm bꢁi tập vꢁ luyện thi trắc nghiệm theo yêu cầu  
từng bꢁi.  
5
v1.0014112224  
CẤU TRÚC NỘI DUNG  
Khái niệm ô nhiễm môi trường, suy thoái môi trường,  
sự cố môi trường, kiểm soát ô nhiễm môi trường  
2.1  
2.2  
Các hꢀnh thức pháp lý của kiểm soát ô nhiễm môi  
trường  
6
v1.0014112224  
2.1. KHÁI NIỆM Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG, SUY THOÁI MÔI TRƯỜNG, SỰ CỐ MÔI  
TRƯỜNG, KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG  
2.1.1. Khái niệm ô nhiễm  
2.1.2. Khái niệm suy thoái  
môi trường  
môi trường  
2.1.3. Khái niệm sự cố môi  
2.1.4. Khái niệm kiểm soát  
ô nhiễm môi trường  
trường  
7
v1.0014112224  
2.1.1. KHÁI NIỆM Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG  
a. Khꢀi niꢁm  
• Ô nhiễm môi trường lꢁ sự biến đổi các thꢁnh  
phần môi trường không phù hꢂp với quy  
chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi  
trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người,  
sinh vật.  
• Chất gây ô nhiễm lꢁ chất hoặc yếu tố vật lý  
khi xuất hiện trong môi trường thꢀ lꢁm cho  
môi trường bị ô nhiễm.  
8
v1.0014112224  
2.1.2. KHÁI NIỆM SUY THOÁI MÔI TRƯỜNG  
Suy thoái môi trường lꢁ sự suy giảm về  
chất lưꢂng vꢁ số lưꢂng của các thꢁnh  
phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu  
đến con người vꢁ sinh vật.  
9
v1.0014112224  
2.1.3. KHÁI NIỆM SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG  
Sự cố môi trường lꢁ sự cố xảy ra trong  
quá trꢀnh hoạt động của con người  
hoặc biến đổi của tự nhiên, gây ô  
nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi  
trường nghiêm trọng.  
10  
v1.0014112224  
2.1.3. KHÁI NIỆM SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG (tiếp theo)  
Mꢁt sꢂ sꢃ cꢂ môi trưꢄng thưꢄng xꢅy ra  
Động đất, sự lở đất  
Bão, lũ, lụt, hạn hán  
Sꢃ cꢂ môi  
Sập hầm lò, trꢁn dầu  
Hỏa hoạn, cháy rừng  
trưꢄng  
Sự cố lò phản ứng hạt nhân  
Núi lửa, mưa axit  
11  
v1.0014112224  
2.1.3. KHÁI NIỆM SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG (tiếp theo)  
Sau động đất, núi lửa, sóng thần  
12  
v1.0014112224  
2.1.4. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG  
a. Khꢀi niꢁm  
Kiểm soát ô nhiễm môi trường lꢁ tổng hꢂp  
các hoạt động của Nhꢁ nước, của các tổ  
chức vꢁ cá nhân nhằm loại trừ, hạn chế  
những tác động xấu đối với môi trường;  
phòng ngừa ô nhiễm môi trường; khắc  
phục, xử lí hậu quả do ô nhiễm môi trường  
gây nên.  
13  
v1.0014112224  
2.1.4. KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG (tiếp theo)  
b. Đꢂc điꢃm  
Kiểm soát ô  
nhiễm môi  
trường  
Hꢀnh thức:  
thu thập, quản  
lí thông tin  
về môi trường,  
xây dựng  
Mục đích:  
phòng ngừa,  
hạn chế  
ô nhiễm, khắc  
phục, giảm tác  
hại...  
Chủ thể:  
Nhꢁ nước, tổ  
chức,  
cá nhân.. toꢁn  
xã hội.  
QCKTMT;  
quản lý chất  
thải...  
14  
v1.0014112224  
2.2. CÁC HꢆNH THỨC PHÁP Lꢇ CꢈA KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG  
2.2.1. Thu thập, quản lý  
vꢁ công bố thông tin về  
môi trường  
2.2.2. Quy hoạch, kế  
hoạch hóa việc bảo vệ  
môi trường  
2.2.3. Xây dựng vꢁ ban  
hꢁnh hệ thống quy chuẩn  
kỹ thuật môi trường  
2.2.4. Quản lí chất thải  
2.2.5. Xử lí các tổ chức,  
cá nhân hoạt động sản  
xuất, kinh doanh dịch vụ  
gây ô nhiễm môi trường  
2.2.6. Khắc phục ô  
nhiễm, phục hồi môi  
trường, ứng phó sự cố  
môi trường  
15  
v1.0014112224  
2.2.1.THU THẬP, QUꢉN Lꢇ Vꢀ CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ MÔI TRƯỜNG  
• Chủ thể quan trắc môi trường:  
➢ Bộ Tꢁi nguyên & Môi trường tổ chức việc quan trắc hiện trạng môi trường  
quốc gia;  
➢ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức chương trꢀnh quan trắc môi trường trên  
địa bꢁn, báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp vꢁ Bộ Tꢁi nguyên vꢁ Môi  
trường về kết quả quan trắc môi trường.  
➢ Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp,  
lꢁng nghề, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải thực hiện chương  
trꢀnh quan trắc phát thải vꢁ các thꢁnh phần môi trường.  
16  
v1.0014112224  
2.2.1.THU THẬP, QUꢉN Lꢇ Vꢀ CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ MÔI TRƯỜNG (tiếp theo)  
Thông tin môi trường gồm số liệu, dữ  
liệu về thꢁnh phần môi trường, các tác  
động đối với môi trường, chính sách,  
pháp luật về bảo vệ môi trường, hoạt  
động bảo vệ môi trường.  
17  
v1.0014112224  
2.2.2. QUY HOꢊCH HÓA, KẾ HOꢊCH HÓA VIỆC BꢉO VỆ MÔI TRƯỜNG (tiếp theo)  
a. Khꢀi niꢁm  
Có nhiều quan điểm khác nhau về quy hoạch môi trường:  
• Các quốc gia Châu Âu thꢀ cho rằng quy hoạch môi trường đồng nghĩa với quy  
hoạch sử dụng đất.  
• Các quốc gia Bắc Mỹ thꢀ họ quan niệm rằng nó lꢁ một phương pháp quy hoạch  
tổng hꢂp, kết hꢂp nhiều vấn đề, nhiều bên có liên quan vꢁ thường gọi lꢁ quy  
hoạch tổng thể.  
• Theo các chuyên gia môi trường Việt Nam thꢀ: “Quy hoạch môi trường lꢁ quá trꢀnh  
sử dụng có hệ thống các kiến thức khoa học để xây dựng các chính sách vꢁ biện  
pháp trong sử dụng hꢂp lí tꢁi nguyên vꢁ bảo vệ môi trường nhằm định hướng các  
hoạt động phát triển trong khu vực đảm bảo mục tiêu phát triển bền vững”.  
• Theo Khoản 21 Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường 2014: Quy hoạch bảo vệ môi  
trường lꢁ việc phân vùng môi trường để bảo tồn, phát triển vꢁ thiết lập hệ thống hạ  
tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường gắn với hệ thống giải pháp bảo vệ môi trường  
trong sự liên quan chặt chẽ với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội nhằm  
bảo đảm phát triển bền vững.  
18  
v1.0014112224  
2.2.2. QUY HOꢊCH HÓA, KẾ HOꢊCH HÓA VIỆC BꢉO VỆ MÔI TRƯỜNG (tiếp theo)  
b. Nguyên tắc lập quy hoạch  
• Phù hꢂp với điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; chiến lưꢂc, quy hoạch tổng  
thể phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; chiến lưꢂc bảo vệ môi  
trường quốc gia bảo đảm phát triển bền vững.  
• Bảo đảm thống nhất với quy hoạch sử dụng đất; thống nhất giữa các nội dung  
cơ bản của quy hoạch bảo vệ môi trường.  
• Bảo đảm nguyên tắc bảo vệ môi trường quy định tại Điều 4 của Luật Bảo vệ  
môi trường.  
19  
v1.0014112224  
2.2.2. QUY HOꢊCH HÓA, KẾ HOꢊCH HÓA VIỆC BꢉO VỆ MÔI TRƯỜNG ( tiếp theo)  
c. Cấp đꢁ quy hoạch  
Quy hoạch cấp tỉnh  
Cấp độ quy hoạch  
Quy hoạch cấp  
quốc gia  
20  
v1.0014112224  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 49 trang Thùy Anh 9301 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Luật môi trường - Bài 2: Pháp luật về kiểm soát ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường - Nguyễn Thị Hằng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_luat_moi_truong_bai_2_phap_luat_ve_kiem_soat_o_nhi.pdf