Giáo trình Phương pháp tính - Chương 4, Phần 2: Giải hệ phương trình đại số tuyến tính

int i,j,k,n,l,t;  
float s,c,epsi;  
char tl;  
clrscr();  
printf("Cho so phuong trinh n = ");  
scanf("%d",&n);  
printf("Cho cac phan tu cua ma tran a : \n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
for (j=1;j<=n;j++)  
{
printf("a[%d][%d] = ",i,j);  
scanf("%f",&a[i][j]);  
}
printf("\n");  
printf("Ma tran a ma ban da nhap");  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
{
for (j=1;j<=n;j++)  
printf("%15.5f",a[i][j]);  
printf("\n");  
}
printf("\n");  
t=1;  
flushall();  
while (t)  
{
printf("Co sua ma tran a khong(c/k)?");  
scanf("%c",&tl);  
if (toupper(tl)=='C')  
{
printf("Cho chi so hang can sua : ");  
scanf("%d",&i);  
printf("Cho chi so cot can sua : ");  
scanf("%d",&j);  
printf("a[%d][%d] = ",i,j);  
scanf("%f",&a[i][j]);  
111  
flushall();  
}
if (toupper(tl)=='K')  
t=0;  
}
printf("Ma tran a\n");  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
{
for (j=1;j<=n;j++)  
printf("%10.5f",a[i][j]);  
printf("\n");  
}
printf("\n");  
printf("Cho cac phan tu cua ma tran f : \n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
{
printf("f[%d] = ",i);  
scanf("%f",&f[i]);  
}
printf("\n");  
printf("Ma tran f ma ban da nhap");  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
printf("f[%d] = %10.5f\n",i,f[i]);  
printf("\n");  
t=1;  
flushall();  
while (t)  
{
printf("Co sua ma tran f khong(c/k)?");  
scanf("%c",&tl);  
if (toupper(tl)=='C')  
{
printf("Cho chi so hang can sua : ");  
scanf("%d",&i);  
printf("f[%d] = ",i);  
scanf("%f",&f[i]);  
112  
flushall();  
}
if (toupper(tl)=='K')  
t=0;  
}
printf("\n");  
printf("Ma tran f");  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
printf("f[%d] = %10.5f\n",i,f[i]);  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
x0[i]=0.0;  
x0[1]=1.0;  
printf("Cho so lan lap l = ");  
scanf("%d",&l);  
epsi=1e-5;  
for (i=1;i<=n;i++)  
{
c=1.0/a[i][i];  
for (j=1;j<=n;j++)  
if (j!=i)  
a[i][j]*=c;  
f[i]*=c;  
a[i][i]=0.0;  
}
k=1;  
t=0;  
do  
{
for (i=1;i<=n;i++)  
{
x1[i]=f[i];  
for (j=1;j<=n;j++)  
x1[i]=x1[i]-a[i][j]*x0[j];  
}
s=0.0;  
for (i=1;i<=n;i++)  
113  
s=s+fabs(x1[i]-x0[i]);  
if (s>=epsi)  
for (i=1;i<=n;i++)  
x0[i]=x1[i];  
if (s<epsi)  
{
t=1;  
printf("\n");  
printf("Phep lap hoi tu sau %d buoc tinh",k);  
printf("\n");  
printf("NGHIEM CUA HE");  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
printf("x[%d] = %10.5f\n",i,x1[i]);  
}
k=k+1;  
if (k>l)  
{
t=1;  
printf("Phep lap khong hoi tu sau %d buoc tinh",k-1);  
}
}
while (t==0);  
getch();  
}
§6. PHƯƠNG PHÁP LẶP GAUSS - SEIDEL  
Phương pháp lặp Gauss-Seidel được cải tiến từ phương pháp lặp đơn .  
Nội dung cơ bản của phương pháp là ở chỗ khi tính nghiệm xấp xỉ thứ (k+1)  
của ẩn xi ta sở dụng các xấp xỉ thứ (k+1) đã tính của các ẩn x1,...,xi-1. Giả sử đã  
cho hệ : AX = B và ta có nghiệm :  
n
x     x  
i 1,...,n  
i
i
ij  
j
j1  
Lấy xấp xỉ ban đầu tuỳ ý x1(o) , x2(o) ,...., xn(o) và tất nhiên ta cố gắng lấy chúng  
tương ứng với x1, x2 ,..., xn (càng gần càng tốt). Tiếp theo ta giả sử rằng đã biết  
xấp xỉ thứ k xi(k) của nghiệm . Theo Seidel ta sẽ tìm xấp xỉ thứ (k+1) của  
nghiệm theo các công thức sau :  
114  
n
x(1k1)     x(k)  
1
ij  
j
j1  
n
x(2k1)  1  21x1(k1)  
x(k)  
ij  
j
j2  
......  
n
x(ik1)   i1 x(k1)  
x(k)  
ji  
i
ij  
j
ij  
j
j1  
......  
x(nk1)   n1x(k1)  nnx(nk)  
n
ij  
j
j1  
Thông thường phương pháp Gauss - Seidel hội tụ nhanh hơn phương  
pháp lặp đơn nhưng tính toán phức tạp hơn. Dể dễ hiểu phương pháp này  
chúng ta xét một ví dụ cụ thể:  
Cho hệ phương trình :  
10x x x 12  
1
2
3
2x 10x x 13  
2x1 2x2 10x3 14  
1
2
3
nghiệm đúng của hệ là (1 , 1, 1)  
Ta đưa về dạng thuận tiện cho phép lặp :  
x 1.2 0.1x 0.1x  
1
2
3
x 1.3 0.2x 0.1x  
2
1
3
x3 1.4 0.2x1 0.2x2  
Lấy x1(o) = 1.2 ; x2(o) = 0 ; x3(o) = 0;  
Sử dụng phương pháp lặp Seidel ta có :  
x11 1.2 0.10 0.10 1.2  
x1 1.3 0.21.2 0.10 1.06  
2
x13 1.4 0.21.2 0.21.06 0.948  
x12 1.2 0.11.06 0.10.948 0.9992  
x2 1.3 0.20.9992 0.10.948 1.00536  
2
x13 1.4 0.20.9992 0.21.00536 0.999098  
và cứ thế tiếp tục. Chương trình mô tả thuật toán Gauss - Seidel như sau:  
Chương trình 4-8  
#include <conio.h>  
#include <stdio.h>  
115  
#include <math.h>  
#include <stdlib.h>  
#include <ctype.h>  
#define max 6  
void main()  
{
float b[max],x[max];  
float a[max][max];  
int i,j,k,n,dem,t1;  
float t,s,d,w,epsi;  
char tl;  
clrscr();  
printf("Cho so an so n = ");  
scanf("%d",&n);  
printf("Cho cac phan tu cua ma tran a : \n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
for (j=1;j<=n;j++)  
{
printf("a[%d][%d] = ",i,j);  
scanf("%f",&a[i][j]);  
}
printf("\n");  
printf("Ma tran a ma ban da nhap\n");  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
{
for (j=1;j<=n;j++)  
printf("%10.5f",a[i][j]);  
printf("\n");  
}
printf("\n");  
t1=1;  
flushall();  
while (t1)  
{
printf("Co sua ma tran a khong(c/k)?");  
116  
scanf("%c",&tl);  
if (toupper(tl)=='C')  
{
printf("Cho chi so hang can sua : ");  
scanf("%d",&i);  
printf("Cho chi so cot can sua : ");  
scanf("%d",&j);  
printf("a[%d][%d] = ",i,j);  
scanf("%f",&a[i][j]);  
flushall();  
}
if (toupper(tl)=='K')  
t1=0;  
}
printf("Ma tran a\n");  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
{
for (j=1;j<=n;j++)  
printf("%15.5f",a[i][j]);  
printf("\n");  
}
printf("\n");  
printf("Cho cac phan tu cua ma tran b : \n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
{
printf("b[%d] = ",i);  
scanf("%f",&b[i]);  
}
printf("\n");  
printf("Ma tran b");  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
printf("b[%d] = %10.5f\n",i,b[i]);  
printf("\n");  
t1=1;  
flushall();  
while (t1)  
117  
{
printf("Co sua ma tran b khong(c/k)?");  
scanf("%c",&tl);  
if (toupper(tl)=='C')  
{
printf("Cho chi so hang can sua : ");  
scanf("%d",&i);  
printf("b[%d] = ",i);  
scanf("%f",&b[i]);  
flushall();  
}
if (toupper(tl)=='K')  
t1=0;  
}
printf("\n");  
printf("Ma tran b");  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
printf("b[%d] = %10.5f\n",i,b[i]);  
printf("\n");  
printf("Cho so lan lap k : ");  
scanf("%d",&k);  
printf("\n");  
w=1;  
epsi=1e-8;  
for (i=1;i<=n;i++)  
x[i]=0.0;  
dem = 0;  
do  
{
dem=dem+1;  
for (i=1;i<=n;i++)  
{
s=0.0;  
for (j=1;j<=n;j++)  
s=s+a[i][j]*x[j];  
d=x[i];  
118  
x[i]=(1-w)*d+w*(-s+a[i][i]*d+b[i])/a[i][i];  
t=fabs(d-x[i]);  
}
}
while ((dem<=k)&&(t>epsi*fabs(x[n])));  
if (t<epsi*fabs(x[n]))  
{
printf("Nghiem sau %d lan lap la :\n",dem);  
for (i=1;i<=n;i++)  
printf("x[%d] = %12.8f\n",i,x[i]);  
}
else  
{
printf("Khong dat do chinh xac sau %d lan lap\n",k);  
printf("Nghiem cua lan lap cuoi cung la : \n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
printf("x[%d] = %12.8f\n",i,x[i]);  
}
getch();  
}
§7. PHƯƠNG PHÁP CRAMER  
Một trường hợp riêng của hệ phương trình, trong đó số phương trình  
bằng số ẩn, nghĩa là hệ có dạng :  
a x a x   a x b  
11  
1
12  
2
1n  
n
1
a x a x   a x b  
  
21  
1
22  
2
2n  
n
2
an1x1 an2x2   annxn bn  
trong đó A= (aij) là một ma trận không suy biến. Một hệ phương trình như vậy  
có tên là hệ thống Cramer  
Định lí Crame: Hệ thống Crame có nghiệm duy nhất được cho bởi công thức  
A(i)  
A
xi  
i 1,...,n  
trong đó A(i) là ma trận nhận được từ A bằng cách thay cột thứ i bởi cột B.  
Như vậy để giải hệ bằng phương pháp Cramer chúng ta lần lượt tính các định  
thức của ma trận và ma trận thay thế rồi tìm nghiệm theo công thức  
Cramer. Chương trình sau mô tả thuật toán này:  
119  
Chương trình 4-9  
// Cramer;  
#include <conio.h>  
#include <stdio.h>  
#include <ctype.h>  
#define max 50  
void main()  
{
float r[max][max],a[max][max];  
float b[max],x[max];  
float delta[max];  
int i,j,k,l,t,n,ok1,ok2,t1;  
float c,d;  
char tl;  
clrscr();  
printf("Cho so an cua phuong trinh n = ");  
scanf("%d",&n);  
printf("Cho cac phan tu cua ma tran a : \n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
for (j=1;j<=n;j++)  
{
printf("a[%d][%d] = ",i,j);  
scanf("%f",&a[i][j]);  
}
printf("\n");  
printf("Ma tran a ma ban da nhap\n");  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
{
for (j=1;j<=n;j++)  
printf("%10.5f",a[i][j]);  
printf("\n");  
}
printf("\n");  
120  
t1=1;  
flushall();  
while (t1)  
{
printf("Co sua ma tran a khong(c/k)?");  
scanf("%c",&tl);  
if (toupper(tl)=='C')  
{
printf("Cho chi so hang can sua : ");  
scanf("%d",&i);  
printf("Cho chi so cot can sua : ");  
scanf("%d",&j);  
printf("a[",i,",",j,"] = ");  
scanf("%f",&a[i][j]);  
flushall();  
}
if (toupper(tl)=='K')  
t1=0;  
}
printf("Ma tran a \n");  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
{
for (j=1;j<=n;j++)  
printf("%10.5f",a[i][j]);  
printf("\n");  
}
printf("\n");  
printf("Cho cac phan tu cua ma tran b : \n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
{
printf("b[%d] = ",i);  
scanf("%f",&b[i]);  
}
printf("\n");  
printf("Ma tran b ma ban da nhap\n");  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
121  
printf("b[%d] = %10.5f\n",i,b[i]);  
printf("\n");  
t1=1;  
flushall();  
while (t1)  
{
printf("Co sua ma tran b khong(c/k)?");  
scanf("%c",&tl);  
if (toupper(tl)=='C')  
{
printf("Cho chi so hang can sua : ");  
scanf("%d",&i);  
printf("b[%d] = ",i);  
scanf("%f",&b[i]);  
flushall();  
}
if (toupper(tl)=='K')  
t1=0;  
}
printf("\n");  
printf("Ma tran b\n");  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
printf("%10.5f",b[i]);  
printf("\n");  
//thay b vao tung cot cua a de tinh cac dinh thuc  
for (k=0;k<=n;k++)  
{
for (i=1;i<=n;i++)  
for (j=1;j<=n;j++)//thay cot b vao a  
if (i==k)  
r[j][i]=b[j];  
else  
r[j][i]=a[j][i];  
//tinh dinh thuc  
d=1.0;  
i=1;  
122  
ok2=1;  
while (ok2&&(i<=n))  
{
if (r[i][i]==0.0)  
{
ok1=1;  
t=t+1;  
while (ok1&&(t<=n))  
if (r[t][i]!=0)  
{
for (j=i;j<=n;j++)  
{
c=r[i][j];  
r[i][j]=r[t][j];  
r[k][j]=c;  
}
d=-d;  
ok1=0;  
}
else  
t=t+1;  
if (k>n)  
{
printf("\n");  
printf("** MA TRAN SUY BIEN **");  
ok2=0;  
d=0.0;  
}
}
if (r[i][i]!=0)  
{
c=r[i][i];  
for (j=i+1;j<=n;j++)  
r[i][j]=r[i][j]/c;  
for (t=i+1;t<=n;t++)  
{
c=r[t][i];  
for (j=i+1;j<=n;j++)  
123  
r[t][j]=r[t][j]-r[i][j]*c;  
}
}
i=i+1;  
}
if (ok2)  
for (i=1;i<=n;i++)  
d=d*r[i][i];  
delta[k]=d;  
}
if (delta[0]==0.0)  
printf("He da cho vo nghiem\n");  
else  
{
printf("\nNGHIEM CUA HE :\n");  
printf("\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
{
x[i]=delta[i]/delta[0];  
printf("x[%d] = %10.5f\n",i,x[i]);  
}
}
getch();  
}
§8. HỆ PHƯƠNG TRÌNH SỐ PHỨC  
Giả sử ta có một hệ phương trình dạng số phức dạng AX = B trong đó A  
= C + jD , B = E +jF và X = Y + jZ . Ta viết lại phương trình dưới dạng :  
(C + jD)(Y + jZ) = (E +jF)  
Nhân biểu thức về trái và cân bằng phần thực với phần thực và phần ảo  
với phần ảo ta nhận được hệ mới :  
CY - DZ = E  
DY CZ = F  
Như vậy chúng ta nhận được một hệ gồm 2n phương trình số thực. Giải hệ  
này và kết hợp các phần thực và phần ảo ta nhận được nghiệm của hệ phương  
trình ban đầu. Chương trình giải hệ phương trình như vậy cho ở  
dưới đây:  
124  
Chương trình 4-10  
#include <conio.h>  
#include <stdio.h>  
#include <math.h>  
#include <stdlib.h>  
#include <ctype.h>  
#define max 20  
void main()  
{
int i,j,k,l,n,m;  
float s,t,a[max][max],b[max][max],x[max];  
clrscr();  
printf("Cho so an so cua phuong trinh n = ");  
scanf("%d",&n);  
printf("Cho phan thuc cua cac he so,ke ca ve phai\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
for (j=1;j<=n+1;j++)  
{
printf("a[%d][%d] = ",i,j);  
scanf("%f",&a[i][j]);  
}
printf("\n");  
printf("Cho phan ao cua cac he so,ke ca ve phai\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
for (j=1;j<=n+1;j++)  
{
printf("b[%d][%d] = ",i,j);  
scanf("%f",&b[i][j]);  
}
for (i=1;i<=n;i++)  
a[i][2*n+1]=a[i][n+1];  
for (i=n+1;i<=2*n;i++)  
a[i][2*n+1]=b[i-n][n+1];  
for (i=n+1;i<=2*n;i++)  
for (j=1;j<=n;j++)  
125  
a[i][j]=b[i-n][j];  
for (i=1;i<=n;i++)  
for (j=n+1;j<=2*n;j++)  
a[i][j]=-b[i][j-n];  
for (i=n+1;i<=2*n;i++)  
for (j=n+1;j<=2*n;j++)  
a[i][j]=a[i-n][j-n];  
m=2*n;  
for (k=1;k<=m-1;k++)  
{
s=0.0;  
for (i=k;i<=m;i++)  
{
t=fabs(a[i][k]);  
if (s<=t)  
{
s=t;  
l=i;  
}
}
for (j=k;j<=m+1;j++)  
{
s=a[k][j];  
a[k][j]=a[l][j];  
a[l][j]=s;  
}
if (fabs(a[k][k]/a[1][1])<=1e-08)  
{
printf("Ma tran suy bien\n");  
getch();  
exit(1);  
}
for (i=k+1;i<=m;i++)  
{
s=a[i][k]/a[k][k];  
a[i][k]=0.0;  
for (j=k+1;j<=m+1;j++)  
a[i][j]-=s*a[k][j];  
126  
}
}
x[m]=a[m][m+1]/a[m][m];  
for (i=m-1;i>=1;i--)  
{
s=a[i][m+1];  
for (j=i+1;j<=m;j++)  
s-=a[i][j]*x[j];  
x[i]=s/a[i][i];  
}
printf("\n");  
printf("Nghiem phuc cua he\n");  
for (i=1;i<=n;i++)  
if (x[i+n]<0)  
printf("%10.5f-%10.5fj\n",x[i],fabs(x[i+n]));  
else  
printf("%10.5f+%10.5fj\n",x[i],x[i+n]);  
getch();  
}
Dùng chương trình này giải hệ phương trình :  
(3 7j)x(2 4j)y (13j)z(4 2j)r8 36j  
(5 6j)x  
(2 5j)z (3 j)r 4 10j  
(4 5j)x (12j)y (5 j)z 6r 13 3j  
(2 4j)x (1j)y  
(2 3j)r 10 6j  
Ta nhận được các nghiệm x = 2 + 3j ; y = 1 - 2j ; z = -1 + 4j và r = 1- j  
Ngoài các phương pháp nêu trên ta thấy rằng từ hệ phương trình AX =  
B ta có thể tìm nghiệm X của hệ bằng cách viết lại phương trình dưới dạng X  
= B/A =A-1B với A-1 là ma trận nghịch đảo của A. Do vậy trước hết ta cần tìm  
A-1 và sau đó tính tích A-1B.  
127  
doc 17 trang Thùy Anh 19880 Free
Bạn đang xem tài liệu "Giáo trình Phương pháp tính - Chương 4, Phần 2: Giải hệ phương trình đại số tuyến tính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docgiao_trinh_phuong_phap_tinh_chuong_4_phan_2_giai_he_phuong_t.doc