Đề thi môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)

Kỳ thi: KT HK2  
Môn thi: KT HK2  
001: Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của tụ điện là và cường độ  
dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5I0 thì điện tích của tụ điện có  
độ lớn là  
q0 2  
q0 3  
q0  
q0 5  
A.  
B.  
C.  
D.  
2
2
2
2
002: Một mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Qo và cường độ dòng  
điện cực đại trong mạch là Io. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kỳ là  
3πQo  
πQo  
2πQo  
4πQo  
A. T =  
B. T =  
C. T =  
D. T =  
Io  
2Io  
Io  
Io  
003: Trong mạch dao động LC, nếu tăng điện dung của tụ điện lên 12 lần, giảm độ tự cảm của cuộn thuần cảm xuống 3  
lần thì tần số dao động của mạch  
A. Tăng 4 lần  
B. Giảm 2 lần  
C. Giảm 4 lần  
D. Tăng 2 lần  
004: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 125 nF và một cuộn dây có độ tự cảm L = 5 mH. Điện trở  
thuần của mạch không đáng kể. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 60 (mA). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản  
tụ điện là  
A. U0 = 60 V  
B. U0 = 0,96 V  
C. U0 = 2,4 V  
D. U0 = 12 V  
005: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?  
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.  
B. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.  
C. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.  
D. Sóng điện từ truyền được trong chân không.  
006: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là q0 = 10-6C và cường độ dòng điện  
cực đại trong mạch là I0 = 3(mA). Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ  
dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là  
A. 10/3 ms  
B. 1/6 s  
C. 1/2 ms  
D. 1/6 ms  
007: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 4 H. Cho 2 = 10. Để thu sóng  
điện từ có bước sóng bằng 240 m thì điện dung của tụ điện trong mạch phải bằng  
A. 4 nF  
B. 16 nF  
C. 24 nF  
D. 8 nF  
008: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng cho biết khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai  
khe tới màn là 2,5 m, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,6 m. Bề rộng trường giao thoa đo được  
là 12,5 mm. Số vân quan sát được trên màn là  
A. 15  
B. 9  
C. 8  
D. 17  
009: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía vân trung tâm đo được là 9,6  
mm. Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một khoảng là  
A. 6,4 mm  
B. 6 mm  
C. 7,2 mm  
D. 3 mm  
010: Trong một thí nghiệm của Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y – âng cách nhau 3 mm. Hình ảnh giao thoa  
thu được trên màn cách hai khe 3 m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 m đến 0,76 m. Trên màn quan sát  
thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ bậc 1 ngay sát vân sáng trắng trung tâm là  
A. 0,45 mm  
B. 0,38 mm  
C. 0,50 mm  
D. 0,55 mm  
011: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn  
sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong  
khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với  
vân sáng trung tâm, có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λ là  
A. 500 nm.  
012: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng nhỏ nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam, tím là  
A. ánh sáng vàng. B. ánh sáng tím. C. ánh sáng lam. D. ánh sáng đỏ  
013: Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng bằng tia X, người ta phải hết sức tránh tác dụng nào dưới đây của tia X ?  
B. 520 nm.  
C. 540 nm.  
D. 560 nm.  
A. Hủy diệt tế bào.  
C. Làm phát quang một số chất.  
B. Khả năng đâm xuyên.  
D. Làm đen kính ảnh.  
014: Hiện tượng chùm sáng trắng đi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm sáng đơn sắc là hiện tượng  
A. giao thoa ánh sáng  
015: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia gama () thì:  
A. f1> f2> f3 . B. f3> f1> f2 . C. f3> f2> f1 .  
B. phản xạ toàn phần  
C. phản xạ ánh sáng  
D. tán sắc ánh sáng.  
D. f2> f1> f3 .  
016: Tia tử ngoại được dùng để tiệt trùng thực phẩm trước khi đóng hộp vì loại tia này có khả năng  
A. hủy diệt các tế bào, diệt khuẩn, nấm mốc.  
C. ion hóa chất khí.  
B. làm phát quang một số chất.  
D. đâm xuyên rất mạnh.  
017: Phát biểu nào sau đây là không đúng?  
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí  
và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ  
B. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối  
C. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối  
D. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch  
phát xạ đặc trưng  
018: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?  
A. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.  
B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.  
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.  
D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.  
019: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó  
A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.  
B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.  
C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.  
D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.  
020: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi  
A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.  
B. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.  
C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.  
D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.  
021: Công thoát êlectron của một kim loại là 4,14 eV. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 (m/s) và hằng  
số plăng h = 6,625.10-34(J.s). Giới hạn quang điện của kim loại này là  
A. 0,6 m  
B. 0,3 m  
C. 0,4 m  
D. 0,2 m  
022: Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động  
trên quỹ đạo dừng L là F thì khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là  
F
F
F
F
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
16  
9
4
25  
023: Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26 eV;  
4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 μm vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện chỉ  
xảy ra với các kim loại nào sau đây?  
A. Canxi và bạc.  
B. Kali và đồng.  
C. Kali và canxi.  
D. Bạc và đồng.  
024: Nguyên tử hyđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E2 = -3,4eV sang trạng thái dừng có năng lượng E1 = -  
13,6eV. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108(m/s) và hằng số plăng h = 6,625.10-34(Js). Bước sóng của bức  
xạ mà nguyên tử hyđro phát ra là  
A. λ ≈ 0,68µm  
B. λ ≈ 1,22µm.  
C. λ ≈ 0,8µm.  
D. λ ≈ 0,122µm.  
025: Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng  
A. trong truyền tin bằng cáp quang.  
C. làm nguồn phát siêu âm.  
B. làm dao mổ trong y học .  
D. trong đầu đọc đĩa CD.  
026: Hạt nhân Đơteri 12D có khối lượng là 2,0136 u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073 u và khối lượng của nơtron  
là 1,0087 u. Biết 1 u = 931,5 MeV/c2 . Năng lượng liên kết của hạt nhân 12D là:  
A. 0,67 MeV  
B. 2,24 MeV  
37  
C. 1,86 MeV  
D. 2,02 MeV  
027: Cho phản ứng hạt nhân Cl p 37 Ar n , khối lượng của các hạt nhân là mAr = 36,956889u, mCl  
36,956563u, mn = 1,008670u , mp = 1,007276u, 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng mà phản ứng này thu vào hoặc tỏa ra  
=
17  
18  
bao nhiêu?  
A. Tỏa ra 1,60218 MeV  
C. Thu vào 1,60218 MeV  
B. Tỏa ra 2,562112.10-19 J  
D. Thu vào 2,562112.10-19 J  
028: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử:  
A. MeV/c B. u  
C. MeV/c2  
D. kg  
029: Cho phản ứng hạt nhân10 n 92235 U 94 Sr X 210 n . Hạt nhân X có cấu tạo gồm  
38  
A. 54 prôtôn và 86 nơtron.  
C. 54 prôtôn và 140 nơtron.  
B. 86 prôtôn và 54 nơtron.  
D. 86 prôtôn và 140 nơtron.  
030: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn  
A. số nuclôn  
B. số nơtron  
C. năng lượng toàn phần  
D. động lượng.  
doc 3 trang Thùy Anh 13640 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_mon_vat_li_lop_12_nam_hoc_2015_2016_truong_thpt_ninh.doc
  • xlsKT HKII_KT HKII_dapandechuan.xls