Giáo trình Giải tích 1 - Bài 12: Hàm nhiều biến - Nguyễn Xuân Thảo

PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn  
GIẢI TÍCH I  
BÀI 12  
CHƯƠNG III. HÀM SỐ NHIỀU BIẾN  
§3.1. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN  
Đặt vấn đề  
I. Các khái niệm cơ bản  
Định nghĩa  
n
= {(x1, x2, ..., xn)}, xi }, x = (x1, x2, ..., xn) gọi là điểm hay vectơ.  
Phép toán: x + y = (x1 + y1, x2 + y2, ..., xn + yn)  
x = (x1, x2, ..., xn),   
n
Khoảng cách: (x, y) =  
.
x y  
i 2  
i
i1  
Định nghĩa  
M0 n, lân cận của M0 là Sr(M0) = {M n : (M, M0) < r, 0 < r }.  
Định nghĩa  
n
A n, M   
là điểm trong của A  Sr(M) A  
M là điểm biên của A Sr A  , Sr CA  , Sr(M)  
Định nghĩa  
là mở A chứa mọi điểm trong của nó (Khi đó kí hiệu là Ao)  
n
A   
A đóng A chứa các điểm biên của nó (Khi đó kí hiệu là )  
A
A là bị chặn (giới nội)   Sr(M) A  
A là compact A đóng và giới nội  
A là liên thông   x, y A có thể nối với nhau bằng một đường cong liên tục A  
n
A   
A   
là miền A mở và liên thông  
n
là miền đóng A là liên thông và đóng  
Miền D là đơn liên D giới hạn bởi một mặt kín  
Miền D là đa liên D giới hạn bởi nhiều mặt kín rời nhau từng đôi  
II. Hàm nhiều biến  
1. Định nghĩa. Ánh xạ f: D 2 : được gọi là hàm hai biến số  
Ánh xạ f: D 3 : được gọi là hàm ba biến số  
Khi đó D được gọi là TXĐ của hàm số, tập giá trị = {f(M), M D}  
Ví dụ 1  
z2 1x2 y2  
z 1x2 y2  
d)  
a)  
2
2
2
2
2
2
   
z x y a 4a x y  
e)  
65  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn  
x2 y2  
2
2
f)  
z cos x y  
b)  
c)  
z   1  
4
9
g)  
u arcsinx arcsiny arcsinz  
2
2
2
u xln 1x y z  
Ý nghĩa hình học:  
Vận dụng vào bản đồ trắc địa, nhờ sử dụng đường mức: f(x, y) = c  
Việc vẽ đồ thị của hàm hai biến số có sự khác biệt đột phá so với hàm một  
biến số (đã được nghiên cứu tỉ mỉ trong chương I). Khi n = 2 có thể vẽ đồ thị  
kết hợp với sử dụng đường mức hoặc sử dụng các phần mềm đã có để nhận  
được đồ thị một cách trực tiếp. Khi n 3, chỉ có thể mô tả đồ thị hàm số này  
thông qua các mặt mức trong không gian 3 chiều.  
Bản đồ địa hình quả đồi  
Đồ thị hàm số z = xy  
2. Giới hạn của hàm nhiều biến  
Ví dụ 2  
xy  
xy  
xy  
lim lim  
lim lim  
a)  
b)  
c) lim  
2   
2   
y0 x0 x2 y  
x0 y0 x2 y  
y kx x2 y2  
x0  
Định nghĩa.  
lim xn x0  
lim yn y0  
và  
Ta bảo Mn(xn ; yn) M0(x0 ; y0)   
n  
n  
x ; y D  
Định nghĩa. Cho f(x, y) xác định trên D,  
.
0   
0
lim f x ,y l  
f x, y l   Mn(xn ; yn) M0(x0 ; y0)   
Ta bảo  
lim  
n   
n
x,y x ,y  
n  
0
0
hoặc: > 0 bé tuỳ ý, () > 0: d(M0 ; M) < |f(M) l| < , ở đó M(x ; y) D.  
Ví dụ 3  
xy  
1
lim  
a)  
lim  
x2 y2 cos  
d)  
2
2
x ; y 0 ; 0  
x y  
x ; y 0 ; 0  
xy  
2 2  
x y  
xy  
2
2
lim  
b)  
c)  
lim  
x y  
e)  
x2 y2  
x2 y2  
x ; y 0 ; 0  
x ; y 0 ; 0  
x2 2y2  
lim  
f)(K58)   
lim  
2
2
2
2
x ; y 0 ; 0  
3x y  
x ; y 0 ; 0  
x y  
66  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn  
(không có)  
x3  
y3  
g)(K59) 1.  
2.  
lim  
lim  
2
3
2
x ; y 0 ; 0  
x ; y 0 ; 0  
3x y y  
(không có)  
x3  
x 3xy  
(không có)  
1
2
2
h)(K61)  
(0)  
lim  
2
4
lim  
(13x3)x y  
i)(K62)  
(1)  
x ; y 0 ; 0  
x y  
x ; y 0 ; 0  
Các phép toán  
Tương tự như hàm một biến số  
3. Hàm liên tục  
Định nghĩa. Hàm f(M) xác định trên D, M0 D, ta bảo hàm f(M) liên tục tại M0  
   
lim f M f M  
0   
DMM  
0
Hàm f(M) được gọi là liên tục trên D f(M) liên tục tại mọi điểm của D.  
Ví dụ 4. Xét tính liên tục tại điểm (0 ; 0)  
1
2xy  
x2 y2  
,
,
x2 y2 0  
x2 y2 0  
2
2
ex y  
,
x ; y 0 ; 0  
   
x ; y 0 ; 0  
   
a) z   
b) z   
0,  
0,  
x2y3  
x2 y2  
x y  
4
4
,
x ; y 0 ; 0  
   
x ; y 0 ; 0  
   
x2 y2  
z   
z   
d)  
c)  
0,  
x ; y 0 ; 0  
   
0,  
x ; y 0 ; 0  
   
2
2
2
x x y  
x4 y4  
a,  
,
x ; y 0 ; 0  
   
e)(K50) 1)  
(không liên tục, a)  
z   
z   
x ; y 0 ; 0  
   
xy y2  
x2 y2  
cos  
,
x ; y 0 ; 0  
   
2)  
(không liên tục, a)  
a,  
x ; y 0 ; 0  
   
x arcsin y y arcsin x  
x4 y4  
2
2
2
2
,
x ; y 0 ; 0  
   
z   
f)(K52) 1)  
a,  
x ; y 0 ; 0  
   
(a = 0, liên tục; a 0, không liên tục)  
67  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn  
2
2
2
2
y arctan x x arctan y  
x4 y4  
,
x ; y 0 ; 0  
   
2)  
z   
a,  
x ; y 0 ; 0  
   
(a = 0, liên tục; a 0, không liên tục)  
g)(K55) Tìm a để (0 ; 0) là điểm liên tục của hàm số  
2
2
2x y xy  
, x2 y2 0  
x2 y2  
1)  
(0)  
(0)  
z   
a,  
2
x2 y2 0  
2
x y 2xy  
, x2 y2 0  
x2 y2  
2)  
z   
a,  
x2 y2 0  
h)(K56) Tìm a để (0 ; 0) là điểm liên tục của hàm số  
2y  
x
x(e 1) 2y(e 1)  
, (x, y) (0, 0)  
(x, y) (0, 0)  
, (x, y) (0, 0)  
(x, y) (0, 0)  
x2 y2  
1) z   
(0)  
(0)  
a,  
3x  
y
y(e 1) 3x(e 1)  
x2 y2  
2) z   
a,  
Định nghĩa. Hàm f(M) liên tục đều trên D   > 0 bé tuỳ ý, () > 0:  
M’, M’’ D: d(M’ ; M’’) < |f(M’) f(M’’)| < .  
Ví dụ. Xét tính liên tục đều của hàm f = x + y + 2  
Chú ý. f liên tục đều f liên tục.  
§2. ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN  
1. Đạo hàm riêng  
Định nghĩa.  
u = f(x , y) xác định trên D 2, ta định nghĩa các đạo hàm riêng  
f x x, y f x , y  
0   
0   
0   
x  
0
0
f x ; y   
x 0   
f x ; y lim  
0   
0
0
x0  
x  
f x , y y f x , y  
y  
0
0
0
f x ; y   
y 0   
f x ; y lim  
0   
0
0
y0  
y  
Chú ý.  
d
d
f x ,y   
;
f x ,y   
f x,y  
f x ,y  
0
1/  
x   
0   
0   
xx  
y   
0   
0
0
dx  
dy  
0
yy  
0
68  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn  
d
2/ Tương tự có các định nghĩa f x ,y ,z   
f x,y ,z  
;
x   
0   
0   
0
0
0
dx  
xx  
0
d
d
;
f x ,y ,z   
f x ,y ,z  
0 0  
f x ,y ,z   
y 0   
f x ,y,z  
0   
z   
0   
zz  
0
0
0
0
0
dz  
dy  
yy  
0
0
Ví dụ 1.  
a) u xyz , tính u’x(1 ; 2 ; 3), u’y(1 ; 2 ; 3), u’z(1 ; 2 ; 3)  
z
b) u  
, tính u’x(3 ; 4 ; 5), u’y(3 ; 4 ; 5), u’z(3 ; 4 ; 5)  
x2 y2  
u arctan xy  
c)  
d)  
, tính u’x, u’y  
3, tính z’x, z’y  
z 1log x  
y
x tany  
x2 y2  
0,  
,
x, y 0, 0  
   
e)(K50) 1. f x,y   
, tính f’x(0, 0), f’y(0, 0)  
x, y 0, 0  
   
f 0 ; 0 0  
(
x   
,
f 0 ; 0 0  
y   
)
)
x siny  
x2 y2  
0,  
,
x, y 0, 0  
   
2. f x, y   
, tính f’x(0, 0), f’y(0, 0)  
x, y 0, 0  
   
f 0 ; 0 0  
f 0 ; 0 0  
(
x   
,
y   
2x2y  
y2  
x
z  
x  
z  
y  
x2  
y2  
xy  
xy  
y2  
x2  
z   
z   
arctan  
arctan  
f)(K51) 1.  
2.  
, tính A =  
, tính A =  
(
)
x2 y2  
2xy2  
x2 y2  
3x  
y
x2  
y
x
z  
y  
z  
x  
(
)
3y  
g)(K59) Tính các đạo hàm riêng cấp một :  
1
1
6
1
6
1
1. u e3x 2y z2 , tại A(1,1,-1)  
(
)
)
2
2
1
1
1
e ;e ; e6  
6
9
18  
1
1
1
1
2
2
2. u ex 2y 3z2 , tại A(1,-1,1)  
(
1
1
1
e6; e6;e6  
18  
9
6
h)(K60) Tính các đạo hàm riêng cấp một :  
x2 sinx  
2x2 y2  
0,  
,
x, y 0, 0  
   
1
2
f x, y   
;0  
1.  
, tại A(0;0)  
(
)
x, y 0, 0  
   
69  
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo  
thao.nguyenxuan@hust.edu.vn  
3
3
2x y  
,
x, y 0, 0  
   
x2 y2  
2.  
, tại A(0;0)  
2;1  
( )  
f x, y   
0,  
x, y 0, 0  
   
1 3 4  
( ;  
5 25 25  
2
2
2
3. Tính  
4. Tính  
tại M(0;3;4).  
u ln(x x y z )  
;
)
1
2
2
, biết rằng : z ln  
,
.
r x y  
(1)  
A xzx yzy  
r
i)(K61) 1) Tính , biết  
zx  
y
0,  
arctan , x 0  
, tại A(0;0)  
z   
x
x 0  
y
(
zx    
,x 0;zx(0;0) 0;không có  
)
zx(0;y),y 0  
x2 y2  
, biết rằng :  
zx 2x y,zy x 2y,(x,y)  
2) Tìm  
z(x,y)  
(x2 xy y2 C)  
Have a good understanding!  
70  
pdf 6 trang Thùy Anh 18400 Free
Bạn đang xem tài liệu "Giáo trình Giải tích 1 - Bài 12: Hàm nhiều biến - Nguyễn Xuân Thảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_giai_tich_1_bai_12_ham_nhieu_bien_nguyen_xuan_tha.pdf