Giáo trình Giải tích 3 - Bài 15: Đạo hàm, tích phân và tích các phép biến đổi - Nguyễn Xuân Thảo

PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN VÀ LÍ THUYẾT CHUỖI  
BÀI 15  
§4. Đạo hàm, Tích phân, và tích các phép biến đổi  
Tích chập của hai hàm Vi phân của phép biến đổi Tích phân của phép biến đổi  
1. Mở đầu  
Phép biến đổi Laplace của nghiệm của một phương trình vi phân đôi khi là tích  
của các biến đổi của hai hàm đã biết.  
Chẳng hạn, xét bài toán với giá trị ban đầu  
Tác động phép biến đổi Laplace ta có:  
;
,
x"x cost x(0) x'(0) 0  
s
s
1
2
   
   
   
   
.
s X s sx 0 x 0 X s   
X(s)   
.
L cost .L sint  
s2 1  
s2 1 s2 1  
1
1
2
1
s
Mặt khác ta có  
.
L cost.sint L  
sin2t .  
s2 22 s2 4  
2  
2
2
2
s 1  
Do đó L cost sint L cost .L sint  
   
Rõ ràng rằng, để giải được bài toán trên, ta cần tìm hàm  
sao cho  
h t  
   
L h t L cost .L sint  
2. Tích chập của hai hàm  
Định nghĩa. Tích chập đối với phép biến đổi Laplace của hai hàm  
liên tục từng  
f, g  
t
khúc được định nghĩa với như sau:  
(f g)(t) f()g(t )d, t 0  
0
Tích chập là giao hoán  
Ví dụ 1 a) Tính  
cost sint  
   
t
t
1
Ta có  
cost sint cossin(t )d  
   
sint sin(2t) d  
2  
0
0
t  
0  
1
2
1
1
2
1
1
1
   
sint cos(2t)  
t sint .  
t sint cost cos t  
2
2
2
2
eat at 1  
at  
2
(
2 t sint  
)
b)  
(
)
c)  
t e  
t cost  
a2  
   
   
Định lí 1.  
Giả sử f t , g t liên tục từng khúc với  
t 0  
ct  
,
bị chặn bởi  
khi  
, các số  
không âm.  
M, c  
f t  
   
g t  
   
Me  
t    
L 1 F(s).G(s) f(t)g(t)  
Khi đó ta có L f(t)g(t) L f(t) .L g(t) và  
ut  
su  
G(s) e g(u)du   
es(t)g(t )dt  
Chứng minh. Có  
0
96  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
s  
Do đó  
Với  
G(s) e  
estg(t )dt  
0
khi  
, có F(s)G(s) G(s) esf()desf()G(s)d  
   
g u 0  
u 0  
0
0
  
s  
s  
st  
st  
e f() e  
e g(t )dt d  
e f()g(t )dt d.  
  
0
0
0
0
Từ giả thiết đã cho đổi thứ tự lấy tích phân có  
  
t  
st   
st   
F(s)G(s) e  
f()g(t )ddt e  
f()g(t )ddt  
   
   
0
0
0
0
est f(t)g(t) dt,  
0
Do đó F(s)G(s) L f(t)g(t) .  
2
1  
   
   
Ví dụ 2 a) Cho  
,
t . Tính L  
f t sin2t g t e  
s 1 s2 4  
1
s 1  
t
2
t
   
Ta có  
, L e   
L sin2t   
s2 4  
2
L 1  
sin2t et etsin2d  
s 1 s2 4  
0
t
  
t  
0  
e
et esin2det  
sin22cos2  
5
0
t  
e
1
et  
sin2t 2cos2t  2  
5
5
2
1
2
et sin2t cos2t  
5
5
5
1
1
4
1  
)
b)  
c)  
d)  
(
(
(
L
L
L
1cos2t  
2
s s 4  
1
kt sinkt  
1  
)
k3  
2
2
2
s s k  
1
1
1  
2t   
1e  
2sint cost )  
2
5
s s 4s 5  
3. Vi phân của phép biến đổi  
97  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
ct  
Định lí 2. Giả sử  
liên tục từng khúc với  
,
khi  
t    
, các số  
(3.1)  
f(t)  
t 0 | f(t)|Me  
không âm thì có  
M, c  
L tf(t) F '(s), s c  
1
f(t) L 1 F(s)   L 1 F '(s)  
(3.2)  
(3.3)  
t
Tổng quát ta có  
L tnf(t) (1)nF(n)(s), n 1,2,3,...  
Chứng minh.  
s  
st  
st  
   
   
+) Từ giả thiết   
hội tụ tuyệt đối, đều và  
e f t liên tục,  
e f t dt  
s c  
0
d
d
st  
st  
   
   
   
+) Do đó F s   
e f t dt   
e f t dt  
ds 0  
0 ds  
est tf t dt L tf t  
   
   
+)  
0
+) Ta chứng minh (3.3) bằng phương pháp quy nạp toán học. Thật vậy,  
   
   
n 1: ta đã có  
L tf t  F s  
k
k
   
, tức có  
L t f t  1 F  
 k      
, thật vậy  
Giả sử đúng  
n k  
Ta chứng minh đúng với  
s
n k 1  
d
d
k
   
k
 k1  
 1  
   
F  
s
k1  
k
k
k1  
   
1 F  
 
  
   
   
   
s
  L t f t    
L t f t L t.t f t  
ds  
ds  
Ví dụ 1 a) TìmL t2 sinkt .  
d2  
k
d2  
k
Từ (3.3) ta có L t2 sinkt (1)2  
.
ds2 s2 k  
ds2 s2 k2  
2   
d
2ks  
s2 k2  
6ks2 2k3  
s2 k2  
  
2   
3
ds  
2s3 24s  
2
t  
2
b)  
(
)
c)  
L t cos2t  
, s 0  
L te sin t  
2
3  
s 4  
2
2 3s 6s 7  
(
)
, s 0  
   
2  
2
2  
s 1 s 2s 5  
tx t 2 x x 0, x 0 0,  
  
d)  
+) Tác động phép biến đổi Laplace và sử dụng định lí 2 ta có  
d
d
   
   
   
   
+) L tx   L x    
sX s x 0 ,  
ds  
ds  
d
d
2
   
  
   
  
   
   
   
L tx   L x    
s X s s x 0 x 0  
ds  
ds  
98  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
+)  
Thay  
   
vào  
phương  
trình  
ta  
có  
d
d
2
   
       
sX s 2sX s X s 0  
s X s x 0   
ds  
ds  
   
   
+)  
, là phương trình vi phân phân li biến số, có nghiệm là  
s s 1 X s 4sX s 0  
A
   
X s   
, A 0  
4  
s 1  
   
x t Ct e  
+)  
3 t , C 0  
2 3t  
   
  
e)  
(
(
)
tx 3t 1 x 3x 0  
x t Ct e ,C 0  
2t  
x t C 1t e te2t ,C 0  
   
  
f)  
)
tx 2 t 1 x 2x 0  
2 t  
   
   
  
g) 1/  
(
)
)
tx t 1 x x 0. x 0 0  
x t ct e , c 0  
3 t  
   
   
  
2/  
(
tx t 2 x x 0. x 0 0  
x t ct e , c 0  
2 3t  
   
  
x(0) 0  
tx (3t 1)x 3x 0  
h)  
,
(
)
x t ct e , c 0  
1  
1
1   
Ví dụ 2 a) Tìm  
.
L
tan  
   
s
   
1
   
Do đạo hàm của tan1  
là hàm hữu tỉ, từ (3.2) ta có  
   
s
   
1
1
  L  
t
d
1
1   
1   
L 1 tan  
tan1  
   
s
   
ds  
s
1
1/ s2  
1
1  
1
1   
  L 1  
  L  
  (sint)  
1(1/ s)2  
s2 1  
t
t
t
sint  
1  
1
   
tan1  
.
L
   
s
   
t
2
1  
2 cos2t cost  
s 1  
s2 4  
3
1  
L
ln  
tan1  
b)  
(
)
c)  
L
t
s 2  
e2t sin3t  
(
)
t
4. Tích phân của phép biến đổi  
   
f t  
t
| f(t)|Mect  
khi  
Định lí 3. Cho  
liên tục từng khúc đối với  
, lim  
,
f(t)  
t 0  
t0  
f(t)  
F()d, s c  
, các số  
không âm thì có L  
(4.1)  
t    
M, c  
t
s
  
f(t) L 1 F(s) tL 1 F()d  
(4.2)  
s  
Chứng minh.  
99  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
st  
   
+) Từ giả thiết   
hội tụ tuyệt đối và đều,  
e f t dt  
s c  
0
  
t  
   
   
e f t dt d  
+) Ta có F d  
s
s 0  
  
et  
t  
   
   
   
f t dt  
+) Từ đó đổi thứ tự tích phân ta có F d  
e f t ddt  
t  
s  
s
0 s  
0
   
st f t  
   
f t   
+)  
e  
dt L  
t
t
0
sinht  
Ví dụ 1 a) Tìm L  
.
t
sinht  
cosht  
Ta có  
lim  
lim  
1  
t
1
t0  
t0  
sinht  
d  
L
L sinht d  
2
1  
t
s
s
  
s   
1
1
1
1
1  
1  
1 s 1  
2 s 1  
  
dln  
ln  
2   
1 1  
2
s  
sinht  
1 s 1  
ln  
L
t
2 s 1  
1
1cos2t  
2
b)  
c)  
( ln s 4 lns, s 0)  
L
2
t
t
t   
e e  
     
( )  
ln s 1 ln s 1 , s 1  
L   
t
2s  
1  
Ví dụ 2 a) Tìm L  
.
2   
s2 1  
  
2s  
2  
1  
1  
tL  
Từ (4.2) có  
L
d  
s2 1  
2 1 2  
2   
s
  
1  
1
1  
tL 1  
tL  
t.sinht  
2 1  
s2 1  
s  
   
thoả mãn định lí 3.  
f t t sinht  
100  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
2s  
L 1  
t sinht.  
2   
s2 1  
s
1
8
1  
2
   
t sint t cost )  
b)  
(
L
3   
2
s 1  
5. Phép biến đổi của hàm liên tục từng khúc  
a) Đặt vấn đề  
Các mô hình toán học trong hệ cơ học hay hệ điện thường liên quan đến các hàm  
không liên tục tương ứng với các lực bên ngoài bất ngờ đảo chiều bật hay tắt.  
Hàm đơn giản bật, tắt là hàm bậc thang đơn vị tại  
(hàm Heaviside)  
t a  
0 t a  
u t u(t a)   
a    
1 t a  
có đồ thị như sau  
Hình 4.5.1. Đồ thị của hàm đơn vị bậc thang  
b) Phép tịnh tiến trên trục  
t
Định lí 4. Nếu  
tồn tại với  
, thì có  
s c  
L {f(t)}  
L u(t a)f(t a) easF(s) easL f  
   
(2.1)  
và  
1   
F (t a), s c a  
L 1  
e
asF(s) u(t a)f(t a) u(t a)L  
(2.2)  
   
f t  
Hình 4.5.2. Tịnh tiến của  
về phía phải a đơn vị  
101  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
   
s a  
as  
   
   
f d  
Chứng minh. +) Ta có  
e F s e  
0
as  
st  
   
+) Đổi biến  
, ta có e F s e f t a dt  
t a  
a
0,  
t a  
   
+) Do  
, nên có  
u t a f t a   
f t a , t a  
as  
st  
   
   
   
.
e F s e u t a f t a dt L u t a f t a  
0
as   
s3  
e
1
1  
Ví dụ 1. Cho f(t) t2 . Tính L  
2
as   
e
s3  
1
1
   
2
2
1  
Từ (2.2) có L 1  
u t a  
t a  
t a  
u t a L  
s
3   
0
1
t a  
  
(t a)2 t a  
2  
Hình 4.5.3. Đồ thị của biến đổi ngược trong Ví dụ 1  
0 t 3  
t2 t 3  
   
g t  
Ví dụ 2. Cho g(t)   
. Tìm L  
f(t) (t 3)2  
2
   
g t t  
Do  
nên có  
2
6
9
2
F(s) L t 6t 9   
s3 s2  
s
2
6
9
3s   
3s  
Từ định lí có  
L g(t) L u(t 3)f(t 3) e F(s) e  
s3 s2  
s
cos2t  
0 t 2  
t 2  
Ví dụ 3 a) TìmL f(t) nếu f(t)   
0
102  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
f(t) 1u t 2cos2t cos2t u(t 2)cos2 t 2  
s(1e2s  
s2 4  
)
L f(t) L cos2t e2sL cos2t   
Từ định lí 1 có  
.
es e4s  
1, 1t 4  
   
(F s   
   
b) f t   
)
0, 0 t 1 và t 4  
s
2s  
cost, 0 t 2  
s 1e  
   
c) f t   
   
F s   
(
)
s2 2  
0,  
t 2  
1es  
t, 0 t 1  
   
d) f t   
   
(F s   
)
s2  
1, t 1  
Ví dụ 4. Một vật nặng  
lb (1 lb = 450 g) được gắn tự do vào một lò xo bị căng ra  
32  
1 ft bởi một lực 4 lb. Khối lượng này ban đầu ở vị trí cân bằng. Bắt đầu tại thời  
điểm (lần thứ hai), một lực ở bên ngoài được tác động vào vật  
t 0  
này. Tuy nhiên tại thời điểm  
đó vật này lại tiếp tục chuyển động một cách tự do. Tìm hàm vị trí  
f(t) cos2t  
lực này bị mất đi (đột ngột không liên tục). Sau  
t 2  
của vật đã  
x(t)  
cho.  
Chuyển về bài toán giá trị ban đầu  
;
x"4x f(t) x(0) x'(0) 0  
cos2t, 0 t 2  
   
ở đó  
f t   
0,  
t 2  
biến  
Tác  
động  
phép  
đổi  
Laplace  
vào  
hai  
vế  
ta  
có  
s(1e2s  
)
(s2 4)X(s) F(s)   
,
s2 4  
s
s
X(s)   
e2s  
.
2
2
s2 4  
s2 4  
s
1
Do  
L 1  
t sin2t ;  
2   
4
s2 4  
s
2s  
t 2  
e
2   
L 1  
u(t 2).  
sin2(t 2)  
s2 4  
4
s
2s  
s
1  
e
1   
2   
   
x t L  
Từ đó ta có  
L  
s2 4  
2   
2
x 4  
1
t 2  
1
t sin2t u(t 2).  
sin2(t 2) t u(t 2).(t 2) sin2t  
4
4
4
103  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
1
4
1
t sin2t,  
t 2,  
t 2.  
x(t)   
sin2t,  
2  
Ta thấy, vật dao động với tần số  
và với biên độ tăng tuyến tính đến khi lực  
2  
được bỏ đi tại thời điểm  
. Sau đó, vật tiếp tục chuyển động với cùng tần số  
t 2  
2
nhưng với biên độ dao động . Lực  
có thể tiếp tục được cộng hưởng,  
F(t) cos2t  
tuy nhiên ta thấy nó bị biến mất ngay lập tức tại thời điểm nó không còn tác động nữa.  
   
   
   
  
Ví dụ 5. Giải bài toán giá trị ban đầu  
mx cx kx f t , x 0 x 0 0  
1, 0 t 2  
   
a) m 1, k 4, c 5, f t   
0, t 2  
1
t  
4t  
   
   
   
   
, g t   
(
3 4e e  
)
)
x t g t u t 2 g t 2  
12  
t, 0 t 1  
0, t 1  
   
m 1, k 1, c 0, f t   
b)  
   
   
   
   
(
,
x t g t u t 1 g t 1 h t 1 g t t sint, h t 1cost  
1, 0 t   
   
   
   
   
, f t   
  
c) 1/  
x 9x f t , x 0 x 0 0  
0, t   
1
   
(x t 1u t 1u t cos3t )  
9
1, 0 t  
   
   
   
   
,
  
2/  
x 16x f t , x 0 x 0 0 f t   
0, t   
1
   
   
(
)
)
x t   
1u t 1cos4 t   
16  
0 t 1  
t 1  
1
, x(0) 0 x (0)  
d)  
  
x x f (t),  
f (t)   
0
   
(
x t 1cost 1cos t 1 u(t 1)  
104  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
BẢNG 2  
   
     
f t  
at  
L f t  
s
    
1
2
   
e f t  
L f t s a  
easL f t s ,a 0  
   
     
u t a f t a  
dn  
dsn  
 n  
1  
     
n
   
3
4
L f t  
s
t f t  
   
     
     
f g t  
L f t s .L  
g t  
s
   
f t  
     
L f t d  
5
6
7
t
s
   
     
n
n
n1  
n2  
n1  
     
   
   
s L f t s s f 0 s f 0 f  
0
f
t
t
1
   
f d  
     
L f t  
s
s
0
BẢNG 3  
L 1 F s  
t
   
F s  
     
1
L 1 F s  
t
     
   
F s  
1
2
t
  
tL 1 F dt  
   
   
   
F s  
s  
eatL 1 F s  
t
     
    
F s t a  
3
4
5
F s a  
1
  
easF s  
   
u t a L  
1
  
1
  
     
F s G s  
   
     
G s t  
L
F s L  
t
   
s
F s  
L 1 F s d  
     
6
0
THE END.  
Thank you and good bye!  
105  
pdf 10 trang Thùy Anh 21780 Free
Bạn đang xem tài liệu "Giáo trình Giải tích 3 - Bài 15: Đạo hàm, tích phân và tích các phép biến đổi - Nguyễn Xuân Thảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_giai_tich_3_bai_15_dao_ham_tich_phan_va_tich_cac.pdf