Giáo trình Thực hành quản trị tài chính

BỘ CÔNG THƯƠNG  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP  
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH  
---------------***-------------  
TÀI LIỆU HỌC TẬP  
THỰC HÀNH QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH  
(Theo phương thức đào tạo theo học chế tín chỉ)  
Số tín chỉ :  
03  
Ngành đào tạo: Quản trị  
Trình độ đào tạo: Đại học  
- Năm 2019 -  
1
TÀI LIỆU HỌC TẬP  
Thực hành Quản trị tài chính  
3(0,90, 90)  
1. Tên học phần:  
2. Số tín chỉ:  
3.Trình độ Đào tạo:  
4. Tính chất:  
Đại học  
- Bắt buộc  
- Các học phần học trước: quản trị sản xuất, quản trị nhân lực,  
quản trị chất lượng, quản trị tài chính ......  
5. Nội dung học phần:  
Thời gian hướng dẫn (giờ)  
Tổng Ban Thường Kết  
TT  
Nội dung  
số  
đầu  
xuyên  
thúc  
Tìm hiểu cách tính lãi suất hiện đang  
áp dụng trong doanh nghiệp  
1
2
6
1
4
1
Tìm hiểu, phân tích tình hình quản lý  
tài sản cố định và hiệu quả sử dụng  
tài sản trong doanh nghiệp  
6
6
6
6
1
1
1
1
4
5
5
4
1
0
0
1
Tìm hiểu và phân tích phương pháp  
quản trị tiền mặt đang áp dụng trong  
doanh nghiệp  
3
4
5
Tìm hiểu và phân tích phương pháp  
quản trị các khoản phải thu đang áp  
dụng trong doanh nghiệp  
Tìm hiểu và phân tích phương pháp  
quản trị hàng tồn kho đang áp dụng  
trong doanh nghiệp  
Tìm hiểu phương pháp quản trị chi  
phí giá thành trong doanh nghiệp.  
6
1
4
1
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng để  
xây dựng giải pháp tiết kiệm chi phí  
6
Tìm hiểu và phân tích các nguồn tài  
trợ ngắn hạn đang áp dụng trong  
doanh nghiệp  
7
8
6
6
1
1
4
5
1
0
Phân tích chi phí sử dụng các nguồn  
vốn hiện có của doanh nghiệp  
1
Tính toán ước lượng chi phí sử dụng  
vốn của từng nguồn vốn hiện đang  
sử dụng trong doanh nghiệp  
9
6
6
6
1
1
1
4
5
4
1
0
1
Tìm hiểu và phân tích tình hình quản  
10 trị doanh thu trong doanh nghiệp, lập  
kế hoạch doanh thu  
Tìm hiểu và phân tích tình hình quản  
11 trị lợi nhuận trong doanh nghiệp và  
tính hiệu quả của công việc  
12 Dự báo báo cáo kết quả kinh doanh  
13 Dự báo bảng cân đối kế toán  
6
6
1
1
4
4
1
1
Dự báo báo cáo kết quả kinh doanh  
14  
6
1
4
1
có điều chỉnh  
Dự báo bảng cân đối kế toán có điều  
15  
6
1
4
1
chỉnh  
Tổng cộng  
90  
15  
64  
11  
2
MỤC LỤC  
LỜI GIỚI THIỆU..........................................................................................................8  
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT....................................................................................... 10  
ĐỀ THỰC HÀNH QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH.............................................................. 11  
NỘI DUNG 1: Tìm hiểu cách tính lãi suất hiện đang áp dụng trong doanh nghiệp 23  
1. Mục đích ............................................................................................................... 23  
2. Yêu cầu ................................................................................................................. 23  
3. Hướng dẫn thực hiện ............................................................................................. 23  
3.1.Các phương pháp tính tiền lãi .......................................................................... 23  
3.2. Giá trị tương lai của tiền tệ ............................................................................. 25  
3.3. Giá trị hiện tại của tiền tệ................................................................................ 26  
4. Kết quả.................................................................................................................. 27  
4.1. Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp................... 27  
4.2. Bảng theo dõi lãi do doanh nghiệp mua (bán) trả góp ..................................... 27  
4.3. Trường hợp Doanh nghiệp vay tiền trả góp..................................................... 27  
5. Tài liệu tham khảo................................................................................................. 28  
NỘI DUNG 2: Tìm hiểu, phân tích tình hình quản lý tài sản cố định và hiệu quả sử  
dụng tài sản trong doanh nghiệp................................................................................. 29  
1. Mục đích ............................................................................................................... 29  
2. Yêu cầu ................................................................................................................. 29  
3. Hướng dẫn thực hiện ............................................................................................. 29  
3.1. Các phương pháp khấu hao tài sản cố định ..................................................... 29  
3.2. Lập kế hoạch khấu hao tài sản cố định............................................................ 31  
3.3. Phân phối và sử dụng tiền trích khấu hao........................................................ 32  
3.4. Hệ thống chỉ tiêu hiệu quả sử dụng tài sản cố định ......................................... 32  
4. Kết quả.................................................................................................................. 34  
4.1. Tình hình khấu hao tài sản cố định ................................................................. 34  
4.2. Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ........................................................................ 37  
4.3. Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp ........................... 38  
5. Tài liệu tham khảo................................................................................................. 38  
NỘI DUNG 3: Tìm hiểu và phân tích phương pháp quản trị tiền mặt đang áp dụng  
trong doanh nghiệp...................................................................................................... 40  
1. Mục đích ............................................................................................................... 40  
2. Yêu cầu ................................................................................................................. 40  
3
3. Hướng dẫn thực hiện ............................................................................................. 40  
3.1. Các kỹ thuật quản trị tiền mặt ......................................................................... 40  
3.2. Tổng hợp tình hình quản trị tiền mặt trong doanh nghiệp............................... 44  
3.3. Đánh giá và đưa ra các giải pháp thích hợp để xử lý số tiền thừa hoặc thiếu ... 45  
4. Kết quả.................................................................................................................. 45  
4.1. Thống kê tình hình quản trị tiền mặt tại doanh nghiệp trong năm.................... 45  
4.2. Đánh giá, nhận xét, đưa giải pháp................................................................... 48  
5. Tài liệu tham khảo................................................................................................. 48  
NỘI DUNG 4: Tìm hiểu và phân tích phương pháp quản trị các khoản phải thu  
đang áp dụng trong doanh nghiệp .............................................................................. 49  
1. Mục đích ............................................................................................................... 49  
2. Yêu cầu ................................................................................................................. 49  
3. Hướng dẫn thực hiện ............................................................................................. 49  
3.1. Tiêu chuẩn tín dụng........................................................................................ 49  
3.2. Thời hạn tín dụng .......................................................................................... 51  
3.3. Chiết khấu tiền mặt......................................................................................... 53  
3.4. Đánh giá những thay đổi trong chính sách tín dụng ........................................ 54  
4. Kết quả.................................................................................................................. 57  
4.1. Lập bảng phân tích quyết định mở rộng tín dụng cho các nhóm khách hàng... 57  
4.2. Lập bảng phân tích quyết định kéo dài thời hạn bán hàng............................... 57  
4.3. Lập bảng phân tích quyết định cấp chiết khấu cho khách hàng tín dụng.......... 58  
5. Tài liệu tham khảo................................................................................................. 59  
NỘI DUNG 5: Tìm hiểu và phân tích phương pháp quản trị hàng tồn kho............. 60  
1. Mục đích ............................................................................................................... 60  
2. Yêu cầu ................................................................................................................. 60  
3. Hướng dẫn thực hiện ............................................................................................. 60  
3.1. Quản trị chi phí tồn kho.................................................................................. 60  
3.2. Quản trị vốn lưu động và hiệu quả sử dụng vốn lưu động............................... 62  
4. Kết quả.................................................................................................................. 64  
4.1 Bảng thống kê chi phí tồn trữ........................................................................... 64  
4.2. Bảng thống kê điểm đặt hàng lại ................................................................... 668  
4.3. Bảng thống kê chi phí đặt hàng lại.................................................................. 69  
5. Tài liệu tham khảo................................................................................................. 69  
4
NỘI DUNG 6: Tìm hiểu phương pháp quản trị chi phí giá thành trong doanh  
nghiệp. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng để xây dựng giải pháp tiết kiệm chi phí . 71  
1.Mục đích ................................................................................................................ 71  
2.Yêu cầu .................................................................................................................. 71  
3. Hướng dẫn thực hiện ............................................................................................. 71  
3.1. Công thức tính giá thành sản xuất và giá thành toàn bộ theo các khoản mục chi  
phí tính giá thành................................................................................................... 71  
3.2. Lập bảng dự toán chi phí sản xuất kinh doanh. ............................................... 73  
3.3. Lập được bảng kế hoạch hạ giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp và đưa ra  
được giải pháp tiết kiệm chi phí............................................................................. 74  
4. Kết quả đạt được.................................................................................................... 76  
4.1. Bảng tính giá thành sản xuất và giá thành toàn bộ........................................... 76  
4.2. Bảng dự toán chi phí sản xuất kinh doanh....................................................... 77  
4.3. Bảng phân tích biến động giá thành đơn vị và biến động tổng giá thành ......... 78  
5. Tài liệu tham khảo................................................................................................. 79  
NỘI DUNG 7: Tìm hiểu và phân tích các nguồn tài trợ ngắn hạn đang áp dụng  
trong doanh nghiệp...................................................................................................... 80  
1. Mục đích ............................................................................................................... 80  
2. Yêu cầu ................................................................................................................. 80  
3. Hướng dẫn thực hiện ............................................................................................. 80  
3.1. Những nguồn tài trợ ngắn hạn trong doanh nghiệp ......................................... 80  
3.2. Phân tích thực trạng cac nguồn tài trợ ngắn hạn trong doanh nghiệp............... 81  
4. Kết quả đạt được.................................................................................................... 82  
4.1. Phân tích diễn biến nguồn tài trợ ngắn hạn ..................................................... 82  
4.2. Các giải pháp tăng hiệu quả nguồn tài trợ ngắn hạn........................................ 84  
5. Tài liệu tham khảo................................................................................................. 84  
NỘI DUNG 8: Phân tích chi phí sử dụng các nguồn vốn trong doanh nghiệp ......... 86  
1.Mục đích ................................................................................................................ 86  
2.Yêu cầu .................................................................................................................. 86  
3. Hướng dẫn thực hiện ............................................................................................. 86  
3.1. Lựa chọn loại hình doanh nghiệp thu thập số liệu ........................................... 86  
3.2. Các nguồn vốn huy động trong doanh nghiệp ................................................. 86  
4. Kết quả đạt được.................................................................................................... 88  
5. Tài liệu tham khảo................................................................................................. 90  
5
NỘI DUNG 9: Tính toán ước lượng chi phí sử dụng vốn của từng nguồn vốn hiện  
đang sử dụng trong doanh nghiệp .............................................................................. 91  
1. Mục đích: Trong nội dung tuần này sinh viên sẽ được rèn luyện thành thạo các kỹ  
năng .......................................................................................................................... 91  
2.Yêu cầu .................................................................................................................. 91  
3. Hướng dẫn thực hiện ............................................................................................. 91  
3.1 Ước lượng chi phí sử dụng vốn của từng nguồn............................................... 91  
3.2. Chi phí bình quân sử dụng vốn ....................................................................... 95  
3.3. Chi phí sử dụng vốn cận biên.......................................................................... 95  
4. Kết quả đạt được.................................................................................................... 96  
5. Tài liệu tham khảo................................................................................................. 97  
NỘI DUNG 10: Tìm hiểu và phân tích tình hình quản trị doanh thu trong doanh  
nghiệp, .......................................................................................................................... 98  
1.Mục đích ................................................................................................................ 98  
2.Yêu cầu .................................................................................................................. 98  
3.Hướng dẫn thực hiện .............................................................................................. 98  
3.1. Xác định doanh thu trong doanh nghiệp.......................................................... 98  
3.2. Lập kế hoạch doanh thu bán hàng................................................................. 101  
4. Kết quả đạt được.................................................................................................. 103  
5. Tài liệu tham khảo............................................................................................... 103  
NỘI DUNG 11: Tìm hiểu và phân tích tình hình quản trị lợi nhuận trong doanh  
nghiệp và tính hiệu quả của công việc ...................................................................... 105  
1.Mục đích .............................................................................................................. 105  
2. Yêu cầu ............................................................................................................... 105  
3. Hướng dẫn thực hiện ........................................................................................... 105  
3.1 Tính chênh lệch thu nhập và chi tiêu: có hai phương pháp thực hiện............. 105  
3.2. So sánh chất lượng hoạt động kinh doanh..................................................... 107  
4. Kết quả đạt được.................................................................................................. 110  
4.1. Lập bảng tính lợi nhuận sau thuế (2 phương pháp ) ...................................... 110  
4.2. Lập bảng tính các tỷ suất lợi nhuận............................................................... 112  
5. Tài liệu tham khảo............................................................................................... 112  
NỘI DUNG 12: Trên cơ sở phân tích các nội dung trên anh (chị) hãy Dự báo bảng  
báo cáo kết quả kinh doanh công ty trong năm tới.................................................. 113  
1.Mục đích .............................................................................................................. 113  
2.Yêu cầu ................................................................................................................ 113  
6
3.Hướng dẫn thực hiện ............................................................................................ 113  
3.1. Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp diễn giải ........................ 113  
3.2. Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp quy nạp ......................... 114  
4. Kết quả đạt được.................................................................................................. 118  
4.1. Bảng báo cáo kết qủa kinh doanh theo phương pháp diễn giải ...................... 118  
4.2. Bảng báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp quy nạp ....................... 120  
5. Tài liệu tham khảo............................................................................................... 124  
NỘI DUNG 13:Trên cơ sở phân tích các nội dung trên anh (chị ) hãy Dự báo bảng  
cân đối kế toán ........................................................................................................... 125  
1. Mục đích ............................................................................................................. 125  
2. Yêu cầu ............................................................................................................... 125  
3. Hướng dẫn thực hiện ........................................................................................... 125  
3.1 Lập bảng cân đối kế toán theo phương pháp diễn giải.................................... 125  
3.2. Lập bảng cân đối kế toán theo phương pháp quy nạp.................................... 125  
4. Kết quả đạt được.................................................................................................. 129  
4.1. Bảng cân đối kế toán theo phương pháp diễn giải. ........................................ 129  
4.2. Bảng cân đối kế toán theo phương pháp quy nạp .......................................... 133  
5. Tài liệu tham khảo............................................................................................... 134  
NỘI DUNG 14: Dự báo báo cáo kết quả kinh doanh điều chỉnh ............................ 135  
1. Mục đích ............................................................................................................. 135  
2. Yêu cầu ............................................................................................................... 135  
3. Hướng dẫn thực hiện: .......................................................................................... 135  
4. Kết quả đạt được.................................................................................................. 137  
5. Tài liệu tham khảo............................................................................................... 138  
NỘI DUNG 15: Dự báo bảng cân đối kế toán có điều chỉnh ................................... 139  
1.Mục đích .............................................................................................................. 139  
2.Yêu cầu ................................................................................................................ 139  
3. Hướng dẫn thực hiện: .......................................................................................... 139  
4. Kết quả đạt được.................................................................................................. 139  
5. Tài liệu tham khảo............................................................................................... 144  
HƯỚNG DẪN TRÌNH BÀY THỰC HÀNH QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH.................. 145  
7
LỜI GIỚI THIỆU  
Quản trị tài chính là một trong những học phần quan trọng thuộc khối kiến thức  
chuyên ngành của chương trình đào tạo nghành quản trị kinh doanh. Mục đính của học  
phần rèn luyện cho sinh viên các kỹ năng chuẩn bị các công việc cần thiết cũng như tiến  
hành công việc kinh doanh chuyên sâu để đưa ra các quyết định tài chính của một tổ  
chức. Cụ thể: Sử dụng các tiêu chí để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định, vốn lưu  
động; Hiểu được thời giá tiền tệ và áp dụng các phương pháp định giá trái phiếu, cổ  
phiếu; Hiểu và ra các quyết định quản trị tài chính; Quản trị chi phí- doanh thu- lợi nhuận  
trong doanh nghiệp; cốt lõi cuối cùng là lập được bảng dự báo tài chính trong tương lai  
cho tổ chức  
Với mục đích giúp sinh viên củng cố kiến thức lý thuyết và rèn luyện kỹ năng  
phân tích chuyên sâu, học phần thực hành quản trị tài chính luôn là một học phần được  
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp và Khoa Quản trị kinh doanh chú trọng và  
đổi mới để đáp ứng được với sự thay đổi của môi trường kinh doanh thực tế.  
Để đáp ứng nhu cầu nghiên cứu, giảng dạy, học tập của tập thể giảng viên, sinh  
viên ngành Quản trị kinh doanh tại Trường, Khoa Quản trị kinh doanh biên soạn tài liệu  
học tập thực hành quản trị tài chính bao gồm 15 nội dung  
- Nội dung 1: Tìm hiểu cách tính lãi suất hiện đang áp dụng trong doanh nghiệp  
- Nội dung 2: Tìm hiểu, phân tích tình hình quản lý tài sản cố định và hiệu quả  
sử dụng tài sản trong doanh nghiệp  
- Nội dung 3: Tìm hiểu và phân tích phương pháp quản trị tiền mặt đang áp dụng  
trong doanh nghiệp  
- Nội dung 4: Tìm hiểu và phân tích phương pháp quản trị các khoản phải thu  
đang áp dụng trong doanh nghiệp  
- Nội dung 5: Tìm hiểu và phân tích phương pháp quản trị hàng tồn kho đang áp  
dụng trong doanh nghiệp  
- Nội dung 6: Tìm hiểu phương pháp quản trị chi phí giá thành trong doanh  
nghiệp.Phân tích các nhân tố ảnh hưởng để xây dựng giải pháp tiết kiệm chi  
phí  
- Nội dung 7: Tìm hiểu và phân tích các nguồn tài trợ ngắn hạn đang áp dụng  
trong doanh nghiệp  
- Nội dung 8: Phân tích chi phí sử dụng các nguồn vốn hiện có của doanh nghiệp  
- Nội dung 9: Tính toán ước lượng chi phí sử dụng vốn của từng nguồn vốn hiện  
đang sử dụng trong doanh nghiệp  
- Nội dung 10: Tìm hiểu và phân tích tình hình quản trị doanh thu trong doanh  
nghiệp, lập kế hoạch doanh thu  
8
- Nội dung 11: Tìm hiểu và phân tích tình hình quản trị lợi nhuận trong doanh  
nghiệp và tính hiệu quả của công việc  
- Nội dung 12: Dự báo báo cáo kết quả kinh doanh  
- Nội dung 13: Dự báo bảng cân đối kế toán  
- Nội dung 14: Dự báo báo cáo kết quả kinh doanh có điều chỉnh  
- Nội dung 15: Dự báo bảng cân đối kế toán có điều chỉnh  
Tài liệu học tập thực hành quản trị tài chính có sự tham gia biên soạn của: TS.  
Nguyễn Thị Chi, Ths. Phan Thị Minh Phương (Chủ biên), Ths. Lê Thị Huyền, ThS Lưu  
Huỳnh. Tài liệu học tập được biên soạn dựa trên cơ sở lý thuyết của học phần Quản trị tài  
chính và tham khảo các tài liệu trong nước, ngoài nước, cùng sự đóng góp của các đồng  
nghiệp với mong muốn tài liệu sẽ trở thành công cụ hữu hiệu giúp sinh viên rèn luyện kỹ  
năng quản trị tài chính trong doanh nghiệp và là tài liệu tham khảo cho quý bạn đọc  
muốn tìm hiểu về công tác này. Mặc dù đã có nhiều cố gắng song tài liệu học tập không  
tránh khỏi những hạn chế, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của quý bạn đọc.  
9
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT  
Quản trị tài chính  
QTTC  
MVA  
Giá trị thị trường tăng thêm  
Thu nhập trên cổ phiếu  
Cổ phiếu ưu đãi  
EPS  
CPUD  
TSCĐ  
NG  
Tài sản cố định  
Nguyên giá  
BTC  
Bộ Tài chính  
TT  
Thông tư  
COD  
Thanh toán tiền mặt lúc giao hàng  
Thanh toán tiền mặt trước lúc giao hàng  
Vốn cố định  
CBD  
VCĐ  
EOQ  
Mô hình quản trị tồn kho tối ưu  
Công nhân  
CN  
DCF  
Phương pháp chiết khấu dòng tiền  
Phương pháp định giá tài sản vốn  
Nhu cầu tài trợ tăng thêm  
Thu nhập doanh nghiệp  
Ngân sách nghiên cứu và phát triển  
Thuế giá trị gia tăng  
CAPM  
AFN  
TNDN  
R&D  
Thuế GTGT  
VP  
Văn phòng  
Thuế TTĐB  
BĐSĐT  
CP QLDN  
CP NVL  
CP NCTT  
KH&CN  
Thuế tiêu thụ đặc biệt  
Bất động sản đầu tư  
Chi phí quản lý doanh nghiệp  
Chi phí nguyên vật liệu  
Chi phí nhân công trực tiếp  
Khoa học và công nghệ  
10  
ĐỀ THỰC HÀNH QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH  
Có tài liệu về tình hình sản xuất kinh doanh của một doanh nghiệp như sau:  
Bảng 1: Bảng cân đối kế toán Hợp nhất  
Đơn vị tính: VND  
Thuyết  
minh  
HỢP NHẤT  
Mã  
số  
TÀI SẢN  
NĂM 20XX  
NĂM 20XX+1  
1
2
3
4
5
A-TÀI SẢN NGẮN HẠN  
(100=110+120+130+140+150)  
100  
15.522.309.519.016 13.018.930.127.438  
I. Tiền và các khoản tương  
đương tiền  
110  
111  
VI.1  
1.527.875.428.216 2.745.645.325.950  
1. Tiền  
993.333.794.600 1.394.534.283.673  
534.541.633.616 1.351.111.042.277  
2. Các khoản tương đương tiền 112  
II. Các khoản đầu tư tài chính  
ngắn hạn  
120  
121  
129  
VI.2  
VI.3  
7.467.962.935.026 4.167.317.622.318  
7.607.171.306.426 4.313.292.575.718  
1. Đầu tư ngắn hạn  
2. Dự phòng giảm giá đầu tư  
ngắn hạn  
(139.208.371.400) (145.974.953.400)  
2.771.736.892.079 2.728.421.414.532  
1.988.614.362.323 1.894.721.027.784  
III. Các khoản phải thu  
1. Phải thu khách hàng  
2. Trả trước cho người bán  
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn  
130  
131  
132  
133  
420.615.080.215  
-
423.820.755.014  
-
4. Phải thu theo tiến độ kế  
hoạch hợp đồng xây dựng  
137  
138  
-
-
5. Các khoản phải thu khác  
VI.4  
VI.5  
368.425.283.975  
(5.917.834.434)  
417.266.719.643  
(7.387.087.909)  
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn 139  
khó đòi  
IV. Hàng tồn kho  
1. Hàng tồn kho  
140  
141  
3.620.107.245.454 3.217.483.048.888  
3.633.231.617.297 3.227.859.954.432  
VI.6  
VI.7  
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn 149  
kho  
(13.124.371.843)  
(10.376.905.544)  
11  
V. Tài sản ngắn hạn khác  
1. Chi phí trả trước ngắn hạn  
2. Thuế GTGT được khấu trừ  
150  
151  
152  
154  
134.627.018.241  
115.703.239.463  
13.465.035.833  
16.204.115  
160.062.715.750  
129.708.362.747  
25.468.115.542  
5.362.800  
VI.8  
3. Thuế và các khoản phải thu  
Nhà nước  
4. Tài sản ngắn hạn kháC  
B- TÀI SẢN DÀI HẠN  
158  
200  
5.442.538.830  
4.880.874.661  
10.247.828.541.941 9.856.483.929.198  
(200=210+220+240+250+260)  
I. Các khoản phải thu dài hạn  
210  
211  
7.395.303.671  
-
736.666.667  
-
1. Phải thu dài hạn của khách  
hàng  
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực 212  
thuộc  
-
-
3. Phải thu dài hạn nội bộ  
4. Phải thu dài hạn khác  
213  
218  
-
-
7.395.303.671  
736.666.667  
5. Dự phòng phải thu dài hạn  
khó đòi  
219  
220  
221  
222  
223  
-
-
II. Tài sản cố định  
8.890.084.022.717 8.918.416.535.379  
7.548.188.780.138 7.849.058.771.126  
11.782.649.084.362 11.147.267.493.199  
(4.234.460.304.224) (3.298.208.722.073)  
1. Tài sản cố định hữu hình  
- Nguyên giá  
VI.9  
- Giá trị hao mòn lũy kế  
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224  
-
-
- Nguyên giá  
225  
226  
-
-
-
-
- Giá trị hao mòn lũy kế  
3. Tài sản cố định vô hình  
- Nguyên giá  
227 VI.10  
228  
538.207.032.321  
691.495.740.057  
531.485.413.625  
690.742.242.273  
- Giá trị hao mòn lũy kế  
229  
(153.288.707.736) (159.256.828.648)  
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở 230 VI.12  
dang  
803.688.210.258  
537.872.350.628  
III. Bất động sản đầu tư  
- Nguyên giá  
240 VI.11  
241  
147.725.868.615  
179.594.679.077  
149.445.717.001  
176.332.062.888  
12  
- Giá trị hao mòn lũy kế  
242  
250  
(31.868.810.462)  
700.375.068.841  
(26.886.345.887)  
318.308.294.039  
IV. Các khoản đầu tư tài chính  
dài hạn  
1. Đầu tư vào công ty con  
251  
-
-
2. Đầu tư vào công ty liên kết, 252 VI.13  
liên doanh  
325.220.122.483  
284.629.299.345  
3. Đầu tư dài hạn khác  
258 VI.14  
380.012.236.959  
(4.857.290.601)  
43.927.626.956  
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài 259 VI.15  
chính dài hạn  
(10.248.632.262)  
V. Tài sản dài hạn khác  
260  
341.541.338.443  
295.112.796.930  
1. Chi phí trả trước dài hạn  
261 VI.16  
262  
183.505.250.834  
150.793.168.409  
171.151.838.315  
115.300.622.640  
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn  
lại  
268  
8.660.335.975  
3. Tài sản dài hạn khác  
VI. Lợi thế thương mại  
7.242.919.200  
160.706.939.654  
174.463.919.182  
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (100 +  
200)  
270  
25.770.138.060.957 22.875.414.056.636  
HỢP NHẤT  
Thuyết  
minh  
Mã  
số  
NGUỒN VỐN  
1
NĂM 20XX  
4
NĂM 20XX+1  
5
2
3
A- NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 300  
330)  
5.969.901.577.449 5.307.060.807.329  
I. Nợ ngắn hạn  
310  
5.453.262.931.031 4.956.397.594.108  
1. Vay và nợ ngắn hạn  
2. Phải trả người bán  
3. Người mua trả tiền trước  
311 VI.17  
312 VI.19  
313  
1.279.525.014.840  
178.943.692.147  
1.898.529.392.924 1.968.257.136.188  
17.826.386.435  
502.643.076.304  
20.929.404.542  
456.725.904.986  
4. Thuế và các khoản phải nộp 314 VI.20  
Nhà nước  
5. Phải trả người lao động  
6. Chi phí phải trả  
315  
163.476.907.176  
637.114.219.782  
137.540.107.294  
490.760.970.004  
316 VI.21  
13  
7. Phải trả nội bộ  
317  
318  
-
-
-
-
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch  
hợp đồng xây dựng  
9. Các khoản phải trả, phải nộp 319 VI.22  
ngắn hạn khác  
598.428.618.781 1.341.762.807.045  
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn 320  
-
355.719.314.789  
516.638.646.418  
-
-
361.477.571.902  
350.663.213.221  
-
11. Quỹ khen thưởng phúc lợi  
II. Nợ dài hạn  
321 VI.23  
330  
1. Phải trả dài hạn người bán  
2. Phải trả dài hạn nội bộ  
3. Phải trả dài hạn khác  
4. Vay và nợ dài hạn  
331  
332  
-
-
333  
8.192.561.774  
346.383.586.552  
84.711.303.600  
5.036.159.560  
184.142.784.403  
91.065.600.000  
334 VI.18  
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải 335  
trả  
6. Dự phòng trợ cấp thôi việc  
7. Dự phòng phải trả dài hạn  
8. Doanh thu chưa thực hiện  
336 VI.24  
77.333.769.500  
69.583.293.250  
337  
338  
339  
-
-
17.424.992  
835.376.008  
9. Quỹ phát triển khoa học và  
công nghệ  
-
-
B- VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 =  
410 + 430)  
400 VI.25 19.680.282.615.855 17.545.489.315.423  
I. Vốn chủ sở hữu  
410  
411  
412  
413  
414  
415  
19.680.282.615.855 17.545.489.315.423  
10.006.413.990.000 8.339.557.960.000  
- 1.276.994.100.000  
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu  
2. Thặng dư vốn cổ phần  
3. Vốn khác của chủ sở hữu  
4. Cổ phiếu quỹ  
-
-
(5.388.109.959)  
-
(5.068.507.959)  
-
5. Chênh lệch đánh giá lại tài  
sản  
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái  
7. Quỹ đầu tư phát triển  
416  
417  
418  
(161.099.075)  
1.550.028.784.604  
971.689.582.340  
-
950.237.983.612  
833.955.796.000  
8. Quỹ dự phòng tài chính  
14  
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở  
hữu  
419  
420  
-
-
10. Lợi nhuận sau thuế chưa  
phân phối  
7.157.699.467.945 6.149.811.983.770  
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB  
421  
422  
-
-
-
-
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh  
nghiệp  
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430  
-
-
-
-
1. Nguồn kinh phí  
432  
2. Nguồn kinh phí đã hình thành  
TSCĐ  
433  
439  
C- LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU  
SỐ  
119.953.867.653  
22.863.933.884  
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN  
(300 + 400 + 439)  
440  
25.770.138.060.957 22.875.414.056.636  
Bảng 2: Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán  
Đơn vị tính: VND  
Thuyết  
CHỈ TIÊU  
NĂM 20XX  
NĂM 20XX+1  
minh  
1. Tài sản thuê ngoài  
-
-
-
-
-
-
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, gia công  
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký  
cược  
4. Nợ khó đòi đã xử lý  
-
-
5. Ngoại tệ các loại:  
USD  
EUR  
3.735.729,63 16.776.617,91  
20.792,29  
-
21.605,63  
-
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án  
15  
Bảng 3: Bảng báo cáo kết quả kinh doanh Hợp Nhất  
Đơn vị tính: VND  
Mã Thuyết  
CHỈ TIÊU  
NĂM 20XX  
NĂM 20XX+1  
số  
minh  
1
2
3
6
7
1. Doanh thu bán hàng và cung  
cấp dịch vụ  
1
VI.1 35.703.776.176.355 31.586.007.133.622  
2. Các khoản giảm trừ  
3
VI.1  
(726.847.843.179) (637.405.006.316)  
3. Doanh thu thuần về bán hàng  
và cung cấp dịch vụ ( 10 = 01 +  
03 )  
10 VI.1 34.976.928.333.176 30.948.602.127.306  
4. Giá vốn hàng bán  
11 VI.2 (22.668.451.134.488 (19.765.793.680.474  
)
)
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và  
cung cấp dịch vụ ( 20 = 10 + 11 ) 20  
12.308.477.198.688 11.182.808.446.832  
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.3  
573.569.553.162  
(81.697.752.419)  
(39.581.737.758)  
507.347.709.516  
(90.790.817.490)  
(104.027.048)  
7. Chi phí tài chính  
Trong đó: lãi vay  
8. Chi phí bán hàng  
22 VI.4  
24 VI.8 (4.696.142.714.715) (3.276.431.628.666)  
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 VI.8  
(795.365.066.390) (611.255.506.250)  
7.308.841.218.326 7.711.678.203.942  
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động  
kinh doanh {30 = 20 + (21+22)  
+ (24+25)}  
30  
11. Thu nhập khác  
12. Chi phí khác  
31 VI.5  
32 VI.6  
40  
367.460.023.857  
(122.819.758.563)  
244.640.265.294  
313.457.899.019  
(58.819.862.034)  
254.638.036.985  
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 +  
32)  
14. Phần lãi / (lỗ) trong liên  
doanh  
59.887.377.298  
43.940.615.792  
16  
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước  
thuế  
50  
51  
7.613.368.860.918 8.010.256.856.719  
(1.580.658.440.379) (1.483.448.216.660)  
(50 = 30 + 40)  
15. Chi phí thuế TNDN hiện  
hành  
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52  
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập  
35.492.545.769  
7.298.675.568  
doanh nghiệp (60 = 50 + 51+  
52)  
60  
6.068.202.966.308 6.534.107.315.627  
Phân bổ cho :  
Cổ đông thiểu số  
(604.730.533)  
(26.347.207)  
Cổ đông của Công ty  
6.068.807.696.841 6.534.133.662.834  
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu  
70 VI.7  
6.068  
6.533  
Bảng 4: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ  
(Theo phương pháp gián tiếp )  
Đơn vị tính: VND  
NĂM 20XX+1  
5
Mã Thuyết  
CHỈ TIÊU  
1
NĂM 20XX  
số minh  
2
3
4
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động  
kinh doanh  
I. Lợi nhuận trước thuế  
1
7.613.368.860.918 8.010.256.856.719  
II. Điều chỉnh cho các khoản  
1. Khấu hao TSCĐ  
2
3
1.032.730.002.039  
3.786.590.677  
786.432.923.150  
33.285.887.136  
2. (Lãi) / lỗ từ các khoản dự  
phòng  
3. (Lãi) / lỗ chênh lệch tỷ giá hối  
đoái chưa thực hiện  
4
(8.404.807.167)  
13.064.625.014  
4. (Lãi) / lỗ từ hoạt động đầu tư  
5. Chi phí lãi vay  
5
6
(527.952.718.729) (441.271.929.556)  
VII.4  
39.581.737.758  
104.027.048  
17  
III. Lợi nhuận từ hoạt động kinh  
doanh trước thay đổi vốn lưu  
động  
8
9
8.153.109.665.496 8.401.872.389.511  
(130.429.515.728) (38.409.421.579)  
1. (Tăng) / giảm các khoản phải  
thu  
2. (Tăng) / giảm hàng tồn kho  
3. Tăng / (giảm) các khoản phải  
10  
(545.317.603.122)  
258.940.210.677  
trả (không kể lãi vay phải trả, thuế 11  
thu nhập phải nộp)  
(40.780.546.630) (272.224.654.212)  
4. (Tăng) / giảm chi phí trả trước 12  
5.506.120.979 (27.641.597.327)  
5. Tiền lãi vay đã trả  
13  
(34.741.971.887)  
(104.027.048)  
6. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã 14  
nộp  
VI.19  
(1.521.907.400.545) (1.399.982.286.806)  
7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh 15  
doanh  
46.119.165.658  
20.984.913.520  
8. Tiền chi khác từ hoạt động kinh 16  
doanh  
(603.234.373.651) (691.692.163.285)  
5.328.323.540.570 6.251.743.363.451  
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt  
động kinh doanh  
20  
B.Lưu chuyển tiền từ hoạt động  
đầu tư  
1. Tiền chi mua sắm, xây dựng  
TSCĐ và các tài sản dài hạn khác  
21  
(858.946.281.717)  
53.894.284.254  
(1.491.459.216.581)  
20.991.389.628  
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng  
bán TSCĐ và các tài sản dài hạn  
khác  
22  
23  
3. Tiền chi cho vay, mua các công  
cụ nợ của đơn vị khác  
(623.100.000.000)  
384.531.896.380  
(3.650.516.667.523)  
5.296.101.394  
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại  
các công cụ nợ của đơn vị khác  
24  
25  
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào  
đơn vị khác  
(2.759.659.696) (33.713.307.770)  
18  
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào 26  
đơn vị khác  
19.748.461.471  
560.479.407.828  
4.927.205.437  
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và  
27  
307.719.066.699  
lợi nhuận được chia  
8. Mua lại công ty con  
29  
30  
86.867.562 (159.686.267.298)  
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt  
động đầu tư  
(3.872.717.486.427) (1.589.789.233.505)  
Mã Thuyết  
số minh  
CHỈ TIÊU  
1
Năm nay  
4
Năm trước  
5
2
3
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động  
tài chính  
1. Tiền thu từ phát hành cổ  
phiếu, nhận vốn góp của cổ đông  
thiểu số  
31  
70.421.503.931  
-
2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ  
sở hữu, mua lại cổ phiếu doanh  
nghiệp đã phát hành  
32  
33  
(319.602.000)  
(525.442.959)  
-
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn  
nhận được  
1.490.974.827.513  
4. Tiền chi trả nợ gốc vay  
34  
35  
36  
(233.883.299.908)  
-
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính  
-
-
6. Cổ tức lợi nhuận đã trả cho  
chủ sở hữu  
(4.000.514.074.130)  
(3.167.235.049.800)  
40  
50  
(2.673.320.644.594)  
(3.167.760.492.759)  
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt  
động tài chính  
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ  
(20+30+40)  
(1.217.714.590.451) 1.494.193.637.187  
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60  
2.745.645.325.950 1.252.120.160.804  
19  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 148 trang Thùy Anh 12420 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Thực hành quản trị tài chính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_thuc_hanh_quan_tri_tai_chinh.pdf