Sổ tay Hướng dẫn xây dựng, phát triển môi trường học và sử dụng ngoại ngữ trong cơ sở Giáo dục nghề nghiệp
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỔ TAY
HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN
MÔI TRƯỜNG HỌC VÀ SỬ DỤNG NGOẠI NGỮ
TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỔ TAY
HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN
MÔI TRƯỜNG HỌC VÀ SỬ DỤNG NGOẠI NGỮ
TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
2
PHỤ LỤC
3
CHỨNG NHẬN THAM GIA HOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN THAM GIA
Certificate of Recognition
(Logo của trường)
Trường ...........
University/ School of...........
Chứng nhận
This certificate of recognition is hereby presented
to
(Họ và tên của người được khen tặng)
............................................
Vì tham gia tích cực hoạt động
for the active participation in the event
(Tên hoạt động tiếng Anh và tiếng Việt, chữ in hoa, khổ lớn)
“............................................”
được tổ chức tại ........... trong năm học ……….
held at ........... in the school year ……….
(Chữ ký) ……………
Ngày/Date:.………………………….
Đã ký/Signed by:…………………….
(Họ tên và chức danh người ký)
4
CHỨNG NHẬN ĐẠT GIẢI
CHỨNG NHẬN ĐẠT GIẢI
Certificate of Award
(Logo của trường)
Trường ...........
University/ School of...........
Chứng nhận
is pleased to award
(FIRST) PRIZE
to
(Họ và tên của người được khen tặng)
............................................
in the event
đã đạt giải (Nhất) trong hoạt động/ cuộc thi
(Tên hoạt động/cuộc thi tiếng Anh và tiếng Việt, chữ in hoa, khổ lớn)
“............................................”
được tổ chức tại ........... trong năm học …….
held at ........... in the school year ……….
(Chữ ký) ……………
Ngày/Date:.…………………………
Đã ký/Signed by:…………………….
(Họ tên và chức danh người ký)
5
PHIẾU LẤY Ý KIẾN NGƯỜI THAM GIA VỀ HOẠT ĐỘNG
Tên hoạt động: ……………………………………………………..
5
4
3
2
1
STT
Nội dung
Hoàn toàn đồng
Đồng ý
Không ý kiến
Không đồng ý
Hoàn toàn
không đồng ý
ý
Thời gian tổ chức hoạt
động là phù hợp
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
Thời lượng tổ chức
hoạt động là phù hợp
Địa điểm tổ chức hoạt
động là phù hợp
Thành phần tham gia
hoạt động là phù hợp
Quy mô tổ chức hoạt
động là hợp lý
Công tác tổ chức hoạt
động chu đáo
Hoạt động được tổ
chức hấp dẫn
Hoạt động có ý nghĩa
đối với việc tạo môi
trường sử dụng tiếng
Anh
Các ý kiến khác:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………
……………………………………………………………………………………
6
PHỤ LỤC HOẠT ĐỘNG 1
GỌI TÊN THIẾT BỊ BẰNG TIẾNG ANH
NAMING ITEMS IN ENGLISH
Một số biểu mẫu sử dụng cho hoạt động (để tham khảo)
Chứng nhận tham gia hoạt động
Chứng nhận đạt giải
Phụ lục chung
Phụ lục chung
Phụ lục chung
Phụ lục 1.1
Phiếu lấy ý kiến người tham gia về hoạt động
Phân công nhiệm vụ
Danh mục từ vựng chỉ tên thiết bị
Danh mục từ vựng chỉ tên thiết bị có hình ảnh minh họa
Danh mục kiểm soát tổ chức thực hiện
Phụ lục 1.2
Phụ lục 1.3
Phụ lục 1.4
7
Phụ lục 1.1
PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
TT
Nhiệm vụ
Người thực hiện
Người hỗ trợ
Thời gian
thực hiện
1
2
3
4
5
6
7
Lập danh mục từ vựng chỉ tên các
thiết bị điển hình bằng tiếng Anh
Giáo viên tiếng
Anh và giáo viên
chuyên môn
In danh mục từ vựng chỉ tên các
thiết bị bằng tiếng Anh
Giáo viên tiếng
Anh và giáo viên
chuyên môn
Phòng quản trị
Lập danh mục các cấu trúc câu
tiếng Anh thường dùng khi thực
hành
Giáo viên tiếng
Anh và giáo viên
chuyên môn
In danh mục các cấu trúc câu tiếng Giáo viên chuyên
Anh thường dùng khi thực hành và môn
phát cho giáo viên chuyên môn
Phòng quản trị
Lập bảng danh mục từ vựng chỉ tên Giáo viên tiếng
các thiết bị điển hình bằng tiếng
Anh có kèm hình ảnh minh họa
In bảng danh mục từ vựng chỉ tên
các thiết bị điển hình bằng tiếng
Anh có kèm hình ảnh minh họa
Treo bảng danh mục từ vựng chỉ
tên các thiết bị điển hình bằng tiếng
Anh có kèm hình ảnh minh họa lên
tường nhà xưởng, phòng thực hành
Sử dụng các cấu trúc và tên các
thiết bị bằng tiếng Anh khi thực
hành tại nhà xưởng, phòng thực
hành
Anh và giáo viên
chuyên môn
Phòng quản trị
Giáo viên tiếng Anh và giáo
viên chuyên môn
Phòng quản trị
Giáo viên chuyên môn
Giáo viên tiếng Anh
Học sinh, sinh viên
8
9
Học sinh, sinh
viên, giáo viên
chuyên môn
Phát tờ thực danh mục chỉ tên các
thiết bị bằng tiếng Anh vào cuối
buổi thực hành
Giáo viên chuyên
môn
8
10
Họp tổng kết rút kinh nghiệm sau
mỗi đợt thực hành
Giáo viên tiếng
Anh, giáo viên
chuyên môn
9
Phụ lục 1.2
DANH MỤC TỪ VỰNG CHỈ TÊN THIẾT BỊ
STT
(đánh dấu X vào ô tương ứng)
Tên thiết bị
Sử dụng
Không sử dụng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
battery
cap
clamp
fuse
gloves
hammer
ladder
rope
remote control
ruler
screwdriver
spring
tank
toolkit
wires
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
10
Tên
thiết bị
STT
STT
Tên thiết bị
Hình ảnh minh họa
Hình ảnh minh họa
1
battery
9
remote control
2
3
cap
10 ruler
clamp
11 screwdriver
4
fuse
12 spring
5
6
gloves
13 tank
hammer
14 toolkit
7
ladder
15 wires
11
8
rope
Phụ lục 1.3 DANH MỤC TỪ VỰNG CHỈ TÊN THIẾT BỊ CÓ HÌNH ẢNH MINH HỌA
12
Phụ lục 1.4
DANH MỤC KIỂM SOÁT TỔ CHỨC THỰC HIỆN
(đánh dấu X vào ô tương
ứng)
STT
Nội dung *
Có
Không
1
GVTA, GVCM lập danh mục từ vựng chỉ tên các thiết bị
điển hình bằng TA cho cả đợt thực hành
In danh mục từ vựng
□
□
2
3
GVTA, GVCM lập danh mục một số cấu trúc câu tiếng
Anh đơn giản, thường sử dụng khi thực hành
In danh mục các cấu trúc câu tiếng Anh đơn và phát cho
GVCM
GVTA, GVCM lập danh mục từ vựng có kèm hình ảnh
minh họa cho từng từ vựng
In danh mục từ vựng có kèm hình ảnh minh họa cho từng
từ vựng
Treo danh mục từ vựng đã in trong nhà xưởng, phòng thí
nghiệm, phòng thực hành
GVCM và HS, SV sử dụng các cấu trúc cơ bản và tên các
thiết bị bằng TA trong thời gian thực hành
GVCM và HS, SV sử dụng tờ danh sách thiết bị để kiểm
tra số lượng từ đã dùng được
GVCM, GVTA họp tổng kết rút kinh nghiệm sau mỗi đợt
thực hành
□
□
4
5
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
□
6
7
8
9
10
GV ghi chép lại lưu ý khi tổ chức hoạt động để rút kinh nghiệm cho lần sau
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
*Nội dung danh mục có thể được điều chỉnh theo thực tế triển khai
13
PHỤ LỤC HOẠT ĐỘNG 2
BÀI GHI HÌNH TIẾNG ANH
ENGLISH SPEAKING VIDEOS
Một số biểu mẫu sử dụng cho hoạt động (để tham khảo)
Chứng nhận tham gia hoạt động
Phụ lục chung
Phụ lục chung
Phụ lục chung
Phụ lục 2.1
Phụ lục 2.2
Phụ lục 2.3
Phụ lục 2.4
Phụ lục 2.5
Phụ lục 2.6
Chứng nhận đạt giải
Phiếu lấy ý kiến người tham gia về hoạt động
Nội quy hoạt động của trang diễn đàn chung
Các chủ đề ghi hình cung cấp cho HS, SV
Nội dung bài hội thoại ghi hình dành cho HS, SV ngành Điện- Điện tử
Nội dung bài nói ngắn ghi hình dành cho HS, SV ngành Điện- Điện tử
Tiêu chí chấm bài ghi hình tiếng Anh
Danh mục kiểm soát tổ chức thực hiện
14
15
Phụ lục 2.1 NỘI QUY HOẠT ĐỘNG CỦA TRANG DIỄN ĐÀN CHUNG CỦA LỚP
Mục tiêu:
- Phát triển kỹ năng nói tiếng Anh, nâng cao sự tự tin khi giao tiếp thuyết trình bằng tiếng Anh cho học sinh, sinh
viên;
- Tăng cường khả năng tự học, phát triển kỹ năng tư duy phản biện, giải quyết vấn đề và làm việc nhóm cho học
sinh, sinh viên;
- Áp dụng công nghệ thông tin vào việc học ngoại ngữ, tương tác trao đổi và chia sẻ học liệu tiếng Anh giữa học
sinh, sinh viên với nhau;
Thời lượng: không quá 10 phút/ bài ghi hình
Yêu cầu về nội dung bài hội thoại/ bài nói được ghi hình:
1. Bài hội thoại/bài nói được nộp đúng hạn
2. Các cặp thực hiện ghi hình đúng theo chủ đề đã bốc thăm
3. Bài hội thoại/bài nói sử dụng ngôn ngữ chính xác, dễ hiểu.
4. Bài hội thoại/bài nói sử dụng đúng các cấu trúc ngữ pháp và các mẫu câu có liên quan đến chủ đề đã được
học trên lớp.
5. Bài hội thoại/bài nói cung cấp đầy đủ thông tin cần theo yêu cầu.
6. Bài hội thoại/bài nói trôi chảy, có sử dụng các liên từ phù hợp.
7. Bài hội thoại/bài nói có âm thanh, hình ảnh rõ ràng.
HS, SV không được:
1. Gửi nhiều lần bài viết có cùng nội dung;
2. Gửi những bài viết không phù hợp chủ đề mình đang tham gia;
3. Gửi cùng lúc nhiều bài ngắn không có nội dung vào các chủ đề khác nhau;
4. Không bình luận bằng hình ảnh
Thành viên Ban Biên tập:
STT
Họ và tên
Ghi chú
1
2
3
4
5
16
Phụ lục 2.2
CÁC CHỦ ĐỀ GHI HÌNH
Tuần
Chủ đề/ Nội dung
HS, SV thực hiện
Ghi chú
Tuần 1
Bài 1: Cuộc hội thoại giữa nhân
viên bán hàng và khách mua
một sản phẩm điện tử
Tuần 2
Bài 2: Cuộc hội thoại thảo luận
về chủ đề học tập ở trường
Tuần 3
Tuần 4
Tuần 5
Bài 3:Nhân viên bán hàng tư
vấn sản phẩm cho khách
Bài 4: Bài nói ngắn giới thiệu
về máy tính xách tay
Bài 5: Khách hàng gọi điện cho
nhân viên bán hàng phàn nàn về
chất lượng của sản phẩm điện
tử
Tuần 6
Tuần 7
Tuần 8
Bài 6: Cuộc hội thoại thảo luận
về công việc lý tưởng trong
tương lai
Bài 7: Bài nói ngắn giới thiệu
về một rô bốt mới được phát
minh
Bài 8: Bài nói ngắn giới thiệu
về hoạt động của một thiết bị
điện
…….
………………………………
17
Phụ lục 2.3
NỘI DUNG BÀI HỘI THOẠI GHI HÌNH
DÀNH CHO HS, SV NGÀNH ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Unit 1: English for students of Electrical and Electronics Engineering
B: Good afternoon. How can I help you?
A: Good afternoon. I’d like to buy a mouse and a USB for my computer.
How much are they?
B: It’s $5.99 for the mouse and $6.99 for the USB.
A: That’s too expensive. Can you lower the price?
B: These items are of very high quality. How much are you talking?
A: How about $10.50?
B: I’ll sell them for $12 if you buy in large quantity.
A: Oh, then I don’t think I want to pay that much. Thanks anyway.
B: Wait. What about $11.50?
A: Alright. I’ll take them.
B: Here you are. Thanks.
18
Phụ lục 2.4
BÀI NÓI NGẮN GHI HÌNH DÀNH CHO HS, SV NGÀNH ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Unit 3: Tools – English for students of Electrical and Electronics Engineering
Task: Present a short talk to make an introduction about a new product.
The Sony Walkman Digital Music Player is 1.69 inches wide, 3.62 inches high and 0.39 inches
deep. It weighs 1.38 ounces. Its body is made of steel and the display is made of polymer. It’s
shaped like a rectangle. It has two options of colour: black and red. We offer this Walkman with
two models of different memory sizes: 4 gigabytes and 8 gigabytes. The battery life is up to 35
hours with continuous music playback. It takes 2 hours to be fully charged. The Walkman’s
accessories include headphones, a USB connector and a leather or plastic cover. It is now
available with the price of 150 dollars.
19
Phụ lục 2.5
TIÊU CHÍ CHẤM BÀI GHI HÌNH TIẾNG ANH
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Người thực hiện: 1.
2.
2. Chủ đề:
II. PHẦN ĐÁNH GIÁ
ĐIỂM
TIÊU CHÍ
1
2
3
4
5
TỔNG
ĐIỂM
1. Bài hội thoại/bài nói sử dụng ngôn ngữ
chính xác, dễ hiểu.
2. Bài hội thoại/bài nói sử dụng đúng các cấu
trúc ngữ pháp và các mẫu câu có liên quan
đến chủ đề đã được học trên lớp.
….
/40
3. Bài hội thoại/bài nói cung cấp đầy đủ
thông tin cần theo yêu cầu.
4. Bài hội thoại/bài nói trôi chảy, có sử dụng
các liên từ phù hợp.
5. Bài hội thoại/bài nói có âm thanh, hình ảnh
rõ ràng.
….
/10
Tổng điểm:
…./50
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Sổ tay Hướng dẫn xây dựng, phát triển môi trường học và sử dụng ngoại ngữ trong cơ sở Giáo dục nghề nghiệp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
so_tay_huong_dan_xay_dung_phat_trien_moi_truong_hoc_va_su_du.docx

