Giáo trình Phân tích hoạt động kinh doanh (Phần 1) - Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP  
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH  
TÀI LIỆU HỌC TẬP  
PHÂN TꢀCH HOẠT ĐꢁNG KINH DOANH  
Đối tượng: HSSV trình độ Đại học, Cao đẳng  
Ngành đào tạo: Dùng chung cho ngành Quản trị kinh doanh  
Lưu hành nội bộ  
MỤC LỤC  
i
 
CHƯƠNG IV. PHÂN TÍCH CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM ..... 85  
MỤC ĐÍCH CỦA CHƯƠNG...................................................................................... 85  
NỘI DUNG BÀI GIẢNG LÝ THUYẾT..................................................................... 85  
4.1. Phân tích chung tình hình vꢐ giá thành................................................................. 85  
4.1.1. Khái niꢁm vꢋ ꢂ nghꢃa....................................................................................................... 85  
4.1.2. Phân tính tình hình biến đꢊng giá thành toàn bꢊ sꢎn phẩm hàng hóa......................... 87  
4.1.3. Phân tích tình hình thꢒc hiꢁn kế hoꢉch hꢉ thꢏp giá thành sꢎn phẩm so sꢀnh đưꢅc... 88  
4.1.4. Phân tích chꢕ tiêu chi phꢈ trên 1.000 đồng giá trꢔ sꢎn lưꢅng hàng hoá.... 94  
ii  
4.2. Phân tích tình hình thꢒc hiꢁn kế hoꢉch trên mꢊt sꢄ khoꢎn chi phí chꢇ yếu ......... 99  
4.2.1. Phân tích tình hình thꢒc hiꢁn kế hoꢉch chi phí nguyên vật liꢁu................................... 99  
4.2.2. Phân tích tình hình thꢒc hiꢁn kế hoꢉch chi phí tiꢐn lương......................................... 104  
4.2.3. Phân tích tình hình thꢒc hiꢁn kế hoꢉch chi phí sꢎn xuꢏt chung.................................109  
CÂU HỎI HƯỚNG DẪN ÔN TẬP, THẢO LUẬN CHƯƠNG............................... 111  
BÀI TẬP ỨNG DỤNG CHƯƠNG ........................................................................... 111  
CHƯƠNG V. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VÀ LỢI NHUẬN ................ 114  
MỤC ĐÍCH CỦA CHƯƠNG.................................................................................... 114  
NỘI DUNG BÀI GIẢNG LÝ THUYẾT................................................................... 114  
5.1. Phân tích tình hình tiêu thꢆ sꢎn phẩm cꢇa doanh nghiꢁp.................................... 114  
5.1.1. Khái niꢁm vꢋ ꢂ nghꢃa..................................................................................................... 114  
5.1.2. Phân tích tình hình thꢒc hiꢁn kế hoꢉch tiêu thꢆ vꢐ mꢑt khꢄi lưꢅng sꢎn phẩm......... 115  
5.1.3. Phân tích tình hình thꢒc hiꢁn kế hoꢉch tiêu thꢆ vꢐ mꢑt hàng chꢇ yếu...................... 117  
5.1.4. Phân tích tình hình tiêu thꢆ sꢎn phẩm trong mꢄi quan hꢁ với sꢎn xuꢏt và dꢒ trữ.... 117  
5.1.5. Phân tích hoà vꢄn.......................................................................................................... 120  
5.2. Phân tích tình hình lꢅi nhuận .............................................................................. 122  
5.2.1. Đꢀnh giꢀ chung tình hình thꢒc hiꢁn kế hoꢉch lꢅi nhuận tiêu thꢆ.............................. 123  
5.2.2. Phân tích nhân tꢄ ꢎnh hưởng đến sꢒ biến đꢊng cꢇa lꢅi nhuận tiêu thꢆ..................... 125  
CÂU HỎI HƯỚNG DẪN ÔN TẬP, THẢO LUẬN CHƯƠNG............................... 132  
BÀI TẬP ỨNG DỤNG CHƯƠNG ........................................................................... 132  
CHƯƠNG VI. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP .. 137  
MỤC ĐÍCH CỦA CHƯƠNG.................................................................................... 137  
NỘI DUNG BÀI GIẢNG LÝ THUYẾT................................................................... 137  
6.1. Mꢆc đꢈch, ꢂ nghꢃa vꢋ nꢊi dung cꢇa phân tích tình hình tài chính...................... 137  
6.1.1. Mꢆc đꢈch, ꢂ nghꢃa cꢇa phân tích tình hình tài chính ................................................... 137  
6.1.2. Nꢊi dung và tài liꢁu phân tích tình hình tài chính........................................................ 138  
6.2. Đꢀnh giꢀ khꢀi quꢀt tình hình tꢋi chꢈnh................................................................ 140  
6.3. Phân tích tình hình sử dꢆng và hiꢁu quꢎ sử dꢆng vꢄn ........................................ 147  
6.3.1. Phân tích hiꢁu quꢎ sử dꢆng toàn bꢊ vꢄn....................................................................... 147  
6.3.2. Phân tích hiꢁu quꢎ sử dꢆng tài sꢎn cꢄ đꢔnh.................................................................. 147  
6.3.3. Phân tích tꢄc đꢊ luân chuyển vꢄn lưu đꢊng.................................................................148  
6.4. Phân tích khꢎ năng sinh lời cꢇa doanh nghiꢁp.................................................... 151  
6.4.1. Đꢀnh giꢀ chung khꢎ năng sinh lời cꢇa vꢄn chꢇ sở hữu.............................................. 151  
iii  
6.4.2. Xꢀc đꢔnh nhân tꢄ ꢎnh hưởng và mꢍc đꢊ ꢎnh hưởng cꢇa các nhân tꢄ đến khꢎ năng  
sinh lời cꢇa vꢄn chꢇ sở hữu................................................................................................................... 151  
CÂU HỎI HƯỚNG DẪN ÔN TẬP, THẢO LUẬN CHƯƠNG............................... 153  
BÀI TẬP ỨNG DỤNG CHƯƠNG ........................................................................... 153  
TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................................................... 156  
iv  
 
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT  
ĐVT:  
CN:  
Đơn vꢔ tính  
Công nhân  
CNSX:  
CP:  
Công nhân sꢎn xuꢏt  
Chi phí  
CPSX:  
GTGT:  
KH:  
Chi phí sꢎn xuꢏt  
Giá trꢔ gia tăng  
Kế hoꢉch  
NĐ:  
Nghìn đồng  
NG:  
Nguyên giá  
NVLTT:  
NVSX:  
TĐ:  
Nguyên vật liꢁu trꢒc tiếp  
Nhân viên sꢎn xuꢏt  
Triꢁu đồng  
TGTSX:  
TQL:  
TSCĐ:  
TT:  
Tꢌng giá trꢔ sꢎn xuꢏt  
Tꢌng quỹ lương  
Tài sꢎn cꢄ đꢔnh  
Thꢒc tế  
SC:  
Sửa chữa  
SL:  
Sꢎn lưꢅng  
SP:  
Sꢎn phẩm  
SX:  
Sꢎn xuꢏt  
VLĐ:  
Vꢄn lưu đꢊng  
v
LỜI GIỚI THIỆU  
Trong bꢄi cꢎnh kinh doanh mꢋ tꢈnh chꢏt cꢉnh tranh ngꢋy cꢋng gay gꢗt, nguồn lꢒc  
thì khan hiếm trong khi môi trường kinh doanh không ngừng biến đꢊng khôn lường. Cꢀc  
nhꢋ quꢎn trꢔ doanh nghiꢁp rꢏt quan tâm tới viꢁc không ngừng nâng cao hiꢁu quꢎ kinh  
doanh. Kinh doanh cꢖ hiꢁu quꢎ thì cꢀc doanh nghiꢁp mới tồn tꢉi vꢋ phꢀt triển, tꢉo lꢅi thế  
cꢉnh tranh so với cꢀc đꢄi thꢇ. Để đꢎm bꢎo rꢘng hoꢉt đꢊng kinh doanh diꢙn ra mꢊt cꢀch cꢖ  
hiꢁu quꢎ, cꢀc nhꢋ quꢎn trꢔ doanh nghiꢁp phꢎi trang bꢔ cho mình những kiến thꢍc cơ bꢎn  
vꢐ phân tꢈch hoꢉt đꢊng kinh doanh. Thông qua hoꢉt đꢊng nꢋy để đꢀnh giꢀ kết quꢎ vꢋ hiꢁu  
quꢎ kinh doanh; biết phân tꢈch cꢖ hꢁ thꢄng cꢀc nhân tꢄ tꢀc đꢊng thuận lꢅi vꢋ không thuận  
lꢅi đến hoꢉt đꢊng kinh doanh từ đꢖ đꢐ xuꢏt cꢀc giꢎi phꢀp phꢀt triển cꢀc nhân tꢄ tꢈch cꢒc,  
hꢉn chế vꢋ loꢉi bꢚ những nhân tꢄ ꢎnh hưởng xꢏu nhꢘm nâng cao hiꢁu quꢎ kinh doanh cꢇa  
doanh nghiꢁp mình.  
Với tꢓm quan trọng cꢇa nꢖ, phân tꢈch hoꢉt đꢊng kinh doanh luôn lꢋ mꢊt môn học  
đưꢅc chꢛ trọng trong trường Đꢉi học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiꢁp với ngành Quꢎn trꢔ  
kinh doanh, vꢋ đưꢅc vận dꢆng khꢀ nhiꢐu trong đời sꢄng kinh tế cꢇa cꢀc doanh nghiꢁp,  
cꢇa nꢐn kinh tế quꢄc dân.  
Để đꢀp ꢍng nhu cꢓu nghiên cꢍu giꢎng dꢉy, học tập cꢇa tập thể giꢎng viên, sinh  
viên ngꢋnh Quꢎn trꢔ kinh doanh trong trường, Khoa Quꢎn trꢔ kinh doanh biên soꢉn tài liꢁu  
học tập Phân tꢈch hoꢉt đꢊng kinh doanh. Tài liꢁu học tập bao gồm 6 chương:  
Chương 1: Những vꢏn đꢐ chung vꢐ phân tích hoꢉt đꢊng kinh doanh  
Chương 2: Phân tꢈch kết quꢎ hoꢉt đꢊng sꢎn xuꢏt cꢇa doanh nghiꢁp  
Chương 3: Phân tꢈch tình hình sử dꢆng các yếu tꢄ sꢎn xuꢏt cꢇa doanh nghiꢁp  
Chương 4: Phân tꢈch chi phí sꢎn xuꢏt và giá thành sꢎn phẩm  
Chương 5: Phân tꢈch tình hình tiêu thꢆ và lꢅi nhuận  
Chương 6: Phân tꢈch tình hình tꢋi chꢈnh cꢇa doanh nghiꢁp  
Trong đꢖ chương 1, 2 do TS. Nguyꢙn Thꢔ Chi biên soꢉn, chương 3, 4, 5 do Ths.  
Mai Thꢔ Lꢆa (chꢇ biên) biên soꢉn, chương 6 do Ths. Đꢑng Thꢔ Thu Phương biên soꢉn.  
Tài liꢁu học tập đưꢅc biên soꢉn dꢒa trên cơ sở tham khꢎo tꢋi liꢁu trong nước, ngoꢋi nước  
cꢜng với sꢒ đꢖng gꢖp cꢇa cꢀc đồng nghiꢁp với mong muꢄn giꢛp sinh viên, cꢀc nhꢋ quꢎn  
trꢔ doanh nghiꢁp nꢗm đưꢅc những kiến thꢍc cơ bꢎn nhꢏt vꢐ phân tꢈch hoꢉt đꢊng kinh  
doanh vꢋ vận dꢆng vꢋo hoꢉt đꢊng thꢒc tiꢙn kinh doanh để cꢖ những ꢍng xử phꢜ hꢅp nhꢏt  
trong từng điꢐu kiꢁn kinh doanh cꢆ thể. Mꢑc dꢜ đꢝ cꢖ rꢏt nhiꢐu cꢄ gꢗng song tài liꢁu học  
tập không trꢀnh khꢚi những hꢉn chế, rꢏt mong nhận đưꢅc ꢂ kiến đꢖng gꢖp cꢇa bꢉn đọc.  
1
 
CHƯƠNG I  
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ PHÂN TÍCH HOẠT ĐꢁNG KINH DOANH  
MỤC ĐꢀCH CỦA CHƯƠNG  
Sau khi nghiên cꢍu và học tập chương nꢋy, sinh viên cꢓn nꢗm đưꢅc:  
- Khái niꢁm, ꢂ nghꢃa, đꢄi tưꢅng, nhiꢁm vꢆ cꢇa phân tích hoꢉt đꢊng kinh doanh;  
- Cꢀc phương phꢀp phân tꢈch hoꢉt đꢊng kinh doanh chính trong doanh nghiꢁp;  
- Tài liꢁu và cách thꢍc tꢌ chꢍc hoꢉt đꢊng phân tích quá trình sꢎn xuꢏt kinh doanh  
trong doanh nghiꢁp.  
NꢁI DUNG BÀI GIẢNG LÝ THUYẾT  
1.1. Khꢂi niꢃm, ꢄ nghꢅa, đối tượng, nhiꢃm vꢆ cꢇa phân tꢈch hoạt động kinh doanh  
1.1.1. Khꢂi niꢃm  
Theo nghꢃa chung nhꢏt phân tꢈch lꢋ sꢒ chia nhꢚ sꢒ vật, hiꢁn tưꢅng trong mꢄi quan  
hꢁ hữu cơ giữa cꢀc bꢊ phận cꢏu thꢋnh sꢒ vật, hiꢁn tưꢅng đꢖ.  
Trong điꢐu kiꢁn cách mꢉng khoa học kỹ thuật hiꢁn nay, mꢊt yêu cꢓu bꢍc thiết nhꢏt  
là phꢎi lꢝnh đꢉo và quꢎn lý mꢊt cách khoa học các hoꢉt đꢊng kinh doanh. Lꢝnh đꢉo và  
quꢎn lý mꢊt cách có khoa học để có nhận thꢍc đꢛng đꢗn vꢐ những nhiꢁm vꢆ và các mꢆc  
tiêu cꢓn đꢉt đưꢅc trong tương lai, sau đꢖ lꢋ kiểm tra các kết quꢎ đꢉt đưꢅc. Để đꢉt đưꢅc  
mꢆc đꢈch trên người ta phꢎi sử dꢆng mꢊt công cꢆ quan trọng đꢖ lꢋ phân tꢈch kinh doanh.  
Phân tích hoạt động kinh doanh là quá trình nghiên cứu để đánh giá toàn bộ  
quá trình và kết quả của hoạt động kinh doanh; các nguồn tiềm năng cần khai thác ở  
doanh nghiệp, trên cơ sở đó đề ra các phương án và giải pháp để nâng cao hiệu quả  
hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.  
Khi sꢎn xuꢏt kinh doanh càng phát triển thì nhu cꢓu thông tin cho nhà quꢎn trꢔ  
càng nhiꢐu, đa dꢉng và phꢍc tꢉp. Phân tích hoꢉt đꢊng kinh doanh hình thành và phát  
triển như mꢊt môn khoa học đꢊc lập, để đꢀp ꢍng nhu cꢓu thông tin cho các nhà quꢎn trꢔ.  
Phân tích như là mꢊt hoꢉt đꢊng thꢒc tiꢙn, vì nó luôn đi trước quyết đꢔnh và là cơ sở  
cho viꢁc ra quyết đꢔnh. Phân tích hoꢉt đꢊng kinh doanh như là mꢊt ngành khoa học, nó  
nghiên cꢍu mꢊt cách có hꢁ thꢄng toàn bꢊ hoꢉt đꢊng sꢎn xuꢏt, kinh doanh để từ đꢖ đꢐ  
xuꢏt những giꢎi pháp hữu hiꢁu cho mỗi doanh nghiꢁp.  
Như vậy, phân tích hoꢉt đꢊng kinh doanh là quá trình nhận biết bꢎn chꢏt và sꢒ tác  
đꢊng cꢇa các mꢑt hoꢉt đꢊng kinh doanh, là quá trình nhận thꢍc và cꢎi tꢉo hoꢉt đꢊng  
kinh doanh mꢊt cách tꢒ giác và có ý thꢍc, phù hꢅp với điꢐu kiꢁn cꢆ thể cꢇa từng doanh  
nghiꢁp và phù hꢅp với yêu cꢓu cꢇa các quy luật kinh tế khách quan nhꢘm mang lꢉi  
hiꢁu quꢎ kinh doanh cao.  
2
           
1.1.2. Ý nghꢅa  
Phân tꢈch hoꢉt đꢊng kinh doanh cꢖ ꢂ nghꢃa quan trọng đꢄi với cꢀc nhꢋ quꢎn trꢔ  
doanh nghiꢁp trong viꢁc ra cꢀc quyết đꢔnh. Cꢆ thể:  
- Phân tích hoꢉt đꢊng kinh doanh là công cꢆ quan trọng để phát hiꢁn khꢎ năng  
tiꢐm tàng trong hoꢉt đꢊng kinh doanh.  
- Thông qua phân tích hoꢉt đꢊng doanh nghiꢁp chúng ta mới thꢏy rõ đưꢅc các  
nguyên nhân, nhân tꢄ cũng như nguồn gꢄc phát sinh cꢇa các nguyên nhân và nhân tꢄ  
ꢎnh hưởng, từ đꢖ đꢐ ra các giꢎi pháp cꢆ thể và kꢔp thời trong công tác tꢌ chꢍc và quꢎn lý  
sꢎn xuꢏt. Do đꢖ nꢖ lꢋ công cꢆ cꢎi tiến cơ chế quꢎn lý trong kinh doanh.  
- Phân tích hoꢉt đꢊng kinh doanh giúp doanh nghiꢁp nhìn nhận đꢛng đꢗn vꢐ khꢎ  
năng, sꢍc mꢉnh cũng như những hꢉn chế trong doanh nghiꢁp cꢇa mình. Chính trên cơ sở  
này các doanh nghiꢁp sẽ xác đꢔnh đꢛng đꢗn mꢆc tiêu và chiến lưꢅc kinh doanh có hiꢁu  
quꢎ.  
- Phân tích hoꢉt đꢊng kinh doanh là công cꢆ quan trọng trong chꢍc năng quꢎn trꢔ,  
là cơ sở để đꢐ ra các quyết đꢔnh đꢛng đꢗn trong chꢍc năng quꢎn lý, nhꢏt là trong các  
chꢍc năng kiểm tra, đꢀnh giꢀ vꢋ điꢐu hành hoꢉt đꢊng sꢎn xuꢏt kinh doanh trong doanh  
nghiꢁp.  
- Phân tích hoꢉt đꢊng kinh doanh là biꢁn pháp quan trọng để phòng ngừa và  
ngăn chꢑn những rꢇi ro có thể xꢎy ra.  
- Tài liꢁu phân tích hoꢉt đꢊng kinh doanh còn rꢏt cꢓn thiết cho cꢀc đꢄi tưꢅng bên  
ngoài, khi họ có các mỗi quan hꢁ vꢐ kinh doanh, nguồn lꢅi với doanh nghiꢁp, vì thông  
qua phân tích họ mới có thể quyết đꢔnh đꢛng đꢗn trong viꢁc hꢅp tꢀc, đꢓu tư, cho vay, …  
đꢄi với doanh nghiꢁp nữa hay không?  
1.1.3. Nhiꢃm vꢆ  
Phân tꢈch hoꢉt đꢊng kinh doanh cꢖ rꢏt nhiꢐu ꢂ nghꢃa đꢄi với hoꢉt đꢊng cꢇa doanh  
nghiꢁp. Tuy nhiên, nhiꢁm vꢆ chꢈnh cꢇa hoꢉt đꢊng nꢋy lꢋ:  
- Đꢀnh giꢀ mꢍc đꢊ thꢒc hiꢁn các chꢕ tiêu kế hoꢉch và viꢁc chꢏp hành các chế đꢊ  
chính sách vꢐ kinh tế tꢋi chꢈnh mꢋ nhꢋ nước đꢝ ban hꢋnh đꢄi với doanh nghiꢁp.  
- Xꢀc đꢔnh những nguyên nhân và nhân tꢄ ꢎnh hưởng đến quá trình và kết quꢎ  
kinh tế, tính mꢍc đꢊ ꢎnh hưởng cꢇa từng nhân tꢄ đến quá trình và kết quꢎ kinh tế.  
- Đꢐ xuꢏt các biꢁn pháp nhꢘm hꢉn chế và loꢉi trừ ꢎnh hưởng cꢇa các nhân tꢄ tiêu  
cꢒc, phát huy ꢎnh hưởng cꢇa các nhân tꢄ tích cꢒc, từ đꢖ đꢊng viên khai thác khꢎ năng  
tiꢐm tàng trong nꢊi bꢊ doanh nghiꢁp.  
1.1.4. Ðối tượng  
Với tư cách là mꢊt khoa học đꢊc lập, phân tích hoꢉt đꢊng kinh doanh cꢖ đꢄi tưꢅng  
riêng. Đꢄi tưꢅng cꢇa phân tích hoꢉt đꢊng kinh doanh là quá trình và kết quꢎ cꢇa hoꢉt  
3
     
đꢊng kinh doanh cùng với sꢒ tác đꢊng cꢇa các nhân tꢄ ꢎnh hưởng đến quá trình và kết  
quꢎ đꢖ, đưꢅc biểu hiꢁn thông qua các chꢕ tiêu kinh tế.  
Kết quꢎ kinh doanh mà ta nghiên cꢍu có thể là kết quꢎ cꢇa từng giai đoꢉn riêng  
biꢁt như kết quꢎ mua hàng, kết quꢎ sꢎn xuꢏt, kết quꢎ bán hàng... hay có thể là kết quꢎ  
tꢌng hꢅp cꢇa quá trình kinh doanh, kết quꢎ tài chính...v.v.  
Khi phân tích kết quꢎ kinh doanh, người ta hướng vào kết quꢎ thꢒc hiꢁn các  
đꢔnh hướng mꢆc tiêu kế hoꢉch, phương án đꢑt ra.  
Kết quꢎ kinh doanh thông thường đưꢅc biểu hiꢁn dưới các chꢕ tiêu kinh tế. Chꢕ  
tiêu là sꢒ xác đꢔnh vꢐ nꢊi dung và phꢉm vi cꢇa các kết quꢎ kinh doanh. Nꢊi dung chꢇ yếu  
cꢇa phân tích kết quꢎ là phân tích các chꢕ tiêu kết quꢎ kinh doanh mà doanh nghiꢁp đꢝ  
đꢉt đưꢅc trong kỳ, như doanh thu bán hàng, giá trꢔ sꢎn xuꢏt... Tuy nhiên, khi phân tích  
các chꢕ tiêu kết quꢎ kinh doanh chúng ta phꢎi luôn luôn đꢑt trong mꢄi quan hꢁ với các  
điꢐu kiꢁn (yếu tꢄ) cꢇa quꢀ trình kinh doanh như lao đꢊng, vật tư, tiꢐn vꢄn, diꢁn tích đꢏt  
đai...v.v. Ngưꢅc lꢉi, chꢕ tiêu chꢏt lưꢅng phꢎn ánh lên hiꢁu quꢎ kinh doanh…v.v.  
Dꢒa vào mꢆc đꢈch phân tích mà chúng ta cꢓn sử dꢆng các loꢉi chꢕ tiêu khác  
nhau, cꢆ thể: Chꢕ tiêu sꢄ tuyꢁt đꢄi, chꢕ tiêu sꢄ tương đꢄi, chꢕ tiêu bình quân. Chꢕ tiêu sꢄ  
tuyꢁt đꢄi dùng để đánh giá quy mô kết quꢎ kinh doanh hay điꢐu kiꢁn kinh doanh. Chꢕ  
tiêu sꢄ tương đꢄi dùng trong phân tích các mꢄi quan hꢁ giữa các bꢊ phận, các quan hꢁ  
kết cꢏu, quan hꢁ tỷ lꢁ và xu hướng phát triển. Chꢕ tiêu bình quân phꢎn ánh trình đꢊ phꢌ  
biến cꢇa các hiꢁn tưꢅng.  
Tuỳ mꢆc đích, nꢊi dung và đꢄi tưꢅng phân tích để có thể sử dꢆng các chꢕ tiêu  
hiꢁn vật, chꢕ tiêu giá trꢔ. Ngày nay, trong kinh tế thꢔ trường các doanh nghiꢁp thường  
dùng chꢕ tiêu giá trꢔ. Tuy nhiên, các doanh nghiꢁp sꢎn xuꢏt, doanh nghiꢁp chuyên kinh  
doanh mꢊt hoꢑc mꢊt sꢄ mꢑt hàng có quy mô lớn vẫn sử dꢆng kết hꢅp chꢕ tiêu hiꢁn vật  
bên cꢉnh chꢕ tiêu giá trꢔ. Trong phân tích cũng cꢓn phân biꢁt chꢕ tiêu và trꢔ sꢄ chꢕ tiêu.  
Chꢕ tiêu có nꢊi dung kinh tế tương đꢄi ꢌn đꢔnh, còn trꢔ sꢄ chꢕ tiêu luôn luôn thay đꢌi  
theo thời gian và đꢔa điểm cꢆ thể.  
Phân tích kinh doanh không chꢕ dừng lꢉi ở viꢁc đꢀnh giá kết quꢎ kinh doanh  
thông qua các chꢕ tiêu kinh tế mà còn đi sâu nghiên cꢍu các nhân tꢄ ꢎnh hưởng đến kết  
quꢎ kinh doanh biểu hiꢁn trên các chꢕ tiêu đó. Mꢊt cách chung nhꢏt, nhân tꢄ là những yếu  
tꢄ bên trong cꢇa mỗi hiꢁn tưꢅng, quá trình... và mỗi biến đꢊng cꢇa nó tác đꢊng trꢒc  
tiếp hoꢑc gián tiếp ở mꢊt mꢍc đꢊ và xu hướng xác đꢔnh đến các kết quꢎ biểu hiꢁn các chꢕ  
tiêu.  
Ví dụ: Doanh thu bán hàng phꢆ thuꢊc vào lưꢅng bán hàng ra, giá cꢎ bán ra vꢋ cơ  
cꢏu tiêu thꢆ. Ðến lưꢅt mình, khꢄi lưꢅng hàng hoá bán ra, giá cꢎ hàng hoá bán ra, kết cꢏu  
hàng hoá bán ra lꢉi chꢔu tác đꢊng bởi nhiꢐu yếu tꢄ khác nhau như khách quan, chꢇ  
quan, bên trong, bên ngoài...v.v.  
4
- Theo mꢍc đꢊ tác đꢊng cꢇa các nhân tꢄ, chúng ta có thể phân loꢉi các nguyên  
nhân và nhân tꢄ ꢎnh hưởng thành nhiꢐu loꢉi khác nhau, trên cꢀc gꢖc đꢊ khác nhau.  
- Trước hết theo tính tꢏt yếu cꢇa các nhân tꢄ: có thể phân thành 2 loꢉi: Nhân tꢄ  
khách quan và nhân tꢄ chꢇ quan.  
Nhân tꢄ khách quan là loꢉi nhân tꢄ thường phát sinh và tác đꢊng như mꢊt yêu  
cꢓu tꢏt yếu nó không phꢆ thuꢊc vào chꢇ thể tiến hành hoꢉt đꢊng kinh doanh. Kết quꢎ  
hoꢉt đꢊng cꢇa mỗi doanh nghiꢁp có thể chꢔu tác đꢊng bởi các nguyên nhân và nhân tꢄ  
khách quan như sꢒ phát triển cꢇa lꢒc lưꢅng sꢎn xuꢏt xã hꢊi, luật pháp, các chế đꢊ  
chính sách kinh tế xã hꢊi cꢇa Nhà nước, môi trường, vꢔ trí kinh tế xã hꢊi, vꢐ tiến bꢊ  
khoa học kỹ thuật và ꢍng dꢆng. Các nhân tꢄ này làm cho giá cꢎ hàng hoá, giá cꢎ chi  
phí, giá cꢎ dꢔch vꢆ thay đꢌi, thuế suꢏt, lãi suꢏt, tỷ suꢏt tiꢐn lương... cũng thay đꢌi theo.  
Nhân tꢄ chꢇ quan là nhân tꢄ tác đꢊng đến đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu phꢆ thuꢊc vào nỗ  
lꢒc chꢇ quan cꢇa chꢇ thể tiến hành kinh doanh như: trình đꢊ sử dꢆng lao đꢊng, vật tư,  
tiꢐn vꢄn.., trình đꢊ khai thác các nhân tꢄ chꢇ quan cꢇa doanh nghiꢁp làm ꢎnh hưởng đến  
giá thành, mꢍc chi phí thời gian lao đꢊng, lưꢅng hàng hoá, cơ cꢏu hàng hoá...v.v.  
- Theo tính chꢏt cꢇa các nhân tꢄ có thể chia ra thành nhóm nhân tꢄ sꢄ lưꢅng và  
nhóm các nhân tꢄ chꢏt lưꢅng.  
Nhân tꢄ sꢄ lưꢅng phꢎn ꢀnh quy mô kinh doanh như: Sꢄ lưꢅng lao đꢊng, vật tư,  
lưꢅng hàng hoá sꢎn xuꢏt, tiêu thꢆ... Ngưꢅc lꢉi, nhân tꢄ chꢏt lưꢅng thường phꢎn ánh hiꢁu  
quꢎ suꢏt kinh doanh như: Giꢀ thꢋnh, tỷ suꢏt chi phꢈ, năng suꢏt lao đꢊng... Phân tích kết  
quꢎ kinh doanh theo các nhân tꢄ sꢄ lưꢅng và chꢏt lưꢅng vừa giúp ích cho viꢁc đꢀnh giꢀ  
chꢏt lưꢅng, phương hướng kinh doanh, vừa giúp cho viꢁc xꢀc đꢔnh trình tꢒ sꢗp xếp và  
thay thế các nhân tꢄ khi tính mꢍc đꢊ ꢎnh hưởng cꢇa từng nhân tꢄ đến kết quꢎ kinh doanh.  
- Theo xu hướng tꢀc đꢊng cꢇa nhân tꢄ, thường người ta chia ra các nhóm nhân tꢄ  
tích cꢒc và nhóm nhân tꢄ tiêu cꢒc.  
Nhân tꢄ tích cꢒc là những nhân tꢄ tꢀc đꢊng tꢄt hay lꢋm tăng đꢊ lớn cꢇa hiꢁu quꢎ  
kinh doanh vꢋ ngưꢅc lꢉi nhân tꢄ tiêu cꢒc tꢀc đꢊng xꢏu hay làm giꢎm quy mô cꢇa kết quꢎ  
kinh doanh. Trong phân tích cꢓn xꢀc đꢔnh xu hướng và mꢍc đꢊ ꢎnh hưởng tꢌng  
hꢅp cꢇa các nhân tꢄ tích cꢒc và tiêu cꢒc.  
Nhân tꢄ có nhiꢐu loꢉi như đꢝ nêu ở trên, nhưng nếu quy vꢐ nꢊi dung kinh tế thì có  
hai loꢉi: Nhân tꢄ thuꢊc vꢐ điꢐu kiꢁn kinh doanh và nhân tꢄ thuꢊc vꢐ kết quꢎ kinh  
doanh. Những nhân tꢄ thuꢊc vꢐ điꢐu kiꢁn kinh doanh như: Sꢄ lưꢅng lao đꢊng, lưꢅng  
hàng hoá, vật tư, tiꢐn vꢄn... ꢎnh hưởng trꢒc tiếp đến quy mô kinh doanh. Các nhân tꢄ  
thuꢊc vꢐ kết quꢎ kinh doanh ꢎnh hưởng suꢄt quá trình kinh doanh từ khâu cung ꢍng vật  
tư đến viꢁc tꢌ chꢍc quá trình sꢎn xuꢏt cho đến khâu tiêu thꢆ sꢎn phẩm và từ đꢖ ꢎnh  
hưởng đến kết quꢎ tꢌng hꢅp cꢇa kinh doanh như nhân tꢄ giá cꢎ hàng hoá, chi phí, khꢄi  
lưꢅng hàng hoá sꢎn xuꢏt và tiêu thꢆ.  
5
Như vậy, tính phꢍc tꢉp và đa dꢉng cꢇa nꢊi dung phân tích đưꢅc biểu hiꢁn qua hꢁ  
thꢄng các chꢕ tiêu kinh tế đꢀnh giá kết quꢎ kinh doanh. Viꢁc xây dꢒng tương đꢄi hoàn  
chꢕnh hꢁ thꢄng các chꢕ tiêu với cách phân biꢁt hꢁ thꢄng chꢕ tiêu khác nhau, viꢁc phân loꢉi  
các nhân tꢄ ꢎnh hưởng theo các góc đꢊ khác nhau không những giúp cho doanh nghiꢁp  
đꢀnh giá mꢊt cách đꢓy đꢇ kết quꢎ kinh doanh, sꢒ nỗ lꢒc cꢇa bꢎn thân doanh nghiꢁp,  
mà còn tìm ra đưꢅc nguyên nhân, các mꢑt mꢉnh, mꢑt yếu để có biꢁn pháp khꢗc phꢆc  
nhꢘm nâng cao hiꢁu quꢎ kinh doanh.  
Khi phân tích kết quꢎ kinh doanh biểu hiꢁn bꢘng các chꢕ tiêu kinh tế dưới sꢒ tác  
đꢊng cꢇa các nhân tꢄ mới chꢕ là quá trình “đꢔnh tꢈnh”, cꢓn phꢎi lưꢅng hoá các chꢕ tiêu và  
nhân tꢄ ở những trꢔ sꢄ xác đꢔnh với đꢊ biến đꢊng xác đꢔnh. Ðể thꢒc hiꢁn đưꢅc công  
viꢁc cꢆ thể đꢖ, cꢓn nghiên cꢍu khái quát các phương pháp trong phân tích kinh doanh.  
1.2. Phương phꢂp phân tꢈch hoạt động kinh doanh cꢇa doanh nghiꢃp  
1.2.1. Phương phꢂp so sꢂnh  
1.2.1.1. Khꢀi niꢁm  
Phương phꢀp so sꢀnh trong phân tꢈch kinh doanh lꢋ đꢄi chiếu cꢀc chꢕ tiêu, cꢀc hiꢁn  
tưꢅng kinh tế đꢝ đưꢅc lưꢅng hꢖa cꢖ cꢜng mꢊt nꢊi dung, mꢊt tꢈnh chꢏt tương tꢒ để xꢀc  
đꢔnh xu hướng mꢍc đꢊ biến đꢊng cꢇa cꢀc chꢕ tiêu.  
1.2.1.2. Mục đích  
Như vậy, qua khꢀi niꢁm đꢝ nêu ta cꢖ thể xꢀc đꢔnh cꢀc mꢆc đꢈch chꢈnh khi sử dꢆng  
phương phꢀp so sꢀnh trong phân tꢈch lꢋ:  
- Để biết đưꢅc tꢄc đꢊ hay xu hướng phát triển cꢇa các hiꢁn tưꢅng kinh tế và quá  
trình kinh tế.  
- Để biết đưꢅc mꢍc đꢊ hoàn thành các chꢕ tiêu kế hoꢉch.  
- Để biết đưꢅc mꢍc đꢊ tiên tiến hay lꢉc hậu trong viꢁc thꢒc hiꢁn các nhiꢁm vꢆ  
đưꢅc giao giữa cꢀc doanh nghiꢁp cꢜng loꢉi.  
1.2.1.3. Điều kiꢁn để thực hiꢁn cꢀc phương phꢀp so sꢀnh  
Để thꢒc hiꢁn phương phꢀp nꢋy cꢖ ꢂ nghꢃa thì điꢐu kiꢁn tiên quyết lꢋ:  
- Phꢎi tồn tꢉi ít nhꢏt 2 chꢕ tiêu (hoꢑc 2 đꢉi lưꢅng).  
- Cꢀc chꢕ tiêu đưꢅc sử dꢆng trong so sꢀnh phꢎi đồng nhꢏt:  
+ Vꢐ thời gian: Cꢀc chꢕ tiêu đưꢅc tꢈnh trong cꢜng mꢊt khoꢎng thời gian hꢉch toꢀn  
vꢋ phꢎi thꢄng nhꢏt trên cꢎ 3 mꢑt:  
* Phꢎi phꢎn ꢀnh cꢜng nꢊi dung kinh tế.  
* Cꢀc chꢕ tiêu phꢎi cꢜng sử dꢆng mꢊt phương phꢀp tꢈnh toꢀn.  
* Phꢎi cꢜng mꢊt đơn vꢔ đo lường.  
6
   
+ Vꢐ không gian: Cꢀc chꢕ tiêu phꢎi đưꢅc qui đꢌi vꢐ cꢜng mꢊt qui mô vꢋ điꢐu kiꢁn  
kinh doanh tương tꢒ nhau.  
1.2.1.4. Lựa chꢂn gꢃc so sꢀnh  
Gꢄc so sꢀnh thường đưꢅc xꢀc đꢔnh theo thời gian (thời kỳ, thời điểm) hoꢑc không  
gian hoꢑc cꢎ thời gian vꢋ không gian tꢜy thuꢊc vꢋo điꢐu kiꢁn vꢋ mꢆc đꢈch phân tꢈch cꢆ  
thể.  
Gꢗn liꢐn với gꢄc so sꢀnh lꢋ trꢔ sꢄ cꢇa chꢕ tiêu phꢎn ꢀnh đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu ở kỳ  
gꢄc (hoꢑc điểm gꢄc).  
Kỳ gꢄc (hay điểm gꢄc) lꢋ khꢀi niꢁm dꢜng để chꢕ thời kỳ hay thời điểm hoꢑc điểm  
không gian đưꢅc chọn lꢋm căn cꢍ (gꢄc) để so sꢀnh.  
Kỳ so sꢀnh (hay điểm so sꢀnh) lꢋ khꢀi niꢁm dꢜng để chꢕ thời kỳ hay thời điểm  
hoꢑc điểm không gian đưꢅc chọn để so sꢀnh. Kỳ so sꢀnh hay điểm so sꢀnh cꢞn đưꢅc gọi  
lꢋ kỳ phân tꢈch hay điểm phân tꢈch. Gꢗn liꢐn với kỳ hoꢑc điểm phân tꢈch lꢋ trꢔ sꢄ cꢇa chꢕ  
tiêu phꢎn ꢀnh đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu ở kỳ phân tꢈch (hoꢑc điểm phân tꢈch).  
- Gꢀc so sánh về mꢁt thời gian:  
* Mục đích:  
Khi phân tꢈch thường so sꢀnh hiꢁn tꢉi với quꢀ khꢍ để đꢀnh giꢀ kết quꢎ đꢉt đưꢅc,  
mꢍc đꢊ vꢋ xu hướng tăng trưởng cꢇa chꢕ tiêu phꢎn ꢀnh đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu.  
* Để đạt được mục đích này người ta thường:  
+ So sánh giữa kết quꢎ cꢇa kỳ thꢒc tế với nhiꢁm vꢆ đꢑt ra ở kỳ kế hoꢉch nhꢘm  
đꢀnh giꢀ tình hình thꢒc hiꢁn kế hoꢉch cꢇa đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu.  
+ So sánh giữa kết quꢎ thꢒc tế cꢇa kỳ nꢋy với kết quꢎ thꢒc tế cꢇa kỳ trước nhꢘm  
đꢀnh giꢀ tꢄc đꢊ tăng trưởng cꢇa chꢕ tiêu nghiên cꢍu.  
- Gꢀc so sánh về mꢁt không gian:  
* Mục đích:  
Để xꢀc đꢔnh vꢔ trꢈ hiꢁn tꢉi cꢇa doanh nghiꢁp, đꢀnh giꢀ mꢍc đꢊ phꢏn đꢏu cꢇa doanh  
nghiꢁp, khꢎ năng đꢀp ꢍng nhu cꢓu cꢇa thꢔ trường.  
* Để đạt được mục đích này người ta thường:  
+ So sꢀnh giữa kết quꢎ thꢒc hiꢁn với cꢀc thông sꢄ kinh tế kỹ thuật trung bình hay  
tiên tiến giꢛp đꢀnh giꢀ mꢍc đꢊ phꢏn đꢏu cꢇa doanh nghiꢁp.  
+ So sꢀnh sꢄ liꢁu cꢇa doanh nghiꢁp với sꢄ liꢁu cꢇa doanh nghiꢁp khꢀc tương  
đương, điển hình hoꢑc doanh nghiꢁp thuꢊc đꢄi thꢇ cꢉnh tranh để đꢀnh giꢀ mꢑt mꢉnh, mꢑt  
yếu cꢇa doanh nghiꢁp.  
+ So sꢀnh sꢄ liꢁu thꢒc hiꢁn với mꢍc hꢅp đồng đꢝ kꢂ, tꢌng nhu cꢓu,... để đꢀnh giꢀ  
khꢎ năng đꢀp ꢍng nhu cꢓu cꢇa thꢔ trường.  
7
+ So sꢀnh cꢀc thông sꢄ kinh tế kỹ thuật cꢇa cꢀc phương ꢀn kinh tế khꢀc nhau để  
lꢒa chọn phương ꢀn tꢄi ưu.  
1.2.1.5. Nội dung của phương phꢀp so sꢀnh  
So sánh bằng sꢃ tuyꢁt đꢃi  
So sꢀnh bꢘng sꢄ tuyꢁt đꢄi sẽ cho biết khꢄi lưꢅng, quy mô mà doanh nghiꢁp đꢉt  
đưꢅc vưꢅt (+) hay hꢆt (-) cꢇa cꢀc chꢕ tiêu kinh tế giữa kỳ phân tꢈch với kỳ gꢄc biểu hiꢁn  
bꢘng thước đo thꢈch hꢅp (giꢀ trꢔ, hiꢁn vật hay thời gian).  
Ví dụ: So sánh chꢕ tiêu tꢌng giá trꢔ sꢎn xuꢏt (GO) kỳ phân tích với kỳ kế hoꢉch.  
GO = GO1 - GOk  
Trong đꢂ: GO: Mức biến động tuyệt đꢀi tꢃng giá trꢄ sản xuất  
GO1 : Tꢃng giá trꢄ sản xuất kꢅ phân tích  
GOk: Tꢃng giá trꢄ sản xuất kꢅ kế hoạch  
So sánh bằng sꢃ tương đꢃi  
Mục đích: Phꢎn ánh kết cꢏu mꢄi quan hꢁ, tꢄc đꢊ phát triển và mꢍc đꢊ phꢌ biến cꢇa  
các chꢕ tiêu kinh tế.  
Các loại sꢀ tương đꢀi thường sꢆ dụng trong phân tích kinh doanh:  
- Số tương đối kế hoạch  
Phꢎn ánh mꢍc đꢊ mà doanh nghiꢁp cꢓn phꢎi thꢒc hiꢁn.  
Ví dụ: Chꢕ tiêu tỷ lꢁ hꢉ giꢀ thꢋnh kế hoꢉch cꢇa sꢎn phẩm có thể so sꢀnh đưꢅc:  
Phꢎn ꢀnh nhiꢁm vꢆ mꢋ doanh nghiꢁp đꢑt ra trong kế hoꢉch vꢐ tꢄc đꢊ hꢉ thꢏp giꢀ thꢋnh  
cꢇa cꢀc sꢎn phẩm so sꢀnh đưꢅc.  
M hk  
Thk  
100(%)  
n
q z  
ik  
i0  
i1  
Trong đꢂ:  
Thk: Tꢇ lệ % hạ giá thành kế hoạch  
Mhk: Mức hạ giá thành kế hoạch  
qik: Tꢃng sản phꢈm sản xuất loại sản phꢈm i kꢅ kế hoạch  
zi0: Giá thành đơn vꢄ sản phꢈm i kꢅ gꢀc  
n: Sꢀ loại sản phꢈm sản xuất  
- Số tương đối phản ánh tình hình thực hiꢃn kế hoạch  
Dꢜng để đꢀnh giꢀ viꢁc thꢒc hiꢁn kế hoꢉch cꢇa chꢕ tiêu kinh tế.  
Có thể sử dꢆng ở nhiꢐu dꢉng như sau:  
8
* Dạng đơn giản:  
Chꢕ cꢖ tꢀc dꢆng đꢀnh giꢀ sơ bꢊ tình hình thꢒc hiꢁn kế hoꢉch cꢇa chꢕ tiêu kinh tế  
mꢋ không phꢎn ꢀnh đưꢅc chꢏt lưꢅng công tꢀc.  
Trꢄ sꢀ chỉ tiêu kꢅ thực hiện  
Trꢄ sꢀ chỉ tiêu kꢅ kế hoạch  
Tꢇ lệ % hoàn thành  
kế hoạch  
=
100 (%)  
* Dạng liên hꢁ:  
Để đꢀnh giꢀ chꢈnh xꢀc tình hình thꢒc hiꢁn kế hoꢉch cꢇa chꢕ tiêu kinh tế, qua đꢖ  
nêu bật đưꢅc chꢏt lưꢅng công tꢀc khi phân tꢈch dꢜng kỹ thuật so sꢀnh liên hꢁ bꢘng cꢀch  
liên hꢁ tình hình thꢒc hiꢁn kế hoꢉch cꢇa chꢕ tiêu kinh tế với tình hình thꢒc hiꢁn kế hoꢉch  
cꢇa mꢊt chꢕ tiêu khꢀc cꢖ liên quan.  
Tꢇ lệ % hoàn thành  
KH liên hệ với ...  
Trꢄ sꢀ chỉ tiêu kꢅ thực hiện  
Trꢄ sꢀ chỉ tiêu liên hệ kꢅ  
=
100(%)  
thực hiện  
Trꢄ sꢀ chỉ tiêu  
kꢅ kế hoạch  
Trꢄ sꢀ chỉ tiêu liên hệ kꢅ  
kế hoạch  
* Dạng kết hợp:  
Kỹ thuật so sꢀnh bꢘng sꢄ tương đꢄi ở dꢉng giꢎn đơn hay so sꢀnh liên hꢁ chꢕ mới  
giꢛp đꢀnh giꢀ tình hình thꢒc hiꢁn kế hoꢉch vꢋ chꢏt lưꢅng công tꢀc mꢋ chưa xꢀc đꢔnh  
đưꢅc qui mô (mꢍc đꢊ) biến đꢊng cꢆ thể cꢇa chꢕ tiêu. Do vậy, để khꢗc phꢆc điꢐu nꢋy khi  
phân tꢈch chꢛng ta sử dꢆng dꢉng kết hꢅp để tính ra mꢍc đꢊ biến đꢊng tương đꢄi cꢇa chꢕ  
tiêu thể hiꢁn bꢘng sꢄ tuyꢁt đꢄi (còn gọi là sꢄ biến đꢊng tương đꢄi).  
Tꢇ lệ hoàn thành  
Sꢀ biến động tương đꢀi  
của chỉ tiêu phân tích  
Trꢄ sꢀ chỉ tiêu  
thực hiện  
Trꢄ sꢀ chỉ  
=
-
kế hoạch của chỉ  
tiêu liên hệ  
tiêu kế hoạch  
- Số tương đối kết cꢉu  
Phꢎn ꢀnh tỷ trọng cꢇa từng bꢊ phận chiếm trong tꢌng thể. Thông qua sꢄ tương đꢄi  
kết cꢏu, cꢀc nhꢋ phân tꢈch chꢕ rꢟ: trong mꢊt tꢌng thể, từng bꢊ phận cꢏu thꢋnh chiếm tỷ  
trọng bao nhiêu phꢓn trăm.  
Trꢄ sꢀ của bộ phꢊn i  
Trꢄ sꢀ của tꢃng thể  
Tꢇ trꢉng của bộ phꢊn i  
=
100 (%)  
chiếm trong tꢃng thể  
1.2.2. Phương phꢂp chi tiết  
Mọi quá trình kinh doanh và kết quꢎ kinh doanh đꢐu có thể và cꢓn thiết phꢎi  
nghiên cꢍu chi tiết theo chiꢐu hướng khác nhau nhꢘm đꢀnh giꢀ chꢈnh xꢀc kết quꢎ đꢉt  
9
 
đưꢅc. Bởi vậy khi phân tích có thể chi tiết theo chꢕ tiêu bꢊ phận cꢏu thành, theo thời gian  
vꢋ theo đꢔa điểm. Sau đꢖ mới tiến hành xem xét so sánh mꢍc đꢊ đꢉt đưꢅc cꢇa từng bꢊ  
phận (kỳ phân tích so với kỳ gꢄc) và mꢍc đꢊ ꢎnh hưởng cꢇa từng bꢊ phận đến tꢌng thể  
cũng như xem xét tiến đꢊ thꢒc hiꢁn và kết quꢎ đꢉt đưꢅc trong từng thời gian hay mꢍc đꢊ  
đꢖng gꢖp cꢇa từng phân xưởng, tꢌ, đꢊi… vꢋo kết quꢎ chung.  
Phương phꢀp chi tiết đưꢅc thꢒc hiꢁn theo những hướng sau:  
- Chi tiết theo các bꢊ phận cꢏu thành chꢕ tiêu:  
Chi tiết chꢕ tiêu theo các bꢊ phận cꢏu thành cùng với sꢒ biểu hiꢁn vꢐ lưꢅng cꢇa các  
bꢊ phận đꢖ sẽ giúp ích rꢏt nhiꢐu trong viꢁc đꢀnh giꢀ chꢈnh xꢀc kết quꢎ đꢉt đưꢅc.  
Do đꢖ phương phꢀp chi tiết theo bꢊ phận cꢏu thꢋnh đưꢅc sử dꢆng rꢊng rãi trong  
phân tích mọi mꢑt vꢐ kết qꢇa sꢎn xuꢏt kinh doanh.  
Ví dụ:  
Giá trꢔ sꢎn xuꢏt công nghiꢁp cꢓn đưꢅc chi tiết thành các bꢊ phận: Giá trꢔ thành  
phẩm làm bꢘng nguyên vật liꢁu cꢇa doanh nghiꢁp, giá trꢔ thành phẩm làm bꢘng nguyên  
vật liꢁu cꢇa người đꢑt hàng, giá trꢔ cꢇa dꢆng cꢆ tꢒ chế, giá trꢔ cꢇa sꢎn phẩm dở dang...v.v.  
Trong xây dꢒng, trước hết cꢓn chi tiết thành giá trꢔ xây và lꢗp đꢑt cꢏu kiꢁn, sau đꢖ  
trong phꢓn xây cꢓn phꢎi chi tiết đến các phꢓn đꢌ bê tông, xây tường, móng...v.v.  
Trong phân tꢈch giꢀ thꢋnh thường đưꢅc phân thành các bꢊ phận như: Chi phꢈ  
nguyên vật liꢁu chính, nguyên vật liꢁu phꢆ, đꢊng lꢒc, chi phí tiꢐn lương, khꢏu hao máy  
móc thiết bꢔ, chi phí quꢎn lꢂ phân xưởng...v.v.  
Các bꢊ phận lꢉi chi tiết bao gồm nhiꢐu yếu tꢄ cꢆ thể khác nhau, ví dꢆ như chi phꢈ  
sꢎn xuꢏt chung trong chꢕ tiêu giá thành lꢉi bao gồm: lương chꢈnh, phꢆ, cꢇa nhân viên  
quꢎn lꢂ phân xưởng, hao mòn tài sꢎn cꢄ đꢔnh chung cho phân xưởng, chi phí phꢆc vꢆ và  
quꢎn lꢂ phân xưởng...v.v.  
- Chi tiết theo thời gian:  
Kết quꢎ kinh doanh bao giờ cũng lꢋ kết quꢎ cꢇa mꢊt quá trình. Do nhiꢐu nguyên  
nhân chꢇ quan hoꢑc khách quan khác nhau, tiến đꢊ thꢒc hiꢁn quꢀ trình đꢖ trong từng đơn  
vꢔ thời gian xꢀc đꢔnh thường không đꢐu nhau.  
Ví dụ: Giá trꢔ sꢎn lưꢅng sꢎn phẩm trong sꢎn xuꢏt kinh doanh thường phꢎi thꢒc hiꢁn  
theo từng tháng, từng quꢂ trong năm vꢋ thông thường không giꢄng nhau. Tương tꢒ trong  
thương mꢉi, doanh sꢄ mua vào, bán ra từng thời gian trong năm cũng không đꢐu nhau.  
Viꢁc chi tiết theo thời gian giꢛp đꢀnh giꢀ đưꢅc nhꢔp điꢁu, tꢄc đꢊ phát triển cꢇa  
hoꢉt đꢊng sꢎn xuꢏt kinh doanh qua các thời kỳ khác nhau, từ đꢖ tìm nguyên nhân vꢋ giꢎi  
pháp có hiꢁu lꢒc để nâng cao hiꢁu quꢎ sꢎn xuꢏt kinh doanh.  
Mꢑt khác, phân tích chi tiết theo thời gian cũng giꢛp ta nghiên cꢍu nhꢔp điꢁu cꢇa  
các chꢕ tiêu có liên quan với nhau như: Lưꢅng hàng hoá mua vào, dꢒ trữ với lưꢅng hàng  
10  
bꢀn ra; lưꢅng vꢄn đưꢅc cꢏp (huy đꢊng) với công viꢁc xây lꢗp hoꢋn thꢋnh; lưꢅng nguyên  
vật liꢁu cꢏp phát với khꢄi lưꢅng sꢎn phẩm sꢎn xuꢏt… Từ đꢖ phꢀt hiꢁn những yếu tꢄ ꢎnh  
hưởng trꢒc tiếp đến tiến đꢊ thꢒc hiꢁn các chꢕ tiêu trong quá trình sꢎn xuꢏt kinh doanh.  
1.2.3. Phương phꢂp loại trừ  
1.2.3.1. Khꢀi niꢁm  
Phương phꢀp loꢉi trừ trong phân tꢈch kinh doanh lꢋ đꢑt đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu vꢋo  
cꢀc trường hꢅp giꢎ đꢔnh khꢀc nhau. Từ đꢖ, lꢓn lưꢅt xꢀc đꢔnh vꢋ loꢉi trừ mꢍc đꢊ ꢎnh  
hưởng cꢇa từng nhân tꢄ đến sꢒ biến đꢊng giữa kỳ phân tꢈch so với kỳ gꢄc cꢇa đꢄi tưꢅng  
nghiên cꢍu.  
1.2.3.2. Mục đích  
Như vậy, qua khꢀi niꢁm đꢝ nêu cꢖ thể xꢀc đꢔnh mꢆc đꢈch cꢇa phương phꢀp loꢉi trừ  
lꢋ để tính mꢍc đꢊ ꢎnh hưởng cꢇa các nhân tꢄ đến kết quꢎ kinh tế trong khi loꢉi trừ ꢎnh  
hưởng cꢇa cꢀc nhân tꢄ khꢀc.  
1.2.3.3. Điều kiꢁn của phương phꢀp  
Đưꢅc sử dꢆng khi giữa các nhân tꢄ có mꢄi quan hꢁ tích sꢄ, thương sꢄ hoꢑc kết hꢅp  
cꢎ tích sꢄ, thương sꢄ đến chꢕ tiêu phân tích.  
1.2.3.4. Nội dung của phương phꢀp loại trừ  
Phương phꢀp loꢉi trừ đưꢅc sử dꢆng phân tꢈch dưới 2 dꢉng: Phương phꢀp thay thế  
liên hoꢋn, phương phꢀp sꢄ chênh lꢁch.  
Qui trình vận dꢆng phương phꢀp bao gồm cꢀc công viꢁc sau:  
Bước 1: Xꢂc định chỉ tiêu phản ꢂnh đối tượng nghiên cứu:  
Tùy theo từng mꢆc đꢈch vꢋ nꢊi dung nghiên cꢍu cꢇa phân tích kinh doanh có thể  
đưꢅc thể hiꢁn qua các chꢕ tiêu phꢎn ánh khác nhau. Chẳng hꢉn, khi nghiên cꢍu kết quꢎ  
tiêu thꢆ, các nhà phân tích có thể sử dꢆng các chꢕ tiêu như sau: doanh thu thuꢓn vꢐ tiêu  
thꢆ, tꢌng doanh thu tiêu thꢆ, sꢎn lưꢅng tiêu thꢆ…  
Bước 2: Xꢂc định các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu phản ꢂnh đối tượng nghiên cứu:  
Kết quꢎ và hiꢁu quꢎ kinh doanh cꢆ thể chꢔu ꢎnh hưởng cꢇa rꢏt nhiꢐu nguyên nhân  
và nhân tꢄ khác nhau. Bởi vậy, chꢕ tiêu phꢎn ꢀnh đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu cũng chꢔu ꢎnh  
hưởng cꢇa các nhân tꢄ tꢀc đꢊng tương ꢍng. Sꢄ lưꢅng nhân tꢄ ꢎnh hưởng có thể mở rꢊng  
hay thu hẹp tùy thuꢊc vào mꢆc đꢈch phân tꢈch vꢋ nguồn tài liꢁu phân tích.  
Bước 3: Xây dựng phương trình kinh tế phản ánh mối quan hꢃ giữa các nhân  
tố ảnh hưởng với chỉ tiêu phản ꢂnh đối tượng nghiên cứu:  
Giữa các nhân tꢄ ꢎnh hưởng và chꢕ tiêu phꢎn ꢀnh đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu có mꢄi  
quan hꢁ chꢑt chẽ với nhau. Mꢄi quan hꢁ này thể hiꢁn thông qua cꢀc phương trình kinh tế  
dưới dꢉng tích sꢄ, thương sꢄ hoꢑc kết hꢅp giữa tích sꢄ với thương sꢄ tùy thuꢊc vào nꢊi  
dung chꢕ tiêu phꢎn ꢀnh đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu.  
11  
 
Trong mỗi phương trình kinh tế thể hiꢁn mꢄi quan hꢁ giữa các nhân tꢄ ꢎnh hưởng  
đến chꢕ tiêu phꢎn ꢀnh đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu, các nhân tꢄ đưꢅc sꢗp xếp theo mꢊt trật tꢒ  
nhꢏt đꢔnh: từ nhân tꢄ sꢄ lưꢅng đến nhân tꢄ chꢏt lưꢅng hoꢑc từ nhân tꢄ phꢎn ꢀnh đꢓu vào  
(yếu tꢄ đꢓu vꢋo hay chi phꢈ đꢓu vꢋo) đến nhân tꢄ phꢎn ꢀnh đꢓu ra (đꢓu ra phꢎn ánh kết  
quꢎ sꢎn xuꢏt hay đꢓu ra phꢎn ánh lꢅi nhuận). Trong trường hꢅp mꢊt phương trình kinh tế  
có 2 nhân tꢄ phꢎn ánh sꢄ lưꢅng trở lên, cꢓn xꢀc đꢔnh vꢋ phân loꢉi cꢀc nhân tꢄ theo từng  
loꢉi (nhân tꢄ phꢎn ꢀnh điꢐu kiꢁn kinh doanh hay nhân tꢄ phꢎn ꢀnh yếu tꢄ đꢓu vꢋo, nhân tꢄ  
phꢎn ꢀnh kết quꢎ hay hiꢁu quꢎ kinh doanh) rồi sꢗp xếp theo thꢍ tꢒ từ nhân tꢄ phꢎn ꢀnh  
điꢐu kiꢁn kinh doanh hay phꢎn ꢀnh yếu tꢄ đꢓu vꢋo trước rồi mới đến nhân tꢄ phꢎn ꢀnh kết  
quꢎ đꢓu ra. Trường hꢅp trong phương trình kinh tế cꢖ từ 2 nhân tꢄ phꢎn ꢀnh chꢏt lưꢅng  
trở lên, phꢎi xꢀc đꢔnh mꢍc đꢊ chꢏt lưꢅng cꢇa từng nhân tꢄ (nhân tꢄ có tính chꢏt lưꢅng cao  
hơn, nhân tꢄ có tính chꢏt lưꢅng thꢏp hơn) để sꢗp xếp các nhân tꢄ sao cho tiến dꢓn từ nhân  
tꢄ có tính chꢏt lưꢅng thꢏp đến nhân tꢄ có tính chꢏt lưꢅng cao. Vꢐ thꢒc chꢏt, viꢁc sꢗp xếp  
trật tꢒ các nhân tꢄ ꢎnh hưởng đến chꢕ tiêu phꢎn ꢀnh đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu trong phương  
trình kinh tế phꢎi đꢎm bꢎo nguyên tꢗc: với nhân tꢄ sꢄ lưꢅng, sꢗp xếp theo mꢍc đꢊ sꢄ  
lưꢅng giꢎm dꢓn; còn với nhân tꢄ chꢏt lưꢅng, sꢗp xếp theo mꢍc đꢊ chꢏt lưꢅng tăng dꢓn.  
Bước 4: Xꢂc định mức độ ảnh hưởng cꢇa từng nhân tố đến sự biến động giữa  
kỳ phân tích so với kỳ gốc cꢇa chỉ tiêu phản ꢂnh đối tượng nghiên cứu:  
Để xꢀc đꢔnh mꢍc đꢊ ꢎnh hưởng cꢇa từng nhân tꢄ đến sꢒ biến đꢊng giữa kỳ phân  
tích so với kỳ gꢄc cꢇa chꢕ tiêu phꢎn ꢀnh đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu, các nhà phân tích phꢎi lꢓn  
lưꢅt thay thế trꢔ sꢄ từ kỳ gꢄc sang kỳ phân tích cꢇa từng nhân tꢄ. Mỗi lꢓn chꢕ thay thế trꢔ  
sꢄ cꢇa mꢊt nhân tꢄ do vậy, có bao nhiêu nhân tꢄ ꢎnh hưởng sẽ thay thế bꢏy nhiêu lꢓn.  
Những nhân tꢄ nꢋo đꢝ thay thế trꢔ sꢄ từ kỳ gꢄc sang kỳ phân tích (nhân tꢄ đꢝ xꢀc đꢔnh  
mꢍc đꢊ ꢎnh hưởng) sẽ đưꢅc giữ nguyên trꢔ sꢄ đꢝ thay thế (trꢔ sꢄ kỳ phân tꢈch) cho đến  
bước thay thế cuꢄi cùng.  
Thay thế mꢊt nhân tꢄ nào thì tính kết quꢎ cꢇa lꢓn thay thế đꢖ, lꢏy kết quꢎ này so  
với kết quꢎ trước nó thì khoꢎn chênh lꢁch thu đưꢅc chính là kết quꢎ ꢎnh hưởng cꢇa nhân  
tꢄ vừa đưꢅc thay thế.  
Bước 5: Tổng hợp kết quả tính toán, rút ra nhận xét, kiến nghị:  
Sau khi đꢝ xꢀc đꢔnh mꢍc đꢊ ꢎnh hưởng cꢇa từng nhân tꢄ, các nhà phân tích tiến  
hành tꢌng hꢅp ꢎnh hưởng cꢇa các nhân tꢄ tꢀc đꢊng tăng, nhân tꢄ tꢀc đꢊng giꢎm và tꢌng  
cꢊng các nhân tꢄ tꢀc đꢊng tăng – giꢎm đến sꢒ biến đꢊng giữa kỳ phân tích so với kỳ gꢄc  
cꢇa chꢕ tiêu phꢎn ꢀnh đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu. Tꢌng hꢅp ꢎnh hưởng cꢇa các nhân tꢄ phꢎi  
bꢘng đꢄi tưꢅng cꢆ thể cꢇa phân tích (chính là chênh lꢁch giữa kỳ phân tꢈch vꢋ kỳ gꢄc).  
Trên cơ sở đꢖ sẽ nêu lên nhận xét, đꢀnh giꢀ vꢐ mꢍc đꢊ ꢎnh hưởng cꢇa từng nhân  
tꢄ; đồng thời chꢕ rõ tiꢐm năng vꢋ đꢐ xuꢏt các giꢎi pháp khai thác, cꢎi tiến công tác quꢎn lý  
nhꢘm nâng cao hiꢁu quꢎ kinh doanh trong kỳ tới.  
12  
Có thể khꢀi quꢀt phương phꢀp thay thế liên hoꢋn vꢋ phương phꢀp sꢄ chênh lꢁch  
qua mô hình sau:  
Giꢎ sử Q là chꢕ tiêu phꢎn ꢀnh đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu và Q chꢔu ꢎnh hưởng cꢇa nhân  
tꢄ a, b, c, d. Các nhân tꢄ này có quan hꢁ dưới dꢉng tích sꢄ với Q vꢋ đưꢅc sꢗp xếp theo thꢍ  
tꢒ từ nhân tꢄ sꢄ lưꢅng tiến sang nhân tꢄ chꢏt lưꢅng, thể hiꢁn qua phương trình kinh tế:  
Q = a b c d  
    
Nếu dùng chữ sꢄ “k” để chꢕ giá trꢔ cꢇa chꢕ tiêu Q và giá trꢔ các nhân tꢄ ở kỳ gꢄc và  
chữ sꢄ “1” để chꢕ giá trꢔ cꢇa chꢕ tiêu Q và giá trꢔ cꢇa nhân tꢄ ở kỳ phân tích, ta lꢓn lưꢅt  
xꢀc đꢔnh giá trꢔ kỳ gꢄc và giá trꢔ kỳ phân tích cꢇa Q:  
Kỳ gꢄc  
: Q = a b c d  
kk   
k
k
k
Kỳ phân tꢈch: Q = a b c d  
111  
1
1
Gọi mꢍc chênh lꢁch vꢐ sꢄ tuyꢁt đꢄi giữa kỳ phân tích so với kỳ gꢄc cꢇa chꢕ tiêu Q  
lꢋ ∆Q, thì:  
∆Q = Q1 – Qk  
Gọi ∆Q(a), ∆Q(b), ∆Q(c), ∆Q(d) lꢓn lưꢅt là mꢍc ꢎnh hưởng cꢇa các nhân tꢄ a, b, c, d  
đến sꢒ biến đꢊng vꢐ giá trꢔ giữa kỳ phân tích so với kỳ gꢄc cꢇa chꢕ tiêu phꢎn ꢀnh đꢄi  
tưꢅng nghiên cꢍu, ta có:  
∆Q = Q1 – Qk = ∆Q(a) + ∆Q(b) + ∆Q(c) + ∆Q(d)  
Theo phương pháp thay thế liên hoàn, mꢍc ꢎnh hưởng cꢇa các nhân tꢄ a, b, c, d  
đến sꢒ biến đꢊng cꢇa chꢕ tiêu Q giữa kỳ phân tích so với kỳ gꢄc lꢓn lưꢅt đưꢅc xꢀc đꢔnh  
như sau:  
- Thay thế lꢓn 1: Ảnh hưởng cꢇa nhân tꢄ a  
∆Q = a b c d – a b c d  
1k   
kk   
(a)  
k
k
k
k
k
k
k
- Thay thế lꢓn 2: Ảnh hưởng cꢇa nhân tꢄ b  
∆Q = a b c d - a b c d  
11   
1k   
(b)  
k
k
k
- Thay thế lꢓn 3: Ảnh hưởng cꢇa nhân tꢄ c  
∆Q = a b c d - a b c d  
11   
11   
(c)  
1
k
k
- Thay thế lꢓn 4: Ảnh hưởng cꢇa nhân tꢄ d  
∆Q = a b c d - a b c d  
11   
11   
(d)  
1
1
1
Tꢌng hꢅp ꢎnh hưởng cꢇa các nhân tꢄ tới chꢕ tiêu Q  
Q  Q(a)  Q(b)  Q(c)  Q(d)  
Theo phương pháp sꢀ chênh lệch, mꢍc ꢎnh hưởng cꢇa các nhân tꢄ a, b, c, d đến sꢒ  
biến đꢊng giữa kỳ phân tích so với kỳ gꢄc cꢇa chꢕ tiêu Q lꢓn lưꢅt đưꢅc xꢀc đꢔnh như sau:  
- Thay thế lꢓn 1: Ảnh hưởng cꢇa nhân tꢄ a  
∆Q = (a – a ) b c d  
k   
(a)  
1
k
k
k
13  
- Thay thế lꢓn 2: Ảnh hưởng cꢇa nhân tꢄ b  
∆Q(b) = a (b – b ) c d  
1  
   
1
k
k
k
- Thay thế lꢓn 3: Ảnh hưởng cꢇa nhân tꢄ c  
∆Q(c) = a b (c – c ) d  
11  
1
k
k
- Thay thế lꢓn 4: Ảnh hưởng cꢇa nhân tꢄ d  
∆Q = a b c (d – d )  
11   
(d)  
1
1
k
Tꢌng hꢅp ꢎnh hưởng cꢇa các nhân tꢄ tới chꢕ tiêu Q  
Q  Q(a)  Q(b)  Q(c)  Q(d)  
Cꢓn đꢑc biꢁt lưu ꢂ trong trường hꢅp quan hꢁ giữa các nhân tꢄ với chꢕ tiêu phꢎn  
ꢀnh đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu thể hiꢁn dưới dꢉng thương sꢄ, ngoài viꢁc sꢗp xếp thꢍ tꢒ các  
nhân tꢄ từ sꢄ lưꢅng tiến dꢓn sang chꢏt lưꢅng, khi xꢀc đꢔnh mꢍc đꢊ ꢎnh hưởng cꢇa các  
nhân tꢄ đến sꢒ biến đꢊng cꢇa chꢕ tiêu nghiên cꢍu, các nhà phân tích phꢎi lꢓn lưꢅt xác  
đꢔnh ꢎnh hưởng cꢇa nhân tꢄ a vꢋ b dưới dꢉng thương sꢄ, Q=b/a; trong đꢖ, a lꢋ nhân tꢄ sꢄ  
lưꢅng (hoꢑc nhân tꢄ phꢎn ꢀnh điꢐu kiꢁn kinh doanh hay yếu tꢄ đꢓu vꢋo trước), b là nhân  
tꢄ chꢏt lưꢅng (hay nhân tꢄ phꢎn ánh kết quꢎ kinh doanh). Khi xꢀc đꢔnh ꢎnh hưởng cꢇa  
các nhân tꢄ đến sꢒ biến đꢊng giữa kỳ phân tích so với kỳ gꢄc cꢇa chꢕ tiêu Q, cꢓn phꢎi xác  
đꢔnh ꢎnh hưởng cꢇa nhân tꢄ a trước, sau đꢖ mới xꢀc đꢔnh ꢎnh hưởng cꢇa nhân tꢄ b. Mꢍc  
đꢊ ꢎnh hưởng cꢇa từng nhân tꢄ trong trường hꢅp mꢄi quan hꢁ giữa các nhân tꢄ với chꢕ  
tiêu phꢎn ꢀnh đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu dưới dꢉng thương sꢄ chꢕ có thể xꢀc đꢔnh đưꢅc bꢘng  
phương phꢀp thay thế liên hoàn mà không thể xꢀc đꢔnh đưꢅc bꢘng phương phꢀp sꢄ chênh  
lꢁch. Loꢉi quan hꢁ nꢋy thường gꢑp khi phân tích hiꢁu quꢎ kinh doanh, phân tích tꢄc đꢊ  
luân chuyển cꢇa tài sꢎn ngꢗn hꢉn,…  
Qua những điều nêu trên có thể thꢉy rõ: Sử dꢆng phương phꢀp sꢄ chênh lꢁch để  
xꢀc đꢔnh mꢍc đꢊ ꢎnh hưởng cꢇa các nhân tꢄ đến sꢒ biến đꢊng giữa kỳ phân tích so với kỳ  
gꢄc cꢇa chꢕ tiêu phân tích mꢑc dꢜ đơn giꢎn và ít tꢄn công sꢍc tꢈnh toꢀn hơn so với  
phương phꢀp thay thế liên hoꢋn nhưng phꢉm vi áp dꢆng hẹp, chꢕ thích hꢅp với cꢀc trường  
hꢅp quan hꢁ giữa các chꢕ tiêu phꢎn ꢀnh đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu với các nhân tꢄ ꢎnh hưởng  
thể hiꢁn dưới dꢉng tích sꢄ. Ngưꢅc lꢉi, phương phꢀp thay thế liên hoàn mꢑc dù tính toán  
tꢄn nhiꢐu công sꢍc hơn phương phꢀp sꢄ chênh lꢁch nhưng phꢉm vi áp dꢆng rꢊng, có thể  
xꢀc đꢔnh ꢎnh hưởng cꢇa các nhân tꢄ đến sꢒ biến đꢊng cꢇa chꢕ tiêu nghiên cꢍu dưới các  
dꢉng khác nhau (quan hꢁ tích sꢄ, thương sꢄ hay kết hꢅp giữa tích sꢄ với thương sꢄ).  
1.2.4. Phương phꢂp cân đối  
1.2.4.1. Khꢀi niꢁm  
Phương phꢀp cân đꢄi trong phân tꢈch kinh doanh lꢋ đꢑt đꢄi tưꢅng nghiên cꢍu vꢋo  
cꢀc trường hꢅp giꢎ đꢔnh khꢀc nhau. Từ đꢖ, lꢓn lưꢅt xꢀc đꢔnh vꢋ loꢉi trừ mꢍc đꢊ ꢎnh  
14  
 
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 90 trang Thùy Anh 11000 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Phân tích hoạt động kinh doanh (Phần 1) - Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_phan_tich_hoat_dong_kinh_doanh_phan_1_truong_dai.pdf