Giáo trình Luật tài chính Việt Nam (Phần 1)

ĐẠI HỌC HUẾ  
KHOA LUẬT  
ThS. LÊ THỊ THẢO (Chủ biên)  
ThS. VIÊN THẾ GIANG, ThS. NGUYỄN THỊ TRIỂN  
TÀI LIỆU HỌC TẬP  
LUẬT TÀI CHÍNH VIỆT NAM  
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC HUẾ  
Huế, 2013  
Biên mục trên xuất bản phẩm của Thư viện Quốc gia Việt Nam  
Lê Thị Thảo  
Tài liệu học tập: Luật tài chính Việt Nam / Lê Thị Thảo (ch.b.),  
Viên Thế Giang, Nguyễn Thị Triển. - Huế : Đại học Huế, 2013. - 240tr. ;  
21cm  
Thư mục: tr. 137-139  
1. Luật tài chính 2. Việt Nam 3. Tài liệu học tập  
343.597 - dc14  
DUF0052p-CIP  
Mã số sách: TK/108-2013  
LỜI GIỚI THIỆU  
Thực hiện chính sách đổi mới và mở cửa của Đảng và Nhà nước ta,  
nền kinh tế Việt Nam đã đạt được những thành tựu quan trọng trên nhiều  
lĩnh vực. Trong quá trình đó, chính sách tài chính được sử dụng như là  
công cụ quản lý vĩ mô trọng yếu của nhà nước, khắc phục được tình trạng  
khủng hoảng, suy thoái nền kinh tế, kiềm chế và kiểm soát lạm phát,  
giảm mức bội chi ngân sách góp phần ổn định thị trường thông qua công  
cụ ngân sách nhà nước và chính sách thuế phù hợp. Chính vì vậy, pháp  
luật về tài chính luôn luôn có vị trí quan trọng trong hệ thống pháp luật  
của mỗi quốc gia nhằm kiểm soát và điều chỉnh các quan hệ quản lý nhà  
nước về tài chính và quan hệ tài chính phát sinh giữa các tổ chức, cá nhân  
trong xã hội. Để đáp ứng yêu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên  
ngành luật cũng như các chuyên ngành kinh tế nhóm tác giả đã biên soạn  
cuốn Tài liệu học tập Luật tài chính Việt Nam.  
Tài liệu học tập Luật tài chính Việt Nam được biên soạn là tài liệu  
chính thức dùng cho sinh viên ngành Luật học, Luật Kinh tế thuộc Khoa  
Luật, Đại học Huế học tập và nghiên cứu. Tài liệu được biên soạn trên cơ  
sở tiếp cận các văn bản pháp luật, những quy định mới nhất về lĩnh vực  
tài chính, đồng thời có tham khảo những tài liệu liên quan tập trung vào  
đối tượng nghiên cứu chính là: Pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp  
luật thuế.  
Mặc dù có nhiều cố gắng nhưng lần đầu biên soạn nên khó tránh  
khỏi những hạn chế và thiếu sót, nhóm tác giả biên soạn rất mong nhận  
được ý kiến đóng góp của các đọc giả để cuốn Tài liệu học tập Luật tài  
chính Việt Nam ngày càng hoàn thiện hơn.  
Xin chân thành cảm ơn và trân trọng giới thiệu cuốn tài liệu cùng  
bạn đọc!  
TM nhóm tác giả  
ThS. Lê Thị Thảo  
Chủ biên:  
ThS. LÊ THỊ THẢO  
Tập thể tác giả:  
1. ThS. LÊ THỊ THẢO  
2. ThS. VIÊN THẾ GIANG  
CHƯƠNG I, II, III, IV,VI, IX, X  
CHƯƠNG V, XI  
3. ThS. NGUYỄN THỊ TRIỂN CHƯƠNG VII, VIII.  
DANH MỤC BẢNG CHỮ VIẾT TẮT  
GTGT: Giá trị gia tăng  
NSNN: Ngân sách nhà nước  
SDĐNN: Sử dụng đất nông nghiệp  
TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt  
XHCN: Xã hội chủ nghĩa  
UBND: Ủy ban nhân dân  
MỤC LỤC  
LỜI GIỚI THIỆU  
DANH MỤC BẢNG CHỮ VIẾT TẮT  
MỤC LỤC  
CHƯƠNG 1  
LÝ LUẬN CHUNG VỀ TÀI CHÍNH VÀ LUẬT TÀI CHÍNH  
1. KHÁI NIỆM TÀI CHÍNH, HỆ THỐNG TÀI CHÍNH VÀ VAI TRÒ  
CỦA NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH …………………19  
1.1. Khái niệm tài chính........................................................................................19  
1.2. Hệ thống tài chính trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam......................22  
1.3. Vai trò của Nhà nước trong lĩnh vực tài chính.............................................25  
2. KHÁI NIỆM LUẬT TÀI CHÍNH, QUAN HỆ PHÁP LUẬT  
TÀI CHÍNH………………………………………………………..……28  
2.1. Khái niệm luật tàichính..................................................................................28  
2.2. Nguồn của luật tàichính.................................................................................30  
2.3. Quan hệ pháp luật tàichính............................................................................32  
2.3.1. Chủ thể của quan hệ pháp luật tàichính.....................................................32  
2.3.2. Khách thể của quan hệ pháp luật tàichính.................................................33  
2.3.3. Nộidung của quan hệ pháp luật tàichính..................................................33  
CHƯƠNG 2  
NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC  
VÀ PHÁP LUẬT NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ....................................34  
1. KHÁI QUÁT VỀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC..................................... 34  
1.1. Khái niệm và đặc điểm của Ngân sách Nhà nước........................................34  
1.1.1. Khái niệm.....................................................................................................34  
1.1.2. Đặc điểm của Ngân sách Nhà nước...........................................................36  
1.2. Vai trò của Ngân sách Nhà nước trong nền kinh tế  
thị trường ở Việt Nam............................................................................................37  
9
1.3. Hệ thống Ngân sách Nhà nước trong nền kinh tế thị trường  
ở Việt Nam............................................................................................................38  
1.3.1. Khái niệm....................................................................................................38  
1.3.2. Mối quan hệ giữa các cấp ngân sách trong hệ thống  
Ngân sách Nhà nước.............................................................................................39  
1.3.3. Các nguyên tắc tổ chức hệ thống Ngân sách Nhà nước...........................41  
2. KHÁI NIỆM PHÁP LUẬT VỀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC............... 44  
2.1. Khái niệm.......................................................................................................44  
2.2. Quan hệ pháp luật Ngân sách Nhà nước......................................................45  
3. CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NGÂN SÁCH  
NHÀ NƯỚC ............................................................................................... 45  
3.1. Khái niệm........................................................................................................45  
3.2. Nguyên tắc phân cấp quản lý Ngân sách Nhà nước.....................................46  
3.3. Nộidung chế độ pháp lý của việc phân cấp quản lý Ngân sách  
Nhà nước ................................................................................................................47  
3.3.1. Trách nhiệm quyền hạn của các cơ quan Nhà nước trong  
quản lý Ngân sách Nhà nước ................................................................................47  
3.3.2. Phân định nguồn thu và nhiệm vụ chi........................................................49  
4. CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CHU TRÌNH NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 54  
4.1. Khái niệm........................................................................................................54  
4.2. Các giai đoạn của chu trình Ngân sách Nhà nước........................................54  
4.2.1. Giai đoạn lập và phê chuẩn dự toán Ngân sách Nhà nước…...................54  
4.2.2. Giai đoạn chấp hành dự toán Ngân sách Nhà nước..................................57  
4.2.3. Quyết toán NSNN .......................................................................................59  
CHƯƠNG 3  
PHÁP LUẬT ĐIỀU CHỈNH VỀ HOẠT ĐỘNG THU,  
CHI VÀ QUẢN LÝ QUỸ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC .......................63  
1. CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH  
NHÀ NƯỚC ............................................................................................... 63  
1.1. Khái niệm và phân loại các khoản thu Ngân sách Nhà nước......................63  
10  
1.1.1. Khái niệm....................................................................................................63  
1.1.2. Phân loại các khoản thu Ngân sách Nhà nước..........................................64  
1.2. Khái niệm pháp luật thu Ngân sách Nhà nước............................................66  
1.3. Pháp luật về quy trình thu Ngân sách nhà nước ..........................................66  
1.3.1. Chủ thể tham gia hoạt động thu Ngân sách nhà nước..............................66  
1.3.2. Các phương thức thu Ngân sách nhà nước...............................................66  
2. CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC................... 67  
2.1. Khái niệm và đặc điểm..................................................................................67  
2.2. Các nguyên tắc và điều kiện chi....................................................................68  
2.2.1. Các nguyên tắc chi NSNN.........................................................................68  
2.2.2. Các điều kiện chi NSNN............................................................................69  
2.3. Phương thức cấp phát các khoản chi từ Ngân sách nhà nước ....................69  
2.3.1. Phương thức cấp phát các khoản chi theo dự toán...................................69  
2.3.2. Phương thức cấp phát các khoản chi theo lệnh chi tiền...........................71  
2.3.3. Phương thức ghi thu, ghi chi:.....................................................................73  
3. PHÁP LUẬT VỀ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ QUỸ  
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC....................................................................... 73  
3.1. Khái niệm quỹ Ngân sách nhà nước và quản lý quỹ  
Ngân sách nhà nước..............................................................................................73  
3.2. Các nguyên tắc quản lý quỹ Ngân sách nhà nước.......................................74  
3.2.1. Các nguyên tắc chung.................................................................................74  
3.2.2. Các nguyên tắc cụ thể trong lĩnh vực quản lý thu  
Ngân sách nhà nước, cấp phát và quản lý chi Ngân sách nhà nước:.................77  
3.3. Chủ thể có thẩm quyền tham gia trong hoạt động quản lý quỹ  
Ngân sách nhà nước..............................................................................................77  
3.3.1. Chính phủ, Bộ tài chính tham gia trong quá trình quản lý quỹ NSNN...78  
3.3.2. Kho bạc nhà nước tham gia trong quá trình quản lý quỹ NSNN............78  
3.3.3. Các chủ thể phối hợp với kho bạc nhà nước trong  
lĩnh vực quản lý quỹ NSNN.................................................................................81  
11  
CHƯƠNG 4  
PHÁP LUẬT VỀ THANH TRA TÀI CHÍNH TRONG  
LĨNH VỰC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ XỬ LÝ  
VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC..............84  
I. CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA  
TÀI CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NSNN................................................. 84  
1.1. Khái niệm........................................................................................................84  
1.2. Mục đích của hoạt động thanh tra Ngân sách nhà nước ..............................85  
1.3. Đặc điểm của hoạt động thanh tra trong lĩnh vực Ngân sách  
nhà nước .................................................................................................................86  
1.4. Các nguyên tắc của hoạt động thanh tra tài chính trong  
lĩnh vực Ngân sách nhà nước................................................................................87  
2. NỘI DUNG CỦA CHẾ ĐỘ THANH TRA TÀI CHÍNH  
TRONG LĨNH VỰC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ................................... 88  
2.1. Thanh tra việc lập dự toán Ngân sách nhà nước...........................................88  
2.2. Thanh tra việc chấp hành Ngân sách nhà nước............................................90  
2.3. Thanh tra việc quyết toán Ngân sách nhà nước............................................91  
3. XỬ PHẠT VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC NGÂN SÁCH  
NHÀ NƯỚC…………………………………………………………….91  
3.1. Khái niệm, đặc điểm vi phạm pháp luật về Ngân sách Nhà nước...............91  
3.1.1. Khái niệm.......................................................................................91  
3.1.2. Đặc điểm ......................................................................................................92  
3.2. Các loại vi phạm pháp luật về Ngân sách nhà nước.....................................93  
3.3. Các hành vi vi phạm pháp luật Ngân sách nhà nước  
và hình thức xử lý...................................................................................................95  
CHƯƠNG 5  
LÝ LUẬN CHUNG VỀ THUẾ VÀ PHÁP LUẬT THUẾ....................97  
1. TỔNG QUAN VỀ THUẾ....................................................................... 97  
1.1. Các quan niệm về thuế ...................................................................................97  
1.1.1. Quan niệm cổ điển về thuế..........................................................................97  
12  
1.1.2. Quan niệm hiện đại về thuế.........................................................................97  
1.2. Bản chất của thuế............................................................................................98  
1.3. Phân biệt thuế với phí và lệ phí.......................................................................99  
1.4. Chức năng của thuế........................................................................................102  
1.4.1. Chức năng phân phối và phân phối lại là chức năng cơ bản,  
đặc thù của thuế.....................................................................................................102  
1.4.2. Chức năng điều tiết đối với nền kinh tế....................................................102  
1.5. Phân loạithuế.................................................................................................104  
1.5.1. Căn cứ vào tính chất của nguồn tài chính động viên vào NSNN...........104  
1.5.2. Căn cứ vào đốitượng đánh thuế................................................................105  
2. CÁC NGUYÊN TẮC ĐÁNH THUẾ.....................................................105  
2.1. Nguyên tắc bảo đảm bình đẳng, không phân biệt và công bằng...............105  
2.2. Nguyên tắc bảo đảm cân bằng lợi ích giữa nhà nước  
và người nộp thuế..................................................................................................106  
2.3. Nguyên tắc bảo đảm dễ hiểu, đạt hiệu quả..................................................107  
2.4. Nguyên tắc bảo đảm không xảy ra tình trạng một đốitượng  
tính thuế phải chịu một loạithuế nhiều lần......................................................... 107  
3. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ PHÁP LUẬT THUẾ........................107  
3.1. Khái niệm pháp luật thuế...............................................................................107  
3.1.1. Định nghĩa....................................................................................................107  
3.1.2. Đốitượng điều chỉnh của pháp luật thuế...................................................108  
3.1.3. Phương pháp điều chỉnh của pháp luật thuế.............................................108  
3.1.4. Nguồn của pháp luật thuế...........................................................................108  
3.2. Quan hệ pháp luật thuế..................................................................................110  
3.2.1. Căn cứ phát sinh quan hệ pháp luật thuế...................................................110  
3.2.2. Chủ thể quan hệ pháp luật thuế..................................................................110  
3.2.3. Quyền, nghĩa vụ chủ thể tham gia quan hệ pháp luật thuế......................110  
3.3. Vai trò của pháp luật thuế..............................................................................111  
13  
CHƯƠNG 6  
CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG  
VÀ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT................................................ ......114  
1. PHÁP LUẬT VỀ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG.....................................114  
1.1. Khái niệm thuế giá trịgia tăng......................................................................114  
1.2. Vai trò của thuế giá trịgia tăng.....................................................................116  
1.3. Nộidung pháp luật về thuế giá trị gia tăng..................................................119  
1.3.1. Đốitượng nộp thuế......................................................................................119  
1.3.2. Đốitượng đánh thuế....................................................................................119  
1.3.3. Căn cứ tính thuế và phương pháp tính thuế..............................................122  
1.3.4. Hoàn thuế GTGT........................................................................................126  
2. PHÁP LUẬT VỀ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT..................................127  
2.1. Khái niệm........................................................................................................127  
2.2. Phạm vi áp dụng.............................................................................................129  
2.2.1. Đốitượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt........................................................129  
2.2.2. Đốitượng nộp thuế tiêu thụ đặc biệt………………….......…….……130  
2.2.3. Căn cứ tính thuế TTĐB…………………………….......……………130  
CHƯƠNG 7  
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU 134  
1. KHÁI NIỆM, ĐẶC TRƯNG VÀ VAI TRÒ CỦA  
CHÍNH SÁCH THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU.......... .......134  
1.1. Khái niệm của thuế xuất, nhập khẩu.............................................................134  
1.2. Đặc trưng của thuế xuất, nhập khẩu………………………........………135  
1.3. Vai trò của thuế xuất, nhập khẩu……………………………........…….136  
2. NỘI DUNG CỦA THUẾ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU……………138  
2.1. Đốitượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:………………….........……138  
2.2. Đốitượng không chịu thuế……………………………………........….139  
2.3. Đốitượng nộp thuế…………………………………………….......….140  
2.4. Căn cứ tính thuế……………………………………………….......…..141  
2.4.1. Đối với mặt hàng áp dụng thuế suất theo tỷ lệ phần trăm(%)…...........141  
14  
2.4.2. Đối với mặt hàng áp dụng thuế suất tuyệt đối.………………..........…143  
2.5. Chế độ đăng ký, kê khai nộp và quyết toán thuế xuất nhập khẩu……..143  
2.5.1. Thủ tục kê khai thuế xuất khẩu, nhập khẩu…………….………...…  
143  
144  
2.5.2. Nộp thuế và quyết toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu………..………..  
2.6. Chế độ miễn, giảm và hoàn thuế, truythu thuế…………..........………..145  
2.6.1. Miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu……………………...........………....145  
2.6.2. Xét miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu……………….………….147  
2.6.3. Giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu………………………………147  
2.6.4. Hoàn thuế xuất khẩu, nhập khẩu……………………….………147  
3. CÁC CAM KẾT QUỐC TẾ CỦA VIỆT NAM CÓ  
LIÊN QUAN ĐẾN THUẾ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU……………..149  
3.1. Những cam kết nằm trong khuôn khổ hiệp định về ưu đãi  
thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)…………… ..…………….……150  
3.2. Những cam kết của Việt Nam - Hoa Kỳ và Hiệp định WTO  
về thuế xuất, nhập khẩu.........................................................................150  
CHƯƠNG 8  
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ THU NHẬP...……………………………..152  
1. KHÁI QUÁT VỀ THUẾ THU NHẬP…………………………….152  
1.1. Khái niệm và đặc điểm về thuế thu nhập…………………….…..152  
1.1.1. Khái niệm về thuế thu nhập……………………………..….….  
152  
153  
1.1.2. Đặc điểm về thuế thu nhập…………………………………….  
1.2. Các loại thuế thu nhập…………………………………………...153  
2. PHÁP LUẬT VỀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP………..155  
2.1. Khái niệm, đặc điểm và vai trò của thuế thu nhập doanh nghiệp 157  
2.1.1. Khái niệm về thuế thu nhập doanh nghiệp……………….……157  
2.1.2. Đặc điểm cơ bản của thuế thu nhập doanh nghiệp……….……157  
2.1.3. Vai trò của thuế thu nhập doanh nghiệp………………….……159  
2.2. Nội dung thuế thu nhập doanh nghiệp…………………………..160  
2.2.1. Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp……………………….160  
15  
2.2.2. Đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp…………………..161  
2.2.3. Căn cứ và phương pháp tính thuế thu nhập doanh nghiệp…….162  
2.2.4. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp…………………….…..164  
2.5. Chế độ ưu đãi, miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp………...164  
3. PHÁP LUẬT VỀ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN………………..168  
3.1. Khái niệm, đặc điểm và vai trò của thuế thu nhập cá nhân……...168  
3.1.1. Khái niệm thuế thu nhập cá nhân…………..……………….…168  
3.1.2. Đặc điểm thuế thu nhập cá nhân…………………………….…169  
3.1.3. Vai trò của thuế thu nhập cá nhân……………………………..170  
3.2. Nội dung của thuế thu nhập cá nhân…………………….……….171  
3.2.1. Đối tượng chịu thuế thu nhập cá nhân…..….………….………171  
3.2.2. Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân……………………….…173  
3.2.3. Căn cứ tính thuế…………………………………………….….174  
3.2.4. Quy định về giảm trừ khi xác định thu nhập tính thuế………..178  
3.2.5. Quy định về quản lý thuế thu nhập cá nhân………………...…179  
4. KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ  
VỀ THUẾ THU NHẬP CỦA VIỆT NAM…………………………....181  
4.1. Phạm vi áp dụng…………………………………………….……182  
4.2. Về định nghĩa……………………………………………….……182  
4.3. Đối tượng cư trú…………………………………………….……182  
4.4. Biện pháp tránh đánh thuế hai lần…………………………….…183  
4.5. Các quy định về phân chia quyền đánh thuế đối với từng  
khoản thu nhập…………………………………… ..………………...184  
4.6. Quy định Hiệp định có hiệu lực thi hành, ngày  
kết thúc Hiệp định……………………………………………………...186  
CHƯƠNG 9  
PHÁP LUẬT THUẾ ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI…….……….…...………..187  
1. KHÁI QUÁT VỀ THUẾ ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI VÀ PHÁP LUẬT  
THUẾ ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI…………………………………………..187  
1.1. Khái niệm thuế đối với đất đai…………………………………...187  
16  
1.2. Mục tiêu của thuế đánh đối với đất đai…………………….…….188  
2. CHẾ ĐỘ THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP………………188  
2.1. Khái niệm…………..…………………….…………………….....…188  
2.2. Phạm vi áp dụng…………………………………………….……189  
2.2.1. Đối tượng nộp thuế…………………………………………….189  
2.2.2. Đối tượng đánh thuế…………..…….…………………………190  
2.2.3. Căn cứ tính thuế…………..……………………………………190  
2.2.4. Chế độ miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp ………..…...192  
2.2.5. Kê khai nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp……………………194  
3. CHẾ ĐỘ THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP…………194  
3.1. Khái niệm………………………………………………….……..194  
3.2. Phạm vi áp dụng……………………………….…………………195  
3.2.1. Đối tượng nộp thuế ………………………….………………...195  
3.2.2. Đối tượng chịu thuế ……………………….……………….….195  
3.2.3. Căn cứ tính thuế…………………………………………….….196  
3.2.4. Chế độ miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp…….….198  
CHƯƠNG 10  
CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ THUẾ  
MÔN BÀI...........................................................................................200  
1. CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ THUẾ TÀI NGUYÊN…………………..200  
1.1. Khái niệm…………………………………….…………………..200  
1.2. Phạm vi áp dụng…………………………….……………………201  
1.2.1. Đối tượng nộp thuế…………………………………………….201  
1.2.2. Đối tượng đánh thuế…………………………………………...202  
1.2.3. Căn cứ tính thuế và phương thức thu……….…………………203  
1.2.4. Chế độ miễn, giảm thuế tài nguyên………………………..….206  
2. CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ THUẾ MÔN BÀI…………….………….207  
2.1. Khái niệm……………………………………………….………..207  
2.2. Phạm vi áp dụng……………………………………….…………208  
17  
2.2.1. Đối tượng nộp thuế…...............................................................208  
2.2.2. Căn cứ tính thuế môn bài .........................................................209  
2.2.3. Thời hạn nộp thuế môn bài.......................................................211  
2.2.4. Chế độ miễn, giảm thuế môn bài..............................................211  
CHƯƠNG 11  
PHÁP LUẬT VỀ XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT  
TRANH CHẤP TRONG LĨNH VỰC THUẾ.....................................213  
1. PHÁP LUẬT VỀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THUẾ213  
1.1. Khái niệm và phân loại vi phạm pháp luật về thuế……………...213  
1.2. Các loại vi phạm pháp luật thuế…………………………………214  
1.2.1. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế………………………214  
1.2.2. Vi phạm pháp luật hình sự trong lĩnh vực thuế…………….….220  
2. PHÁP LUẬT VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG  
LĨNH VỰC THUẾ……………………………………… ….………..221  
2.1. Khái niệm, đặc điểm, bản chất pháp lý của tranh chấp  
trong lĩnh vực thuế…………………….…… ……………….……….221  
2.2. Cơ chế giải quyết tranh chấp trong lĩnh vực thuế……………….223  
CÂU HỎI, TÌNH HUỐNG HƯỚNG DẪN HỌC TẬP  
MÔN LUẬT TÀI CHÍNH………………………...……………….229  
TÀI LIỆU THAM KHẢO…………………………………………237  
18  
CHƯƠNG 1  
LÝ LUẬN CHUNG  
VỀ TÀI CHÍNH VÀ LUẬT TÀI CHÍNH  
1. KHÁI NIỆM TÀI CHÍNH, HỆ THỐNG TÀI CHÍNH VÀ VAI  
TRÒ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH  
1.1. Khái niệm tài chính  
Quan điểm của các nhà học giả theo học thuyết Mác - Lênin về kinh tế  
học cho rằng tài chính là một phạm trù kinh tế mang tính lịch sử, sự ra đời  
của nó gắn liền với tiền tệ và vai trò của nhà nước. Do đó để hiểu đúng bản  
chất tài chính cần phải nghiên cứu nguồn gốc của nó trong mối liên hệ với  
tiền tệ và vai trò của nhà nước.  
Nguyên nhân kinh tế: vào thời kỳ cuối của chế độ công xã nguyên  
thuỷ, sự phân công lao động xã hội bắt đầu phát triển, chuyên môn hoá  
trong lao động làm nảy sinh nhu cầu trao đổi. Lúc đầu trao đổi bằng hiện  
vật (gọi là phân phối phi tài chính). Sau đó đồng tiền xuất hiện, phân phối  
thông qua đồng tiền (phân phối dưới hình thức giá trị gọi là phân phối tài  
chính) diễn ra trong phạm vi từng đơn vị và trong toàn xã hội. Như vậy,  
sự xuất hiện đồng tiền và phân phối của cải xã hội bằng đồng tiền là  
nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự xuất hiện của tài chính.  
Nguyên nhân xã hội: vào cuối thời kỳ công xã nguyên thuỷ, chế độ  
tư hữu đã xuất hiện dẫn đến sự phân chia giai cấp và đấu tranh giai cấp  
trong xã hội đã dẫn đến sự ra đời tất yếu của tổ chức là Nhà nước. Kiểu  
nhà nước đầu tiên của xã hội loài người – nhà nước chủ nô – xuất hiện và  
tồn tại làm xuất hiện hình thức sớm của tài chính như thuế, công trái.  
Ăng - Ghen đã ghi nhận: “Để duy trì quyền lực công cộng đó, cần phải  
có những sự đóng góp của những người công dân của nhà nước, đó là  
thuế má”1. Trong hình thái kinh tế xã hội có nhà nước, tài chính tồn tại  
1
Xem: Mác – Ăng_ghen tuyển tập, tập II, Nhà xuất bản Sự thật, Hà Nội, 1962, tr 552.  
19  
như là một công cụ trong tay nhà nước nhằm phân phối của cải xã hội  
bảo đảm sự tồn tại và hoạt động của nhà nước và phục vụ cho lợi ích của  
giai cấp thống trị trong xã hội có giai cấp. Trên cơ sở nghiên cứu của  
nhiều học giả về sự ra đời và tồn tại của nhà nước và tác động chủ quan  
của nhà nước đã thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế hàng hoá - tiền tệ,  
ấn định hiệu lực của đồng tiền và tạo ra môi trường pháp lý cho sự tạo  
lập và sử dụng các quỹ tiền tệ, nhất là quỹ tiền tệ trung gian và NSNN.  
Như vậy, về phương diện xã hội, nhà nước ra đời nắm quyền phát hành  
tiền, đẩy mạnh việc sử dụng tiền tệ trong lưu thông hàng hoá, quy định  
hiệu lực của tiền tệ trong lưu thông ở từng quốc gia. Và khẳng định vai  
trò của tiền tệ trong việc phân phối của cải xã hội. Chính trong điều kiện  
đó, phạm trù tài chính nảy sinh và tồn tại và người ta coi hàng hoá tiền tệ  
và nhà nước là những tiền đề phát sinh và phát triển của tài chính.2 Sự  
xuất hiện của nhà nước đóng vai trò to lớn trong việc đa dạng hoá và thúc  
đẩy sự vận động của tài chính và chỉ gắn với khái niệm “tài chính nhà  
nước” hay “tài chính công”.  
Như vậy, tài chính ra đời gắn kết với sự xuất hiện của đồng tiền và  
hoạt động phân phối của cải xã hội bằng đồng tiền. Vậy tài chính có phải  
là tiền không? Có rất nhiều khái niệm khác nhau về tài chính.  
Theo từ điển Thuật ngữ Tài chính tín dụng của Viện khoa học tài  
chính đưa ra khái niệm tài chính rất rộng: “Tài chính là dấu hiệu tài sản dưới  
hình thức tiền tệ”3, vì vậy tài chính có thể trao đổi, phân phối, cho vay tuỳ vào  
quy mô và quyền người nắm giữ sở hữu. Trong cuốn Danh từ kinh tế đưa ra  
khái niệm: “Tài chính là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trên cơ sở  
phân phối tổng sản phẩm xã hội và thu nhập quốc dân thông qua việc  
hình thành và sử dụng một cách có kế hoạch các quỹ tiền tệ để đảm bảo  
tái sản xuất mở rộng và thoả mãn các nhu cầu xã hội khác”. Nhà nghiên  
cứu Liên Xô thì cho rằng: Tài chính là một trong những phạm trù giá trị  
có liên quan đến tiền, lợi nhuận, giá thành... Nhà nghiên cứu Việt Nam  
2
Xem: Tài chính học, Trường Đại học tài chính - kế toán Hà Nội, Nhà xuất bản Tài  
chính, Hà Nội, 1999, tr 9.  
3
Xem: Từ điển Thuật ngữ tài chính tín dụng, Viện khoa học tài chính, Nxb Tài chính,  
Hà Nội, 1996.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 133 trang Thùy Anh 11381 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Luật tài chính Việt Nam (Phần 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_luat_tai_chinh_viet_nam_phan_1.pdf